1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 91: cau phu dinh

17 392 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu phủ định miêu tả Câu phủ định bác bỏ - Câu phủ định là câu có những từ ngữ phủ định như: không, chẳng, chả, chưa,không phảilà, chẳng phảilà, đâu có phảilà, đâucó,… - Câu phủ định d

Trang 2

của các kiểu câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán

- Kết thúc câu bằng dấu chấm, chấm than, chấm lửng.

Chức năng chính : Kể, thông báo, nhận định…

Trang 4

1 a Nam đi Huế.

b.Nam không đi Huế.

c Nam chưa đi Huế.

d Nam chẳng đi Huế.

có diễn ra )

(Xác nhận không có sự việc

“Nam đi Huế”)

e Nam không có xe.

g.Nam không phải em tôi

h.Nam đọc không sai

- Hình thức: Có những từ phủ định (không,

chưa, chẳng, đâu(có)…)

1 Xét ví dụ:

+ Xác nhận, thông báo không có sự vật,

sự việc, tính chất, quan hệ nào đó.

-Chức năng:

(Thông báo không có sự vật)

( Xác nhận không có q/hệ) (Xác nhận không có tính chất)

Trang 5

1 a Nam đi Huế.

b.Nam không đi Huế.

c Nam chưa đi Huế.

d Nam chẳng đi Huế.

(Xác nhận không có sự việc

“Nam đi Huế”)

e Nam không có xe.

g.Nam không phải em tôi

h.Nam đọc không sai

- Hình thức: Có những từ phủ định (không,

chưa, chẳng, đâu(có)…)

1 Xét ví dụ:

+ Xác nhận, thông báo không có sự vật,

sự việc, tính chất, quan hệ nào đó

- Chức năng:

(Thông báo không có sự vật)

I- Đặc điểm hình thức và chức năng.

( Xác nhận không có q/hệ) (Xác nhận không có tính chất)

2 Thầy sờ vòi bảo:

- Tưởng con voi như thế nào, hoá ra nó sun sun như con đỉa.

Thầy sờ ngà bảo:

- Không phải, nó chần chẫn như cái đòn càn Thầy sờ tai bảo:

- Đâu có! Nó bè bè như cái quạt thóc.

-Không phải, nó chần chẫn như cái đòn càn.

- Đâu có! Nó bè bè như cái quạt thóc.

Hai câu trên đều phản bác ý kiếntrước đó

+ Phản bác một ý kiến, một nhận định

(Câu phủ định miêu tả)

(Câu phủ định bác bỏ)

Trang 6

- Hình thức: Có những từ phủ định (không,

chưa, chẳng, đâu(có)…)

1 Xét ví dụ:

+ Xác nhận, thông báo không có sự vật,

sự việc, tính chất, quan hệ nào đó

- Chức năng:

+ Phản bác một ý kiến, một nhận định

(Câu phủ định miêu tả)

(Câu phủ định bác bỏ)

- Câu phủ định là câu có những từ ngữ

phủ định như: không, chẳng, chả, chưa,không phải(là), chẳng phải(là), đâu có phải(là), đâu(có),…

- Câu phủ định dùng để:

+ Thông báo, xác nhận không có sự vật, sự việc, tính chất, quan hệ nào đó (câu phủ định miêu tả).

+ Phản bác một ý kiến, một nhận định (câu phủ định bác bỏ).

2 Kết luận:Ghi nhớ: (Sgk/53)

Ghi nhớ

Trang 7

- Hỡnh thức: Cú những từ phủ định

(khụng, chưa, chẳng, đõu(cú)…)

1 Xột vớ dụ:

+ Xỏc nhận, thụng bỏo khụng cú sự vật,

sự việc, tớnh chất, quan hệ nào đú

- Chức năng:

I- Đặc điểm hỡnh thức và chức năng.

+ Phản bỏc một ý kiến, một nhận định

(Cõu phủ định miờu tả)

(Cõu phủ định bỏc bỏ)

2 Kết luận: Ghi nhớ: (Sgk/53)

Em hãy cho biết câu sau đây là câu phủ định miêu tả hay bác bỏ:

Bạn ấy không giỏi toán.

VD1:

A: Thu có giỏi toán không?

B: Bạn ấy không giỏi toán

VD2:

A: Thu rất giỏi toán

B: Bạn ấy không giỏi toán.

Để phân biệt chức năng câu phủ định, ta cần phải căn cứ vào tình huống giao tiếp.

Cõu hỏi thảo luận nhúm

Trang 8

- Hỡnh thức: Cú những từ phủ định

(khụng, chưa, chẳng, đõu(cú)…)

1 Xột vớ dụ:

+ Xỏc nhận, thụng bỏo khụng cú sự

vật, sự việc, tớnh chất, quan hệ nào đú.

- Chức năng:

+ Phản bỏc một ý kiến, một nhận định.

(Cõu phủ định miờu tả)

(Cõu phủ định bỏc bỏ)

2 Kết luận: Ghi nhớ: (Sgk/53)

II, Luyện tập.

1, Bài tập 1:

Bài tập 1: Trong các câu sau đây, câu nào là câu phủ định bác bỏ? Vì sao?

a Tất cả quan chức nhà nước vào buổi sáng ngày khai trường đều chia nhau đến dự lễ khai giảng ở khắp các trường học lớn nhỏ Bằng hành động đú, họ muốn cam kết rằng, khụng cú

ưu tiờn nào lớn hơn ưu tiờn giỏo dục thế hệ trẻ cho tương lai

(Cổng trường mở ra Lý

Lan)

b Tôi an ủi lão:

- Cụ cứ tưởng thế chứ nú chả hiểu gỡ dõu! Vả lại ai nuôi chó mà chả bán hay giết thịt! Ta giết

nó chính là hoá kiếp cho nó đấy, hoá kiếp để cho nó làm kiếp khác

(Lão Hạc Nam

Cao)

c, Khụng, chỳng con khụng đúi nữa đõu Hai đứa ăn hết ngần kia củ khoai thỡ no mũng bụng

ra rồi cũn đúi gỡ nữa

(Ngụ Tất Tố, Tắt đốn)

Trang 9

- Hình thức: Có những từ phủ định (không,

chưa, chẳng, đâu(có)…)

1 Xét ví dụ:

+ Xác nhận, thông báo không có sự vật,

sự việc, tính chất, quan hệ nào đó

- Chức năng:

I- Đặc điểm hình thức và chức năng.

+ Phản bác một ý kiến, một nhận định

(Câu phủ định miêu tả)

(Câu phủ định bác bỏ)

2 Kết luận:Ghi nhớ: (Sgk/53)

II, Luyện tập.

1, Bài tập 1:

2, Bài tập 2:

a Câu chuyện có lẽ chỉ là một câu chuyện hoang đường, song không phải là không có ý nghĩa

( Hoài Thanh, Ý nghĩa văn chương )

b Tháng tám, hồng ngọc đỏ, hồng hạc vàng, không ai không từng ăn trong tết Trung thu, ăn nó như ăn cả mùa thu vào lòng vào dạ

( Băng Sơn, Quả thơm )

c Từng qua thời thơ ấu ở Hà Nội, ai chẳng có một lần nghển cổ nhìn lên tán lá cao vút mà ngắm nghía một cách ước ao chùm sấu non xanh hay thích thú chia nhau nhấm nháp món sấu dầm bán trước cổng trường

( Tạ Việt Anh, Cây sấu Hà Nội )

? Cho biết các câu sau có ý nghĩa phủ định không?

Vì sao? Đặt câu không có từ ngữ phủ định mà có ý nghĩa tương đương?

Cả 3 câu trên đều là câu phủ định Nhưng ý nghĩa của 3 câu đều là khẳng định

l­u ý:

Trang 10

- Hỡnh thức: Cú những từ phủ định (khụng,

chưa, chẳng, đõu(cú)…)

1 Xột vớ dụ:

+ Xỏc nhận, thụng bỏo khụng cú sự vật,

sự việc, tớnh chất, quan hệ nào đú

- Chức năng:

+ Phản bỏc một ý kiến, một nhận định

(Cõu phủ định miờu tả)

(Cõu phủ định bỏc bỏ)

2 Kết luận:Ghi nhớ: (Sgk/53)

II, Luyện tập.

1, Bài tập 1:

2, Bài tập 2:

a Cõu chuyện cú lẽ chỉ là một cõu chuyện hoang đường, song khụng phải là khụng cú ý nghĩa

( Hoài Thanh, í nghĩa văn chương )

b Thỏng 8, hồng ngọc đỏ, hồng hạc vàng, khụng ai khụng từng ăn trong tết Trung thu, ăn nú như

ăn cả mựathu vào lũng vào dạ

( Băng Sơn, Quả thơm )

c Từng qua thời thơ ấu ở Hà Nội, ai chẳng cú một lần

nghển cổ nhỡn lờn tỏn lỏ cao vỳt mà ngắm nghớa một cỏch ước ao chựm sấu non xanh hay thớch thỳ chia nhau nhấm nhỏp mún sấu dầm bỏn trước cổng trường

( Tạ Việt Anh, Cõy sấu Hà Nội )

Vỡ sao?

Cả 3 cõu trờn đều là cõu phủ định Nhưng ý nghĩa của 3 cõu đều là khẳng định

Từ PĐ + Từ PĐ = KĐ

Từ PĐ+ từ bất định + từ PĐ = KĐ

Từ nghi vấn + Từ PĐ = KĐ

a Cõu chuyện cú lẽ chỉ là một cõu chuyện hoang đường, song khụng phải là khụng cú ý nghĩa

( Hoài Thanh, í nghĩa văn chương )

b Thỏng 8, hồng ngọc đỏ, hồng hạc vàng, khụng ai khụng từng ăn trong tết Trung thu, ăn nú như

ăn cả mựathu vào lũng vào dạ

( Băng Sơn, Quả thơm )

c Từng qua thời thơ ấu ở Hà Nội, ai chẳng cú một lần

nghển cổ nhỡn lờn tỏn lỏ cao vỳt mà ngắm nghớa một cỏch ước ao chựm sấu non xanh hay thớch thỳ chia nhau nhấm nhỏp mún sấu dầm bỏn trước cổng trường

( Tạ Việt Anh, Cõy sấu Hà Nội )

Vỡ sao?

Trang 11

- Hỡnh thức: Cú những từ phủ định (khụng,

chưa, chẳng, đõu(cú)…)

1 Xột vớ dụ:

+ Xỏc nhận, thụng bỏo khụng cú sự vật,

sự việc, tớnh chất, quan hệ nào đú

- Chức năng:

I- Đặc điểm hỡnh thức và chức năng.

+ Phản bỏc một ý kiến, một nhận định

(Cõu phủ định miờu tả)

(Cõu phủ định bỏc bỏ)

2 Kết luận:Ghi nhớ: (Sgk/53)

II, Luyện tập.

1, Bài tập 1:

2, Bài tập 2:

a Cõu chuyện cú lẽ chỉ là một cõu chuyện hoang đường, song khụng phải là khụng cú ý nghĩa

( Hoài Thanh, í nghĩa văn chương )

b Thỏng tỏm, hồng ngọc đỏ, hồng hạc vàng, khụng ai khụng từng ăn trong tết Trung thu, ăn nú như ăn cả mựa thu vào lũng vào dạ

( Băng Sơn, Quả thơm )

c Từng qua thời thơ ấu ở Hà Nội, ai chẳng cú một lần nghển cổ nhỡn lờn tỏn lỏ cao vỳt mà ngắm nghớa một cỏch ước ao chựm sấu non xanh hay thớch thỳ chia nhau nhấm nhỏp mún sấu dầm bỏn trước cổng trường

( Tạ Việt Anh, Cõy sấu Hà Nội )

? Đặt cõu khụng cú từ ngữ phủ định mà cú ý nghĩa tương đương? So sánh những câu mới đặt với các câu trong bài?

Thỏng tỏm, hồng ngọc đỏ, hồng hạc vàng, ai cũng từng ăn trong tết Trung thu, ăn nú như ăn cả mựa thu vào lũng vào dạ.

Cõu chuyện cú lẽ chỉ là một cõu chuyện hoang đường, Song cú ý nghĩa.

Từng qua thời thơ ấu ở Hà Nội, ai cũng cú một lần nghển cổ nhỡn lờn tỏn lỏ cao vỳt mà ngắm nghớa một cỏch ước ao chựm sấu non xanh hay thớch thỳ chia nhau nhấm nhỏp mún sấu dầm bỏn trước cổng trường.

Trang 12

- Hỡnh thức: Cú những từ phủ định (khụng,

chưa, chẳng, đõu(cú)…)

1 Xột vớ dụ:

+ Xỏc nhận, thụng bỏo khụng cú sự vật,

sự việc, tớnh chất, quan hệ nào đú

- Chức năng:

+ Phản bỏc một ý kiến, một nhận định

(Cõu phủ định miờu tả)

(Cõu phủ định bỏc bỏ)

2 Kết luận:Ghi nhớ: (Sgk/53)

II, Luyện tập.

1, Bài tập 1:

2, Bài tập 2:

a Cõu chuyện cú lẽ chỉ là một cõu chuyện hoang đường, song khụng phải là khụng cú ý nghĩa

( Hoài Thanh, í nghĩa văn chương )

b Thỏng 8, hồng ngọc đỏ, hồng hạc vàng, khụng ai khụng từng ăn trong tết Trung thu, ăn nú như

ăn cả mựathu vào lũng vào dạ

( Băng Sơn, Quả thơm )

c Từng qua thời thơ ấu ở Hà Nội, ai chẳng cú một lần

nghển cổ nhỡn lờn tỏn lỏ cao vỳt mà ngắm nghớa một cỏch ước ao chựm sấu non xanh hay thớch thỳ chia nhau nhấm nhỏp mún sấu dầm bỏn trước cổng trường

( Tạ Việt Anh, Cõy sấu Hà Nội )

Vỡ sao?

Cả 3 cõu trờn đều là cõu phủ định Nhưng ý nghĩa của 3 cõu đều là khẳng định

Từ PĐ + Từ PĐ = KĐ

Từ PĐ+ từ bất định + từ PĐ = KĐ

Từ nghi vấn + Từ PĐ = KĐ

a Cõu chuyện cú lẽ chỉ là một cõu chuyện hoang đường, song khụng phải là khụng cú ý nghĩa

( Hoài Thanh, í nghĩa văn chương )

b Thỏng 8, hồng ngọc đỏ, hồng hạc vàng, khụng ai khụng từng ăn trong tết Trung thu, ăn nú như

ăn cả mựathu vào lũng vào dạ

( Băng Sơn, Quả thơm )

c Từng qua thời thơ ấu ở Hà Nội, ai chẳng cú một lần

nghển cổ nhỡn lờn tỏn lỏ cao vỳt mà ngắm nghớa một cỏch ước ao chựm sấu non xanh hay thớch thỳ chia nhau nhấm nhỏp mún sấu dầm bỏn trước cổng trường

( Tạ Việt Anh, Cõy sấu Hà Nội )

Vỡ sao?

Cấu trúc câu phủ định trên nhằm làm cho ý nghĩa khẳng định được nhấn mạnh hơn.

Trang 13

- Hỡnh thức: Cú những từ phủ định (khụng,

chưa, chẳng, đõu(cú)…)

1 Xột vớ dụ:

+ Xỏc nhận, thụng bỏo khụng cú sự vật,

sự việc, tớnh chất, quan hệ nào đú.

- Chức năng:

I- Đặc điểm hỡnh thức và chức năng.

+ Phản bỏc một ý kiến, một nhận định

(Cõu phủ định miờu tả)

(Cõu phủ định bỏc bỏ)

2 Kết luận: Ghi nhớ: (Sgk/53)

II, Luyện tập.

1, Bài tập 1:

2, Bài tập 2:

4, Bài tập 4:

? Các câu sau đây có phảI là câu phủ định không? những câu này dùng để làm gì? đặt những câucó ý nghĩa tương đương?

a, Đẹp gì mà đẹp!

b, Làm gì có chuyện đó!

c, Bài thơ này mà hay à?

d, Cụ tưởng tôi sung sướng hơn chăng? (Nam Cao, Lão hạc)

Khụng đẹp tớ nào!

Bài thơ này chẳng hay chỳt nào!

Tụi đõu cú sung sướng gỡ!

Khụng thể cú chuyện đú được!

- Không phải câu phủ

định

- Dùng để biểu thị ý nghĩ phủ định

Trang 14

- Hỡnh thức: Cú những từ phủ định

(khụng, chưa, chẳng, đõu(cú)…)

1 Xột vớ dụ:

+ Xỏc nhận, thụng bỏo khụng cú sự

vật, sự việc, tớnh chất, quan hệ nào đú.

- Chức năng:

+ Phản bỏc một ý kiến, một nhận định.

(Cõu phủ định miờu tả)

(Cõu phủ định bỏc bỏ)

2 Kết luận: Ghi nhớ: (Sgk/53)

II, Luyện tập.

1, Bài tập 1:

2, Bài tập 2:

4, Bài tập 4:

6, Bài tập 6:

cú dựng cõu phủ định miờu tả và cõu phủ định bỏc bỏ?

- ý thức học tập của lớp.

- Bảo vệ môi trường.

Trang 15

- Hỡnh thức: Cú những từ phủ định

(khụng, chưa, chẳng, đõu(cú)…)

1 Xột vớ dụ:

+ Xỏc nhận, thụng bỏo khụng cú sự

vật, sự việc, tớnh chất, quan hệ nào đú.

- Chức năng:

I- Đặc điểm hỡnh thức và chức năng.

+ Phản bỏc một ý kiến, một nhận định.

(Cõu phủ định miờu tả)

(Cõu phủ định bỏc bỏ)

2 Kết luận: Ghi nhớ: (Sgk/53)

II, Luyện tập.

Câu phủ định

Hình

Bác bỏ

ý kiến, nhận

định

Thông báo, phủ

định sự vật, sự việc

Phủ

định miêu tả

Phủ

định bác bỏ

Chứa những

từ phủ

định

Chú ý: Trong thực tế nói và viết : + Hai lần phủ định là nhấn mạnh ý khẳng định + Câu nghi vấn, cảm thán cũng có thể mang ý … phủ định.

1, Bài tập 1:

2, Bài tập 2:

4, Bài tập 4:

6, Bài tập 6:

Trang 16

Thuộc ghi nhớ- hoàn thành các bài tập còn lại.

Chuẩn bị : Chương trình địa phương.

Ngày đăng: 22/04/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức: - Khụng cú đặc điểm hỡnh thức  của các kiểu câu nghi vấn, cầu khiến, cảm  thán - tiet 91: cau phu dinh
Hình th ức: - Khụng cú đặc điểm hỡnh thức của các kiểu câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w