1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HSG NĂM 2010-2011 (HOT)

28 378 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 559 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d Từ C kẻ đường vuông góc với AC, từ B kẻ đường vuông góc với AB, hai đường nầy cắt nhau tại O , gọi H là trung điểm của BC... Bài 1: Số cây trồng cuả mỗi lớp trong một trường THCS được

Trang 1

TƯ LIỆU CÁ NHÂN

Trang 3

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 – HÌNH HỌC 7

Bài 2:(6,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) Trên cạnh BC

lấy điểm D sao cho BD = AB Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AB tại E

b) Kẻ AH vuông góc với BC Tính AH

Bài 2:( 5đ) Cho ∆ABC vuông ở A có C = 300 Từ A vẽ AH vuông góc với BC tại H Trên đoạn HC lấy điểm D sao cho HD = HB Từ C kẻ CE vuông góc với AD Chứng minh:

a) Tam giác ABD đều

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 – HÌNH HỌC 7

Đề 3

Bài 1: (2đ) Cho ABC có AC = BC và góc C = 540 Tính số đo góc A và góc B

Bài 2: (3đ)

Trang 4

a) Cho ABC có góc B = 900, AB = 5 cm, AC = 13 cm Tính độ dài cạnh

BC

b) Cho ABC có BC = 6,5cm; AB = 8cm; AC = 10,5cm

Hỏi ABC có là tam giác vuông hay không ? Vì sao ?

Bài 3: (5đ) Cho góc nhọn aOb Trên tia Oa, xác định điểm M và trên tia

Ob, xác định điểm N sao cho OM = ON Qua M, vẽ đường thẳng d1⊥

Oa , cắt Ob tại E Qua N, vẽ đường thẳng d2⊥ Ob cắt Oa tại F Hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại H

a) Chứng minh: OEM = OFN

b) HEF là tam giác gì? Vì sao?

c) HO có là tia phân giác của góc MHN không? Vì sao ?

a) Chứng minh: Tam giác ABC là tam giác vuông

b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm E sao cho AE = AB.Tính chu vi tam giác BCE

Bài 2: (6,5 đ) Cho ABC cân ở A, có µA = 50 Trên cạnh BC lấy điểm 0

D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE Từ D kẻ đường vuông góc với BC cắt AB ở M, Từ E kẻ đường vuông góc với BC cắt AC

ở N

a) Tính µB ? µC ?

b) Chứng minh : MD // NE và MD = NE

c) MN cắt DE ở I Chứng minh I là trung điểm của DE

d) Từ C kẻ đường vuông góc với AC, từ B kẻ đường vuông góc với AB, hai đường nầy cắt nhau tại O , gọi H là trung điểm của BC Chứng minh

ba điểm A , H , O thẳng hàng

-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 – HÌNH HỌC 7

Đề 5

Câu 1: (3đ) Cho ∆ABC có AB = 6 cm; AC = 8 cm; BC = 10 cm

a) ∆ABC là tam giác gì? Vì sao ?

Trang 5

b) Tính chu vi của ∆ABC.

Câu 2: (7đ) Cho ∆ABC cân tại A

a) Tính µB, biết µA=800

b) Trên cạnh BC lần lượt lấy điểm D, E sao cho BD = CE (BD < BC

2 ) Chứng minh: AD = AE

c) Kẻ DF AB ⊥ tại F; EG AC ⊥ tại G Chứng minh: ∆BDF = ∆CEGd) Gọi H là giao điểm của FD và GE Chứng minh: ∆DEH cân

-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 – HÌNH HỌC 7

Đề 6

Bài 1: Cho∆ ABC có ˆA 50 = 0;ˆB 80 = 0.Tính góc còn lại ?

Bài 2: Cho ∆ ABCvuông ở A và BE là tia phân giác của góc B (E∈AC.)

Kẻ EH vuông góc với BC tại H K là giao điểm của AB và HE

a) Chứng minh ∆ ABE = ∆ HBE.Suy ra BH = BA

b) Chứng minh EK=EC

c) Cho ˆB 50 = 0.Tính góc AKE ?

d) Cho AB=12 cm; EH= 5cm Tính BE?

e) Chứng minh BE vuông góc với AH

Bài 3: Cho tam giác ABC có AB =20cm;AC= 15cm, BC=25cm Kẻ AH

Bài 2: (7đ) Cho tam giác ABC cân tại A ( AB =AC ); M là trung điểm

BC Kẻ MD vuông góc với AB (D thuộc AB ); ME vuông góc với AC (E thuộc AC )

a) Chứng minh tam giác MDB = tam giác MEC (2đ )

b) Chứng minh tam giác ADE là tam giác cân (2 đ)

c) Chứng minh DE song song với BC ( 2đ)

Trang 6

d) Chứng minh AM vuông góc với DE (1đ)

Bài 3 : (6đ) Cho tam giác ABC cân tại A (µA< 900 ) Vẽ BH⊥AC ( H ∈

AC), CK⊥AB ( K∈ AB)

a) Chứng minh rằng: AH = AK

b) Gọi I là giao điểm của BH và CK Chứng minh ∆BIC cân

c) Chứng minh AI là tia phân giác của Â

a) Chứng minh ∆OMH = ∆OMK

b) Tam giác MHK là tam giác gì? Vì sao?

Bài 2: (6đ) Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ AD ⊥ BC

Bài 1: (7 đ)Cho tam giác DEF có DE = DF = 10cm, EF = 12cm Gọi H

là trung điểm EF

a) Chứng minh tam giác DEH = tam giác DFH

b) Tính độ dài đọan DH

c) Kẻ HA vuông góc với DE (A∈DE) Kẻ HB vuông góc với DF (B

∈DF) Chứng minh tam giac HAB là tam giác cân

d) Chứng minh AB song song EF

Trang 7

Bài 2:(3đ) Cho tam giac ABC Gọi M là trung điểm của BC Qua C vẽ

đường thẳng vuông góc với AC cắt AM tại K Trên đoạn thẳng AM lấy điểm I sao cho MK = MI

a) Chứng minh tam giác BIM = tam giác CKM

b) Chứng minh BI vuông góc AC

-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 – HÌNH HỌC 7

Đề 11

Bài 1: (2đ) Cho tam giác ABC , đường phân giác AD (D thuộc BC ), kẻ

tia Dx song song với AB, tia Dx cắt AC tại E Chứng minh tam giác

ADE là tam giác cân

Bài 2: (3 đ) Cho tam giác ABC có AB = 6 cm, AC = 8cm, BC = 10 cm

a) Chứng minh V ABC vuông

b) Kẻ phân giác BD, CE (D thuộc AC, E thuộc AB) BD và CE cắt nhau tại I.Tính số đo góc BIC

Bài 3: (5đ) Cho tam giác MNP cân tại P ($P < 900), vẽ MA vuông góc

với PN tại A, NC vuông góc với PM tại C Chứng minh:

a) PC = PA và CA // MN

b) Gọi I là giao điểm của MA và NC Tia PI cắt MN tại K Chứng minh

K là trung điểm của MN

a) Dấu hiệu cần quan tâm là gì ? Xạ thủ đã bắn bao nhiêu phát?

Có bao nhiêu giá trị khác nhau? Có bao nhiêu phát trúng hồng tâm? (2đ)

Trang 8

Bài 1: Số cây trồng cuả mỗi lớp trong một trường THCS được

ghi lại như sau:

Bài 2: Một thầy giáo theo dõi thời gian làm bài tập của 30 học

sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau (thời gian tính theo phút)

a- Thế nào là tần số của một giá trị?

b- Nêu các bước tính số trung bình cộng và viết công thức tính số trung bình cộng của một giá trị?

Trang 9

Câu 2:

Thời gian làm bài tập của các hs lớp 7 đươc thống kê bởi bang sau:

a- Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b) Có bao nhiêu bạn làm bài kiểm tra ?

c) Lập bảng tần số ?

và tính tỉ số phần trăm học sinh đạt yêu cầu

Trang 10

-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – ĐẠI SỐ 7

Đề 5

Bài1: Số điểm kiểm tra 15’ môn Tiếng Anh ở môt lớp 7 của một trường

THCS được ghi lại trong bảng sau:

a) Trường THCS đó có bao nhiêu lớp 7?

b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

c) Tìm tần số lớn nhất?

d) Giá trị có tần số lớn nhât là bao nhiêu?

Bài 3: Điểm kiểm tra môn toán học kì 1 của lớp 7a được ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu quan tâm là gì?

b) Có bao nhiêu học sinh tham gia kiểm tra?

Bài 1: Điều tra số con trong gia đình chọn từ khu phố của một phường

được cho bởi bảng sau:

Trang 11

a) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau ?

Trang 12

6 9 7 9 9 7 6 9

a) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b) Số học sinh làm kiểm tra ?

c) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?

d) Lập bảng tần số và Tính số trung bình cộng

e) Tìm mốt của dấu hiệu

f) Số điểm giỏi (9 đến 10) chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – ĐẠI SỐ 7 Đề 7 Bài 1: Điểm KT một tiết môn tóan của 20 học sinh lớp 7A như sau:

a) Hãy cho biết: Dấu hiệu, Số các giá trị; Số các trị khác nhau; Giá trị nhỏ nhất b) Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu Bài 2: Thời gian làm bài tập của 40 học sinh được ghi lại như sau (thời gian tính theo phút) : a/ Lập bảng “Tần số”

b/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Trang 13

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị của dấu hiệu ?

b) Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu

c) Tính số trung bình cộng

-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – ĐẠI SỐ 7

Đề 9

Bài 1: (6 điểm) Một cửa hàng sách thống kê lại số lượt khách hàng đến

mua hàng theo từng tháng trong năm 2010 như sau:

Trang 14

b/ Có bao nhiêu giá trị? Bao nhiêu giá trị khác nhau?

c/ Lập bảng tần số Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?

d/ Tính giá trị trung bình, tìm mốt của dấu hiệu và nhận xét (giá trị có tần

số lớn nhất, trung bình mỗi tháng có bao nhiêu khách hàng, số khách hàng đến đông nhất trong một tháng là bao nhiêu)

Bài 2: Số cân nặng ( tính bằng kg ) của 100 học sinh khối 7 được ghi lại

Trung bình cộng của sáu số là 4 , do bớt đi một số thứ sáu nên trung bình

cộng của năm số còn lại là 3 Tìm số thứ sáu

a/ Có bao nhiêu giá trị, bao nhiêu giá trị khác nhau ?

b/ Tìm tần số tương ứng với giá trị 7

c/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng tương ứng với bảng tần số

Câu 2: Điểm kiểm tra môn toán của 35 học sinh lớp 7 của một trường

trung học được ghi lại trong bảng sau :

Trang 15

a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ?

Bài 1: ( 3 đ) So sánh các cạnh của tam giác MNP biết M = 65o ; N = 70o

Bài 2: ( 7 đ) Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = BA Đường vuông góc với BC tại D cắt AC ở E.a) So sánh AE và DE

b) Chứng minh tia AD là phân giác của góc HAC

c) Vẽ DK vuông góc với AC tại K Chứng minh rằng AK = AH.d) Chứng minh rằng AB + AC < BC + AH

Bài 3: Cho ABC có AB < AC Gọi M là trung điểm của BC

Chứng minh rằng : MAB MAC· >·

Trang 16

Cho tam giác ABC có Â = 90o Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại E Qua

E kẻ EH ⊥ BC

1) Chứng minh ∆ABE = ∆HBE

2) Chứng minh EA < EC

Bài 3 : (4 đ)Cho tam giác ABC có AB < AC, vẽ trung tuyến AD Trên

tia đối DA lấy điểm E sao cho DA = DE Chứng minh rằng :

a) Tam giác ABD bằng tam giác ECD

b) ∆ABC là tam giác gì ? Tại sao ? ( 2đ)

c) Gọi M là một điểm nằm trong ABC

Chứng minh MB + MC < AB + AC (1đ)

Bài 2 : Cho ∆ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của AC Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho DM = BM

a) Chứng minh ∆BMC = ∆DMA Suy ra AD // BC

b) Chứng ACD là tam giác cân

c) Trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho CA = CE Chứng minh DC

đi qua trung điểm I của BE

b) Vẽ AH vuông góc với BC tại H So sánh HB và HC

Bài 2: Cho ∆ABC vuông tại A Vẽ phân giác BM (M thuộc AC) Từ M

vẽ MH vuông góc với BC tại H

a) Chứng minh: ∆ABM = ∆HBM

b) Tia HM cắt BA tại E So snh MC v ME

Trang 17

c) Gọi O là trung điểm của EC Chứng minh 3 điểm B; M; O thẳng hàng

-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – HÌNH HỌC 7

Đề 6

Bài 1 : ( 2đ) Cho tam giác ABC cân tại A có số đo góc A bằng 400

a/ Tính số đo các góc còn lại của tam giác ABC?

b/ So sánh độ dài các cạnh của tam giác ABC?

Bài 2: (3đ) Cho∆ABC cân tại B có ˆB tù

a/ So sánh độ dài 2 cạnh AC và AB?

b/ Biết số đo góc A bằng 250 Tính số đo góc C và góc B?

Bài 3 : (5 đ) Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC), đường cao AH Trên

HC lấy điểm M sao cho BH = HM

a/ Chứng minh rằng ∆AHB=∆AHM Từ đó suy ra ∆ABM cân tại A ?b/ Biết rằng AH = 3 cm; AC = 5cm Tính độ dài cạnh HC ?

c/ Trên cạnh AB lấy điểm E, trên cạnh AC lấy điểm F sao cho AE = AF Chứng tỏ EF // BC ?

Trang 18

Bài 1: (5đ) Cho ABC, AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm.

a) So sánh ba góc của ∆ABC (2đ)

b) ABC là tam giác gì? Vì sao? (2đ)

c) Vẽ đường cao AH, lấy điểm M trên AH, so sánh MB và MC

Bài 2: (5đ ) Cho ∆ ABC vuông tại A ; phân giác BD Kẻ DE ⊥ BC (E thuộc BC) Gọi F là giao điểm của BA và ED Chứng minh :

Bài 1: ( 3 đ) Cho tam giác ABC (AB > AC) Gọi AD là phân giác của

góc A Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = AC Chứng minh:

a) VADM = VADC b ) góc ADB > góc ADC

Bài 2: (6 đ) Cho tam giác DEF có Ê = 900, tia phân giác DH Qua H kẻ

HI vuông góc với DF Chứng minh:

a) VDHE = VDHI

b) DH là đường trung trực của EI

c) EH < HF

d) Gọi K là giao điểm của DE và IH Chứng minh DH ⊥KF

Bài 3: (1đ) Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC

Chứng minh: AB + AC > 2AM

-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 – HÌNH HỌC 7

Đề 10

Câu 1: (5đ) Cho ∆ABC cân tại A; AB = 10 cm, BC = 12 cm,

M là trung điểm của BC

a/ Chứng minh ∆ABM là tam giác vuông, tính AM

b/ So sánh các góc của ∆ABM

Câu 2: (5đ) Cho ∆ABC vuông tại A, D là trung điểm của AC

Trên tia đối của tia AB lấy điểm E sao cho AB = AE

a/ Cho B 35µ = 0, So sánh 2 cạnh AB và AC

Trang 19

b/ Chứng minh ∆ABD = ∆AED.

c/ Trung tuyến AF của ∆ABC cắt BD tại G; trung tuyến AK của

∆AEC cắt ED tại H Chứng minh: ∆GDH là tam giác cân

-ooOoo -ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 7

Đề 1

Bài1: Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của một số học sinh lớp 7A được

ghi như sau:

a) Lập bảng tần số và vẽ biểu đồ đoạn thẳng

b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: Thu gọn, tìm bậc và hệ số của đơn thức sau:

b) Tính giá trị của đa thức G( x ) tại x = −3

c) Tìm nghiệm của đa thức F( x )

Bài 5: Cho MNP vuông tại P Tính độ dài cạnh NP, biết MP = 13 cm;

MN = 5 cm

Bài 6: Cho ABC vuông tại B Vẽ phân giác BI cắt cạnh AC tại I

a) Chứng minh: BI là trung trực của đoạn thẳng AC

b) Vẽ IH ⊥AB tại H; IK ⊥BC tại K Chứng minh : HK // AC

Trang 20

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 7

Đề 2

Bài 1: (2đ) Thời gian giải 1 bài toán của 20 học sinh (tính bằng phút)

được ghi lại như sau

a) Hãy lập bảng tần số

b) Hỏi trung bình mỗi học sinh giải bài toán đó trong bao nhiêu phút ?

Bài 2: (2đ) Tìm giá trị hai đa thức sau:

Bài 3: (2đ) Cho f(x) = 2x – 1 + 3

5x4 + 4x3 −

12

4 x2 +

24

5x4 −

3

4x2; g(x) = 11

2 x2 + 5 + 4x −

14

2 x2 +

3

7 x3 – x4 – ( −

41

7 x3 ) a) Thu gọn các đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm dần của biến x

b) Tính g(x) – f(x)

Bài 4: (1đ) Tìm nghiệm của h(x) = (x2 – 4)2

Bài 5: (3đ) Cho ABC có 3 đường trung tuyến AM, BD, CE cắt nhau tại

G Trên tia đối của tia MA lấy điểm K sao cho MK = MA Chứng minh:a) KC = AB

Bài 1: (2đ).Một thầy giáo theo dõi thời gian làm một bào tập (Thời gian

tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau

Trang 21

a) Sắp xếp đa thức trên theo lỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính M(-1) và M(1)

c) Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm

Bài 3: (1đ) Cho tam giác ABC có AB = 10 cm, BC = 6cm, AC = 8cm

Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông

Bài 4: (3,đ) Cho ∆ABC cân tại A Lấy điểm M trên tia đối của tia BC và diểm N trên tia đối của tia CB sao cho BM = CN

a) Chứng minh: Góc ABM = góc CAN

b) Chứng minh: ∆AMN cân

c) So sánh độ dài các đoạn thẳng AM;AC

d) Trên tia đối của tia MA lấy điểm I sao cho MI = AM Chứng minh rằng nếu MB = BC = CN thì tia AB đi qua trung điểm đoạn thẳng IN

Bài 5: (1đ) Chứng tỏ rằng đa thức (x - 1)2 + │x - 2│ không có nghiệm

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng tần số

b) Tìm số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: (1,5đ) Tính giá trị của biểu thức A = – 2x2 y(1

2x2y3) tại x = 2; y = 1

a) Chứng minh ∆ADE cân

b) Vẽ BH ⊥ AD, CK ⊥ AE cắt nhau tại I Chứng minh BH = CK

c) Gọi M là trung điểm BC Chứng minh A, M, I thẳng hàng

Trang 22

a) Lập bảng tần số.

b) Tính trung bình cộng và tìm M o

Bài 2: (2đ) Cho đơn thức 19 2( 3 )( 3 13 5 0)

5

A= xy x yx y

a) Thu gọn đơn thức A

b) Tìm hệ số và bậc của đơn thức

c) Tính giá trị của đơn thức tại x = 1, y = 2

Bài 4: (1đ) Tìm nghiệm đa thức M(x) x= 2−5x

Bài 5: (3 đ) Cho tam giác ABC có AB=3cm, AC=4cm, BC=5cm.

a) Tam giác ABC là tam giác gì?

b) Vẽ BD là phân giác góc B Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho AB=AE

Chứng minh: AD=DE.

Bài 2 : (1đ) Xác định hệ số m để đa thức 2x2 - mx - 4 có nghiệm là 2

Bài 3: (1đ) Cho đa thức M(x) = x2 + 4

Trang 23

Chứng tỏ rằng M(x) không có nghiệm

Bài 4: (2đ) Cho hai đa thức: A(x) =- 2x3 – 4x2 + 8x - 1 ;

B(x) = -4x2 + 2x3 + 5 + 10x

a) Tính A(x) - B(x)

b) Tìm nghiệm của A(x) - B(x)

Bài 5:(2đ): Bài kiểm tra Toán của học sinh 7A cho bởi bảng sau:

a) Tam giác ABC có dạng đặc biệt nào ? Vì sao?

b) Vẽ trung tuyến AM của tam giác ABC, kẻ MH ⊥ AC Trên tia đối

của tia MH lấy điểm K sao cho MK = MH

Chứng minh ∆MHC = ∆MKB Suy ra BK // AC

c) BH cắt AM tại G Chứng minh G là trọng tâm của ∆ABC

Trang 24

Điểm thi môn toán lớp 7A có 30 học sinh cho bởi bảng sau :

Trang 25

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị của dấu hiệu? Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó?

b) Lập bảng tần số Tìm số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu

Bài 2: (2 điểm) Cho biểu thức M = – 3x2 y4.( 1

3

− y4z3x).( 1

2

− zyx3)a) Thu gọn M

b) Tính giá trị của M khi x = 2; y = –1; z = 1

Bài 3 :(2 điểm) Cho hai đa thức f(x) = 9 – x + 4x 3 – 2x + 3 x2– 6 ;

g(x) = 3 + x + 43 x + 22 x + 7x 3 – 6x3– 3xa) Thu gọn các đa thức trên

b) Tính f(x) – g(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức h(x), biết rằng h(x) = f(x) – g(x)

Bài 4: (4đ) Tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BD Kẻ AE

4 - x

5.a) Tính P (x ) + Q ( x )

b)Tính P(x) – Q(x)?

c) Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x)

Bài 2: (2đ) Điểm kiểm tra môn toán của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau :

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu

b) Lập bảng tần số Tính điểm trung bình bài kiểm tra toán của lớp 7A

Ngày đăng: 22/04/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu sau : - ĐỀ THI HSG NĂM 2010-2011 (HOT)
Bảng s ố liệu sau : (Trang 9)
Bảng sau - ĐỀ THI HSG NĂM 2010-2011 (HOT)
Bảng sau (Trang 13)
Bảng sau: - ĐỀ THI HSG NĂM 2010-2011 (HOT)
Bảng sau (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w