Bài tập 3: Khởi động Excel và nhập Theo dõi học sinh thực hiện các yêu cầu bài Nhận xét Theo dõi học sinh thực hiện các yêu cầu bài Theo dõi học sinh thực hiện các yêu cầu bài
Trang 1- Biết cấu trúc của máy tính điện tử gồm: dòng, cột ô, địa chỉ tương đối, địa chỉ tuyệt đối.
- Nhận biết biểu tượng, chức năng biểu tượng Excel
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phấn màu, sách, chuẩn bị thêm (tranh ảnh, đoạn trích bài báo, các hình vẽbăng ghi hình)
- Học sinh: sách, vở viết, dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học:
1- Ổn định lớp
2- Dạy bài mới
TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi
bảng
Treo bảng phụ “Bảng điểm”
Các em có thể dể dàng theo dõi
phân loại kết quả học tập của từng
học sinh không?
- Nhìn vào bảng, em có thể biết
ngay kết quả của em và các bạn
Hãy cho nhận xét :
? Treo bảng phụ (kết quả học tập
riêng em )
Theo nguyên tắc tính điểm trung
bình em lập bảng theo dõi kết quả
học tập của riêng em như trên
không ? Đôi khi người ta còn vẽ
bản đồ để minh họa cho số liệu ấy
Treo bản phụ 3: (bản đồ )
Các em nhận xét gì ? trực quan , để
so sánh ,
-> Như vậy, ngoài trình bày thông
tin cô đọng trực quan, dễ so sánh,
nhu cầu thực hiện tính toán rất phổ
biến Nhờ các chương trình bảng
tính, người ta dễ dàng thực hiện
những việc đó trên máy tính
- Chương trình bảng tính là gì ?
HS1: Dể dàng theo dõi phân loại kết quả học tập của các bạn
HS2: Gồm các cột và dòng rõ ràng rất dể quan sát
HS1’ trực quan và rất dể
so sánh HS2: Đẹp và dể nhìn, quan sát dể
HS Đọc SGK
- Ghi vào tậpQuan sát HS1: Giống như Word, chỉ khác cửa sổ làm việc HS2: Giống nhu Word
có các dòng các cột và số, chữ trong cửa sổ làm việc
Hs1: các số và chữ
1 Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng:
Chương trình bảngtính là nột phần mềm được thiết kế dể giúp ghi lại quá trình trình bày thông tin dưới dạng bảng thực hiện các tính toán cũng như xây dựngcác biễu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu cótrong bảng
2.Chương trình
Tiết: 1, 2 Lớp 7A Lớp 7B
Ngày soạn 20/8/10 20/8/10
Ngày dạy 24/8/10 27/8/10
Trang 2chúng đều có số đặc trưng chung.
Treo bảng phụ (cửa sổ Excel)
- Nhận xét, so sánh với ms Word,
và các cửa sổ chương trình bảng
tính khác
Bảng chọn ?
Công cụ ?
Các nút lệnh ?
Cửa sổ làm việc chính
Tương tự cửa sổ Word : bảng chọn,
công cụ các nút lệnh, nhưng cửa sổ
làm việc chính thì khác
số ? chữ có ? vậy bảng tính lưu giữ,
xử lí ?
Cho ví dụ ?
Chương trình bảng tính có tính toán
được không ? VD
Dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết quả
tính toán như thế nào ? có cần tính
lại không
Hãy nêu các khả năng mà chương
trình bảng tính đem lại?
Treo bảng phụ (cửa sổ Excel)
- Hãy chỉ thanh công thức? Tính
năng của thanh công thức
- Thanh chọn Data(dữ liệu) chỉ ra?
- T rang tính là gì?
- Đặc điểm của cột trang tính như
thế nào?
- Có khả năng sắp xếp vàlọc dữ liệu
HS thực hiện yêu cầu
- Là một đường đứng được đánh số thứ tự A,
B, C…
a Màn hình làm việc:
b Dữ liệu (Data)
* Chương trìnhbảng tính có thểlưu giữ và sử línhiều dạng dữ liệukhác nhau, trong
đó có dữ liệusố,văn bản
c Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn :
Chương trình bảngtính hỗ trợ các hàmthông dụng giúp tathực hiện tính toánnhanh hơn
d Sắp xếp và lọc lọc dữ liệu:
Cho phép sắp xếp
và lọc dữ liệu
e Tạo biểu đồ:
3 Màn hình làm việc chương trình bảng tính:
+ Trang tính gồmcác cột và hàng làmiền làm việcchính của bảngtính Vùng giaonhau giữa cột vàhàng là ô tính (còn
là gọi ô) dùng đểchứa dữ liệu
3- Dặn dò: Về nhà học bài, cho thêm các ví dụ khác để minh hoạ, xem trước bài 2
Trang 3BÀI THỰC HÀNH 1:
LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH
EXCEL
1 Mục tiêu bài học:
- Khởi động được và kết thúc chương trình bảng tính
- Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel
- Biêt cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
2 Nội dung:
a Khởi động Excel:
- C1: R_Click vào biểu tượng Excel
trên Destop-> L_Click vào Open
- C2: Start->Program-> MS Excel
b Lưu kết quả và thoát khỏi
Excel:
- C1: File/Save
- C2: Nháy chuột vào biểu tượng
Save trên thanh công cụ
Bài tập 1 Khởi động Excel:
- Liệt kê các điểm giống và khác giữa
màn hình Excel và Word
- Mở bảng chọn và quan sát bảng
chọn
- Kích hoạt một ô tính, di chuyển qua
lại của các ô bảng chuột và bàn phím
- Quan sát sự thay đổi các nút trên
hàng và cột
Bài tập 2: Thực hiện nhập dữ liệu
- Dùng phím Enter để kết thúc việc
nhập dữ liệu trong ô đó, quan sát các
lệnh trong bảng chọn đó
- Dùng phím Delete để xóa dữ liệu
Bài tập 3: Khởi động Excel và nhập
Theo dõi học sinh thực hiện các yêu cầu bài
Nhận xét
Theo dõi học sinh thực hiện các yêu cầu bài
Theo dõi học sinh thực hiện các yêu cầu bài
Thực hiện
Lắng nghe, và thực hiện yêu cầu
Lắng nghe, và thực hiện yêu cầu
Lắng nghe, và thực hiện yêu cầu
Trang 4Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ
LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
- Biết được các thành phần chính trên trang tính
- Biết dữ liệu số, dữ liệu kí tự và phân biệt được chúng
- Chọn và thao tác trên đối tượng như ô, hàng, cộtm một khối
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, bảng phụ…
- HS: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập
III Hoạt động dạy- học:
1 - Kiểm tra bài cũ
2 - Bài mới
1 Bảng tính:
- Một bảng tính có nhiều, các trang
tính được phân biệt bằng tên trên các
- Hộp tên: là các ô ở góc trên, bên
trái trang tính hiển thị địa chỉ của ô
được chọn
- Khối là nhóm các ô liền kề nhau
tạo thành hình chữ nhật
- Thanh công thức là thanh cho biết
nội dung của ô đang được chọn
3 Chọn các đối tượng trên trang
=> Dữ liệu nhập vào sẽ được canh
phải, dữ liệu kiểu kí tự được canh
- Trang tính được kích hoạt có gì khác
so với trang khác?
Treo bảng phụ hình 14
- Ngoài các hàng, cột
và ô tính thì trên trang tính còn có thêm các thành phầnnào?
- Khối là gì? Vậy hãy cho biết cấu tạo của khối?
- Thanh công thức là gì?
- Có nhận xét gì về mối quan hệ hộp tên,
ô tính được chọn và thanh công thức
Treo bảng phụ
- Chúng ta có thể
chọn những đối
Vùng trống gồm các
ô kẻ phân biệt cột
và dòng -Tên nhãn ở phía dưới
- Trang hiển thị trênmạn hình có nhãn trang màu trắng, têntrang viết đậm
- Thanh công thức cho biết nội dung của ô đang được chọn
- Trả lời đúngHS1: Khi chọn một
ô thì địa chỉ của ô sẽnằm trên hộp tên.HS2:
Quan sátHS1: Chọn một ô, chọn một hàng, mộtcột, khối
- Chọn một ô: Đưa
Tiết: 5, 6 Lớp 7A Lớp 7B
Ngày soạn 3/9/10 3/9/10
Ngày dạy 7/9/10 17 /9/10
Trang 5tượng nào trên trang tính?
- Cách thực hiện chọn như thế nào?
- Để thực hiện chọn nhiều khối khác nhau
ta thực hiện như thế nào?
Trên trang tính ta có thể nhập dữ liệu gì?
- Chọn một cột: Nháy chuột tại tên cột
- Chọn một khối: kéo thả chuột từ một góc đến góc đốidiện
HS1: Kéo thả chuột chọn nhiều ô
Muốn chọn đồng thời nhiều khối khác nhau, ta chọn khối đầu tiên, nhấn phím Ctrl
- Có thể nhập dữ liệu số và kí tự
3 Củng cố, dặn do: Làm bài tập 1,2, 3, 4, 5 trang 18
- Làm lại bài tập trong SGK Tr 18
- Xem nội dung bài thực hành 2:
“Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính”
Trang 6BÀI THỰC HÀNH 2:
LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU
TRÊN TRANG TÍNH
1 Mục đích-yêu cầu:
- Phân biệt được bảng tính, trang tính, các thành phần chính của trang tính
- Mở và lưu bảng tính trên máy tính
- Chọn các đối tượng trên trang tính
- Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
-Yêu cầu một hs trình bày thao tác lưu bảng tính
-So sánh sự giống
và khác nhau của hai thao tác lưu
- Yêu cầu hs khởi động chương trình tính và phân biệt ô, hàng, cột, hộp tên, thanh công thức
- Yêu cầu HS nháy vào các ô khác nhau
và quan sát trên hộptên và cho nhận xét
- Nhập dữ liệu tùy ývào ô và quan sát sựthay đổi nội dung trên thanh công thức So sánh nội dung dữ liệu trên ô
và trên thanh công thức
- Gõ số vào ô và cho
Lắng nghe Thực hiện yêu cầu
Thực hiện yêu cầu
- Lưu một lần và lần sau lưu lại không xuất hiện hộp thoại đòi nhập tên
- Bao giờ cũng hỏi lưu tệptin ở vị trí nào
- Thực hiện yêu cầu và cho nhận xét
Thực hiện yêu cầu và cho nhận xét
Tiết: 7,8 Lớp 7A Lớp 7B
Ngày soạn 10/9/10 10/9/10
Ngày dạy 14/9/10 24 /9/10
Trang 7Bài tập 2: Chọn các đối tượng
- Quan sát sự thay đổi của hộp tên
- Yêu cầu thực hiện chọn một ô, một cột,một hàng, một khối tùy ý
- Sau khi nhập nội dung vào ô tính ta phải thực hiện ấn phím gì?
- Yêu cầu thực hiện
mở một bảng tính mới
- Mở bảng tính danhsach lop em đã lưu trong bài thực hành 1
Nhập dữ liệu hình 21
- Lắng nghe, thực hiện yêucầu
- Nhấn phím Enter
- Lắng nghe, thực hiện yêucầu
3 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà tập khởi động máy, và làm lại bài tập 4
- Xem trước Bài 3 Thực hiện tính toán trên trang tính
4 Đánh giá-nhận xét giờ thực hành.
Trang 8Bài 3:
THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
- Biết cách nhập công thức vào ô tính;
- Viết đúng được các công thức tính toán theo các kí hiệu phép toán của bảng tính;
- Biết cách sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, Sách, máy tính + máy chiếu
- Học sinh: sách, vở ghi
III Tiến trình bài dạy
1- Ổn định lớp
2- Bài mới:
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
GV: Gọi HS đọc đoạn đầu trong
SGK
GV: ví dụ minh hoạ công thức toán
thông thường
GV: hướng dẫn sử dụng các kí hiệu
để sử dụng các phép toán trong công
thức và cho ví dụ
Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính
trong Excel
GV: hướng dẫn học sinh chuyển một
vài công thức toán học sang cách
biểu diễn trong bảng tính
2/ Nhập công thức
GV: nhắc việc nhập công thức phải
bắt đầu bằng dấu =
- Quan sát hình 22 hãy nêu các bước
nhập công thức
GV: nhắc lại, khi nhập công thức
vào ô tính thì nội dung công thức
cũng được hiển thị tại thanh công
- HS xem và làmtheo sự hướng dẫn
- HS nêu thứ tự dựavào thứ tự trong toán
đã học
- HS thực hànhchuyển công thứctoán học sang cáchbiểu diễn trong bảngtính
- HS xem và ghi nhớ-HS nhớ lại
- HS đọc và tìm hiểuđoạn dưới hình 22
- HS tìm hiểu và
1/ Sử dụng công thức để tính toán
+ : Kí hiệu phépcộng
- : Kí hiệu phép trừ/ : Kí hiệu phép chia
*: Kí hiệu phép nhân
^: Kí hiệu phép lấyluỹ thừa
%: Kí hiệu phép lấyphần trăm
- Thứ tự thực hiệnphép toán giống nhưtrong toán học
2/ Nhập công thức
Dấu = là dấu đầutiên cần gõ khi nhậpcông thức vào một ôCác bước thực hiệnlần lược là:
- Chọn ô cần nhậpcông thức
Trang 9công thức và không công thức hiển
thị trên thanh công thức
3/ Sử dụng địa chỉ trong công thức
GV nhắc lại địa chỉ của một ô là
cặp tên cột và tên hàng
Gọi học sinh đọc ví dụ:
GV hướng dẫn thực hiện ví dụ
Qua ví dụ ta kết luận được gì khi sử
dụng địa chỉ trong công thức
GV kết luận lại
- Việc nhập công thức có chứa địa
chỉ hoàn toàn tương tự như nhập các
công thức thông thường
nhận biết được
- HS nhớ lại
- HS đọc ví dụ
- HS xem và làmtheo ví dụ
- HS kết luận
3/ Sử dụng địa chỉ trong công thức
- Trong các côngthức tính toán với dữliệu có trong các ô,
dữ liệu đó thườngđược cho thông quađịa chỉ của các ôhoặc hàng, cột haykhối)
- Nội dung của ô kếtquả sẽ được tự độngcập nhật mỗi khi nộidung trong các ô dữliệu thay đổi
Trang 10Bài thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM
I Mục tiêu:
- Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phòng máy
- Học sinh: sách, vở ghi
III Nội dung:
1- Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2- KTBC: Trong khi học sinh thực hành tiến hành kiểm tra thao tác sử dụng, kết quảthu được và bài tập của các nhóm
3- Bài mới:
GV hướng dẫn học sinh cách
khắc phục lỗi kí hiệu ## trong ô
Bài tập 1: Nhập công thức
Khởi động Excel Sử dụng công
thức để tính các giá trị như bài
tập 1
Lưu ý: HS nên chỉnh sửa công
thức, tránh phải gõ lại lần đầu
làm mất thời gian
Bài tập 2: Tạo trang tính và nhập
công thức
Cho học sinh mở trang tính mới
và nhập các dữ liệu như hình 25
GV hướng dẫn học sinh thay đổi
dữ liệu Tiền gửi, Lãi xuất và quan
sát sự thay đổi tự động của Số
tiền trong sổ để thấy được sự tiện
HS xem và tự khắcphục lỗi dưới sựhướng dẫn của giáoviên
HS khởi động Excel
và nhập các giá trị
trên trang tính vàghi kết quả lại
HS mở trang tínhmới và nhập dữ liệuvào trang tính nhưhình 25 SGK nhậpcác công thức như ởbài tập 2 và ghi lạikết quả
Khi đó cần tăng độ rộngcủa ô hiển thị hết cácsố, cần điều chỉnh độrộng cột (sẽ học ở bàisau)
- Có thể chọn ô tínhchứa công thức và nháychuột vào công thứchiển thị trên thanh côngthức hoặc nhấn F2 sau
đó thực hiện chỉnh sửacông thức
-Số tiền tháng thứ nhất:
=Số tiền gửi + số tiềngửi x lãi xuất
-Số tiền từ tháng thứ 2trở đi
=Số tiền của thángtrước+ số tiền của thángtrước x lãi xuất
Tiết: 11, 12 Lớp 7A Lớp 7B
Ngày soạn 25/9/10 25/9/10
Ngày dạy 28/9/10 8/10/10
Trang 11lợi của bảng tính
Bài tập 4 Thực hành bảng tính và
sử dụng công thức
GV hướng dẫn học sinh mở bảng
tính mới và lập bảng điểm như
hình 27
Hướng dẫn học sinh tính điểm
tổng kết bằng công thức đơn giản
Đề nghị học sinh lưu bảng tính
với tên Bang diem cua em và
thoát khỏi chương trình
Nhập công thức tại ôG3 là:
Trang 12Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
I Mục tiêu:
- Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như Sum, Average, Max, Min;
- Viết đúng cú pháp các hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ ô tính, cũng như địachỉ các khối trong công thức
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách, giáo án màn hình và máy vi tính
- Học sinh: sách, vở ghi
III Nội dung:
1- Ổn định lớp
2- KTBC: Nêu các bước sử dụng công thức và các kí hiệu trong công thức
3- Bài mới:
Trong bài trước em đã biết cách
tính toán với các công thức trên
trang tính
GV giới thiệu hàm là gì
Ví dụ 1: Nếu cần tính trung bình
cộng của ba số 3, 10 và 2, em có
thể sử dụng công thức sau đây:
=(3+10+2)/3
GV cho thêm vi dụ khác để học
sinh làm
Chương trình bảng tính có hàm
AVERAGE giúp em tính công
thức trên bằng cách nhập nội dung
sau đây vào ô tính:
=AVERAGE(3,10,2)
Ví dụ 2:
=AVERAGE(A1,A5)
Chương trình sẽ tính trung bình
cộng của hai số trong các ô A1 và
A5
Nêu lại 4 bước sử dụng công thức
Từ đó hãy cho biết 4 bước để nhập
hàm vào một ô
HS nhớ lại cáchnhập công thức
và liên hệ cáchsử dụng hàm
HS tìm hiểucách tính và làmthêm các bài tập
HS nhắc lại
HS phát biểu
1 Hàm trong chương trình bảng tính.
Hàm là công thức đượcđịnh nghĩa từ trước Hàmđược sử dụng để thựchiện tính toán theo côngthức với các giá trị dữliệu cụ thể
Giống như công thức, địachỉ của các ô tính cũng cóthể đóng vai trò là biếntrong các hàm
2- Cách sử dụng hàm.
-Để nhập hàm vào một ô:
ta chọn ô cần nhập, gõdấu bằng, sau đó gõ hàmtheo đúng cú pháp của nó
và nhấn Enter
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính
Tiết: 13, 14 Lớp 7A Lớp 7B
Ngày soạn 30/9/10 30/9/10
Ngày dạy 5/10/10 15/10/10
Trang 13TG Giáo viên Học sinh Nội dung
GV giới thiệu cho HS về hàm
SUM và hướng dẫn cách sử dụng
VD: Tổng ba số 15, 24, 45 có thể
được tính bằng cách nhập nội dung
sau vào ô tính: =SUM(15,24,45)
cho kết quả 84
Ví dụ 2: Giả sử trong ô A2 chứa số
5, ô B8 chứa số 27 Khi đó,
Hàm MAX củng cho phép sử dụng
kết hợp các số và địa chỉ ô tính
cũng nư địa chỉ các khối trong
công thức tính
Ví dụ 1: =MIN(47,5,64,4,13,56)
cho kết quả là 4
- HS chú ý vàthực hiện theohướng dẫn củaGV
- HS chú ý vàthực hiện theohướng dẫn củaGV
a/ Hàm tính tổng SUM.
Hàm tính tổng của mộtdãy số có tên là SUM.Hàm SUM được nhậpvào ô tính như sau:
=SUM(a,b,c ) trong đócác biến a,b,c, đặc cáchnhau bởi dấu phẩy là cácsố hay địa chỉ của các ôtính Số lượng các biến làkhông hạn chế
b/ Hàm tính trung bình cộng AVERAGE
Hàm tính trung bình cộngcủa một dãy số có tên làAVERAGE
Hàm AVERAGE đượcnhập vào ô tính như sau:
=AVERAGE(a,b,c )trong đó các biến a,b,c, đặc cách nhau bởi dấuphẩy là các số hay địachỉ của các ô tính
c/ Hàm xác định giá trị lớn nhất: Hàm xác định
giá trị lớn nhất trong mộtdãy số có tên là MAX Hàm MAX được nhậpvào ô tính như sau:
=MAX(a,b,c ) trong đócác biến a,b,c, là địa chỉcủa các ô tính
c/ Hàm xác định giá trị nhỏ nhất: Hàm xác định
giá trị lớn nhất trong mộtdãy số có tên là MIN.Hàm MIN được nhập vào
ô tính như sau:
=MIN(a,b,c ) trong đócác biến a,b,c, là địa chỉcủa các ô tính
4 Củng cố
GV hướng dẫn giải các bài tập 1,2,3
5 Dặn dò: Về nhà giải các bài tập còn lại và xem tiếp bài thực hành 4
Trang 14Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
I Mục tiêu:
- Biết nhập công thức và hàm vào ô tính
- Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách, giáo án, phòng máy vi tính, máy chiếu
- Học sinh: sách, vở ghi
III Nội dung:
1- Ổn định lớp
2- KTBC: Kiểm tra cách sử dụng các hàm
3- Bài mới:
GV hướng dẫn học sinh mở bảng
tính mới nhập và lập công thức
GV hướng dẫn học sinh mở lại
bảng tính So theo doi the luc đã
được lưu trong bài tập 4 của bài
thực hành 2 và hướng dẫn học sinh
thực hiện và lưu lại trang tính
Sử dụng hàm AVERAGE, MAX,
SUM
GV hắng dẫn học sinh cách sử dụng
hàm trong bài tập
GV hướng dẫn học sinh làm bài tập
và lưu lại
HS thực hiện theo
lý thuyết đã họcthảo luận nhóm vàlập công thức chobài tập
HS làm theohướng dẫn thaoluận nhóm tìm racông thức
HS làm theohướng dẫn thaoluận nhóm tìm racông thức
Nhập công thức vào ôD15:
=AVERAGE(D3:D14)Cân nặng trung bình củacác bạn trong lớp emNhập công thức vào ôE15:
4 Củng cố, Dặn dò: - GV kiểm tra kết quả của các nhóm
- Xem lại bài tập thực hành, xem trước bài mới.
Tiết: 15, 16 Lớp 7A Lớp 7B
Ngày soạn 5/10/10 5/10/10
Ngày dạy 12/10/10 22/10/10
Trang 15BÀI TẬP
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh giải một số bài tập của các bài đã học
- Ôn tập lại về các thao tác với bảng tính, cách sử dụng công thức và hàm
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách, giáo án, phòng máy vi tính, máy chiếu
- Học sinh: sách, vở ghi
III Nội dung:
1- Ổn định lớp
2- KTBC: Kiểm tra cách sử dụng các hàm
3- Bài mới:
- GV hướng dẫn lại một số bài tập
chưa giải xong Ôn tập lại một số
thao tác với bảng tính
GV có thể cho thêm một số bài tập
để học sinh giải hoặc cho học sinh
đặt câu hỏi những phần nào chưa
hiểu
1 Giả sử ô A1 đang được kích hoạt
Hãy cho biết cách nhanh nhất để
chọn ô H50
GV có thể hướng dẫn cách nhanh
nhất bằng cách sử dụng hộp tên
2 Ô tính đang được kích hoạt có gì
khác biệt so với các ô tính khác?
3 Nhìn vào trang tính, ta có thể biết
các ô chứa dữ liệu kiểu gì không,
nếu như sau khi nhập dữ liệu không
thực hiện bất kì thao tác nào khác?
GV cho hs đặt câu hỏi
- HS nhớ lại nhữngkiến thức đã học để
giải một số bài tập
HS sử dụng thanhcuốn đứng và thanhcuốn ngang để cuộn
và hiển thị ô H50trên màn hình, cuốicùng nháy chuột vào
ô đó
- Ôn tập kiến thứcchung
1 Sử dụng 2 thanhcuốn để chọn
2 Ô tính đang đượckích hoạt có một sốđiểm khác biệt so vớicác ô khác :
(a) Ô tính có đườngviền bao quanh;
(b) Các nút tiêu đề cột
và tiêu đề hàng đượchiện thị với màu khácbiệt
(c) Địa chỉ của ô tínhđược hiện thị tronghộp tên
4 Dặn dò: xem lại tất cả các bài tập đã giải, và xem trước bài mới và chuẩn bị kiểm tra
Tiết: 17 Lớp 7A Lớp 7B
Ngày soạn 15/10/10 15/10/10
Ngày dạy 19/10/10 22/10/10
Trang 16luyện gõ bàn phím bằng Typing test
I - Mục tiêu
- Học sinh hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm
- Biết cách khởi động và ra khỏi phần mềm Fre Typing Test
- Biết đợc ý nghĩa, công dụng của các trò chơi trong Typing Test
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, phần mềm.
2 Học sinh: Kiến thức, sách giáo khoa.
III - Tiến trình bài dạy.
1 ổn định lớp
2 Bài mới:
GV: Em hãy nhắc lại lợi ích
của việc gõ bàn phím bằng 10
ngón?
? Nêu những thuận lợi và khó
khăn trong việc học gõ 10
- Giới thiệu 4 trò chơi: Đám
mây, Bong bóng, Gõ từ nhanh
HS: Trả lời theo ý hiểu
2 Khởi động
C1: Nháy đúp chuột vào biểutợng của Typing Test trên mànhình nền
C2: Start -> Prorgam -> FreTyping Test
- Gõ tên vào ô Enter yourneme -> Next
- Warm up games để vào cửa
sổ các trò chơi
- Để bắt đầu chơi một tròchơi ta chọn chò trơi đó vànháy chuột vào nút >
3 Trò chơi Bubbles
- Gõ chính xác các chữ cái cótrong bong bóng bọt khí nổi
từ dới lên
- Bọt khí chuyển động dầnlên trên, gõ đúng thì mới đợc
Tiết: 19, 20 Lớp 7A Lớp 7B
Ngày soạn 23/10/10 23/10/10
Ngày dạy 26/10/10 29/10/10