- HS quan sát và viết bài toán- 3 HS viết vào bảng phụ.. - Giới thiệu tranh vẽ múa xoè - GVgắn bảng phụ viết từ ứng dụng.. - Một số em đọc tiếp nối bài trong SGK.. - 3 HS viết bảng con,
Trang 1- HS quan sát và viết bài toán
- 3 HS viết vào bảng phụ
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
3 2 Giới thiệu cách giải bài toán và cách
trình bày bài giải :
a, H ớng dẫn tìm hiểu bài toán:
- Cho HS quan sát và đọc bài toán 1 và
hỏi :
+ Bài toán đã cho biết những gì ?
- HS quan sát, một vài HS đọc + Bài toán cho biết nhà An có 5 con gà, mẹ mua thêm 4 con gà
Trang 2+ Bài toán hỏi gì ?
- GV kết hợp viết tóm tắt lên bảng rồi
nêu:
'' Ta có thể tóm tắt nh sau''
+ Nhà An có tất cả mấy con gà?
- Một vài HS nêu lại tóm tắt
Có : 5 con gà Thêm : 4 con gà
Có tất cả: …con gà?
b, H ớng dẫn giải bài toán:
+ Muốn biết nhà An có mấy con gà ta
làm nh thế nào?
(Hoặc ta phải làm phép tính gì ? )
+ Nh vậy nhà An có tất cả mấy con gà?
+ Ta phải làm phép tính cộng, lấy 5 cộng 4 bằng 9
+ Nh vậy nhà An có tất cả 9 con gà
c, H ớng dẫn viết bài giải của bài toán:
- GV nêu: “ Ta viết bài giải của bài toán
nh sau”:
(ghi lên bảng lớp bài giải)
* Viết Bài giải
* Viết câu lời giải:
+Ai có thể nêu câu lời giải ?
- GV theo dõi và hớng dẫn HS chọn câu
- Nhiều HS nêu câu lời giải
- HS đọc lại câu lời giải
- HS nêu phép tính của bài giải:
4 + 5 = 9 (con gà)
Bài giải:
Nhà An có tất cả là :
4 + 5 = 9 (con gà) Đáp số: 9 con gà
- Cho HS đọc lại bài giải - Một vài em đọc
- GV chỉ vào từng phần để nhấn mạnh khi
3.3 Luyện tập:
- Cho HS đọc bài toán
- GV gắn tóm tắt trên bảng * Bài 1(117):
- GV hớng dẫn học sinh dựa vào phần
tóm tắt để trả lời câu hỏi:
+ Bài toán cho biết những gì ? + An có 4 quả bóng, Bình có 3 quả bóng
+ Bài toán hỏi gì ? + Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng?
- Yêu cầu HS làm bài - Cả lớp làm bài 1 em làm trên bảng phụ
- Cho HS gắn bài lên bảng- đọc bài - HS nhận xét
Trang 3- Gọi HS nêu câu lời giải và phép tính
+ Viết chữ "Bài giải"
+ Viết câu lời giải+ Viết phép tính + Viết đáp số
- HS làm bài vào SGK,
- Chữa bài trên bảng lớp, gọi 1 HS trình
bày bài giải Khuyến khích học sinh tìm
câu lời giải khác
Bài giải:
Số bạn của tổ em có tất cả là:
6 + 3 = 9 (bạn) Đáp số : 9 bạn
- Đổi bài kiểm tra theo cặp
- Gọi HS đọc bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gắn bảng phụ gọi HS hoàn chỉnh tóm
tắt
* Bài 3(118):
- 3 HS đọc bài toán
+ Bài toán cho biết dới ao có 5 con vịt, trên
bờ có 4 con vịt nữa
+ Bài toán hỏi tất cả có mấy con vịt
- Đọc đợc: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc : oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
2 Kĩ năng:
- Đọc, viết đợc: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
- Viết đợc: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè ; đúng quy trình, mẫu chữ, cỡ chữ
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
Trang 43 Thái độ:
- Giáo dục HS ý thức rèn đọc , rèn viết đẹp
II Đồ dùng dạy- học:
* Giáo viên:
- Bảng phụ viết từ ngữ và câu ứng dụng
- Tranh vẽ lớp học, minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói
* Học sinh:
- Bảng con, bộ đồ dùng Học vần, vở tập viết
III Các hoạt động dạy- học:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp hát một bài.
- Yêu cầu HS viết và đọc - 3 HS viết bảng con, cả lớp viết bảng phụ:
đón tiếp ấp trứng đầy ắp
hờ - oa - hoa- nặng - hoạ / hoạ
+ hoa ( h đứng trớc, oa đứng sau, dấu nặng dới a)
- GV giới tranh vẽ : hoạ sĩ - HS quan sát tranh
- GV viết bảng, cho HS đọc từ - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: hoạ sĩ
- Cho HS đọc bài: - HS đọc : oa, hoạ , hoạ sĩ
+ Em hãy phân tích tiếng xoè? - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: xờ - oe - xoe - huyền - xoè / xoè
+ xoè ( x trớc, oe sau, dấu huyền trên e)
Trang 5- Giới thiệu tranh vẽ múa xoè
- GVgắn bảng phụ viết từ ứng dụng - HS đọc thầm
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới học và
- Cho HS đọc GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
sách giáo khoa chích choè hoà bình mạnh khoẻ
- GVgiải thích một số từ : sách giáo khoa,
- Cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh và nhận xét
+ Tranh vẽ gì ? + Tranh vẽ hoa hồng, hoa ban, hoa lan
+ Em hãy đọc các dòng thơ dới tranh?
+ Có mấy dòng thơ ? Mỗi dòng có mấy
- Gọi HS đọc bài trong SGK
Hoa ban xoè cánh trắng Lan tơi màu nắng vàng Cành hồng khoe nụ thắm Bay làn hơng dịu dàng.
- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:
b, Luyện viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết - HS quan sát mẫu
- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa
+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các dấu thanh
- Hớng dẫn HS viết bài vào vở - HS viết trong vở tập viết theo mẫu:
Trang 6- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
- GV chấm một số bài viết, nhận xét
c, Luyện nói:
+ Em hãy đọc tên bài luyện nói? * Sức khoẻ là vốn quý nhất.
- Hớng dẫn HS quan sát tranh vẽ - HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 4
* Trò chơi: “ Tiếp sức”:Thi viết tiếng có
- Cho HS đọc lại bài - Một số em đọc tiếp nối bài trong SGK
- Đọc đợc: oai, oay, điện thoại, gió xoáy; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc : oai, oay, điện thoại, gió xoáy
2 Kĩ năng:
- Đọc, viết đợc: oai, oay, điện thoại, gió xoáy; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc: oai, oay, điện thoại, gió xoáy; đúng quy trình, mẫu chữ, cỡ chữ
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
3 Thái độ:
- Giáo dục HS ý thức rèn đọc, rèn viết đẹp
II Đồ dùng dạy- học:
* Giáo viên:
- Từ ngữ và câu ứng dụng viết trên bảng phụ
- Điện thoại bằng nhựa
- Tranh vẽ minh hoạ từ ngữ, câu ứng dụng và phần luyện nói
* Học sinh:
- Bảng con, bộ đồ dùng Học vần, vở tập viết
Trang 7III Các hoạt động dạy- học:
1 ổ n định tổ chức: Kiểm sĩ số HS.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết và đọc - 3 HS viết bảng con, cả lớp viết bảng phụ:
chích choè hoà bình mạnh khoẻ
- Gọi HS đọc bài trong SGK - 2 HS đọc bài
+ Em hãy phân tích vần oai ? + Vần oai có 3 âm ghép lại: o – a - i
+ Hãy so sánh vần oai với oa? + Giống: đều có o( làm âm đệm) và a ( làm
thờ - oai - thoai - nặng - thoại / thoại
+ thoại ( th đứng trớc, oai đứng sau, dấu nặng dới a)
- GV viết lên bảng, gọi HS đọc từ - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: điện thoại
- Cho HS đọc bài: - HS đọc : oai, thoại, điện thoại
- GV giới thiệu vần oay trên bảng
+ Em hãy so sánh vần oay với vần oai? + Giống: Đều có o đứng đầu làm âm đệm, a
đứng giữa làm âm chính
- Cho HS viết bảng con
Khác: vần oay có y( i dài) đứng cuối làm
xờ- oay- xoay- sắc- xoáy / xoáy
+ xoáy ( x đứng trớc, oay đứng sau, dấu sắc trên a)
- Giới thiệu tranh vẽ gió xoáy
Trang 8- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới học và
- Cho HS đọc GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
quả xoài hí hoáy khoai lang loay hoay
- GVgiải thích một số từ : hí hoáy, loay
hoay
đ, Củng cố:
*Trò chơi: Tìm tiếng có vần oai hoặc
- Cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh và nhận xét
+ Tranh vẽ gì ? + Tranh vẽ các bác nông dân đang cày, làm cỏ
trên đồng ruộng
+ Em hãy đọc các dòng thơ dới tranh?
+ Có mấy dòng thơ ? Mỗi dòng có mấy
chữ?
- 3 HS đọc bài
+ Có 4 dòng thơ, dong một và dòng ba có 6 chữ, dòng hai và dòng bốn có 8 chữ
Tháng t làm mạ , ma sa đầy đồng.
- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:
b, Luyện viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết - HS quan sát mẫu
- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa
- Hớng dẫn HS viết bài vào vở - HS viết trong vở tập viết theo mẫu:
oai, oay, điện thoại, gió xoáy
- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu
- GV chấm một số bài viết, nhận xét
c, Luyện nói:
+ Em hãy đọc tên bài luyện nói? * Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
- Hớng dẫn HS quan sát tranh vẽ - HS quan sát tranh, thảo luận theo nhóm 4
Trang 9* Gợi ý: Nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm
nay
+ Em hãy quan sát tranh và gọi tên
+ Giới thiệu với các bạn trong nhóm,
nhà em có những loại ghế nào? - HS trình bày ý kiến của mình.
- Mời đại diện một số nhóm trình bày,
4 Củng cố:
* Trò chơi: “ Tiếp sức”: Thi viết tiếng
có vần oai, oay - HS tham gia 2 đội , mỗi đội 6 em.
- Cho HS đọc lại bài - Một số em đọc tiếp nối bài trong SGK
- Giúp HS biết đợc xăng- ti- mét là đơn vị đo độ dài
- Biết xăng- ti- mét viết tắt là cm
bày bài giải của bài toán "An gấp đợc 5
chiếc thuyền, Minh gấp đợc 3 chiếc
thuyền Hỏi cả hai bạn gấp đợc bao nhiêu
Trang 103 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Đơn vị đo chuẩn dùng
để đo độ dài
3.2 Giới thiệu đơn vị độ dài: (cm) và
dụng cụ đo độ dài (thớc thẳng có từng vạch
* Xăng- ti- mét là đơn vị đo độ dài: Vạch
chia đầu tiên của thớc là vạch 0 Độ dài từ
6 xăng- ti- mét + Bài toán yêu cầu gì?
- Cho HS viết trên bảng con, trong SGK
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Yêu cầu HS quan sát, làm bài rồi đọc số
cm cm cm
- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS Cả lớp đổi bài kiểm tra theo cặp
+ Bài yêu cầu gì ? *Bài 3( 120) Đặt thớc đúng ghi đ, sai ghi s: + Khi đo độ dài đoạn thẳng, ta đặt thớc
nh thế nào? + Đặt vạch 0 của thớc trùng vào một đầu của đoạn thẳng, mép thớc trùng với đoạn
thẳng
Trang 11+ Trờng hợp 1 tại sao em viết là s ? + Vì vạch 0 của thớc không trùng vào một
đầu của đoạn thẳng
+ Thế còn trờng hợp 2 ? + Đặt thớc sai vì mép thớc không sát với
độ dài, đánh dấu nhóm trên đoạn thẳng
- Các nhóm đo độ dài đoạn thẳng của nhóm mình, sau đó các nhóm đổi chéo để đo đoạn thẳng của nhóm bạn
- Yêu cầu đại diện của mỗi nhóm đọc số
đo độ dài đoạn thẳng của nhóm mình
1 Kiến thức: Giới thiệu cách sử dụng bút chì, thớc kẻ, kéo.
2 Kĩ năng: Biết cách sử dụng các loại dụng cụ trên.
3 Giáo dục: ý thức giữ gìn đồ dùng học tập, an toàn khi sử dụng kéo.
Trang 122 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
3.2 GV giới thiệu các dụng cụ thủ công:
- Cho HS quan sát bút chì, thớc kẻ, kéo
3 2 GV h ớng dẫn thực hành:
a, H ớng dẫn cách sử dụng bút chì:
+ Em hãy mô tả cái bút chì của em?
+ Em hãy nêu cách sử dụng bút chì?
- Khi sử dụng ta đa đầu nhọn của bút di
chuyển trên tờ giấy theo ý muốn
+ Cầm bút ở tay phải, các ngón tay cái, trỏ, giữa giữ thân bút cho thẳng , các ngón còn lại làm điểm tựa khi viết, kẻ, vẽ
+ Khi sử dụng tay trái cầm thớc, tay phải cầm bút, muốn kẻ đờng thẳng ta phải đặt búttrên giấy, đa bút chì dựa theo cạnh của thớc,
di chuyển từ trái sang phải nhẹ nhàng
- Khi cắt: Tay trái cầm tờ giấy, tay phải
cầm kéo, ngón trái và ngón trỏ của tay trái
đặt trên mặt giấy, tay phải mở rộng lỡi kéo
sát vào đờng muốn cắt, bấm từ từ theo
đ-ờng muốn cắt
- HS quan sát quan sát cái kéo
+ Tay phải cầm kéo, ngón cái cho vào vòng thứ nhất, ngón giữa cho vào vòng thứ hai, ngón trỏ
ôm lấy phần trên của cán kéo vòng thứ hai
Trang 13- Đọc đợc: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn; từ và các câu ứng dụng.
- Viết đợc : oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn
2 Kĩ năng:
- Đọc, viết đợc: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn
- Viết đợc: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn; đúng quy trình, mẫu chữ, cỡ chữ
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo theo chủ đề: Con ngoan, trò giỏi
3 Thái độ:
- Giáo dục HS ý thức rèn đọc , rèn viết đẹp
II Đồ dùng dạy- học:
* Giáo viên:
- Từ ngữ và câu ứng dụng viết trên bảng phụ
- Tranh vẽ giàn khoan
- Tranh vẽ minh hoạ từ ngữ, câu ứng dụng và phần luyện nói
* Học sinh:
- Bảng con, bộ đồ dùng Học vần, vở tập viết
III Các hoạt động dạy- học:
1 ổ n định tổ chức: Kiểm sĩ số HS.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết và đọc - 3 HS viết bảng con, cả lớp viết bảng phụ:
loay hoay khoai lang loay hoay
- Gọi HS đọc bài trong SGK - 2 HS đọc bài
+ Em hãy phân tích vần oan ? + Vần oan có 3 âm ghép lại: o - a - n
+ Hãy so sánh vần oan với oai? + Giống: đều có o( làm âm đệm) và a ( làm
Trang 14- Gọi HS đánh vần- đọc tiếng
+ Em hãy phân tích tiếng khoan?
- HS đánh vần- đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:
khờ - oan - khoan / khoan
+ khoan ( kh đứng trớc, oan đứng sau)
- GV giới thiệu tranh vẽ giàn khoan - HS quan tranh vẽ
- GV viết lên bảng, gọi HS đọc từ - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: giàn khoan
- Cho HS đọc bài: - HS đọc : oan, khoan, giàn khoan
- GV giới thiệu vần oăn trên bảng
+ Em hãy so sánh vần oăn với vần oan? + Giống: Đều có o đứng đầu làm âm đệm, n
+ Em hãy phân tích tiếng xoăn? - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:
xờ - oăn - xoăn / xoăn
+ xoăn ( x đứng trớc, oăn đứng sau )
- Giới thiệu tranh vẽ bạn bé có bộ tóc
- GVgắn bảng phụ viết từ ứng dụng - HS đọc thầm
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới học
- Cho HS đọc GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
phiếu bé ngoan khoẻ khoắn học toán xoắn thừng
- GVgiải thích một số từ : khoẻ khoắn,
xoắn thừng
đ, Củng cố:
*Trò chơi: Tìm tiếng có vần oan hoặc
- Nhận xét chung giờ học
Tiết 2
3.3 Luyện tập:
a, Luyện đọc:
* Đọc lại bài tiết 1:
- Gọi HS đọc bài trong SGK - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV nhận xét, chỉnh sửa
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh và nhận xét
+ Tranh vẽ gì ? + Tranh vẽ đàn gà đuổi một con quạ
Trang 15+ Em hãy đọc các câu dới tranh? - 3 HS đọc bài.
- GVđọc mẫu - gọi HS đọc - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Gọi HS đọc bài trong SGK
Khôn ngoan đối đáp ngời ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
b, Luyện viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết - HS quan sát mẫu
- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa
- Hớng dẫn HS viết bài vào vở - HS viết trong vở tập viết theo mẫu:
oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn
- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu
- GV chấm một số bài viết, nhận xét
c, Luyện nói:
+ Em hãy đọc tên bài luyện nói? * Con ngoan, trò giỏi
- Hớng dẫn HS quan sát tranh vẽ - HS quan sát tranh, thảo luận theo nhóm 4
nay
+ ở lớp bạn học sinh đang làm gì? + Bạn học sinh đợc nhận phần thởng
+ ở nhà bạn đang làm gì?
+ Ngời học sinh nh thế nào sẽ đợc khen
là con ngoan trò giỏi?
+ Bạn biết giúp đỡ cha mẹ quét nhà, phơi quần
áo
- HS tự trình bày ý kiến của mình
- Mời đại diện một số nhóm trình bày,
4 Củng cố:
* Trò chơi: “ Tiếp sức”: Thi viết tiếng
có vần oan, oăn - HS tham gia 2 đội , mỗi đội 6 em.
- Cho HS đọc lại bài - Một số em đọc tiếp nối bài trong SGK
Trang 162 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng đo 3 đoạn thẳng rồi
- GV yêu cầu HS nêu cách đo
- GV nhận xét, cho điểm - 3 học sinh
- Yêu cầu HS đọc tóm tắt, sau đó điền số
thích hợp vào chỗ chấm rồi đọc lại tóm tắt - HS thực hiện vào SGK, 1 HS thực hiện trên bảng phụ
- Gắn bảng phụ, gọi HS đọc lại tóm tắt
- Yêu cầu HS nêu câu lời giải ? + Trong vờn có tất cả là:
+ Số cây chuối trong vờn có tất cả là
- Hớng dẫn HS viết phép tính
+ Muốn biết số cây chuối trong vờn có tất
cả là bao nhiêu ta làm phép tính gì ? + Phép cộng
- Gọi HS nêu phép tính đó - 12 + 3 = 15 (cây)
- Cho 1 HS lên trình bày bài giải vào bảng
phụ Cả lớp làm vào nháp Số cây chuối trong vờn có tất cả là:Bài giải
+ Em hãy đọc bài toán?
- Yêu cầu HS tự hoàn thành tóm tắt vào
SGK
* Bài 2(121):
- 3 HS đọc bài toán
- Cả lớp điền số vào tóm tắt trong SGK, 1
HS điền vào bảng phụ
- Cho HS tự trình bày bài giải vào SGK 1
HS làm vào bảng phụ
- Gọi HS đọc bài giải
- Gắn bảng phụ, chữa bài
- GV nhận xét chung bài làm của HS
Bài giải
Số bức tranh trên tờng có tất cả:
14 + 2 = 16 (tranh) Đáp số: 16 bức tranh
- HS đổi bài kiểm tra theo cặp