Câu 3: Đặc điểm của phân tử prôtiên bậc 4 khác với cấu trúc khác của prôtêin là: a.. Câu 4: Nguyên tố vi lợng là nhóm nguyên tố: Câu 5: Những đại phân tử chính cấu tạo nên tế bào là: a..
Trang 1Kiểm tra: 1 tiết
Năm học : 2007-2008
Câu 1: Các nguyên tố chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ xây dựng nên cấu trúc tế bào là:
Câu 2: Vai trò chính của các nguyên tố vi lợng là:
a Tham gia cấu tạo nên tế bào và cơ thể
b Cung cấp chất dinh dỡng cho cơ thể
c Tham gia vào các hoạt động sống của tế bào
d Tham gia vào cấu tạo nên các enzim
Câu 3: Đặc điểm của phân tử prôtiên bậc 4 khác với cấu trúc khác của prôtêin là:
a Đơn phân là các axit amin
b Cấu tạo 1 mạch pôlipeptit
c Cấu tạo nhiều mạch pôlipeptit
d Giữa các axit amin có các liên kết peptit
Câu 4: Nguyên tố vi lợng là nhóm nguyên tố:
Câu 5: Những đại phân tử chính cấu tạo nên tế bào là:
a Axit nuclêôtit, prôtêin, Lipit, cácbohiđrat
b Nuclêic, prôtêin, axit amin, cácbohiđrat
c Axit nuclêic, prôtêin, Lipit, cácbohiđrat
d Lipit, prôtêin, axit amin, cácbohiđrat
Câu 6: Đờng nào sau đây có nhiều trong trái cây:
Câu 7: Hoomôn sinh dục cái ơstrôgen ở động vật có bản chất là:
Câu 8: Yếu tố nào quy định tính đa dạng và tính đặc thù của phân tử AND:
Câu 9: Những chất nào là prôtêin:
Câu 10: Các đơn phân cấu tạo nên ADN là:
Câu 11: Một gen có số chu kì xoắn là 120, vậy gen đó có số nuclêôtit là:
Mã đề: 003
Trang 2Một đoạn ADN có 2400 nuclêôtit, có hiệu của A với loại nuclêôtit khác là 30% số nuclêôtit của gen
Sử dụng giữ kiện trên để trả lời câu hỏi 12, 13.
Câu 12: Số nuclêôtit từng loại của gen là:
Câu 13: Số liên kết Hiđrô trong phân tử ADN là:
Câu 14: Cấu trúc nào sau đây không có trong cấu tạo của tế bào vi khuẩn:
Câu 15: Cơ thể sinh vật nào sau đây có cấu tạo là tế bào nhân sơ:
Câu 16: Trong tế bào chất của TB nhân sơ có những bào quan nào sau đây:
Câu 17: Gọi là lới nội chất hạt vì:
Câu 18: Mạng lới nội chất hạt phát triển mạnh nhất ở tế bào:
Câu 19: Bào quan đợc ví nh "nhà máy điện" cung cấp năng lợng cho tế bào là:
Câu 20: ADN đợc tìm thấy ở:
Câu 21: Màng trong của ti thể chứa nhiều enzim thực hiện chức năng:
Câu 22: Không bào là bào quan hầu hết chỉ có ở TB:
Câu 23: Chức năng nh giá đỡ cơ học và giúp cho tế bào di chuyển thuộc về cấu trúc:
Câu 24: Thành TB của thực vật đợc cấu tạo từ:
Trang 3Câu 25: Các tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ"
là nhờ màng sinh chất có cấu trúc:
Câu 26: Thành phần cơ bản cấu tạo nên màng sinh chất là:
Câu 27: Màng sinh chất gọi là màng khảm động vì màng sinh chất đợc:
a Khảm bằng phân tử Photpholipit, động bởi sự di chuyển Photpholipit, Prôtêin
b Khảm bằng phân tử Prôtêin, động bởi sự di chuyển Photpholipit, Prôtêin
c Khảm bằng phân tử colesterôn, động bởi sự di chuyển Photpholipit, Prôtêin
b Khảm bằng phân tử Glicôprôtêin, động bởi sự di chuyển Photpholipit, Prôtêin
Câu 28: Đờng do 2 phân tử đờng đơn kết hợp thành gọi là đờng:
Câu 29: Chuỗi pôlipeptit xoắn hoặc gấp nếp là cấu trúc của:
Câu 30: Vai trò của Phôtpholiphit là:
a Tham gia cấu tạo các loại màng tế bào
b Tham gia cấu tạo thành tế bào thực vật
c Tham gia cấu tạo nên thành tế bào nấm
d Là thành phần của các enzim
Câu 31: Các đơn phân A, T, G, X của ADN liên kết với nhau tạo thành chuỗi xoắn kép là
nhờ liên kết:
Câu 32: Chức năng của mARN là:
a Vận chuyển axit amin tới ribôxôm b Truyền thông tin từ ADN tới prôtiên
c Kết hợp với prôtiên tạo nên Ribôxôm d Cả 3 chức năng trên
Câu 33: Trong tế bào vi khuẩn, ribôxôm thực hiện chức năng nào sau đây:
a Hấp thu các chất định hớng cho tế bào
b Giúp trao đổi chất giữa tế bào với môi trờng sống
c Tổng hợp Prôtêin cho tế bào
d Cung cấp năng lợng cho tế bào
Câu 34: Mạng lới nội chất trơn phát triển mạnh ở:
Câu 35: Hai bào quan đóng vai trò trong chuyển hoá vật chất và năng lợng của tế bào là: