Nêu đặc điểm hình thức và chức năng của câu trần thuật?. - Chức năng chính của câu trần thuật là dùng để kể, tả, thông báo, nhận định, ngoài ra câu trần thuật còn dùng để nhận xét, giới
Trang 1Ngày soạn: 02/ 2011
Ngày giảng: 02/ 2011
Tiết 94: Câu phủ định
I Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức
- Đặc điểm hình thức của câu phủ định
- Chức năng của câu phủ định
2 Kĩ năng
- Nhận biết câu phủ định trong các văn bản
- Sử dụng câu phủ định phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp
3 Thái độ
Có ý thức vận dụng câu phủ định trong quá trình tạo lập văn bản
II Các kĩ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài
1 Kĩ năng tự xác định giá trị
2 Kĩ năng giao tiếp
3 Kĩ năng quản lí thời gian
4 Kĩ năng t duy lô gic
III Chuẩn bị
1.giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh: trả lời các câu hỏi sgk
IV Phơng pháp / kĩ thuật dạy học
Phân tích ngôn ngữ, thảo luận nhóm
V Các bớc lên lớp
1 Tổ chức ( 1’)
2 Kiểm tra đầu giờ ( 5’)
H Nêu đặc điểm hình thức và chức năng của câu trần thuật?
- Chức năng chính của câu trần thuật là dùng để kể, tả, thông báo, nhận định, ngoài ra câu trần thuật còn dùng để nhận xét, giới thiệu, hứa hẹn…
- Hình thức: khi viết câu trần thuật kết thúc bằng dấu chấm Đôi khi câu trần thuật kết thúc bằng dấu dấu chấm than, dấu chấm lửng
- Câu trần thuật đợc dùng phổ biến trong tạo lập văn bản và trong giao tiếp
3.Tiến trình tổ chức các hoạt động
* Khởi động( 1’)
a Tôi đi làm
b Tôi không đi làm
H Đặc điểm hình thức của 2 câu này có gì khác nhau không?
- Câu b khác câu a có từ không)
H Chức năng của hai câu này có gì khác nhau không?
- Câu a dùng để khẳng định việc tôi đi làm là có diễn ra Câu b dùng để phủ định việc tôI đI làm là không diễn ra
GV: câu b đợc gọi là kiểu câu gì bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu
Hoạt động của thầy và trò T/g Nội dung
Hoạt động 1 hình thành kiến thức mới 18
Trang 2* Mục tiêu
- Đặc điểm hình thức của câu phủ định
- Chức năng của câu phủ định
GV treo bảng phụ, Hs đọc bài tập
H về đặc điểm hình thức các câu b,c,d có gì
khác câu a?
- Có sử dụng từ phủ định không, cha, chẳng
GV: Những từ ngữ đó gọi là những từ ngữ
phủ định, những câu chứa từ ngữ đó gọi là
câu phủ định
H Chức năng các câu b,c,d có gì khác so với
câu a?
- Câu b,c,d phủ định việc Nam đi Huế không
diễn ra
H câu phủ định trong bài tập b,c,d dùng để
làm gì?
- Thông báo, xác nhận không có sự vật, sự
việc, tính chất, quan hệ nào đó-> câu phủ
định miêu tả
- HS đọc đoạn trích 2
H Trong những câu trên, câu nào chứa từ
ngữ phủ định?
- Không phải, nó chần chẫn…đòn càn
- Đâu có!
Gv: khác với những câu phủ định trong bài
tập 1 câu phủ định trên không có phần biểu
thị nội dung bị phủ định
H Xác định nội dung bị phủ định?
- Nội dung bị phủ định trong câu phủ định
thứ nhất đợc thực hiện trong câu nói của
thầy bói sờ vòi…
- Nội dung bị phủ định trong câu thứ 2 đợc
thực hiện trong cả câu nói của thầy bói sờ
vòi và ông thầy bói sờ ngà…
H Mấy ông thầy bói xem bói xem voi dùng
những từ ngữ phủ định để làm gì?
- Để phản bác một ý kiến, nhận định của
ng-ời đối thoại hay để thông báo, xác nhận
không có sự vật, sự việc, quan hệ nào đó
- Phản bác 1 ý kiến, nhận định của ngời đối
thoại-> gọi là câu phủ định bác bỏ
I Đặc điểm hình thức và chức năng
1 Bài tập: Tìm hiểu đặc điểm hình thức và chức năng của các câu trong đoạn trích
- Đặc điểm hình thức BT1 Câu b,c,d có chứa từ phủ
định: không, cha, chẳng-> câu phủ định
- Chức năng + Câu b,c,d thông báo, xác nhận
… Câu phủ định miêu tả
BT2
- Câu phủ định + Không phải, nó chần chẫn…
đòn càn + Đâu có
- Chức năng: dùng để phản bác một ý kiến, nhận định của ngời
đối thoại ( câu phủ định bác bỏ)
Trang 3H Qua bài tập em hiểu câu phủ định có đặc
điểm hình thức và chức năng nh thế nào?
- Hs trả lời-> GV khái quát
- HS đọc ghi nhớ, xác định nội dung trong
ghi nhớ
Hoạt động 2 Luyện tập
* Mục tiêu
- Xác định câu phủ định và kiểu câu phủ
định ( câu phủ định miêu tả và câu phủ định
bác bỏ) Trong đoạn văn cụ thể
- Phân tích đặc điểm hình thức và ý nghĩa
của một số câu phủ định cụ thể
- Xác định mục đích sử dụng một số câu phủ
định cụ thể
- Nhận xét về câu có nội dung phủ định
nh-ng khônh-ng nhnh-ng khônh-ng sử dụnh-ng từ phủ định
HS đọc bài tập 1, xác định yêu cầu bài tập
- HS giải bài tập, trình bày, nhận xét
- GV chữa
HS đọc bài tập 2, xác định yêu cầu bài tập
H Những câu phủ định này có đặc điểm gì
đặc biệt?
- HS hoạt động nhóm 8/ 3’, trình bày, nhận
xét
- GV chữa
=> có 1 từ phủ định kết hợp với 1 từ phủ
định khác nh trong a không phải là không
hay kết hợp với một từ nghi vấn nh trong c
ai chẳng hoặc kết hợp với một từ phủ định
khác và 1 từ bất phủ định nh trong b không
ai không-> khi đó ý nghĩa của câu là câu
khẳng định
H Đặt câu không có từ phủ định có ý nghĩa
tơng đơng, so sánh
GV: lu ý học sinh có những câu phủ định
nhng lại biểu thị ý khẳng định
18
2 Ghi nhớ
- Đặc điểm hình thức và chức năng
II Luyện tập
Bài tập 1 Xác định câu phủ
định bác bỏ và giải thích
b.Cụ cứ tởng thế đấy chứ… đâu
!
- Câu này bác bỏ điều mà lão Hạc bị dằn vặt, đau khổ
Bài tập 2.
- xác định câu có ý nghĩa phủ
định + Ba câu trong a,b,c đều là câu phủ định không có ý nghĩa phủ
định
- Đặt câu không có từ phủ định
có ý nghĩa tơng đơng
a Câu chuyện… song lại có ý nghĩa nhân đạo
b Tháng tám… hạc vàng, ai cũng từng ăn
c Tng … Hà Nội, ai cũng có một lần
Trang 4HS đọc bài tập 1, xác định yêu cầu bài tập
H Nếu nhà văn Tô Hoài thay từ phủ định
không bằng cha thì nhà văn phải viết nh thế
nào? nghĩa của câu có gì thay đổi không
- HS trả lời, nhận xét
- GV chữa
H Câu nào phù hợp với chuyện hơn? vì sao?
Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài tập
- HS giải bài tập, trình bày, nhận xét
- GV chữa: Lu ý học sinh có những câu
không phải là câu phủ định nhng lài biểu thị
ý nghĩa phủ định
- Nhận xét Các câu dùng hình thức phủ
định của phủ định để không làm
ý phủ định đợc nhấn mạnh hơn
Bài tập 3 Nhận xét câu văn
- thay từ phủ định không bằng
cha phải viết lại: Choắt cha dậy
đợc, nằm thoi thót-> ý nghĩa của câu cũng thay đổi
- Câu văn của Tô Hoài phù hợp với chuyện hơn
Bài tập 4 Xác định câu phủ
định- chức năng, đặt câu có ý nghĩa tơng đơng
- Các câu đã cho đều không phải là câu phủ định nhng có ý nghĩa khẳng định
( phủ định bác bỏ, phản bác ý kiến, nhận định trớc đó)
- Đặt câu
a Chẳng đẹp tí nào
b Chẳng có câu chuyên đó đâu
4 Củng cố ( 1’)
- Gv hệ thống lại đặc điểm hình thức và chức năng của câu phủ định
5 Hớng dẫn học tập ( 1’)
- Hs về nhà học bài theo nội dung học tập trên lớp, tập viết các đoạn văn có sử dụng câu phủ định
- Chuẩn bị bài: Hịch tớng sĩ
* Yêu cầu: đọc và trả lời các câu hỏi sgk