1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ NHÂN SỰ TRONG GIÁO DỤC

18 1,1K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 485 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Con ngườiNhân tố chung trong mọi tổ chức: nguồn tài nguyên-nguồn nhân lực “Tài sản có thể tạo ra công việc, con người thực hiện cho công việc thành công.. Hiệu quả và Hiệu năngTổ chức đư

Trang 1

PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ NHÂN

SỰ TRONG GIÁO DỤC

Học viện Quản lý giáo dục National Institute of Education Management (NIEM)

Số Fax: 84-04 - 38641802; Website:www niem.edu.vn

Trang 2

Phần mở đầu.

NHẬP MÔN PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ

NHÂN SỰ TRONG GIÁO DỤC

Trang 3

1 Tổ chức và Con người

Một số thành tựu vĩ đại nhất đạt được trong thế kỷ

20:

Thám hiểm mặt trăng?

Máy tính?

Kỹ thuật gen?

Tất cả các thành tựu này đều có chung một đặc điểm liên quan tới vấn đề:

Trang 4

Tổ chức

Là sự sắp xếp mang tính sáng tạo nhất ở

thời đại và văn minh của chúng ta.

Thật kỳ diệu khi thấy hàng ngàn con người với trình độ, kỹ năng và quyền lợi khác

nhau, cùng phối hợp làm việc để đạt được

mục tiêu chung

Trang 5

Con người

Nhân tố chung trong mọi tổ chức: nguồn tài nguyên-nguồn nhân lực

“Tài sản có thể tạo ra công việc, con người thực hiện cho công việc thành công ”

Con người làm ra các sản phẩm và dịch vụ có giá trị của một quốc gia  phúc lợi xã hội và tiêu chuẩn

mức sống của một xã hội

Con người và tổ chức phụ thuộc lẫn nhau

Sự tiến bộ phụ thuộc vào sự tổ chức tốt

Trang 6

2 Hiệu quả và Hiệu năng

Tổ chức được cải tiến thông qua việc sử dụng nguồn tài nguyên đúng hiệu quả và hiệu năng

Hiệu quả: sản xuất hàng hóa và dịch vụ mà xã hội

công nhận thích hợp

Hiệu năng: sử dụng lượng tài nguyên tối thiểu để sản xuất hàng hóa và dịch vụ.

Năng suất: tỷ số giữa đầu ra (hàng hoá và dịch vụ) và đầu vào của tổ chức (nhân sự, vốn, vật liệu và năng

lượng).

Nhân sự,Vốn, Vật liệu, Năng lượng

Hàng hoá và Dịch vụ Đầu vào

Đầu ra Năng suất  

Năng suất tăng lên khi sử dụng ít hơn nguồn tài nguyên để sản xuất đầu ra  thu lợi, lợi nhuận  chi trả, lợi

nhuận cao hơn, điều kiện làm việc và động cơ thúc đẩy tốt hơn

Trang 7

Ban phụ trách nhân sự

Góp phần nâng cao năng suất bằng cách tìm ra các phương sách tốt và hiệu quả hơn để đáp ứng mục tiêu, và bằng cách cải thiện chất lượng

công việc trong suốt thời gian làm việc cho

người lao động.

Trang 8

Giám đốc điều hành

Quản trị nhân sự

Bộ phận

Quản lý &

Kinh doanh

Bộ phận hành chính Bộ phận Môi trường &

Phát triển

Hình 1 – Cơ cấu tổ chức Bộ phận Quản lý nguồn nhân sự

Thư ký

Trang 9

Mục tiêu

Tiêu chuẩn mà dựa vào đó để đánh giá kết quả thực hiện công việc Việc quản lý nguồn nhân sự sẽ đạt được mục đích khi đáp ứng đúng những

3 Mục đích và Mục tiêu của QLNS

Nâng cao sự đóng góp hiệu quả của nhân

viên cho tổ chức.

Mục đích

Trang 10

Các hoạt động của QLNS

Để đạt được mục đích và mục tiêu, bộ phận quản lý nhân sự nên tuyển dụng, phát triển, sử dụng, đánh giá, duy trì, và giữ lại số lượng và loại công nhân hợp lý để cung cấp cho tổ chức một lực

lượng lao động thích hợp

Trang 11

Chính sách

đền bù

Công đoàn

Lập kế hoạch

nguồn nhân sự

Đánh giá nguồn nhân lực Nhu cầu nguồn nhân lực tương lai Tuyển dụng Lựa chọn Định hướng

Nhân viên

Phát triển và

Đánh giá

Mối quan hệ với

Đào tạo Đánh giá kết quả thực thi công việc

Lương Phụ cấp

Mô tả Công việc

Phân tích Nhiệm vụ

Quản lý Nguồn nhân sự

Trang 12

4 Các hoạt động then chốt trong QLNNS

Các công việc được tiến hành nhằm cung cấp và duy trì một lực lượng lao động thích hợp cho tổ chức:

1 Lập kế hoạch Nguồn nhân sự: cố gắng đánh giá nhu cầu nguồn nhân lực của tổ chức trong tương lai

2 Tuyển dụng: tìm người xin việc để đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực nêu trên

Trang 13

4 Các hoạt động then chốt trong QLNNS (tiếp)

3 Quá trình tuyển chọn: sàng lọc trong nhóm người xin

việc những ai đáp ứng được nhu cầu theo kế hoạch

NNS

4 Định hướng và Đào tạo CB, GV mới được tuyển để họ

làm việc có hiệu quả

5 Phát triển Nguồn nhân sự đang có và tuyển dụng thêm

CB, GV nhằm đáp ứng nhu cầu NNS mà kế hoạch

NNS

kỹ năng mới để đảm bảo tính hiệu dụng liên tục cho tổ

Trang 14

6 Sau đó, khi nhu cầu thay đổi, cần có những hoạt động

sắp xếp việc làm, luân chuyển, thăng cấp, giáng

chức, hoặc cho thôi việc NS

7 Đánh giá thực thi công việc của từng cá nhân:

CB,GV thực thi công việc như thế nào, các hoạt động nguồn nhân sự đã được thực hiện như thến nào

(tuyển chọn, đào tạo, phát triển để được xem xét lại hoặc những vấn đề liên quan đến CB, GV,

CBQLGD)

4 Các hoạt động then chốt trong QLNNS (tiếp)

Trang 15

8 Trả thù lao (tiền công, tiền lương, hoặc tiền thưởng,

các phúc lợi, như bảo hiểm và nghỉ phép)

9 Trao đổi thông tin và tư vấn

10 Mối quan hệ Quản lý-Công đoàn: thoả thuận lao động

4 Các hoạt động then chốt trong QLNNS (tiếp)

Trang 16

Phỏng vấn tuyển dụng

Bước 3

Nhận đơn ban đầu Bước 1

Trang 17

Phỏng vấn tuyển dụng…

Hình 4: Các bước của một quá trình phỏng

Đánh giá

Kết thúc phỏng vấn Trao đổi thông tin

Khả năng giao tiếp Chuẩn bị cho người phỏng vấn

Trang 18

Hình 5 – Quá trình Xã hội hoá

Quá trình Xã hội hoá

Giá trị và Văn

hoá của NHÀ

TRƯỜNG

Tính cách của CB, GV…

Hình 6 – Sự cân bằng giữa Năng lực của CB, GV,

CBQLGD và Yêu cầu công việc

Năng lực

của

CB,GV

Định hướng

công việc

Ngày đăng: 17/04/2015, 20:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1 – Cơ cấu tổ chức Bộ phận Quản lý nguồn nhân sự Hình  1 – Cơ cấu tổ chức Bộ phận Quản lý nguồn nhân sự - PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ NHÂN SỰ TRONG GIÁO DỤC
nh 1 – Cơ cấu tổ chức Bộ phận Quản lý nguồn nhân sự Hình 1 – Cơ cấu tổ chức Bộ phận Quản lý nguồn nhân sự (Trang 8)
Hình 3 – Các bước của quá trình tuyển chọn - PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ NHÂN SỰ TRONG GIÁO DỤC
Hình 3 – Các bước của quá trình tuyển chọn (Trang 16)
Hình 4: Các bước của một quá trình phỏng - PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ NHÂN SỰ TRONG GIÁO DỤC
Hình 4 Các bước của một quá trình phỏng (Trang 17)
Hình 5 – Quá trình Xã hội hoáHình 5 – Quá trình Xã hội hoá - PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ NHÂN SỰ TRONG GIÁO DỤC
Hình 5 – Quá trình Xã hội hoáHình 5 – Quá trình Xã hội hoá (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w