1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tổng quan về tivi màu Sony

67 533 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Quan Về Tivi Màu Sony
Tác giả Nguyễn Thanh Tùng
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Trọng Thắng
Trường học Trường Đại Học Điện Tử Viễn Thông
Chuyên ngành Điện Tử Viễn Thông
Thể loại Báo cáo tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 472,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan về tivi màu Sony

Trang 1

L I NÓI Đ U Ờ Ầ

Ngày nay, cùng v i s phát tri n c a xã h i Khoa h c k thu t đóng m t vai tròớ ự ể ủ ộ ọ ỹ ậ ộquan tr ng.V i b t kỳ lĩnh v c ho t đ ng nào c a con ngọ ớ ấ ự ạ ộ ủ ười cũng c n đ n thôngầ ếtin.Vì v y trong vài th p k g n đây đã có s bùng n v thông tin đã và đang chuy nậ ậ ỷ ầ ự ổ ề ể sang k nguyên công ngh thông tin.ỷ ệ

Vi t Nam, trong nh ng năm g n đây, không ch thành th mà còn nông thôn

vùng sâu, vùng xa thông tin đ u đ n đề ế ược Tivi đã tr thành m t phở ộ ương ti n gi i tríệ ảcũng nh la phư ương ti n c p nh p thông tin Có th nói l ch s phát tri n c a tivi điệ ậ ậ ể ị ử ể ủđôi v i s phát tri n trình đ c a con ngớ ự ể ộ ủ ười

Nh m đáp ng các yêu c u v thông tin, r t nhi u hãng đã t p trung vào nghiênằ ứ ầ ề ấ ề ậ

c u và phát tri n h th ng tivi ngày càng tân ti n,mang l i s hài lòng cho ngứ ể ệ ố ế ạ ự ườ ử i s

d ng.Trong đó, SONY, m t hãng đi n t l n Vi t Nam, đã th c s làm hài lòngụ ộ ệ ử ớ ở ệ ự ự

người dùng b ng chính công ngh tiên ti n c a mình.ằ ệ ế ủ

Quá trình th c t p và tham kh o các tài li u nghiên c u v tivi màu SONY đãự ậ ả ệ ứ ềgiúp em th y rõ đấ ược ph n nào nh ng l i ích mà ti ti màu SONY mang l i choầ ữ ợ ạ

ngườ ử ụi s d ng Do đó trong đ tài này em ch y u nghiên c u t ng quan v tivi màuề ủ ế ứ ổ ềSONY KV- 1485MT

Em xin chân thành c m n các th y cô giáo trong khoa đi n t vi n thông, đ cả ơ ầ ệ ử ễ ặ

bi t là th y NGUY N TR NG TH NG đã t n tình ch b o, giúp đ em hoàn thànhệ ầ Ễ Ọ Ắ ậ ỉ ả ỡ

đ tài này ề

V i th i gian có h n, nên trong đ án không tránh kh i nh ng thi u sót nh t đ nh,ớ ờ ạ ồ ỏ ữ ế ấ ị

em r t mong đấ ược s đóng góp ý ki n c a các th y cô giáo cũng c a các b n sinhự ế ủ ầ ủ ạviên

Em xin chân thành cám n ơ

Sinh viên: Nguy n Thanh Tùngễ

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

LỜI NÓI ĐẦU 1

MỤC LỤC 2

DANH SÁCH CÁC HÌ NH VẼ 4

BẢNG CÁC TỪ VI ẾT TẮT 5

PHẦN I : NGUYÊN LÝ TRUYỀN HÌ NH 6

I Nguyên l ý t r uyền hì nh đen t r ắng 6

I I Nguyên l ý t r uyền hì nh màu 6

V Hệ t r uyền hì nh NTSC 12

VI Hệ t r uyền hì nh SECAM 13

PHẦN I I : TỔNG QUAN VỀ TI VI MÀU SONY KV- 1485 15

I I Gi ải t hí ch hoạt động và nhi ệm vụ chức năng của các khối t r ên sơ đồ 16

I I I Mạch nguồn 17

I V Mạch vi xử l ý 22

V Mạch t ạo quét dòng mành 27

VI Mạch t í n hi ệu chói 30

VI I Mạch t í n hi ệu t r ung t ần hì nh và t r ung t ần t i ếng 34

VI I I Bộ kênh 38

I X Hệ màu PAL 41

X Hệ màu NTSC 4 43 45

XI Hệ màu NTSC 3 58 46

XI I Hệ màu SECAM 48

PHẦN 3: MỘT SỐ LOẠI MÀN HÌ NH HI ỆN NAY 50

I Màn hì nh CRT 50

Trang 3

II Màn hình LCD 51

II I Màn hình Plasma 56 V.Màn hình SED 64

Trang 4

DANH SÁCH CÁC HÌNH VẼ

Trang 5

B NG CÁC T VI T T T Ả Ừ Ế Ắ

T vi từ ế

NTSC Nationnal Television System Committee U ban h truy n hình qu c giaỷ ệ ề ố

SECAM Sequentiel Couluer amemoire Tu n t màu có b nhầ ự ộ ớ

OIRT

orgaiation Internition Radio and Television

T ch c phát thanh và truy n hình qu cổ ứ ề ố tế

PAL Phase Alternative Line Thay đ i pha t ng dòngổ ừ

FFC Federal Communication Commission Ủy ban thông tin bang

VCR Video Cassette Recorder máy ghi băng video, máy ghi hình

UHF Ultra high frequency T n s caoầ ố

LCD liquid crystal display màn hình tinh th l ngể ỏ

LED light emitting diode đi- t phát quangố

HID high intensity discharge T n s caoầ ố

LCD Liquid-crystal display Màn hình tinh th l ngể ỏ

SED

Surface-conduction electron-emitter display Màn hình phát x đi n t d n b m tạ ệ ử ẫ ề ặ

Trang 6

• M u s c: Màu s c c a m i ph n t nh, tham s này ch c n thi t đ iầ ắ ắ ủ ỗ ầ ử ả ố ỉ ầ ế ố

v i truy n hình màu.ớ ề

• Hình ph ng: Truy n hình là b c hình ph ng theo không gian 2 chi u,ẳ ề ứ ẳ ề truy n t ng đi m nh l n lề ừ ể ả ầ ượt theo chi u ngang và chi u d c, chi u ngang g i làề ề ọ ề ọquét dòng chi u d c g i là quét mành.ề ọ ọ

• Ảnh đ ng: Truy n hình là truy n đi các b c nh đ ng, đ m t ngộ ề ề ứ ả ộ ể ắ ườ i

c m nh n s chuy n đ ng là liên t c thì truy n đi s b c nh sao cho th y m tả ậ ự ể ộ ụ ề ố ứ ả ấ ắ không th y s nh p nháy c a nh ấ ự ấ ủ ả

Trang 7

Đèn quang G

Trang 8

Hinh 1 là s đ kh i c a thi t b tín hi u màu, m t kênh truy n đi cho c baơ ồ ố ủ ế ị ệ ộ ề ảtín hi u màu M t th u ệ ộ ấ kính thu nh n ánh sang đ ng màu s c c a c nh v t đ aậ ồ ắ ủ ả ậ ư

t i kính lớ ưỡng s c 1.ắ

Kính lưỡng s c 1, ph n chi u màu l (B) và truy n đi màu đ (R) và màu l cắ ả ề ơ ề ỏ ụ (G) Kính lưỡng s c 3 ph n chi u màu đ (R) và truy n đi mà l c (G)ắ ả ế ỏ ề ụ

Gương ph n chi u 2 và 4: ph n chi u ánh sáng màu l (B) và màu đ (R)ả ế ả ế ơ ỏ

Do h th ng kính lệ ố ưỡng s c và gắ ương ph n chi u đã phân tích ánh sáng màuả ế

s c c a nh thành ba ph n màu c b n đ a t i 3 kính l c màu, kính l c màu (R)ắ ủ ả ầ ơ ả ư ớ ọ ọ

ch cho màu đ qua (còn các thành ph n khác thì h p th ) Kính l c màu (G) chỉ ỏ ầ ấ ụ ọ ỉ cho màu l c qua và kính l c màu (B) ch cho màu l qua Ánh sáng c a ba màu cụ ọ ỉ ơ ủ ơ

b n R, G, B đả ược truy n t i đèn quang đi n Đèn quang đi n có nhi m v bi nề ớ ệ ệ ệ ụ ế

đ i tín hi u quang (ánh sang màu R, G, B) thành tín hi u đi n tổ ệ ệ ệ ương ng v i 3 màuứ ớ

c b n Fr, Fg, Fb Đ khuy ch đ i tín hi u màu lên đ l n, sau đó đơ ả ể ế ạ ệ ủ ớ ược đ a vàoư

đi u ch biên đ 3 t n s sóng mang cao t n đã đi u biên đề ế ộ ầ ố ầ ề ượ ớ ộ ộc t i b c ng và

đượ ầc t n ph nh trên ổ ư

2 H th ng thi t b thu màu ệ ố ế ị

Là s đ kh i c a thi t b thu tín hi u, Ăngten m u thu nh n đơ ồ ố ủ ế ị ệ ầ ậ ược tín hi uệ

c n thu có t n sóng mang Fov qua các t ng khuy ch đ i cao t n Đ i t n, khuy chầ ầ ầ ế ạ ầ ổ ầ ế

đ i trung t n và tách sóng Ta l y ra đạ ầ ấ ược d i t n c a khu ch đ i truy n hình màu.ả ầ ủ ế ạ ề

Trang 9

Hình 3 s đ kh i máy thu hình màu ơ ồ ố

Tín hi u c a kênh truy n hình màu đệ ủ ề ược đ a ra b l c, khuy ch đ i, l c d iư ộ ọ ế ạ ọ ả

đ l y riêng ra ba t n s mang màu đã đi u ch Fr, Fg, Fb T n s mang màu để ấ ấ ố ề ế ầ ố ượ c

đ a đ n b tách sóng đ l y ra 3 tín hi u màu riêng bi t R, G, B Tín hi u màuư ế ộ ể ấ ệ ệ ệ

được khuy ch đ i và cung c p cho 3 đèn màu tế ạ ấ ương ng, ánh sáng c a đèn màuứ ủtrên màn nh và tái t o l i c nh v t màu s c.ả ạ ạ ả ậ ắ

3 K t Lu n: ế ậ

H th ng truy n hình màu trên không có đệ ố ế ở ường truy n chói Y riêng bi t Doề ệ

đó không đáp ng đứ ược khi thu chương trình truy n hình đen tr ng ề ắ

D i thông tin c a tín hi u màu khá r ng (19MHz) do đó không phù h p v iả ủ ệ ộ ợ ớ

đường truy n đen tr ng (d i thông kho ng 6MHz).ề ắ ả ả

Tách sóng G

Tách sóng B

Trang 10

Đ th c hi n để ự ệ ược tính k t h p gi a truy n hình màu và truy n hình đenế ợ ữ ề ề

tr ng ta ph i t o ra m t đắ ả ạ ộ ường truy n, đ chói Y riêng bi t và nét d i thông c aề ộ ệ ả ủ tín hi u màu 6MHz đ phù h p v i d i thông c a tín hi u đen tr ng.ệ ể ợ ớ ả ủ ệ ắ

III Tín hi u chói Y ệ :

Đ c tính c a màu g m 2 y u t : s c và đ chói c a m t đi m màu thay đ iặ ủ ồ ế ố ắ ộ ủ ộ ể ổ

nh ng t l gi a chúng không thay đ i D a vào các đư ỷ ệ ữ ổ ự ường th c nghi m hình vự ệ ẽ

đ nh y c a m t đ i v i ánh sáng màu, ta đ nh đ chói Y (tín hi u đ chói Y chínhộ ạ ủ ắ ố ớ ị ộ ệ ộ

là tín hi u trong truy n hình đen tr ng) theo các màu s c p đệ ề ắ ơ ấ ược tính b ng bi uằ ể

Trang 11

* Ghi chú: Trong ph n này đ n gi n các ký hi u trong công th c ta g i Y làầ ơ ả ệ ứ ọ

đ chói, Uy là đi n áp chói.ộ ệ

R: là tín hi u màu đ , đi n áp tín hi u màu đ (Ur)ệ ỏ ệ ệ ỏ

G: là tín hi u màu l c, đi n áp tín hi u màu l c (Ug)ệ ụ ệ ệ ụ

B: là tín hi u màu l , đi n áp màu l (Ub)ệ ơ ệ ơ

IV. Tín hi u hi u s màu ệ ệ ố :

Đ đ m b o tính k t h p gi a h th ng truy n hình màu và h th ng truy nể ả ả ế ợ ữ ệ ố ề ệ ố ề hình đen tr ng, trong h th ng truy n hình màu Đ đ n gi n ta không truy n điắ ệ ố ề ể ơ ả ềthông tin tín hi u màu c b n R, G, B mà truy n tín hi u “Hi u s màu”: (R-Y);ệ ơ ả ề ệ ệ ố(G-Y); (B-Y) v i cách truy n này, khi thu chớ ề ương trình đen tr ng thì R, G, B và Yắ

có biên đ nh nhau n u các tín hi u “hi u s màu b ng 0”, do đó ch còn thông tinộ ư ế ệ ệ ố ằ ỉ

v đ chói Y.ề ộ

Trong th c t ta không c n truy n c 3 thông tin tín hi u “Hi u s màu” v iự ế ầ ề ả ệ ệ ố ớ

đ chói Y mà ch c n truy n đi thông tin đ chói Y và tín hi u “Hi u s màu” (R-ộ ỉ ầ ề ộ ệ ệ ốY) và (B – Y), v i cách truy n này nh m gi m nhi u do tính hi u màu sinh ra trênớ ề ằ ả ễ ệ

nh truy n hình đên tr ng ho c trên các m ng tr ng c a nh màu

Trang 12

Hình 5 H th ng máy phát tín hi u màu ệ ố ệ

Hình trên là s đ kh i phát tín hi u “Hi u s màu”, máy nh mà “Camera”ơ ồ ố ệ ệ ố ảthu nh n ánh sáng màu s c c a nh v t đ a qua h th ng quang h c “kính lậ ắ ủ ả ậ ư ệ ố ọ ưỡ ng

s c, gắ ương ph n chi u, kính l c màu…” Đ phân tích màu c nh v t thành 3 màuả ế ọ ể ả ậ

c b n R, G, B và sau đó bi n đ i t tín hi u quang thành tín hi u đi n , nh v yơ ả ế ổ ừ ệ ệ ệ ờ ậ

đ u ra c a máy nh màu ta l y đầ ủ ả ấ ược đi n áp c a 3 màu s c p R, G, B hay ( Uệ ủ ơ ấ R

Ug, Ub ) ba tín hi u này qua m ch ma tr n và đ u ra c a m ch ma tr n ta l y đệ ạ ậ ầ ủ ạ ậ ấ ượ c

đi n áp tín hi u chói Y Đ a tín hi u đ chói Y và ba t n s các t n đi u ch đ aệ ệ ư ệ ộ ầ ố ầ ề ế ư

t b c ng và đớ ộ ộ ược tín hi u màu t ng h p ( T ) Đi n áp tín hi u màu t ng h p (T)ệ ổ ợ ệ ệ ổ ợ

đi u ch vào t n s sóng mang do máy phát t o ra, k t qu ta có tín hi u màu t ngề ế ầ ố ạ ế ả ệ ổ

h p đi u ch cao t n đ a t i ăng ten phát t o ra, k t qu có tín hi u màu t ng h pợ ề ế ầ ư ớ ạ ế ả ệ ổ ợ

đi u ch vào t n s sóng mang do máy phát t o ra, k t qu tín hi u màu t ng h pề ế ầ ố ạ ế ả ệ ổ ợ

đi u ch cao t n đ a t i ăng ten phát và phát ra không gian.ề ế ầ ư ớ

V H truy n hình NTSC ệ ề

NTSC là ch vi t t t c a c m t Nationnal Television System Committee (Uữ ế ắ ủ ụ ừ ỷ ban h truy n hình qu c gia), h NTSC tính theo tiêu chu n Fcc Đây là h truy nệ ề ố ệ ẩ ệ ề hình màu đ ng th i Hai tín hi u màu Eồ ờ ệ 1, EQ đ u truy n cùng m t lúc tín hi u chóiề ề ộ ệ

Ey theo phương th c đi u ch vuông góc trên m t sóng mang ph có hai thànhứ ề ế ộ ụ

Trang 13

H NTSC là n n t ng c a h PAL, SECAM…ệ ề ả ủ ệ

H NTSC ch c n m t song mang ph mà có kh năng mang đ ng th i hai tínệ ỉ ầ ộ ụ ả ồ ờ

hi u màu này, thì phía phát dùng công th c đi u ch vuông góc và phía thu dùngệ ứ ề ế

m ch tách sóng đ ng b ạ ồ ộ

VI H truy n hình SECAM ệ ề

SECAM: Sequentiel Couluer amemoire - Tu n t màu có b nh ầ ự ộ ớ

H này theo tiêu chu n OIRT (orgaiation Internition Radio and Television-Tệ ẩ ổ

ch c phát thanh và truy n hình qu c t ).ứ ề ố ế

H SECAM đã tr i qua nhi u phệ ả ề ương pháp c i ti n nâng cao ch t lả ế ấ ượ ngtruy n màu do đó nó có các tên sau: SECAM I, SECAM II, SECAM IIIA,ềSECAMIIIB, SECAMIV, SECAMIIIB-Optimal, Vì nó đã tr thành h truy n hìnhở ệ ềmàu SECAM chính th c.ứ

Đ n nay h SECAM IIIB đế ệ ượ ử ục s d ng ph bi n, h SECAM IIIB tín hi uổ ế ệ ệ chói Ey truy n đề ượ ấ ảc t t c các dòng, còn hai tín hi u màu Dệ R, DB truy n l n lề ầ ượ ttheo dòng quét trên hai sóng mang ph có t n s trung t n là for, fob tụ ầ ố ầ ương ng theoứ

phương th c đi u t n H SECAM IIB truy n l n lứ ề ầ ệ ề ầ ượt tín hi u màu Dệ R và DB để tránh nhi u giao thoa gi a chúng trên đề ữ ường truy n và phề ương pháp đi u t n DRề ầ

và DB vào hai song mang ph for và fob do đó méo pha nh , nhụ ỏ ược đi m ch y uể ủ ế

là không ph đủ ượ ầ ốc t n s song mang màu ph nên có hi n tụ ệ ượng nhi u trên khi thuễ

chương trình truy n hình đen tr ng, có hi n tề ắ ệ ượng nh p nháy các dòng k ti pấ ở ế ế nhau t i các vùng bão hoà ạ

VII H truy n hình màu PAL ệ ề :

Trang 14

PAL: Là ch vi t t t c a c m t Phase Alternative Line- Thay đ i pha t ngữ ế ắ ủ ụ ừ ổ ừ dòng, h màu PAL ra đ i Tây Đ c theo tiêu chu n FFC (Federal Communicationệ ờ ở ứ ẩCommission) - y ban thông tin bang.Ủ

•Ưu đi m :ể

- H PAL có méo pha nh h n h n v i h NTSC.ệ ỏ ơ ẳ ớ ệ

- H PAL không có hi n tệ ệ ượng xuyên l n.ẫ

- H PAL thu n ti n cho vi c thu băng hình (VTR, VCR) h n h NTSC.ệ ậ ệ ệ ơ ệ

•Nhược đi m :ể

Máy thu hình màu h PAL ph c t p h n vì ch c n có dây tr 64µs và theo yêuệ ứ ạ ơ ỉ ầ ễ

c u dây tr này có ch t lầ ễ ấ ượng cao và tính k t h p v i truy n hình đen tr ng kémế ợ ớ ề ắ

h n so v i h NTSC ơ ớ ệ

Trang 15

PHẦN II: T NG QUAN V TIVI MÀU SONY KV-1485 Ổ Ề

* Các ch tiêu k thu t c a tivi màu SONY KV-1485 ỉ ỹ ậ ủ

Trang 16

d ng đèn hình lo i TRINITRON.ụ ạ

II.Gi i thích ho t đ ng và nhi m v ch c năng c a các kh i trên s đ ả ạ ộ ệ ụ ứ ủ ố ơ ồ

Kh i 1, 2, 3, 4, 5, 6 g m khuy ch đ i cao t n, đ i t n, tách sóng kh i 7, 8ố ồ ế ạ ầ ổ ầ ốkhuy ch đ i trung t n ti ng, tách sóng khuy ch đ i âm t n và khuy ch đ i côngế ạ ầ ế ế ạ ầ ế ạ

Trang 17

Dòng vi x lý g m kh i 23ử ồ ố 24 đ đi u khi n t xa, các phím trên m t máy.ể ề ể ừ ặNgu n kh i 25ồ ố 26 ngu n vào t o t đ ng 90ồ ạ ự ộ 260 qua ch nh l u c u và r iỉ ư ầ ồ qua b ngu n d i r ng r i h xu ng t 95ộ ồ ả ộ ồ ạ ố ừ 105 Cung c p cho ngu n quét dòng.ấ ồ

* Khuy ch đ i cao t n, đ i t n trung t n, tách sóng.ế ạ ầ ổ ầ ầ

Kh i 1: Là h p kênh c a b n UHF (băng UHF là t n s cao, UHF>300µHzố ộ ủ ả ầ ố

Trang 18

n đ nh đi n áp ra mà ng i ta s d ng s so áp gi a đi n áp ra v i m t đi n

áp chu n đ kh ng ch biên đ đi n áp dao đ ng.ẩ ể ố ế ộ ệ ộ

• Trong m ch này R617, R602 làm nhi m v đ nh thiên cho đèn công su t Q1.ạ ệ ụ ị ấ

• R615 đ nh thiên cho đèn Q3ị

• R609 làm nhi m v h i ti p âm, n đ nh s làm vi c cho toàn m ch ệ ụ ồ ế ổ ị ự ệ ạ

• Xung l y t c c 7 bi n áp T601 qua R603 và C607 đ a vào chân 3 IC601 dùngấ ừ ọ ế ư

đ duy trì dao đ ng.ể ộ

• Xung l y t c c 7 bi n áp T601 đ a t i chân 5 và qua D602, R623, C619 đ aấ ừ ọ ế ư ớ ư vào chân 4 IC601 t o s ng t m cho đèn Q2.ạ ự ắ ở

• Đèn Q3 làm nhi m v n áp khi dòng qua đèn Q1 thay đ i.ệ ụ ổ ổ

• M ch IC602, IC603, Q603, Q601 làm nhi m v so sánh n đ nh đi n áp ra.ạ ệ ụ ổ ị ệIC602 là m t lo i IC n áp Khi đ u vào (chân1) thay đ i trên dộ ạ ổ ầ ổ ưới 115V thì

đ u ra (chân 2) luôn n đ nh m t m c nào đ y B phân áp R614, R616 trích m tầ ổ ị ở ộ ứ ấ ộ ộ

ph n đi n áp 115V đ so sánh v i đi n áp chu n c a IC602 Khi đi n áp 115V thayầ ệ ể ớ ệ ẩ ủ ệ

Trang 19

đ i do t i thay đ i s làm đi n áp trên R616 (chân 1 IC603) thay đ i Trong khi đóổ ả ổ ẽ ệ ổchân 2 IC602 có m c điên áp c đ nh làm cho dứ ố ị òng qua diode quang (chân 1 và 2) trong IC603 thay đ i ổ dòng qua đèn quang (chân 5 và 4) thay đ iổ thiên áp dèn Q603 thay đ i ổ thiên áp dèn 601 thay đ i ổ đi n tr gi a chân 9 và 8 c a IC601ệ ở ữ ủthay đ i ổ IC601 đi u ch nh biên đ dao đ ng sao cho điên áp ra không thay đ i.ề ỉ ộ ộ ổ

Đi n áp 115V qua c u chì PS801 c p ngu n nuôi cho t ng công su t quétệ ầ ấ ồ ầ ấdòng Q802 và t ng kích Q801.ầ

Đi n áp 115v qua R815 và R814 cung c p ngu n nuôi (chân 25 IC301) choệ ấ ồ

m ch dao đ ng mành Đi n áp 115V còn qua R014 n áp thành 33V nh IC004 đạ ộ ệ ổ ờ ể

t o đi n áp dò b t tín hi u (varicap VC) cho kênh.ạ ệ ắ ệ

đ u ra

Ở ầ 115V có l p m t diode AVALANCHE D608 dùng đ b o v khiắ ộ ể ả ệngu n 115V b tăng cao Khi ngu n 115V b tăng cao do m ch ngu n b h ng ch ngồ ị ồ ị ạ ồ ị ỏ ẳ

h n diode này s thông ch p ạ ẽ ậ đ t c u chì ứ ầ c t ngu n vào máy.ắ ồ

- Ngu n 15V đ a vào chân 1 IC251 cung c p ngu n nuôi cho IC công su tồ ư ấ ồ ấ

ti ng và qua IC005 đ thành 5V cung c p ngu n nuôi cho m ch IC vi x lý.ế ể ấ ồ ạ ử

- IC n áp IC005 có đ u vào (ch n 1, 15V) và 2 đ u ra (chân 5 và chân 4ổ ầ ậ ầ

đ u có đi n áp x p x 5V) Đi n áp 5V chân 5 IC005 cung c p ngu n nuôi chínhề ệ ấ ỉ ệ ở ấ ồcho m ch vi x lý Đi n áp 5V chân 4 IC005 cung c p ngu n cho riêng m chạ ử ệ ở ấ ồ ạ RESET (chân 27IC vi x lý ử

* V s a ch a m ch ngu n này ta có nh ng nh n xét sau:ề ử ữ ạ ồ ữ ậ

 G p trặ ường h p không có đi n áp ra, c u chì không đ t, đo đi n tr c aợ ệ ầ ứ ệ ở ủ D608 th y không ch p Trấ ậ ường h p này là do m t m ch nào đ y trongợ ộ ạ ấ

m ch ngu n b h ng ho c h m ch so áp t ngu n 115V đ n chân 8vàạ ồ ị ỏ ặ ở ạ ừ ồ ế

9 c a IC601 ho c do lâu ngày m i hàn b h làm cho đi n áp ra 115Vủ ặ ố ị ở ệtăng cao Khi g p trặ ường h p này ta ph i ki m tra l i các m i hàn vàợ ả ể ạ ố

Trang 20

ki m tra s thông m ch t ngu n 115V v chân 8 và 9 IC601 (IC602,ể ự ạ ừ ồ ềIC603, Q603, Q601) Dòng qua diode qua chân 1 và 2 IC601 càng nh thìỏ

đi n áp ra càng tăng sau khi s a xong trệ ử ước khi c m đi n ngu n ta ph iắ ệ ồ ả rút c u chì PS801 ra đ chánh có s c x y ra Ch khi đo đi n áp 115Vầ ể ự ố ẩ ỉ ệcps đ và không l n ta m i l p diode D608 t t vào và hàn c u chì PS801ỉ ớ ớ ắ ố ầvào đ c p ngu n cho m ch.ể ấ ồ ạ

 Đi n áp 115V tăng cao cũng nh ngu n 15V tăng cao thệ ư ồ ường làm cho ICcông su t ti ng IC251 b h ng ch p chân c p ngu n 15V (chân 1) ch pấ ế ị ỏ ậ ấ ồ ậ chân ta c n ph i đo đi n tr c a chân 1 IC251 v i masse, n u đo th yầ ả ệ ở ủ ớ ế ấ

đi n tr x p x m t vài Ω thì IC251 đã b h ng.ệ ở ấ ỉ ộ ị ỏTrong m ch ngu n này ta có th đi đi n tr c a các IC đ xác đ nh các IC có bạ ồ ể ệ ở ủ ể ị ị

h ng hay không b ng các cách sau:ỏ ằ

• V i IC601 (STR-S6307):ớ

Chân 1, 2, 3 được n i v i 3 chân c a đèn công su t Q1 N u IC601 h ng thìố ớ ủ ấ ế ỏ

ch c ch n đèn Q1 h ng, còn n u Q1 không h ng, thì h u nh IC601 đ u khôngắ ắ ỏ ế ỏ ầ ư ề

h ng, do đó ta có th đo đi n tr c a 3 chân 1, 2, 3 c a IC601 đ xác đ nh IC601 cóỏ ể ệ ở ủ ủ ể ị

b h ng không:ị ỏ

1

2

Trang 21

Hình 6: 1 s chân IC 601 ố

Trang 22

Vì có diode D nên đo đi n tr gi a chân 1 và chân 2 thì có m t chi u kimệ ở ữ ộ ề

đ ng h lên và m t kim đ ng h không lên ồ ồ ộ ồ ồ IC bình thường

Khi Q1 b h ng thì đo đi n tr gi a chân 1 và chân 2 kim đ ng h đ u lên cị ỏ ệ ở ữ ồ ồ ề ả hai chi u đoề IC601 đã b h ng.ị ỏ

• V i IC603(PC111LS):ớ

M t IC lo i này t t là:ộ ạ ố

+ Đo đi n tr gi a chân 4 và chân 5 c hai đ ng h đ u không lên.ệ ở ữ ả ồ ồ ề

+ Đo đi n tr gi a chân 1 và chân 2 thì m t chi u kim đ ng h lên còn 1ệ ở ữ ộ ề ồ ồchi u thì không lên, chi u kim đ ng h lên là chi u thu n c a diode quang.ề ề ồ ồ ề ậ ủ

V n đ truy n quang h cấ ề ề ọ , n u đo đi n tr đ n gi n thì không xác đ nh đế ệ ở ơ ả ị ược

• V i IC602:ớ

Trong các chi u đo có m t chi u que dề ộ ề ương pin đ ng h n i vào chân 3, queồ ồ ố

âm n i vào chân 2 làm kim đ ng h lên nhi u, còn các chi u khác thì kim đ ng hố ồ ồ ề ề ồ ồ không lên ho c lên r t it ặ ấ IC602 bình thường

Ta có th đo IC602 b ng cách đo nóng Cho ngu n 110v có thay đ i để ằ ồ ổ ược trên

dười 110v vào chân 1 (chân 3 n i v i âm ngu n) và đo đi n áp chân 2 N u thayố ớ ồ ệ ế

đ i trên dổ ưới 10v mà đi n áp chân 2 IC602 luôn x p x 6V ệ ấ ỉ IC t tố

IV M ch vi x lý ạ ử

Ch c năng các chân nh sau:ứ ư

• Chân 1 Thay đ i đ sáng t i, tác đ ng vào chân 41IC301 (CXA1214BS) Khiổ ộ ố ộthay đ i BRIGHT đi n áp chân này bi n đ i t 0 ổ ệ ế ổ ừ 8,6V

• Chân 2: Thay đ i âm lổ ượng, tác đ ng vào c c 7 kh i trung t n IF201 Khi đi uộ ọ ố ầ ề

ch nh volume đi n áp chân này bi n đ i t 0V ỉ ệ ế ổ ừ 6,5V

Trang 23

Khi đang dò song và chuy n chể ương trình đi n áp chân này tr thành 0v.ệ ở

• Chân 3: Đi u khi n đ tề ể ộ ương ph n tác đ ng vào chân 44 IC301 Khi đi uả ộ ề

ch nh PICTURE đi n áp chân này bi n đ i t 0V ỉ ệ ế ổ ừ 8V

• Chân 4: Đi u ch nh vào đ bão hoà màu tác đ ng vào chân 43IC301 Khi đi uề ỉ ộ ộ ề

ch nh COLOR đi n áp chân này bi n đ i t 0 ỉ ệ ế ổ ừ 7,5V

Ch khi có tín hi u không k có màu hay không có màu, đi u ch nh COLORỉ ệ ể ề ỉchân này m i thay đ i đi n áp Khi không có tín hi u đi u ch nh COLOR hi n thớ ổ ệ ệ ề ỉ ể ị

có báo nh ng đi n áp chân này luôn là 0V.ư ệ

• Chân 5: Nh n tín hi u đi u khi n t xa (ĐKTX) Bình thậ ệ ề ể ừ ường đi n áp chânệnày là 4, 2 V Khi h m t nh n ĐKTX ra đi n áp chân này là 0V.ở ắ ậ ệ

• Chân 6: M ch t t ch (t t máy b ng ĐKTX).ạ ắ ờ ắ ằ

Khi máy đang ch y bình thạ ường đi n áp chân này là 0V làm cho đèn Q004 hệ ở

m ch ạ đèn Q801 làm vi c bình thệ ường do có tín hi u dao đ ng t IC301 đ a vàoệ ộ ừ ưbaz đèn này ch đ t t ch , chân này có m c đi n áp vài vôn làm cho:ơ Ở ế ộ ắ ờ ứ ệ

+ Đèn Q004 thông bão hoà đi n áp 5V qua đèn Q005 đ t vào baz đèn Q801,ệ ặ ơQ801 thông bão hoà, lúc này c c C đèn Q801 có đi n áp x p x 0V ự ệ ấ ỉ đèn Q801 không có kh năng khuy ch đ i tín hi u dao đ ng dòng ả ế ạ ệ ộ ph n công su t dongầ ấkhông làm vi c ệ máy không làm vi c.ệ

+ M t măt khác đèn Q251 thông, tín hi u AUDIO đi vào chân 5 IC công su tộ ệ ấ

ti ng (IC205) b n i masse ế ị ố im ti ng (ph i có m ch này vì ngu n 15V v n cònế ả ạ ồ ẫ

đ a vào IC công su t ti ng).ư ấ ế

• Chân 8: Chuy n m ch thay đ i m c đi n áp AGC khi dò b t tín hi u t đ ngể ạ ổ ứ ệ ắ ệ ự ộ

• Chân 9: Đi u ch nh đi n áp dò b t tín hi u VC.ề ỉ ệ ắ ệ

Trang 24

Khi TUNING đi n áp chân này bi n đ i t 5 ệ ế ổ ừ 0V Đi n áp bi n đ i này đệ ế ổ ượ cchuy n đ i qua đèn Q001 làm cho c c C đèn Q001 bi n đ i t 0 ể ổ ự ế ổ ừ 30V c c VCọ

c a kênh bi n đ i t 0Vủ ế ổ ừ 26V

• Chân 10: M ch làm t i hình và câm ti ng khi chạ ố ế ương trình thu Bình thườ ngchân này có đi n áp là 0V M i l n n chuy n chệ ỗ ầ ấ ể ương trình chân này xu t hi nấ ệ xung đi n áp kho ng 5V làm cho:ệ ả

• Chân 33IC301 đang t 0,8V tr thành 4,3V ừ ở mà hình t i đi.ố

• Đèn Q007 thông, đ ng th ì chân 2 IC vi x tr thành 0V ồ ờ ử ở đi n ápệVOLUME (chân 7 kh i trung t n) ố ầ t c kh c thành 0V ứ ắ im ti ng.ế

• Chân 11 và chân 12: Thay đ i các h ti ng Khi n phím thay đ i các hổ ệ ế ấ ổ ệ truy n hình 2 chân này xu t hi n các t h p đi n áp Các t h p đi n áp này s tácề ấ ệ ổ ợ ệ ổ ợ ệ ẽ

đ ng vào 2 c c 11 và 13 kh i trung t n ộ ọ ố ầ kh i trung t n làm vi c các h khácố ầ ệ ở ệnhau

Trang 25

15 và 16 đêu là 0V, các chân 17, 18, 19, 20, 30, 31, 32, 33 cũng đ u là 0V.ề

• Chân 34: Dich chuy n hi n th lên trên hay xu ng dể ể ị ố ưới

Khi đi n áp chân này là 5V ệ hi n th d ch lên trên tể ị ị ương ng v i h s mànhứ ớ ệ ố60Hz

Khi đi n áp chân này x p x 0V ệ ấ ỉ hi n th d ch xu ng dể ị ị ố ướ ươi t ng ng v i hứ ớ ệ

s 50Hx.ố

• Chân 35: M ch AFT Khi không có tín hi u đi n áp chân này là 6V Khiạ ệ ệđang dò b t tín hi u đi n áp chân này bi n đ i t 0 ắ ệ ệ ế ổ ừ 6V Khi đang thu tín

hi u đi n áp chân này kho ng 2ệ ệ ả 5V, trung bình trên dưới 3V

• Chân 36: M ch tác đ ng d dò Khi không có tín hi u đi n áp chân này làạ ộ ừ ệ ệ1V Khi đã b t đắ ược tín hi u chân 32IC301 xu t hi n xung đ ng bệ ở ấ ệ ồ ộ dòng, xung dòn này được đ n vào chân 36 đ làm dung dò Khi có tín hi uẫ ể ệ

đi n áp chân này là 0.7V.ệ

Trang 26

Hai chân 35 và 36 là m ch tác đ ng đ ng dò Đ d ng dò khi ta b t đạ ộ ừ ể ừ ắ ược tín

hi u c n tho mãn đ ng th i hai đi u ki n:ệ ầ ả ồ ờ ề ệ

+ Có đ t bi n đi n áp chân 35.ộ ế ệ ở+ Xu t hi n xung đ ng b dòng chân 36.ấ ệ ồ ộ ởKhi máy h ng không t đ ng d ng dò đỏ ự ộ ừ ược ta ph i ki m tra hai điêu ki nả ể ệ này Đo đi n áp chân 35 khi đã thu đệ ở ược hình xem có thay đ i vài vôn hay không.ổ

Đo b ng oscillo xem có xung dòng chân 36 (khi đã thu đằ ở ược hình hay không N uế không có oscillo thì đo xác đinh tương đ i b ng đ ng h v n năng đi n áp chân 36.ố ằ ồ ồ ạ ệKhi có tín hi u đi n áp chân 36 th p h n (0,7V) so v i khi không có tín hi u (1V).ệ ệ ấ ơ ớ ệ

Đi n áp AFT chân 35 là t c c 6 c a kh i IF đ a đ n Mach AFT c a trungệ ở ừ ọ ủ ố ư ế ủ

t n b h ng hay ch nh s a sai s làm cho đi n áp AFT c a chân 35 này không chu nầ ị ỏ ỉ ử ẽ ệ ủ ẩ không t đ ng d ng dò.ự ộ ừ

• Các chân 41, 42, 43: Chuy n d i sóng thu I (VL), II (V), UHF.ể ả

Thu d i sóng nào thì chân tở ả ương ng đứ ược n i masse (trong IC) 2 chân kiaố

h m ch và đ u đ t 8,5V do có dòng dò qua 2 trong 3 dèn Q151, Q153, Q154.ở ạ ề ạ

• Chân 46: Đường ra c a tín hi u hi n th Tín hi u hi n th màu xanh lá c yủ ệ ể ị ệ ể ị ấ

l y ra chân nay qua đèn đ m Q005 đ a vào đèn khuy ch đ i màu xanh láấ ở ệ ư ế ạcây Q704 trong m ng đuôi đèn hình t o hi n th màu xanh lá cây trên mànả ạ ể ịnh,

Trang 27

• Chân 48 và chân 49: M ch dao đ ng t o hi n th , m ch này không làm vi cạ ộ ạ ể ị ạ ệ không có hi n th trên màn nh.ể ị ả

• Chân 50: Nhân xung mành đ t o hi n th Xung mành l y t chân 7IC côngể ạ ể ị ấ ừ

su t mành IC551 đấ ược khuy ch đ i đ o pha đ a vào chân này Đế ạ ả ư ường này

h m ch ở ạ không có hi n th trên màn nh.ể ị ả

• Chân 51: Nh n xung đ ng b dòng đ t o hi n th Xung dòng l y t bậ ồ ộ ể ạ ể ị ấ ừ ộ phân áp b ng t C809, C815 và C810 đ a vào chân này.ằ ụ ư

• Chân 52: Ngu n cung c p Ngu n nuôi 5V l y 5V IC005 đ a vào chân nàyồ ấ ồ ấ ư

c p ngu n nuôi cho IC xi s lý làm vi c.ấ ồ ử ệ

2 5

2 7

1

4

2 2

2 1

1 7

1

5

2 4

2 3

1 8

1 6

3 0

1 9

2 8

2 9

3 1

VIN VP.H VRAMP VNF VĐ

DD VCC REF

HV GNĐ H.IN AFC VCĐ GNĐ HĐ HP VCC

IC301

Trang 28

Hình7: S đ t ng th m ch quét dòng mành ơ ồ ổ ể ạ

Trang 29

Ngu n nuôi 115V qua R815 và R814 đ a vào chân 25 IC301 cung c p ngu nồ ư ấ ồ nuôi cho m ch dao đ ng dòng mành.ạ ộ

Th ch anh X301 (500KHz) l p chân 29 IC301 t o ra tín hi u t n sạ ắ ở ạ ệ ấ ố 500KHz Trong IC có m ch chia t n chia thành t n s dòng và t n s mành.ạ ầ ầ ố ầ ố

Tín hi u dao đ ng dòng ngệ ộ ược đượ ấc l y ra chân 27 IC301 đ a đ n đèn kíchở ư ếdòng Q801 r i đ a đ n t n s công su t dòng Q802 cu i cùng t o ra dòng đi n láiồ ư ế ầ ố ấ ố ạ ệtia dòng

Tín hi u dao đ ng mành l y ra chân 18 IC301 đệ ộ ấ ở ược đ a đ n chân 4 IC côngư ế

su t mành IC551 (LA7830) đ cu i cùng t o ra dòng đi n mành trong cu i lái mànhấ ể ố ạ ệ ộ(V+, V-)

M ch chân 16 là m ch t o dòng đi n răng c a quét mành.ạ ạ ạ ệ ư

M ch chân 17 là m ch h i ti p âm c i thi n hình d ng dòng đi n quét mành,ạ ạ ồ ế ả ệ ạ ệchân này được n i v i m ch đi u ch nh tuy n tính mành V SIZE.ố ớ ạ ề ỉ ế

Chân 19 c p ngu n nuôi cho m ch dao đ ng làm vi c.ấ ồ ạ ộ ệ

Trong m ch dao đ ng tao quét mành dòng c a IC301 có m ch b o v c t daoạ ộ ủ ạ ả ệ ắ

đ ng dòng khi có s c M ch này độ ự ố ạ ược th c hi n 2 chân 21 và 22 IC301.ự ệ ởNguyên lý c a m ch nh sau:ủ ạ ư

Dòng đi n đi vào m ch công su t là m ch đi n đi qua đi n tr R815 (1,2V),ệ ạ ấ ạ ệ ệ ởdòng đi n này s t o ra 1 s s t áp trên đi n tr R858, s t áp này có th làm tínệ ẽ ạ ự ụ ệ ở ụ ể

hi u dòng ng t chuy n m ch b o v c t dao đ ng dòng khi có s c ệ ắ ể ạ ả ệ ắ ộ ự ố

Khi máy có s c quá t i cho dong qua R858 l n ự ố ả ớ đèn Q561 thông, xu t hi nấ ệ

đi n áp dệ ương c c C đèn này ự chân 22 có đi n áp dệ ương l n ớ t t dao đ ng ắ ộ máy không làm vi c.ệ

Trang 30

Chân 21 là chân c p ngu n nuôi cho m ch chân 22 làm vi c N u khi chân 21ấ ồ ạ ệ ếkhông có đi n áp m c dù chân 22 có đi n áp dệ ặ ệ ương vài vôn tr lên thì dao đ ngở ộ

v n không b c t.ẫ ị ắ

Trong quá trình s a ch a ph n dao đ ng dòng ta ph i chú ý đ n đi n áp chânử ữ ầ ộ ả ế ệ

22 này N u chân 22 đi n áp là 0V ế ệ có dao đ ng dòng bình thộ ường N u đi n áp làế ệvài vôn tr lên ở không có dao đ ng dòng.ộ

IC801 và đèn Q821 làm nhi m v s a méo g i (PIN).ệ ụ ử ố

Khi h ng dao đ ng mành ta ch khi m tra các m ch trong hình trên.ỏ ộ ỉ ể ạ

VI M ch tín hi u chói ạ ệ

M ch tín hi u chói đạ ệ ược th c hi n b i m t ph n c a IC301 Ta có s đ cácự ệ ở ộ ầ ủ ơ ồchân m ch chói c a IC301 nh sau:ạ ủ ư

IC101 LA7016

IC301 CXA1213BS

GNĐ VCC Y SHAPRP PIC BRI ĐPIC R G B GCLAMP RCLAMP BCLAMP BLK H.P

4 8

4 8 4 8 4

8

4

4 8 4

8

4 8 4

8

4 8 4

8

4 8

4 8

2 3

Trang 31

Hình 8: S đ ơ ồ các chân m ch chói ạ

Tín hi u video t ng h p t chân 4 IC101 đi vào chân 3 tr chói YCM301 chệ ổ ợ ừ ễ ỉ còn l i tín hi u chói y đi ra chân 5 YCM301 đi đ n đèn đ m Q301 đ r i vàoạ ệ ở ế ệ ể ồchân 46IC301

Trong IC301 tín hi u chói sau khi đi qua nhi u khâu s đi đ n m t m ch maệ ề ẽ ế ộ ạ

tr n k t h p v i 2 tín hi u màu R-Y và B-Y đ t o ra 3 tín hi u R G B l y ra 3ậ ế ợ ớ ệ ể ạ ệ ấ ở chân 37, 38, 39 N u là tín hi u đen tr ng thì 3 đ u ra 37, 38, 39 s là tín hi u chóiế ệ ắ ầ ẽ ệ

gi ng nhau.ố

M ch s đ các chân c a IC301 h cũng lá m ch t o ánh sáng bình thạ ơ ồ ủ ở ạ ạ ườ ngtrên màn nh Đi n áp 3 chân 37, 38, 39 t o thiên áp cho 3 đèn khuy ch đ i s cả ệ ở ạ ế ạ ắ Q703, Q704, Q705 (trong b ng đuôi đèn hình) làm vi c sáng bình thả ệ ường trên mành

Tùy theo biên đ đi n áp c a 3 chân này mà màn nh sáng hay t i ho c thiênộ ệ ủ ả ố ặ

v m t màu nào đó.ề ộ

• Chân 47: Chân c p ngu n nuôi cho m ch chói làm vi c Không có ngu nấ ồ ạ ệ ồ

đ a vào chân này 3 đ u ra 37, 38, 39 không có đi n áp ư ầ ệ màn nh t i.ả ố

• Chân 45: M ch đi u ch nh SHARPNESS, đây không dùng đ n Đi n ápạ ề ỉ ở ế ệchân này l n ớ nh gai, đi n áp chân này th p ả ệ ấ nh m n.ả ị

• Chân 44: Đi u ch nh biên đ tín hi u chói (đ tề ỉ ộ ệ ộ ương ph n) Khi đi u ch nhả ề ỉ PICTURE đi n áp chân này bi n đ i t 0ệ ế ổ ừ 3V

• Chân 41: Đi u ch nh đ sáng t i Khi đi u ch nh BRIGHT đi n áp chân nàyề ỉ ộ ố ề ỉ ệ

bi n đ i t 3, 5 ể ổ ừ 4,2V

Trang 32

• Các chân 34, 35, 36: Các m ch ghim c a 3 đạ ủ ường màu B, R, G M t chânộvào đó trong các chân này b h hay ch p màn nh s thiên v m t màuị ở ậ ả ẽ ề ộ

tương ng v i chân màu đó.ứ ớ

• Chân 33: Làm t i mà nh khi chuy n chố ả ể ương trình Bình thường chân này

có đi n áp kho ng 0,9V M i m t l n chuy n chệ ả ỗ ộ ầ ể ương trình chân này có

đi n áp vài vôn t IC vi x lý đ a đ n làm t i màn nh.ệ ừ ử ư ế ố ả

• Chân 26: Đường xung dòng vào cho m ch ma tr n trong IC 301 làm vi c ạ ậ ệ Nêu không có xung dòng vào chân này thì đi n áp 3 đ u ra 37, 38, 39 sệ ầ ẽ

l ch nhau nhi u ệ ề màn nh tr thành màu xanh tím r t sáng.ả ở ấ

• Chân 37: 5,5V

• Chân 38: 0,5V

• Chân 38: 3,5V

 V s a ch a m ch chói và m ch t o sáng trên màn nh ta có nh ngề ử ữ ạ ạ ạ ả ữ cách khi m tra sau:ể

- Khi g p trặ ường h p ánh sáng không bình thợ ường nh b t i, quá sáng, thiênư ị ố

v 1 màu nào đó thì ta vi c đâu tiên là đo đi n áp 3 đ u ra 37, 38, 39 N u đi n áp 3ề ệ ệ ầ ế ệ

đ u ra này đ u x p x trên dầ ề ấ ỉ ưới 2V thì h ng h c là m ng đuôi đèn hình N u 3ỏ ọ ở ả ế

đi n áp 3 đ u ra sai khác nhau nhi u so v i 2V k c khi rút j c CN301 ra thì h ngệ ầ ề ớ ể ả ắ ỏ hóc là ph n IC301.ở ầ

- Khi đã bi t h ng hóc ph n IC301 ta có các hế ỏ ở ầ ướng s a ch a sau:ử ữ

+ N u có đi n áp 3 đâu ra (chân 37, 38, 39) không có thì ki m tra ngu nế ệ ể ồ nuôi chân 47IC301.ở

Trang 33

+ N u đi n áp 3 đ u ra b l ch nhau thì ki m tra đế ệ ầ ị ệ ể ường cung dòng vàochân 26 và ki m tra s h m ch hay ch p m ch c a 3 chân m ch ghim (chân 34,ể ự ở ạ ậ ạ ủ ạ

35, 36)

Khi m ch SECAM d n vào chân 34, 35 IC301 b h ng cũng làmạ ẫ ị ỏ cho đi n áp 3ệ

đ u ra l ch nhau Đ lo i tr vi c h ng do kh i SECAM đ a ta đ n ta có th đ uẩ ệ ể ạ ừ ệ ỏ ố ư ế ể ấ

t t đ ki m tra b ng cách sau:ắ ể ể ằ

Hút h thi c 2 chân 10 và 11 c a IC401 ra ở ế ủ

N i chân t C304 và C305 (ố ụ ph n n i v i chân 10 và chân 11 c a IC401 xu ngầ ố ớ ủ ố masse) N u trong cách này mà đi n ap 3 đ u tr l i bình thế ệ ầ ở ạ ường mà trước đó đi nệ apc l ch nhau nhi u thì vi c h ng IC401.G p trệ ề ệ ỏ ở ặ ường h p màn nh quá t i hayợ ả ốsáng thì ta ph i ki m tra đi n áp BRIGHT chân 41 và đi n áp chân 33.ả ể ệ ệ

Có th loai tr m ch ABL h ng nh hể ừ ạ ỏ ả ưởng đ n đi n áp BRIGHT b ng cáchế ệ ằhút thi c h c c C Q306 thì v n sang s bình thế ở ự ẫ ường

Khi ánh sáng quá t i ho c ánh sáng có tia quét ngố ặ ược thì có th là do h ng ể ổ ở

m ng đuôi đ n hình Các điên tr n i vào chi t áp sreen cũng hay b đ t.ả ề ở ố ế ị ứ

Khi ánh sáng quá t i ho c quá sáng có tia quét ngố ặ ược thì có th là do h ng ể ỏ ỏ mảng đuôi đèn hình Các đi n tr n i v i chi t áp screen cũng hay b đ t.ệ ở ố ớ ế ị ứ

G p trặ ường h p ánh sáng bình thợ ường mà không b t đắ ược hình (không có nhi u) ho c hình m (kém nhi u) ta có th ki m tra m ch chói c a IC 301 nh sau:ễ ặ ờ ễ ể ể ạ ủ ư

- Đo ki m tra đi n áp PICTURE và SAHARPNASS chân 44 và chân 45ể ệ ở

có đ không.ủ

- Đ thang đo đi n áp th p và đo điể ệ ấ ện áp chân 46, n u đ t que đo vào màế ặmàn nh t i đi ả ố m ch chói c a IC301 t t.ạ ủ ố

Ngày đăng: 04/04/2013, 14:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. H  th ng thi t b  phát tín hi u màu. ệ ố ế ị ệ - Tổng quan về tivi màu Sony
Hình 1. H th ng thi t b phát tín hi u màu. ệ ố ế ị ệ (Trang 7)
Hình 2. Ph  c a tín hi u truy n hình màu. ổ ủ ệ ề - Tổng quan về tivi màu Sony
Hình 2. Ph c a tín hi u truy n hình màu. ổ ủ ệ ề (Trang 7)
Hình 3.  s  đ  kh i máy thu hình màu ơ ồ ố - Tổng quan về tivi màu Sony
Hình 3. s đ kh i máy thu hình màu ơ ồ ố (Trang 9)
Hình 4. M ch ma tr n t o tín hi u đ  chói. ạ ậ ạ ệ ộ - Tổng quan về tivi màu Sony
Hình 4. M ch ma tr n t o tín hi u đ chói. ạ ậ ạ ệ ộ (Trang 10)
Hình 5. H  th ng máy phát tín hi u màu ệ ố ệ - Tổng quan về tivi màu Sony
Hình 5. H th ng máy phát tín hi u màu ệ ố ệ (Trang 12)
Hình 11 M ch gi i mã h  NTSC 4.43 ạ ả ệ - Tổng quan về tivi màu Sony
Hình 11 M ch gi i mã h NTSC 4.43 ạ ả ệ (Trang 46)
Hình 15:cac lop man plasma - Tổng quan về tivi màu Sony
Hình 15 cac lop man plasma (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w