1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA CHUONG IV 11 NANG CAO

9 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trờng THPT Vĩnh Định- Năm học 2010-2011

Kiểm Tra 1 tiết Môn : Đại số và giải tích 11- nâng cao 11 a1.

Đề 1 Câu 1: (3.0đ) Tính các giới hạn sau:

a) lim( 31)(2 2 1)

2 1

+ − b)

lim( 2n + −n 2nn)

Câu 2 (4đ) : Tính các giới hạn sau :

1

3 1 2

lim

1

x

x

+ −

− b)

2 lim (2 4 4 3)

3

1 3 3

lim

3

x

x x

x

+

− d)

3

0

1 2 1 4 1 lim

x

x

Câu 3 (3.0 đ):

a Tìm m để hàm số sau liên tục trên tập xác định của chúng

f(x)=

1 1

khi x x

x m khi x

b Chứng minh rằng phơng trình : ax2+bx+c=0 luôn có nghiệm x 0;1

3

∈    với a≠0 và 2a +6b +19c =0

-Kiểm Tra 1 tiết Môn : Đại số và giải tích 11- nâng cao 11 a1.

Đề 2 Câu 1: (3.0đ) Tính các giới hạn sau:

a)

3

2

lim

( 2) 1

n n

n n

− +

+ − b) lim( 2n2+3n− 2n2+n)

Câu 2 (4.0 đ) : Tính các giới hạn sau :

a) lim2 2 2

5 3

x

x

x

+ − b)

2 lim ( 4 5)

2

1 2

lim

2

x

x x

x

+

− d)

3

0

1 1 3 1 lim

x

x

Câu 3 (3.0 đ):

a Tìm m để hàm số sau liên tục trên tập xác định của chúng

f(x)=

2 2

khi x x

x m khi x

GV: Nguyễn Quang Hoàng

Trang 3

Trờng THPT Vĩnh Định- Năm học 2010-2011

Kiểm Tra 1 tiết Môn : Đại số và giải tích 11

Đề 3 Câu 1: (2.5đ) Tính các giới hạn sau:

a) lim ( 31)(2 1)

2 1

+ − b) lim( n2+ −n n2−n)

Câu 2 (5 đ) : Tính các giới hạn sau :

1

lim

1

x

x

→−

+ b)

2 lim ( 4 5)

1

lim

1

x

x x

x

+

+ −

− d)

3

0

1 2 1 3 1 lim

x

x

Câu 3 (1.5 đ): Tìm m để hàm số sau liên tục trên tập xác định của chúng

f(x)=

3 3

neu x x

x m neu x

Câu 4(1 đ) : Chứng minh rằng phơng trình : ax2+bx+c=0 luôn có nghiệm x 0;1

3

∈    với a≠0

và 2a +6b +19c =0

Kiểm Tra 1 tiết Môn : Đại số và giải tích 11

Đề 4 Câu 1: (2.5đ) Tính các giới hạn sau:

a) lim (23 1)( 1)

2 1

+ − b)

lim( 2n + 5n− 2nn)

Câu 2 (5 đ) : Tính các giới hạn sau :

1

3 1 2

lim

1

x

x

x

+ −

− b)

2 lim (2 4 4 3)

GV: Nguyễn Quang Hoàng

Trang 5

Trờng THPT Vĩnh Định- Năm học 2010-2011

Kiểm Tra 1 tiết Môn : Đại số và giải tích 11

Đề 1 Câu 1: (3đ) Tính các giới hạn sau:

a) lim222 1

2 1

n n

− +

+ − b)

2 lim(n − + 3n 4)

Câu 2 (4.5đ) : Tính các giới hạn sau :

1

3 2

lim

1

x

x

x

+ −

− b)

2 lim (2 4 4 3)

3

1 3 3

lim

3

x

x x

x

+

− d)

3

0

lim

x

x

Câu 3 (1.5 đ): Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm x= 1

f(x)=

2 3 2

1 1

1

neu x x

m neu x

Câu 4(1 đ) : Chứng minh rằng phơng trình : ax2+bx+c=0 luôn có nghiệm x 0;1

3

∈    với a≠0

và 2a +6b +19c =0

Kiểm Tra 1 tiết Môn : Đại số và giải tích 11

Đề 2 Câu 1: (3đ) Tính các giới hạn sau:

a) lim322 1

2 1

n n

− +

+ + b)

2 lim(n + 4n+ 3)

GV: Nguyễn Quang Hoàng

Trang 6

C©u 4(1 ®) : Chøng minh r»ng ph¬ng tr×nh : ax2+bx+c=0 lu«n cã nghiÖm x 0;1

3

∈    víi a≠0

vµ 2a +6b +19c =0

Trang 7

Trờng THPT Vĩnh Định- Năm học 2010-2011

Kiểm Tra 1 tiết Môn : Đại số và giải tích 11

Đề 3 Câu 1: (3đ) Tính các giới hạn sau:

a) lim 422 1

2 2 1

n n

− +

+ − b)

2 lim(n − 4n+ 5)

Câu 2 (4.5 đ) : Tính các giới hạn sau :

1

3 1 2

lim

1

x

x

x

+ −

− b)

2 lim (2 4 4 3)

3

1 5

lim

3

x

x x

x

+

− d)

3

0

1 3 1 lim

x

x

Câu 3 (1.5 đ): Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm x= 1

f(x)=

2 4 3

1 1

1

neu x x

m neu x

Câu 4(1 đ) : Chứng minh rằng phơng trình : ax2+bx+c=0 luôn có nghiệm x 0;1

3

∈    với a≠0

và 2a +6b +19c =0

Kiểm Tra 1 tiết Môn : Đại số và giải tích 11

Đề 4 Câu 1: (3đ) Tính các giới hạn sau:

GV: Nguyễn Quang Hoàng

Trang 8

m neu x

C©u 4(1 ®) : Chøng minh r»ng ph¬ng tr×nh : ax2+bx+c=0 lu«n cã nghiÖm x 0;1

3

∈    víi a≠0

vµ 2a +6b +19c =0

Trang 9

Trêng THPT VÜnh §Þnh- N¨m häc 2010-2011

GV: NguyÔn Quang Hoµng

Ngày đăng: 24/05/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w