HỆ THẦN KINH TRUNG ƯƠNGCNS Hệ thần kinh gồm : Hệ thần kinh trung ương Não Tủy sống Hệ thần kinh ngọai biên Cerebrum - divided into frontal, parietal , occipital and hypotha
Trang 1HỆ THẦN KINH TRUNG ƯƠNG
PGS Nguyễn-Thị-Đoàn-Hương
Trang 2HỆ THẦN KINH TRUNG ƯƠNG(CNS)
Hệ thần kinh gồm :
Hệ thần kinh trung ương Não
Tủy sống
Hệ thần kinh ngọai biên
Cerebrum - divided into
(frontal, parietal
, occipital
and hypothalamus
Trang 3
NÃO (THE BRAIN)
Các phần chính của não:
- Thân não (Brain stem)
- Tiểu não (Cerebellum)
- Gian não (Diencephalon)
- Bán cầu đại não (Cerebrum)
Trang 5BAO NGÒAI NÃO
Trang 6BAO NGÒAI NÃO
Trang 7LƯU THÔNG DỊCH NÃO TỦY
Trang 9THÂN NÃO ( BRAIN STEM)
Hành não (Medulla
oblongata)
Cầu não (Pons)
Não giữa (Midbrain)
Trang 10THÂN NÃO
Trang 11HÀNH NÃO (MEDULLA OBLONGATA)
Trang 12HÀNH NÃO
Trang 13HÀNH NÃO
Tháp hành
Nhân ô liu dưới
Nhân thon (Gracile nucleus
Trang 17NÃO GiỮA (MIDBRAIN)
Trang 18MIDBRAIN
Lồi trên (Superior colliculi): trung tâm phản xạ thị giác
Lồi dưới (Inferior colliculi) : Một phần của đường thính
giác
Chất đen (Substantia nigra) : kiểm sóat các họat động
cơ dưới ý thức ( subconscious muscle activities)
Nhân đỏ (Red nuclei) : kiểm sóat họat động tự ý của
chi
2 đôi dây thần kinh sọ :
TK vận nhỡn (Occulomotor n.III)
TK ròng rọc (Trochlear n IV)
Trang 19MÁI (TECTUM ROOF)
Mặt lưng : các lồi (the colliculi)
Lồi dưới (inferior colliculi), có
chức năng thính giác
Lồi trên (superior colliculi), có
chức năng thị giác
Trang 20HỆ LƯỚI (RETICULAR FORMATION)
Trải dài từ tủy sống , qua thân não, đến gian não : điều hòa tư thế và trương lực cơ
Hệ kích họat lưới(Reticular activating system: RAS) : ý thức (conciousness)
Trang 21TIỂU NÃO (THE CEREBELLUM)
Trang 22TiỂU NÃO
đến phối hợp cử động
tự ý, cân bằng , thăng bằng và trương lực
cơ
(Cognition), quá trình thiết lập ngôn ngữ
(language
processing)
Trang 23GIAN NÃO (THE DIENCEPHALON)
Trang 24ĐỒI THỊ (THALAMUS)
Trang 25 Nhóm nhân trước : cảm xúc , trí nhớ
Nhóm nhân trong : cảm xúc, trí nhớ, học tập, nhận biết
Nhóm nhân ngòai : biểu lộ cảm xúc
Nhóm nhân ngòai-sau : tích hợp thông tin cảm giác
Nhóm nhân bụng –trước : kiểm sóat cử động
Nhóm nhân bụng –sau: cảm giác bản thể
Trang 26ĐỒi THỊ
Trang 27 Nhân giữa : trí nhớ và khứu giác
Nhân lưới : điều chỉnh , lọc , tích hợp hoạt động của các nhân khác của đồi thị
Trang 28ĐỒI THỊ
Trang 29VÙNG HẠ ĐỒI
(HYPOTHALAMUS)
Vùng thể vú
(The mammillary region)
The tuberal regions
Trang 30CHỨC NĂNG (FUNCTIONS)
Điều hòa hệ thần kinh tự trị
Sản xuất hormones
Điều hòa cảm xúc và thái độ
Điều hòa ăn và uống
Điều hòa nhiệt độ cơ thể
Điều hòa nhịp ngày đêm và các trạng thái ý thức
Trang 32NÃO
Vị trí của trí thông minh
Vỏ não (Cerebral cortex)
Chất trắng của não
Chất xám (nhân)
Trang 33NÃO (CEREBRUM)
Trang 35CHẤT XÁM (GRAY MATTER)
Gồm thân neuron
Gồm các vùng não
liên quan đến điều
hòa họat động cơ ,
nhận thức cảm giác
như nhìn thấy ,
nghe, trí nhớ, cảm
xúc và ngôn ngữ
Trang 36CHẤT TRẮNG (WHITE MATTER)
Mô thần kinh chỉ
chứa các sợi trục
dài, có myelin
Trang 37VỎ NÃO (CEREBRAL CORTEX)
Trang 38NÃO TRƯỚC (FORE BRAIN)
Bán cầu đại não
Trang 39BÁN CẦU ĐẠI NÃO (HEMISPHERES)
Mỗi bán cầu đại
Trang 42HẠCH NỀN
Trang 43HẠCH NỀN
Giúp khởi động và chấm dứt cử động của cơ thể
Ngăn chặn những cử động không muốn
Điều hòa trương lực cơ
Ảnh hưởng đến chức năng của vỏ não (cảm
giác , nhận biết , ngôn ngữ )
Trang 44CHẤT ĐEN (SUBSTANTIA NIGRA)
Trang 45HỆ VIỀN(THE LIMBIC SYSTEM)
Trang 46HỆ VIỀN
Là kết hợp nhiều cấu trúc trong não trước ,kể cả hạnh nhân và hồi hãi mã (amygdala ,
hippocampus)
Được gọi là não cảm xúc ( 'emotional brain)
Quan trọng trong trí nhớ và điều hòa cảm xúc
,quyết định ,thúc đẩy(motivation) và học tập
Trang 47VỎ NÃO
Trang 48VỎ NÃO CẢM GIÁC
Trang 49VỎ NÃO VẬN ĐỘNG
Trang 50HỒI HÃI MÃ (HIPPOCAMPUS)
Trang 51ƯU THẾ CỦA BÁN CẦU NÃO
Bán cầu não trái :
lý luận (reasoning), kỹ năng số học và khoa học , ngôn ngữ nói và viết , sử dụng và hiểu dấu hiệu ngôn ngữ
âm nhạc và nghệ thuật ,nhận biết không gian , nhận biết gương mặt và cảm xúc ngôn ngữ,
phân biệt các mùi khác nhau
Trang 52CÁM ƠN SỰ CHÚ Ý CỦA BẠN