Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc so sánh hai số hữu tỉ.. Giải các bài toán tìm số hữu tỉ x.. - Có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí.. G
Trang 1Ngày sọan:24/08/2009
Tiết 3: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc so sánh hai số hữu tỉ Cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc
chuyển vế
2 Kỷ năng:
- Có kỹ năng so sánh hai số hữu tỉ Cộng, trừ các số hữu tỉ Giải các bài toán tìm số hữu tỉ x
- Có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác
II.CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ghi BT - máy tính bỏ túi.
2 Chuẩn bị của học sinh: Bảng nhóm, Chuẩn bị máy tính bỏ túi, các BT đã cho ở tiết trước.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: Sĩ số:………… Vắng:………
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
GV: yêu cầu 2 HS lên làm BT
HS1: Tính 0,2
5
4
+ HS2: Tìm x biết : x –
3
1 7
4 =
GV: Nhận xét, đánh giá
HS1 : 0,2
5
4+ =
5
5 5
1 5
4+ = = 1 HS2: x –
3
1 7
4 = −
x =
7
4 3
1+
−
x =
21
5 21
12 7
= +
−
3 Giảng bài mới:
Giới thiệu bài:
Tiến trình bài dạy:
10’ * Hoạt động 1 : So sánh hai số hữu tỉ
GV: Ghi đề bài lên bảng
GV: Để có thể sắp xếp các
số theo thứ tự tăng dần ta làm
như thế nào ?
GV: yêu cầu HS nhắc lại các
bước so sánh các số hữu tỉ
GV: Yêu cầu HS đứng tại
chỗ thực hiện, GV ghi bảng
GV: yêu cầu HS nhận xét
đánh giá
GV: Chốt lại
HS: theo dõi và ghi bài HS: So sánh các số đó
HS: Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau
HS: trả lời HS: nhận xét đánh giá
Bài 1: Sắp xếp các số hữu tỉ
sau theo thứ tự tăng dần
2
3
; 75 , 0
; 4
−
12’ * Hoạt động 2 : Cộng, trừ số hữu tỉ
GV: Treo bảng phụ bài 2
GV: yêu cầu HS nhắc lại các
bước cộng, trừ hai số hữu tỉ
GV: đối với câu a ta thực
hiện như thế nào ?
HS: nhắc lại các bước cộng, trừ hai số hữu tỉ
HS: rút gọn rồi quy đồng mẫu (hoặc quy đồng mẫu)
Bài 2: Tính
a)
16
12 9
6+−
−
b)
11
3 5
2−−
−
Trang 2GV: định hướng HS rút gọn
rồi quy đồng
GV: đối với câu a ta thực
hiện như thế nào ?
GV: Hãy nêu cách giải câu c,
d
GV: Gọi lần lượt 2 HS lên
bảng thực hiện
HS: quy đồng mẫu rồi cộng trừ các phân số
HS: câu c đổi sang phân số rồi thực hiện
HS: câu d áp dung thứ tự thực hiện phép tính
HS: thực hiện HS: nhận xét
c)
5
2 5 , 3 3
1
+
−
−
−
8
3 2
1 4
7 3
2
15’ * Hoạt động 3: Vận dụng quy tắc chuyển vế – quy tắc bỏ dấu ngoặc
GV: Treo bảng phụ bài 2
GV: đối với câu a ta thực
hiện như thế nào ?
GV: yêu cầu HS nhắc lại quy
tắc chuyển vế
GV: đối với câu a ta chuyển
số hạng nào ?
GV: đối với câu b ta thực
hiện như thế nào ?
GV: Gọi 2 HS lên bảng thực
hiện câu a, b
GV: hãy nêu cách làm câu c
và d
GV: hướng dẫn định hướng
cách giải rồi yêu cầu HS thực
hiện
GV: nhận xét, đánh giá
GV: Treo bảng phụ yêu cầu
HS hoạt động nhóm bài 10/10
- Yêu cầu nhóm lẻ làm cách
1, nhóm chẵn làm cách 2
GV: yêu cầu các nhóm nhận
xét với nhau, sau đó GV treo
bài giải mẫu và đánh giá các
nhóm
GV: qua hai cách giải trên ta
rút ra điều gì ?
GV: chốt lại phương pháp và
kinh nghiệm
HS: áp dụng quy tắc chuyển vế
HS: nhắc lại quy tắc chuyển vế
HS: Chuyển –
5
2 sang vế phải
HS: trả lời HS: lên bảng thực hiện
HS: trả lời HS: câu d áp dung thứ tự thực hiện phép tính
HS: lên bảng thực hiện HS: nhận xét
HS: Hoạt động nhóm bài 10/10
HS: thảo luận trong nhóm HS: trình bài bài giải của nhóm
HS: rút ra nhận xét
Bài 3: Tìm x, biết
a) x –
5
2 = 7 5
b) 7
4 – x =
3 1
c)
3
2 5
2 12
+
d)
6
5 75 , 0 2
1
−x
Bài 4 (bài 10/10)
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
- Xem lại các BT đã làm
- Xem lại quy tắc nhân, chia hai phân số
- Xem trước bài nhân, chia số hữu tỉ hôm sau học
- Bài tập về nhà : bài 8, 12, 13/4-5SBT,
IV.RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG.
………
………
………
………