1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA-DAISO10CB-HK1-4COT

59 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh: 1 Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác… 2 Học sinh: SGK, xem trước bài, … 3 Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm.

Trang 1

Tuần: 01 Ngày soạn:

Chương I: MỆNH ĐỀ - TẬP HỢPBài 1: MỆNH ĐỀ

I Mục tiêu:

1) Về kiến thức:

- Biết được mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương

- Phân biệt được điều kiện cần và điều kiện đủ, giả thiết và kết luận

2) Về kỹ năng:

- Nêu được ví dụ mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương

- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước

3) Về tư duy, thái độ:

Tích cực xây dựng bài, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: SGK, xem trước bài, …

3) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm

III Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

HĐ1: Từ những ví dụ cụ thể, hs nhận biết khái niệm mệnh đề

I Mệnh đề, Mệnh đề chứa

biến:

1) Mệnh đề: - Đưa ra kết luận : Các câu (1),

(2) là những mệnh đề, (c) khơng phải là mệnh đề

- Khái quát : Yêu cầu HS nêu

- (1), (2) là những khẳng định cĩ tính chất đúng, sai : (a)- đúng,

(2)- sai vì:

π2 ≈ 9,86960

(3) khơng cĩ tính khẳng định

HĐ2: Hinh thành khái niệm mệnh đề chứa biến:

2) Mệnh đề chứa biến: -Yêu cầu HS thảo luận giải quyết

-Trên cơ sở đĩ dẫn HS vào khái niệm mệnh đề chứa biến từ 2 ví

dụ ở trên

- Học sinh đưa ra được từng giá trị n cụ thể để kết luận về tính đúng sai của câu trên

Hoạt dộng 3

(sgk trang 5) Xét câu “ x > 3” Hãy tìm 2 giá

trị thực của x để từ câu đã cho, nhận được 1 mệnh đề Đ và 1 mệnh đề S?

- Nhận xét tính Đ, S của P, P

- Để phủ định 1 mệnh đề, ta thêm( hoặc bớt) từ “ không” ( hoặc “ không phải”) vào trước vị ngữ của mệnh đề đó

- Nhận xét

Trang 2

Hoạt động 4

- Nhận xét, lưu ý cách phủ định khác

- Tìm câu trả lời và phát biểu

- Ghi nhận

IV Củng cố và dặn dị:

- Học bài và làm bài tập trong SGK

- Xem phần tiếp theo của bài

**********************************************

Bài 1: MỆNH ĐỀ (tt)

I Mục tiêu:

1) Về kiến thức:

- Biết được mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương

- Phân biệt được điều kiện cần và điều kiện đủ, giả thiết và kết luận

2) Về kỹ năng:

- Nêu được ví dụ mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương

- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước

3) Về tư duy, thái độ:

Tích cực xây dựng bài, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: SGK, xem trước bài, …

3) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm

III Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới :

HĐ4: Nhận biết và tìm được các ví dụ về mệnh đề kéo theo.

III Mệnh đề kéo theo:

P Q

- Khái quát : Nếu P thì Q, được

HĐ5: Khái niệm mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương.

IV Mệnh đề đảo – Hai

a) Mệnh đề P ⇒ Q đúng, Q

Trang 3

Hai mệnh đề tương đương:

- Giới thiệu cách đọc kí hiệu

-Yêu cầu HS giải quyết hoạt động 10

-Yêu cầu HS tìm hiểu và giải thích ví dụ 9 trong SGK

-Lưu ý cho HS cách phủ đinh

các kí hiệu: < , > , = , …

Kí hiệu đọc là “cĩ mơt” hay “cĩ ít nhất một”

- HS phát biểu và xét tính đúng, sai

- HS hiểu và phát hiện được phủ định của kí hiệu

∀ là ∃ -HS phát biểu được: “Cĩ một động vật khơng di chuyển được”

- HS hiểu và phát hiện được phủ định của kí hiệu

LUYỆN TẬP (MỆNH ĐỀ)

I Mục tiêu:

1) Về kiến thức: Củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học trong bài mệnh đề

2) Về kỹ năng: Vận dụng được các lí thuyết trên vào bài tập

3) Về thái độ: Cẩn thận, chính xác trong giải tốn

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: SGK, ơn lại các kiến thức đã học trong bài mệnh đề, …

3) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm

III Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS thực hiện BT1, BT2 sgk trang 93) Bài mới:

Trang 4

TG NỘI DUNG Hoạt động của GV Hoạt động của HSBT4 (sgk trang 9)

-Gọi học sinh lên làm, các HS khác theo dõi để nhận xét và hồn chỉnh (nếu cĩ)

- Uốn nắn những sai sĩt về từ ngữ, cách diễn đạt

- Lưu lại bảng nội dung sửa chữa của HS

- Khắc sâu cho HS cách phát biểu mệnh đề tương đương theo nhiều cách khác nhau

- Thiết lập mệnh đề P ⇔ Q a) Điều kiện cần và đủ để một

số chia hết cho 9 là tổng các chữ số của nĩ chia hết cho 9 b) Điều kiện cần và đủ để một hình bình hành là hình thoi là

nĩ cĩ hai đường chéo vuơng gĩc

c) Điều kiện cần và đủ để phương trình bậc hai cĩ 2 nghiệm phân biệt là biệt thức của nĩ dương

BT5 (sgk trang 10) -Gọi học sinh lên làm, các HS

đúng, sai

- Nhận xét và hồn chỉnh

a) Bình phương của mọi số thực đều dương (mệnh đề sai)

b) Tồn tại số tự nhiên n mà bình phương của nó lại bằng chính nó ( mệnh đề đúng, VD: n = 0)

c) Mọi số tự nhiên n đều không vượt quá 2 lần nó (mệnh đề đúng)

d) Tồn tại số thực x nhỏ hơn nghịch đảo của nó ( mệnh đề đúng, VD: x = 0,5)

BT7 (sgk trang 10) -Điều chỉnh những sai xĩt của HS

trong quá trình viết

-Lưu ý cách sử dụng các kí hiệu cho chính xác trong quá trình phủ định

-Lưu ý cách phủ định các dấu :

≥ ≠ ≤ > < , , , , ,

a) ∃ ∈n N : n khơng chia hết cho n Mệnh đề đúng (ví dụ

IV.Củng cố bài và dặn dị:

- Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các khái niệm đã học

- Dặn dị: Xem trước bài 2: Tập hợp

**********************************

Trang 5

- Sử dụng đúng các kí hiệu , , , , ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅

- Biết cho tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của tập hợp

- Vận dụng được các khái niệm tập hợp con, tập hợp con, tập hợp bằng nhau vào giải bài tập

3) Về tư duy, thái độ:

Cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: SGK, xem trước bài, …

3) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm

III Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới :

HĐ1: Khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp.

I Khái niệm tập hợp:

1) Tập hợp và phần tử:

-Tập hợp ( cịn gọi là tập) là một khái niệm cơ bản của

Tốn học.- Các kí hiệu a ∈ A,

a ∉ A

-Gọi HS trả lời, HS khác nhận xét

1 Tập hợp N các số tự nhiên, Tập hợp Z các số nguyên, Tập hợp Q các số hữu tỉ

A={1, 2, 3, 5, 6, 10, 15, 30}

Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử

Hoạt động 3

(sgk trang 10) Yêu cầu HS tiến hành hđ 3- Nhược và ưu của tập hợp cho

duới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

- Biểu đồ Ven

2x2 - 5x + 3 = 0 13

2

x x

HĐ4: Hiểu về tập hợp con:

Trang 6

- HS dễ dàng phát hiện tập Z

là con tập Q

A ⊂ B ⇔∀x x A( ∈ ⇒ ∈x B)

-NZQR HĐ5: Sự bằng nhau của hai tập hợp:

a) n ∈ A ⇒ n là bội của 4 của

6 ⇒ n là bội của 2 của 3 của

4 nên n là bội của 4 và 3 ⇒ n

là bội của 12 ⇒ n ∈ B

b) n ∈ B ⇒ n là bội của 2, của 3, của 4 nên n là bội của

4, của 6 ⇒ n ∈ A

- Kết luận : A ⊂ B và B ⊂ A IV.Củng cố bài và dặn dị:

- Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các khái niệm đã học và thực hiện BT1 sgk trang 13

- Dặn dị: Làm các bài tập cịn lại trong SGK

*********************************

Bài 3: CÁC PHÉP TỐN TẬP HỢP

I Mục tiêu:

1) Về kiến thức: Hiểu các phép toán: giao, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập hợp.2) Về kỹ năng:

- Sử dụng đúng các kí hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅, , , , , A \ B, C EA.

- Thực hiện được các phép toán lấy giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao, hợp của hai tập hợp

3) Về tư duy, thái độ:

Cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: SGK, xem trước bài, …

3) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm

III Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới :

HĐ1: Hiểu và tìm giao của hai tập hợp.

I Giao của hai tập hợp:

Hoạt động 1 (sgk trang 13)

A ∩ B={x / x ∈ A và x ∈ B} + Ước của số tự nhiên a là gì ? Là những số mà a chia hếtA = {1,2,3,4,6,12}

Trang 7

A x

VD: Tìm A ∩B biết:

1) A = {1,3,5 ,} B = 3,5,7,9{ } ;

2) A = {1,3,5 , B = } {2,4,6,8 }

+ UCLN của 12 và 18?

+ N/x các phần tử của C ntn với A, B ?

* Giới thiệu giao của 2 tập

+ Các pt của C thuộc A, B

* Hs ghi nhận kiến thức và phát biểu đ/n

+ Hs lên bảng 1) A ∩B = { }3,5 2) A ∩B = ∅

HĐ2: Hiểu và tìm hợp của hai tập hợp:

II Hợp của hai tập hợp:

Hoạt động 2 (sgk trang 14

A ∪B ={x /x ∈ A hoặc x∈B}

x ∈ A ∪ B ⇔    x x ∈ ∈ B A

- Từ hai tập A và B đã cho thiết lập tập mới C gồm các phần tử thuộc A hoặc thuộc

B (mỗi phần tử chỉ kể một lần)

- Hợp của hai tập A và B là tập C

K/h: C= A ∪ B

C ={Minh, Nam, Lan, Hồng, Nguyệt, Lê, Tuyết, Cường, Dũng}

- Hiểu được hợp của hai tập hợp

HĐ3: Hiệu và phần bù của hai tập hợp:

II Hiệu và phần bù của hai tập

- Kí hiệu : C = A \ B

- Chú ý :Nếu B ⊂ A thì tập C được gọi là phần bù của B trong

A và kí hiệu : CAB

-C={Minh,Bảo, Cường, Hoa}

- Nhận thức được hiệu của hai tập hợp

Bài 4: CÁC TẬP HỢP SỐ

I Mục tiêu:

1) Về kiến thức:

Trang 8

- Hiểu được các kí hiệu N*, N, Z, Q, R và mối quan hệ giữa các tập hợp số.

- Hiểu đúng các kí hiệu:

(a;b), {a;b}, (a;b}, {a;b), (−∞;a ,] - ;a a;+( ∞ ) (, ∞), a;+[ ∞) (, - ;+∞ ∞) .

2) Về kỹ năng: Xác định được hợp, giao, hiệu của các khoảng, đoạn, nửa khoảng và biểu diễn chúng trên trục số

3) Về tư duy, thái độ:

Cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: SGK, xem trước bài, …

3) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm

III Tiến trình lên lớp:

- Yêu cầu HS tiến hành hđ 1

- Lấy thêm vdụ để hs hiểu các tập hợp số Như cho 1 số bất kỳ, yêu cầu hs nĩ thuộc tập hợp số nào ?

- Mơ tả tổng quát trên trục số

- Biểu diễn quan hệ bao hàm giữa các tập hợp số đĩ

HĐ2: Các tập hợp con thường dùng của R:

II Các tập hợp con thường dùng

- Phân biệt rõ cho HS

- Giới thiệu các ký hiệu dương vơ cực, âm vơ cực

- Tiếp thu kiến thức

- Phân biêt sự khác nhau giửa đoạn, khoảng, nửa khoảng

HĐ3: Rèn luyện kỹ năng biểu diễn tập con của R trên trục số

Trang 9

và biểu diễn chúng trên trục số:

- Hướng dẫn học sinh biểu diễn các tập số trên trục số

và cách dùng trục số để lấy hợp, giao các tập số

- Đặt vấn đề để học sinh giải quyết : thay kí hiệu " ∪ "

bởi kí hiệu " \ " ?

Thực hiện::

a) [- 3 ; 4 ], b) [ -1 ; 2 ], c) (- 2 ; +∞ ), d) [- 1 ; 2 ], e) (-∞ ; +∞ )

Thay kí hiệu ∪ bởi ∩ ta cĩ :a) ( 0 ; 1 ), b) ( 0 ; - 1], c) ( 3 ; 15), d) (-1 ;

3

4), e) ( - 2 ; 1 )

IV.Củng cố bài và dặn dị:

- Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các khái niệm đã học

- Dặn dị: Làm các bài tập trong SGK trang 18

***********************************

- Biết được số quy tròn của số căn cứ vào độ chính xác cho trước

- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán với các số gần đúng

3) Về tư duy, thái độ:

Cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: SGK, xem trước bài, …

3) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm

III Tiến trình lên lớp:

Ví dụ 1 (sgk trang 19) -Gọi 2 học sinh lên bảng thực

hiện Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính để tính tốn

- Kết quả của ai chính xác hơn?

Giải thích ?

- Trong đo đạc, tính toán ta thường chỉ nhận được các số gần đúng

Học sinh dùng máy tính để tính tốn :

Học sinh 1 : S = 3,1 4 = 12,4 ( cm2 )

Học sinh 2 : S = 3,14 4 = 12,56 ( cm2 )

Hs tham gia trả lời

HĐ2: Khái niệm sai số tuyệt đối:

II Sai số tuyệt đối:

1) Sai số tuyệt đối của một

Trang 10

∆a = | a - a | - Thuyết trình về khái niệm sai

số tuyệt đối

∆a = | a - a |

Hay 12,4 < 12,56 < 4π= S hay :

|S-12,56|<|12,6 -12,56|=0,04

|S - 12,4| < |12,6 -12,4|= 0,2

HĐ3: Ơn tập lại quy tắc làm trịn số

HS tham gia làm trịn như được biết

x=32,37; y=12,23

HĐ4: Cách quy trịn dựa vào độ chính xác

2) Cách viết số quy tròn

của số gần đúng căn cứ

vào độ chính xác cho trước:

- Cho HS thực hiện HĐ3

HS biết cách quy trịn số gần đúng từ hai vd4,5 cho hai trường hợp số nguyên và số thập phân

-HS tham gia hoạt động 3.a) 375000

b) 4,14

HĐ5: Hướng dẫn Bài tập

Hướng dẫn + Bài 1: Ta có: 1,70 < 35 = 1,7099 …

<1,71+ Bài 2: Gọi Hs trả lời+Bài 3, 4, 5 GV cho HS đáp số

+ Nghe hd+ Vì d = 0,01 nên số quy tròn là 1745,3

ƠN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu:

1) Về kiến thức:

Trang 11

- Mệnh đề Phủ định của một mệnh đề.Mệnh đề kéo theo Mệnh đề đảo Điều kiện cần, điều kiện đủ Mệnh đề tương đương Điều kiện cần và đủ.

- Tập hợp con Hợp, giao, hiệu và phần bù của hai tập hợp.Khoảng, đoạn, nữa khoảng

- Số gần đúng Sai số, độ chính xác Quy tròn số gần đúng

2) Về kỹ năng:

- Nhận biết được điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, giả thiết, kết luận trong một định lý Toán học

- Biết sử dụng các ký hiệu ,∀ ∃ Biết phủ định các mệnh đề có chứa dấu ∀, ∃

- Xác định được hợp, giao, hiệu của hai tập hợp đã cho, đặt bệt khi chúng là các khoảng, đoạn

- Biết quy tròn số gần đúng

3) Về tư duy, thái độ:

Cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: SGK, ơn tập lại lý thuyết đã học trong chương, …

3) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm

III Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

Thực hiện các BT1 đến BT9 sgk trang 24, 253) Bài mới :

BT12 (sgk trang 25) - Vẽõ trục số để tìm

- Gọi 3 HS lên bảng

- GV n/xét

- Nghe

- HS lên bảnga) (-3 ; 7) ∩(0 ; 10) = (0;7).b) (-∞ ; 5) ∩(2 ;+∞) =(2;5)

c) R \(-∞ ; 3) = [3 ; +∞)BT13 (sgk trang 25) - Gọi HS đọc kq

- GV n/xét

a = 2,289a

∆ < 0,001

BT14 (sgk trang 25) - Gọi HS đọc kq

- GV n/xét Số quy tròn của số gần đúng 347,13 là 347

Trang 12

+ a), c), e) : đúng+ b), d): sai.

Chương II: MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP

Bài 1: HÀM SỐ

I Mục tiêu:

1) Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số

- Hiểu khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn lẻ Biết được tính đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ

2) Về kỹ năng:

- Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản

- Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một

khoảng cho trước

- Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản

3) Về tư duy, thái độ:

- Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: SGK, xem trước bài, …

3) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm

III Tiến trình lên lớp:

- Cĩ nhận xét gì về các giá trị tương ứng của mỗi cột

- Dẫn dắt đến khái niệm hàm số: Nêu định nghĩa hàm số

- Điều khiển HĐ1

- Nhận xét và nhận biết được các tập giá trị của mỗi cột cho trong bảng

- Với mỗi giá trị x ∈ {1995, , 2004 } cĩ một giá trị duy nhất y ∈ {200,…,564} tương ứng

- HS tham gia

Trang 13

a) Hàm số cho bằng bảng: bằng bảng.

- Cho học sinh tìm tập xác định của hàm

- Phân biệt được bảng biểu diễn hàm

b) Hàm số cho bằng biểu đồ: Cho học sinh nghiên cứu ví dụ

của sách giáo khoa , giáo viên thuyết trình phát vấn về tập xác định, tập giá trị của hàm số

- Nêu các hàm số :

y = ax + b

y = ax2 y= a/x

Cho HS thực hiện HĐ5

- A , A ≥ 0Đk: x - 3 ≥ 0 ⇔x ≥ 3TXĐ: D = [3;+∞).

- 2 HS lên bảng:

a) Đk: x + 2 ≠0 ⇔x ≠-2.

TXĐ: D = R\ { }−2 .b) Đk:

Bài 1: HÀM SỐ (tt)

I Mục tiêu:

1) Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số

- Hiểu khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn lẻ Biết được tính đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ

2) Về kỹ năng:

- Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản

- Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một

khoảng cho trước

Trang 14

- Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản.

3) Về tư duy, thái độ:

- Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: SGK, xem trước bài, …

3) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm

III Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới :

III Sự biến thiên của hàm

số:

1) Ơn tập:

- Dùng bảng đã vẽ sẵn hai đồ thị ở h14 SGK

- Dẫn dắt đến khái niệm đồng biến, nghịch biến của hàm số

- Nhận xét về dáng điệu "đi lên" , "đi xuống" của các đồ thị ứng với các khoảng x tương ứng

- Với x 1 <x 2 so sánh được

f (x 1 ) với f (x 2 )

2) Bảng biến thiên: -Hướng dẫn HS cách lập

bảng biến thiên(BBT) thơng qua vd 5

- HS hiểu đựơc cách lập BBT: mũi tên đi lên (hàm số đồng biến) và ngược lại

3) Tính chẳn lẻ của hàm số:

Hoạt động 8

-Từ hình ảnh 16 (SGK trang 37), cho hs nhận xét và phát hiện

- y= f(x)= x là hs lẻ.

- y= g(x)= x 2 là hs chẵn-Từ đĩ ta khái quát thành tính chẵn lẻ cho hàm số

+ Đồ thị của hs chẵn nhận trục nào làm trục đối xứng?

+ Đồ thị của hs lẻ nhận ? làm tâm đối xứng

- f(1)=1 ; f(-1)= -1 Hay f(1) = -f(-1) -g(1) = g(-1) =1.

HS hiểu tính chẵn lẻ của hàm số

- Xem hình vẽ và nhận xét + Đồ thị của hs chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng

+ Đồ thị của hs lẻ nhận tâm O làm tâm đối xứng

IV.Củng cố bài và dặn dị:

- Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các khái niệm đã học

- Dặn dị: Làm các bài tập trong SGK

**********************************

Trang 15

Tuần: 6 Ngày soạn: 12/09/2011

LUYỆN TẬP HÀM SỐ

I Mục tiêu:

1) Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số

- Hiểu khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn lẻ Biết được tính đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ

2) Về kỹ năng:

- Biết tìm tập xác định của các hàm số bất kỳ

- Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước

- Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số bất kỳ

3) Về tư duy, thái độ:

- Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: Sách giáo khoa, xem trước bài, …

3) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm

III Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ: 8’

Học sinh 1 Tìm tập xác định của một số hàm số sau đây:

73

33

2

++

=

x

x x

23

−+

=

x

x x

b/

3

12

30

7

2

03

x

x x

3

210

3

01

2

x

x x

80

3

2

08

x

x x

ta phải giao chúng lại và vẽ trên cùng một trục số rồi kết luận tập xác định của nĩ

- Gọi 3 học sinh lên bảng thực hiện các câu a/, b/, c/

- Gọi 3 học sinh khác nhận xét bài làm của 3 bạn

- Hỏi xem các học sinh cĩ ý kiến gì khác khơng?

- Giáo viên nhận xét, đánh giá, sửa sai (nếu cĩ) và cho điểm từng học sinh

- Học sinh nhớ lại kiến thức

đã học

- Học sinh lắng nghe chú ý của giáo viên

- 3 học sinh lên bảng thực hiện

Trang 16

+

=

x

x x x

.Lời giải

a/ TXĐ: D=[−2;2]

D x D

2

4+

−+

x

f

( )x f x

x x

=+

+

=

1

32

- Gọi 1 học sinh nhắc cách xét tính chẵn lẻ của hàm số

- Chia lớp thành 4 nhóm lên bảng thực hiện các câu a/, b/, c/

- 4 nhóm cử đại diện lên trình bày các câu a/, b/, c/

- Mời đại diện các nhóm nhận xét lẫn nhau

- Mời các học sinh khác có ý kiến khác (nếu có)

- Nhận xét, chỉnh sửa (nếu cần)

và cho điểm các nhóm

- Chú ý lại cho học sinh:

(-x)chẵn = xchẵn(-x)lẻ = xlẻ

x

x =

- 1 học sinh nhắc lại tính chẵn lẻ của hàm số

- Đại diện 4 nhóm lên bảng thực hiện các câu a/, b/, c/

- Đại diện 4 nhóm nhận xét các nhóm khác

- Học sinh có ý kiến (nếu có)

- Học sinh chú ý lắng nghe, ghi chép và chỉnh sửa (nếu

4

03

2

x

x x

- 1 học sinh lên bảng thực hiện

x y

52

- Chép bài tập lên bảng

- Dặn dò học sinh về nhà làm vào sửa vào tiết sau:

- Học sinh chép bài tập vào

vở và về nhà làm

IV.Củng cố bài và dặn dò: 5’

Trang 17

- Củng cố: Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm tập xác định của hàm số và cách xét tính chẵn

lẻ của hàm số

- Dặn dò: Học sinh làm tất cả các bài tập trong sách giáo khoa và xem trước bài hàm số

b ax

y= +

**********************************

Trang 18

Tuần: 6 Ngày soạn: 12/09/2011

- Vẽ được đồ thị y = b, y = x

- Biết tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình cho trước

3) Về tư duy, thái độ:

- Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: Sách giáo khoa, xem trước bài, …

3) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm

III Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ: 5’

Gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện: Tìm tập xác định của hàm số sau:

x

x x

x y

52

I HÀM SỐ HẰNG y =b

(Tự xem sách giáo khoa trang

39 – 40)

III Hàm số y= x

1) Hàm số y= x xác định

với mọi giá trị của x , tức là

tập xác định D=R

2) Chiều biến thiên

Theo định nghĩa của giá trị

x x

x x y

- Hàm đồng biến trên [0;+∞)

và nghịch biến trên (- ∞; 0).Khi x → - ∞ thì y → + ∞ Khi

x → + ∞ thì y → +∞

- Từ đĩ lập được bảng biến thiên

- Vẽ đồ thị của hàm số

Trang 19

b/ Đi qua điểm M(2;−5) và cắt

trục tung tại điểm có tung độ là

-2

Lời giải:

Đường thẳng có dạng

b ax

=+

14

23

,

b a

b a y

B A

73

=+

2

0

52

,

b a

b a y

- Chia lớp thành 4 nhóm lên bảng thực hiện các câu a/, b/

- 4 nhóm cử đại diện lên trình bày các câu a/, b

- Mời đại diện các nhóm nhận xét lẫn nhau

- Mời các học sinh khác có ý kiến khác (nếu có)

- Nhận xét, chỉnh sửa (nếu cần)

và cho điểm các nhóm

- Chú ý:

+ Đường thẳng cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x thì 0điểm đó có tọa độ là: (x0;0).

+ Đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ y thì điểm đó 0

có tọa độ là: (0 y ; 0)

+ Đường thẳng song song với đường thẳng y=ax+b có dạng: y=ax+b'

- Đại diện 4 nhóm lên bảng thực hiện các câu a/, b/

- Đại diện 4 nhóm nhận xét các nhóm khác

- Học sinh có ý kiến (nếu có)

- Học sinh chú ý lắng nghe, ghi chép và chỉnh sửa (nếu

b/ Đi qua điểm A(−2;−5) và

cắt trục hoành tại điểm có

hoành độ là – 3

- Chép bài tập lên bảng

- Dặn dò học sinh về nhà làm vào sửa vào tiết sau:

- Học sinh chép bài tập vào

vở và về nhà làm

IV.Củng cố bài và dặn dò: 5’

- Củng cố: Yêu cầu học sinh nhắc lại các bước khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

- Dặn dò: Làm bài tập về nhà và bài tập 1, 2, 3 sách giáo khoa trang 41 – 42

*****************************

Trang 20

Tuần: 6 Ngày soạn: 15/09/2011

Vận dụng được các kiến thức vừa học vào việc giải các bài toán có liên quan

3) Về tư duy, thái độ:

- Bieát Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các kiến thức vừa học

- Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt rõ từng hàm số

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, Sách giáo khoa, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: Sách giáo khoa, các bài tập đã dặn, …

3) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhóm

III Tiến trình lên lớp:

-Uốn nắn những sai sót của học sinh trong việc xác định điểm và

c) Xác định được hai điểm thuộc đồ thị và vẽ đường thẳng qua hai điểm vừa tìm được

=+

321

315

,

b a

b a y

- 1 học sinh lên bảng thực hiện

Trang 21

Vậy

7

57

b/ Đi qua điểm A( )1;−1 và

song song với Ox

Ox thì x = 0, song song với Oy thì y = 0

- Gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện

- Gọi 1 học sinh khác nhận xét

- Các học sinh khác cho ý kiến (nếu có)

- Nhận xét, chỉnh sửa và cho điểm

- Học sinh lắng nghe và tiếp thu

- 1 học sinh lên bảng thực hiện

x y

- Kết quả cần đạt:

Vẽ cho từng nhánh với TXĐ tương ứng:

1+

Viết phương trình đường thẳng

đi qua gốc tọa độ và đi qua

điểm A(−3;3).

- Chép bài tập lên bảng

- Dặn dò học sinh về nhà làm vào sửa vào tiết sau:

- Học sinh chép bài tập vào

Trang 22

Tuần: 7 Ngày soạn:

3) Về tư duy, thái độ:

- Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: SGK, xem trước bài, …

3) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm

III Tiến trình lên lớp:

HD: Về tọa độ đỉnh, trục đx, bề lõm

ĐTHS là 1 (P) có đỉnh O(0;0), trục đối xứng Oy, quay bề lõm lên trên nếu a > 0, xuống dưới nếu a < 0

+ Trục đối xứng là đường

Trang 23

- Gọi HS n/x

- GV n/x

thẳng: x = 14.+ G/điểm với Oy là A(0;3).+ G/điểm với Ox là B(-1;0), C(32;0)

- Nhận xét về các điểm dựng được, về đồ thị dựng được ?

- Thuyết trình về cách gọi đường thẳng:

y = b và y = ax + b

- Kết luận gì về phương của đồ thị hàm số hằng so với trục hồnh ?

- Tính và nhận xét các giá trị tìm được

- Dựng các điểm (-2;-2) ; (-1;- 2) v v và nhận xét về tính thẳng hàng của chúng

- Đưa ra cách vẽ nhanh khái quát về đồ thị của hàm y = b Đặc biệt khi

b = 0

-Cùng phương với trục hồnh

HĐ3: Xét sự biến thiên của hàm số bậc 2:

II Chiều biến thiên của hàm

số bậc hai:

- Treo đồ thị hàm số bậc hai

- Dựa vào đồ thị hàm bậc hai các em cĩ kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số trong hai

trường hợp a > 0 và a < 0 ?

-Dẫn HS vào định lý ở SGK-Yêu cầu nhĩm hoạt động lập bảng biến thiên (BBT) cho hàm số đã vẽ ở hoạt động 2

- HS lưu ý về bảng biến thiên của hàm số trong hai trường

hợp a > 0 và a < 0.

-HS tìm được đỉnh và cho vào bảng biến thiên

-HS tiếp cận định lý và hiều được các khoảng đồng biến và nghịch biền của hàm số trong

Trang 24

3) Về tư duy, thái độ:

- Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: SGK, xem trước bài, …

3) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm

III Tiến trình lên lớp:

Bài 1) a,b; 2)a,d (SGk

trang 49)

-

- Nêu:

+ Cơng thức tìm đỉnh và cách xác đinh tọa dộ các giao điểm

-Lưu ý HS thực hiện đầy đủ các bước như đã học

- HS tham gia trả lời theo kiến thức mới vừa học

- HS lên bảng thực hiện các yêu cầu của bài tập1) a,b;

2)a,d-Kết quả cần đạt:

1a)

3 1 Đỉnh I( ; )

2 4 Cắt trụctungtại A(0;2) Cắt trụchoành tạiB(1;0)và C(2;0)1b)

ĐỉnhI(1; 1)Giaođiểm vớitrụctungA(0; 3)Khôngcóhoànhđộ

2) Tính tốn chính xác các dữ liệu và vẽ đựơc cơ bản đồ thị -Tìm toạ độ đỉnh của Parabol I(

2

b a

- Xác định các tọa độ giao điểm với trục hồnh và trục tung

- Vẽ đồ thị của hàm số

- Thế tọa độ điểm vào hàm số

ta được hệ 2 ẩn theo a, b giải

ra tìm a, b thề vào hàm số ban đầu

3)b

- Tương tự câu a nhưng lưu ý

-HS tham gia giải

- Thế tọa độ điểm lần lượt vào hàm số được hệ 2 ẩn theo a, b; sau đĩ giải ra tìm a, b thế vào hàm số

-Kết quả cần đạt:

3a) y= 2x 2 + x + 2

Trang 25

cĩ x=-2/3 là trục đối xứng thì y=0

3b) y= -1/3x 2 - x + 2

Khai thác đỉnh I và điểm A, được hệ 3 ẩn giải hệ tìm a,b,c

- Hàm số y = ax + b Tính đồng biến và nghịch biến, đồ thị của hàm số y = ax + b;

- Hàm số y = ax2 + bx + c Các khoảng đồng biến, nghịch biến và đồ thị hàm số y

= ax2 + bx + c

2) Về kỹ năng:

- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b;

- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c

3) Về tư duy, thái độ:

- Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: SGK, ơn tập lại lý thuyết đã học trong chương, …

3) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm

III Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

Thực hiện các BT1 đến BT7 sgk trang 50

3) Bài mới:

số ?+ Đk có nghĩa của 1 số hàm số thường gặp?

⇒ Dán bảng phụ

+ Gọi HS lên bảng:

+ Gọi HS n/x, GV n/x

+ HS phát biểu

+

1 f(x) 0; f(x) > 0

Trang 26

TXĐ: D = [-3;+∞)\{-1}.

b) Đk:

2x

các và gọi HS đem tập bài tập lên kiểm tra xem mức độ chuẩn bị ?

+ Gọi HS lên bảng:

a b c 4D(3;0)

Trang 27

- Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các khái niệm đã học

- Dặn dò: Bài tập về nhà : 1,2, 4,5 trang 23 ( SGK).

**************************************

KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 28

Chương III: PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNHBài 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

- Nêu được điều kiện xác định của phương trình (không cần giải các điều kiện)

- Biết biến đổi tương đương phương trình

3) Về tư duy, thái độ:

- Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: SGK, xem trước bài, …

3) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm

III Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới :

HĐ1: Giới thiệu phương trình một ẩn, nghiệm và giải phương trình một ẩn:

I Khái niệm phương trình:

Gọi hs phát biểu, gv n/x

- Các mệnh đề trên có dạng

* f(x) = g(x)

- Tiếp thu

- Tiếp thu

Trang 29

nghiệm gần đúng của phương trình 2x = 3

HĐ2: Cách tìm điều kiện của một phươn trình:

2) Điều kiện của một phươn

- Gọi hs lên bảng và gv n/x

x = 2 VT của pt đã cho không có nghĩa; VP có nghĩa khi x -

1 0≥ ⇔ ≥x 1

- Tiếp thu

- HS lên bảng:

a) Đk: 2 - x > 0 ⇔x < 2.b)Đk:

HĐ3: Giới thiệu phương trình nhiều ẩn và phương trình chứa tham số:

3) Phương trình nhiều ẩn - Pt có từ 2 ẩn trở lên gl pt

nhiều ẩn Cho VD ?

- Tìm nghiệm của pt 2 (3…) ẩn là cho 1 ẩn (2…) tìm ẩn còn lại

- PT nhiều ẩn có bao nhiêu nghiệm?

- Nghe, hiểu Cho VD

- HS tìm nghiệm pt (2), (3)

- Vô số nghiệm

4) Phương trình chứa tham

tham số Cho VD ?

- Giới thiệu cách giải và biện luận phương trình chứa tham số

- Nghe, hiểu HS cho VD

- Nghe, hiểu

IV Củng cố và dặn dị:

- Học bài và làm bài tập trong SGK

- Chuẩn bị phần tiếp theo của bài

****************************************

Bài 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH (tt)

I Mục tiêu:

1) Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình

- Hiểu định nghĩa hai phương trình tương đương và các phép biến đổi tương đương phương trình

- Biết khái niệm phương trình hệ quả

2) Về kỹ năng:

- Nhận biết một số cho trước là nghiệm của phương trình đã cho; nhận biết được hai phương trình tương đương

- Nêu được điều kiện xác định của phương trình (không cần giải các điều kiện)

- Biết biến đổi tương đương phương trình

Ngày đăng: 25/10/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐ3: Hình thành cách phủ định một mệnh đề: - GA-DAISO10CB-HK1-4COT
3 Hình thành cách phủ định một mệnh đề: (Trang 1)
2) Bảng biến thiên: -Hướng   dẫn   HS   cách   lập - GA-DAISO10CB-HK1-4COT
2 Bảng biến thiên: -Hướng dẫn HS cách lập (Trang 14)
Bảng biến thiên: - GA-DAISO10CB-HK1-4COT
Bảng bi ến thiên: (Trang 18)
3) Đồ thị: - GA-DAISO10CB-HK1-4COT
3 Đồ thị: (Trang 19)
Đồ thị là hai nửa đường thẳng  xuất phát từ điểm  có toạ độ  (0;-1) đối xứng với nhau qua  Oy. - GA-DAISO10CB-HK1-4COT
th ị là hai nửa đường thẳng xuất phát từ điểm có toạ độ (0;-1) đối xứng với nhau qua Oy (Trang 20)
2) Đồ thị: - GA-DAISO10CB-HK1-4COT
2 Đồ thị: (Trang 22)
w