Vẽ đường cao AH của ADB... Phòng GD & ĐT Định Quán HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG IV Trường THCS Tây Sơn Môn : Hình học 8 I... Phòng GD & ĐT Định Quán MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘ
Trang 1Trường THCS Tây Sơn Kiểm tra một tiết
Lớp : 8A ……
I Trắc nghiệm : (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB = 3 dm và CD = 6 cm là :
Câu 2: Cho ABC, MN song song với AB (M AC, N BC) thì :
a/ABC đồng dạng AMN b/CAB đồng dạng CMN
c/ BAC đồng dạng BMN d/cả a,b,c sai
Câu 3: Cho ABC, AD là phân giác , AB= 4,5 cm ,AC= 6 cm thì :
a/
2
1
DC
DB
b/
3
4
DC
DB
c/
4
3
DC
DB
d/
4
5
DC DB
Câu 4: ABC đồng dạng MNP theo tỉ số 21 thì tỉ số chu vi của 2 tam giác đó là :
2
1 2 Câu 5: ABC và MNP có : ˆA= Mˆ và MP AC BC NP thì ABC đồng dạng MNP theo trường hợp :
Câu 6 : Cho hai tam giác đồng dạng theo tỉ số
3
2
thì tỉ số diện tích của hai tam giác đó
là :
a/ 2
4
4
4 6 Câu 7: ABC đồng dạng với PMN thì :
a/
NP
BC MN
AB
NP
AC MN
AB
NP
AC MP
AB
Câu 8: Tỉ số hai đường trung tuyến của 2 tam giác đồng dạng thì bằng :
a/ Tỉ số đồng dạng b/ Tỉ số chu vi
c/Tỉ số đường cao d/ cả a, b, c đều đúng
II Tự luận : (8 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD, có AB = 8 cm; BC = 6 cm Vẽ đường cao AH của
ADB Chứng minh :
a/ AHB đồng dạng với BCD
b/ AD2 = DH.DB
c/ Tính DH và AH?
Trang 2Phòng GD & ĐT Định Quán HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG IV Trường THCS Tây Sơn Môn : Hình học 8
I Trắc nghiệm : (2 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
II Tự luận : (8 điểm)
a/ Chứng minh được góc ABH = góc BDC (1,5 điểm)
Từ đó chứng minh được AHB đồng dạng với BCD (1,5 điểm)
b/ Chứng minh được AHD đồng dạng với BAD (2 điểm)
Suy ra được dãy tỉ số giữa các đoạn thẳng (0,5 điểm)
Kết luận đúng : AD 2 = DH.DB (0,5 điểm)
H
B
A
Trang 3Phòng GD & ĐT Định Quán MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG IV
Trường THCS Tây Sơn Môn : Hình học 8
Cấp độ
Chủ đề
Tổng
đường phân
giác của tam
giác
Nắm vững tính chất đường phân giác của tam giác Tính được tỉ lệ giữa các đoạn thẳng được chia ra bởi đường phân giác với các cạnh của tam giác đó.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25 2,5
1 0,25 2,5
Khái niệm tam
trường hợp
đồng dạng của
tam giác
Nhận biết được khái niệm tam giác đồng dạng; tìm được tỉ số chu vi, diện tích của tam giác, tỉ số các đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác trong tam giác khi biết tỉ
số đồng dạng;
ngược lại
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
7 1,75 17,5
7 1,75 17,5
Các trường
hợp đồng dạng
của tam giác
vuông
Nắm vững các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông Chứng minh được hai tam giác vuông đồng dạng với nhau
Vận dụng việc chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng chứng minh các đẳng thức, các tỉ số bằng nhau.
Tính độ dài các cạnh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 3,5 35
2 4,5 45
3
8 80
Tổng Số câu
Tổng Số điểm
Tỉ lệ %
8
2 20
1 3,5 35
2 4,5 45
11 10 100