Luyện tập các kiến thức về từ vựng.. Luyện tập các kiến thức về từ vựng.. Cỏc cỏch phỏt triển từ vựng Phỏt triển nghĩa của từ Phỏt triển số lượng từ ngữ Tạo từ ngữ mới 3 Mượn từ ngữ
Trang 2Tieỏt 49
Th ứ sáu ngày 7 tháng 11 n m 2010 ăm 2010
1 Biệt ngữ xã hội a Từ m ợn của ngôn ngữ n ớc ngoài
2 Từ m ợn b Từ m ợn của tiếng Hán nh ng đọc theo âm Việt
3 Từ Hán-Việt c Từ dùng đề chỉ khái niệm khoa học công nghệ, sử dụng trong
các văn bản khoa học công nghệ
4 Thuật ngữ d Từ dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định
Nối ý cột A với ý cột B cho phù hợp?
A Ôn tập một số khái niệm
Trang 3Tieỏt 49
A Ôn tập một số khái niệm
B Luyện tập các kiến thức về từ vựng
phỏt triển từ vựng
Phát triển số l ợng từ
ngữ
1 Điền tiếp sơ đồ
Phát triển nghĩa
của từ
Ph
Thức
ẩn dụ
Ph
Thức hoán dụ
Tạo
từ ngữ
mới
M ợn của tiếng n
ớc ngoài
Trang 4Tieỏt 49
A Ôn tập một số khái niệm
B Luyện tập các kiến thức về từ vựng
I Sự phát triển của từ vựng
1 Điền tiếp sơ đồ
2 Ví dụ
Cỏc
cỏch
phỏt
triển
từ
vựng
Phỏt triển nghĩa
của từ
Phỏt triển số lượng
từ ngữ
Tạo từ ngữ mới
(3)
Mượn từ ngữ nước ngoài (4)
Phương thức ẩn dụ
(1)
Phương thức hoỏn
dụ (2)
(d) Ngày xuõn em hóy cũn dài
(Truyện Kiều)
(c) Cũng… tay buụn người
(Truyện Kiều)
(a) - du lịch sinh thỏi, sỏch
vở …
(b) - sơ mi, in-tơ-nột, õm nhạc, thủy cung …
Nối ý: ví dụ: 1- a, 2- b
Trang 5Tieỏt 49
A Ôn tập một số khái niệm
B Luyện tập các kiến thức về từ vựng
I Sự phát triển của từ vựng
1 Điền tiếp sơ đồ
2 Ví dụ
Cỏc
cỏch
phỏt
triển
từ
vựng
Phỏt triển nghĩa
của từ
Phỏt triển số lượng
từ ngữ
Tạo từ ngữ mới
(3)
Mượn từ ngữ nước ngoài (4)
Phương thức ẩn dụ
(1)
Phương thức hoỏn
dụ (2)
(d) Ngày xuõn em hóy cũn dài
(Truyện Kiều)
(c) Cũng … tay buụn người
(Truyện Kiều)
(a) - du lịch sinh thỏi, sỏch vở
(b) - sơ mi, in-tơ-nột, õm nhạc, thủy cung …
Trang 6Tieỏt 49
A Ôn tập một số khái niệm
B Luyện tập các kiến thức về từ vựng
I Sự phát triển của từ vựng
2 Ví dụ
1 Điền tiếp sơ đồ
Cỏc cỏch
phỏt triển từ vựng
Phỏt triển
số lượng từ
ngữ
Phỏt triển nghĩa của
từ
Ph.
thức
ẩn dụ
Ph.
thức hoỏn dụ
Tạo
từ ngữ mới
Mượn
từ ngữ nước ngoài
3
Có thể có ngôn
ngữ mà từ vựng
chỉ phát triển theo
cách phát triển số
l ợng từ ngữ hay
không? Vì sao?
- Phỏt triển số lượng từ ngữ chỉ là
một trong những cỏch phỏt triển từ
vựng
- Nếu chỉ phỏt triển về số lượng thỡ số
lượng từ ngữ quỏ lớn, quỏ cồng
kềnh cho nên cần có cả phát triển về
nghĩa
Trang 7
Tieát 49
A ¤n tËp mét sè kh¸i niÖm
B LuyÖn tËp c¸c kiÕn thøc vÒ tõ vùng
I Sù ph¸t triÓn cña tõ vùng
II Tõ m în
Bµi tËp
Bµi tËp1
Chọn nhận định đúng trong những nhận định sau:
A Chỉ một số ít ngôn ngữ trên thế giới phải vay mượn từ ngữ
B Tiếng Việt vay mượn nhiều từ ngữ của các ngôn ngữ khác là do sự ép buộc của nước ngoài
C Tiếng Việt vay mượn nhiều từ ngữ của các ngôn ngữ khác là để đáp ứng nhu cầu giao tiếp của người Việt
D Ngày nay, vốn từ tiếng Việt rất dồi dào và phong phú, vì vậy không cần vay mượn từ ngữ tiếng nước ngoài nữa
C
Trang 8
Tieỏt 49
Bài tập:
Bài tập1 Chọn nhận định C
Bài tập2 (Nâng cao)
- Săm, lốp, (bếp) ga, xăng : được Việt
hoỏ hoàn toàn
- A-xớt, ra-đi-ụ, vi-ta-min : chưa được
Việt hoỏ
- Theo cảm nhận của em thỡ những
từ mượn như : săm, lốp, (bếp) ga,
xăng, phanh … cú gỡ khỏc so với
những từ mượn như : a-xớt, ra-đi-ụ,
vi-ta-min?
* L u ý: - Đối với những từ mượn chưa được Việt hoỏ hoàn toàn, những từ gồm trờn hai tiếng, ta nờn dựng gạch nối để nối cỏc tiếng với nhau
- Cỏc từ mượn đó được Việt hoỏ thỡ viết như từ thuần Việt
A Ôn tập một số khái niệm
B Luyện tập các kiến thức về từ vựng
I Sự phát triển của từ vựng
II Từ m ợn
Trang 9
Tieỏt 49
Bài tập:
a,
b,
c,
d,
e, Tìm các từ ghép có yếu tố Hán-Việt: c, Bài tập (làm theo nhóm):
thuỷ, tr ờng?
Ví dụ: Thuỷ thủ
a, Chọn đáp án đúng:
Từ nào không phải là từ Hán-Việt?
A Âm m u B Thủ đoạn
C Tuyệt tác D Mánh khoé
b, Chọn trong “ Chuyện ng ời con gái
Nam X ơng” 2 từ Hán-Việt và giải
nghĩa?
D
A Ôn tập một số khái niệm
B Luyện tập các kiến thức về từ vựng
I Sự phát triển của từ vựng
II Từ m ợn
III Từ Hán-Việt
Trang 10C
B
D
d, Chọn quan niệm đúng trong những quan niệm sau:
Dùng nhiều từ Hán Việt là việc làm cần phê phán.
Từ Hán Việt là bộ phận quan trọng của lớp từ mượn gốc
Hán.
Từ Hán Việt không phải là một bộ phận của vốn từ tiếng
Việt.
Từ Hán Việt chiếm một tỉ lệ không đáng kể trong vốn từ
tiếng Việt.
Tieát 49
Chúc mừng bạn ! Kh«ng ph¶i ®©u! Kh«ng ph¶i ®©u! Kh«ng ph¶i ®©u!
Trang 11e, Bình hoặc giới thiệu tranh(từ 1 đến 3 câu văn,
có dùng từ Hán-Việt)
Hồ g ơm hay còn gọi là hồ Hoàn Kiếm, một thắng cảnh của
thủ đô Hà Nội.
Trang 12
Tieỏt 49
IV.Thuật ngữ và biệt ngữ xó hội
1 Vai trũ của thuật ngữ.
Điền từ ngữ em chọn vào chỗ
chấm cho phù hợp?
Chỳng ta đang sống trong thời đại khoa học, cụng nghệ phỏt triển hết sức mạnh mẽ và cú ảnh hưởng lớn đối với đời sống con người.Trong tỡnh hỡnh đú, thuật ngữ đúng vai trũ và hết sức
bình th ờng, quan trọng,
mong mỏi, đáng kể,
nhiều, trụ cột,
chính, cần thiết,
không đáng kể.
quan trọng cần thiết
2 Bài tập
a,
b,
Tập đối thoại (từ 2 đến 3 câu) trong đó
có dùng các thuật ngữ ở 2 trong các môn văn học, toán học, sinh vật học, hoá học
mà mình biết?
Kể một số biệt ngữ của những ng ời theo
đạo Thiên Chúa?
A Ôn tập một số khái niệm
B Luyện tập các kiến thức về từ vựng
I Sự phát triển của từ vựng
II Từ m ợn
III Từ Hán-Việt
Trang 13
Tieát 49
IV.Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội
A ¤n tËp mét sè kh¸i niÖm
B LuyÖn tËp c¸c kiÕn thøc vÒ tõ vùng
I Sù ph¸t triÓn cña tõ vùng
III Tõ H¸n-ViÖt
II Tõ m în
V Trau dồi vốn từ :
1 C¸c h×nh thøc trau dåi vèn tõ
Hình thức trau dồi vốn từ
Rèn luyện để nắm
l
à việc rất quan trọng của trau dồi vốn từ
Rèn luyện đÓ biết là việc thường
xuyên phải làm
để trau dồi vốn
từ
§iÒn tiÕp vµo chç chÊm
Rèn luyện để
nắm đầy đủ
và chính xác nghĩa của từ
và cách dùng
từ là việc rất
quan trọng của trau dồi vốn từ.
Rèn luyện để
biết thêm những từ chưa biết, làm tăng vốn
từ là việc
thường xuyên phải làm để trau dồi vốn
từ
2 Bµi tËp gi¶i nghÜa tõ
Trang 14Tieỏt 49
Giải nghĩa các từ sau:
1 Khẩu khí: Gợi ý: Khẩu - nghĩa là miệng (khẩu Phật tâm xà), khí hiểu là khí phách.
Khẩu khí: Khí phách con ng ời toát ra qua lời nói.
2 Môi sinh: Gợi ý: Môi ở đây hiểu là môi tr ờng, sinh nghĩa là sinh vật.
Mẫu: Hậu thế: Hậu nghĩa là sau, thế nghĩa là đời Hậu thế: Đời sau.
Chuyện kể rằng Trần Bình Trọng là danh t ớng của nhà Trần, khi bị giặc
bắt, chúng ra sức dụ dỗ mua chuộc ông Một lần chúng hỏi:
- Có muốn làm v ơng đất Bắc không?
ông ném vào chúng bằng cái nhìn đầy tức giận và khinh bỉ:
- Ta thà làm quỷ n ớc Nam chứ không thèm làm v ơng đất Bắc!
Câu nói của ông toát lên khẩu khí của ng ời anh hùng đất Việt
Trang 15
I Sự phát triển của từ vựng:
II Từ mượn :
III Từ Hán Việt :
Tieát 49
IV.Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội.
V Trau dồi vốn từ :
3 Sửa lỗi dùng từ
1 C¸c h×nh thøc trau dåi vèn tõ.
2 Bµi tËp gi¶i nghÜa tõ.
Trang 16Tieỏt 49
Bài tập: Sửa lỗi dùng từ trong các câu sau?
a Lĩnh vực kinh doanh bộo bổ này đó thu hỳt sự đầu tư của nhiều cụng ty lớn trờn thế giới.
b Ngày xưa Dương Lễ đối xử đạm bạc với Lưu Bỡnh là để cho Lưu Bỡnh thấy xấu hổ mà quyết chớ học hành, lập thõn.
bộo bở
tệ bạc
Vì nghĩa các từ nh sau:
- Béo bổ: Chỉ tính chất cung cấp nhiều chất bổ d ỡng cho cơ thể.
- Béo bở: Dễ mang lại nhiều lợi nhuận.
- Đạm bạc: Có ít thức ăn, toàn thứ rẻ tiền, chỉ đủ ở mức tối thiểu.
- Tệ bạc: Không nhớ gì ơn nghĩa, không giữ trọn tình nghĩa tr ớc sau trong
Trang 17Sự phát triển của từ vựng
Trau dồi vốn từ
Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội.
Từ mượn
Từ Hán-Việt
Tæng kÕt vÒ tõ vùng
Trang 18HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm v÷ng kiến thức vừa được hệ thống hóa.
- Xem lại các bài tập vừa làm và làm thêm một số bài tập có liên quan( bµi3 - phÇnIV, bµi 2 - phÇn V, ch÷a lçi dïng tõ ë c©u cßn l¹i).
- Chuẩn bị bài mới: Đoàn thuyền đánh cá (Huy Cận).
+ Đọc bài thơ, tìm hiểu tác giả và hoàn cảnh ra đời của tác phẩm.
+ Trả lời các câu hỏi trong Đọc - Hiểu văn bản.
+ Làm bài tập phần luyện tập.
Tieát 49