1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ,ĐÁP ÁN kiểm tra Hình 7,chương 2

3 450 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là trung điểm của BC.. Vẽ DH vuông góc với BC tại H.. Chứng minh DH = DA.. Chứng minh tam giác DEC cân... 1 Kiến thức:Kiểm tra :Tổng 3 góc của một tam giác, Tam giác bằng nhau; Tam

Trang 1

Trường THCS Trần Quang Khải

Lớp: 7/

Họ, tên: ………

………

Điểm Lời phê của thầy

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II ( HÌNH HỌC 7) – Tiết 46 I) Trắc nghiệm: (3 điểm) Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu

Câu 1: Phát biểu nào sau là sai

A) Trong một tam giác, góc nhỏ nhất là góc nhọn

B) Trong một tam giác, có ít nhất là hai góc nhọn

C) Trong một tam giác, góc lớn nhất là góc tù

D) Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau

Câu 2:Trong một tam giác đều, mỗi góc bằng

Câu 3:Tam giác vuông là tam giác có độ dài 3 cạnh như sau:

A) 2cm;3cm; 4cm B) 3cm; 4cm,5cm C) 4cm,5cm;6cm D) 5cm;6cm;7cm

Câu 4:Cho tam giác ABC và DEF có AB = DE; B E Để  ABCDEF thì cần bổ sung thêm một điều kiện là

A) BC = EF B) A D C) BC =EF hoặc A D D) Cả 3 đều sai

Câu 5:Cho tam giác ABC và DEF có A D 90  0; B 20 0; E 70 0; AC = DE thì

A) CBAEFD B) BACDFE C) ABCDEF D) Cả 3 đều sai

Câu 6:Tam giác ABC có   0

A B 45  thì ABC là A) tam giác đều B) tam giác cân C) tam giác vuông D) tam giác vuông cân

II) Tự luận: (7 điểm)

Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của BC

a) Chứng minhABMACM

b) Chứng minh AM là tia phân giác của góc A (3điểm)

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A.

a) Biết AB = 6cm; BC = 10cm, tính AC?

b) Tia phân giác của góc B cắt AC tại D Vẽ DH vuông góc với BC tại H Chứng minh DH = DA c) DH cắt đường thẳng AB tại E Chứng minh tam giác DEC cân

d) Khi góc ACB 30 0thì BCE là tam giác gì? (4điểm)

Bài làm:

Tiết 46: KIỂM TRA HÌNH 7 – Chương II

A) Mục tiêu:

Trang 2

1) Kiến thức:

Kiểm tra :Tổng 3 góc của một tam giác, Tam giác bằng nhau; Tam giác cân; Định lí Py- ta-go

2) Kí năng:

Kiểm tra kĩ năng vẽ hình, tính toán và chứng minh hình học

3) Thái độ:

Cẩn thận trong tính toán, lập luận và vẽ hình

B) MA TR N ẬN ĐỀ ĐỀ

3.0

4

4.0

4

3.0

13

10.0

C) ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI 7

D) ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI 7

I)Trắc nghiệm: (0,5.6 = 3 đ)

1C; 2C ; 3B ; 4C ; 5A ; 6D

II)Tự luận:

1

B

A a) Xét ABM và ACM có :

AM cạnh chung

MB = MC

AB = AC vì ABCcân tại A Vậy ABMACM

b) ABMACM MAB MAC  Vậy AM là phân giác của góc A

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

2

E

H

B

A

a) Tam giác ABC vuông tại A nên

AB2+AC2= BC2  AC2 = BC2 - AB2

= 102 – 62 = 64 Vậy BC = 8cm b) Xét BAD vuông tại A và BHD vuông tại H có

BD cạnh chung

ABD HBD Vậy: BADBHD DA DH c)Xét DAE vuông tại A và DHC vuông tại H có

ADE HDC (đối đỉnh)

AD = DH ( chứng minh trên)

VậyDAEDHC

    cân tại D

d) BADBHD BA BH

BA+AE = BH + HC  BE = BC  BCE cân tại B

Tam giác ABC vuông tại A có ACB 30 0  ABC 60  0

Vậy BCE là tam giác đều

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

Trang 3

E) THỐNG KÊ ĐIỂM:

Lớp Số HS SL 0 -> <3 % SL 3 -> <5 % SL 5 -> <8 % SL 8 -> 10 % SL 5  % 7/1

7/2

7/3

Ngày đăng: 02/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w