Có vô số tâm đối xứng.. Đờng tròn ngoại tiếp tam giác là đờng tròn .... tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của các đờng .... Hãy ghép mỗi vị trí tơng đối giữa hai đờng tr
Trang 1Trờng THCS Minh Châu
Môn: Toán 9 - Thời gian: 90’
Họ và tên: Lớp: 9
Đề bài:
A/ Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trớc câu trả lòi đúng từ câu 1 đến câu 8.
1: Biểu thức (x− 2)2 bằng:
A x - 2 B 2 – x C – x – 2 D x - 2
2: 9 là căn bậc hai số học của: A 3 B -3 C 81 D -81
3: Với xy ≥ 0, biểu thức - xy
2
1 bằng:
2 2
1
4
xy
C -
2
xy
D xy
2 1
4: Biểu thức 2 − 3xxác định với các giá trị:
A x >
3
2
B x ≥
3
2
−
C x ≤
3
2
D x ≤
2 3
5 Giá trị của biểu thức
3 2
1 + - 2 3
1
− bằng:
A 4 B -2 3 C 0 D
5
3 2
6 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phơng trình 3x – 2y = 5?
A (1;-1) B (5;-5) C (1;1) D (-5;5)
7 Cho tam giác vuông nh hình vẽ Kết quả nào sau đây là đúng?
A x = 4 và y = 16
B x = 4 và y = 2 5 2 y
C x = 2 và y =8
D x = 2 và y = 2 2 1 x
8 Đờng tròn là hình:
A Không có tâm đối xứng C Có hai tâm đối xứng
B Có một tâm đối xứng D Có vô số tâm đối xứng.
9 Điền dấu “x” vào ô thích hợp:
a Nghiệm tổng quát của phơng trình - 0 6
2
1x+ y= là: x = -12
y ∈ R
b Nghiệm tổng quát của phơng trình 3x + y = 0 là: x ∈ R
y = - x
3 1
c Cho biết hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là a, b Gọi đờng cao thuộc
Trang 2cạnh huyền là h Khi đó h bằng:
2 2
2 2
b a
b a ab
+
+
d tg 82 0 16’ = cotg 7 0 44’
10 Điền vào chỗ trống ( ) để đợc khẳng định đúng.
a Cho hai đờng thẳng:
(d): y = ax + b và (d’): y = a’x+b’ (với a và a’ khác 0)
* (d) cắt (d’) ⇔
* (d) (d’) ⇔ a = a’ và b ≠ b’
* (d) (d’) ⇔ a = a’ và b = b’
b Đờng tròn ngoại tiếp tam giác là đờng tròn tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của các đờng
11 Cho hai đờng tròn (0;R) và 0’; r) với R > r.
Gọi d là khoảng cách 00’
Hãy ghép mỗi vị trí tơng đối giữa hai đờng tròn (0) và (0’) ở cột trái với hệ thức tơng ứng ở cột phải để có khẳng định đúng
Vị trí tơng đối (0) và (0 )’ Ghép Hệ thức
b (0) tiếp xúc ngoài (0’) b 2 d < R - r
4 d = R - r
5 d > R + r
B/ Tự luận
12: Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P.
P = (
a a
1 1
1 −
2 2
1
−
+
−
−
+
a
a a
a
)
13: Cho hàm số y = 4
3
4 −
− x
a Vẽ đồ thị hàm số trên
b Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục toạn độ Tính diện tích tam giác 0AB (với 0 là gốc toạ độ)
14: Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 5; AB = 2AC
a Tính AC
b Từ A hạ đờng cao AH, trên tia AH lấy một điểm I sao cho AI =
3
1
AH Từ C kẻ đờng thẳng Cx song song với AH Gọi giao điểm của BI với Cx là D Tính diện tích tứ giác AHCD
c Vẽ hai đờng tròn (B; Ab) và (C; AC) Gọi giao điểm khác A của hai đờng tròn này là E Chứng minh CE là tiếp tuyến của đờng tròn (B)
Bài làm: