Phạm vi hoạt động của hệ nội tiết • Chuyển hóa • Tăng trưởng và phát triển • Cân bằng nước và điện giải • Sinh sản • Hành vi... Hormone tuyến yên sau • Do hạ đồi sản xuất – Nhân cạnh não
Trang 1HỆ NỘI TIẾT
Nguyễn Xuân Cẩm Huyên
Trang 2Hệ nội tiết
Trang 3Phạm vi hoạt động của hệ nội tiết
• Chuyển hóa
• Tăng trưởng và phát triển
• Cân bằng nước và điện giải
• Sinh sản
• Hành vi
Trang 4Hormone
Trang 5Điều hòa ngược
Trang 6TUYẾN YÊN VÀ HẠ ĐỒI
Trang 7Tuyến yên
• Tuyến yên trước
• Tuyến yên sau
Trang 9Tuyen yen
sau
• Oxytocin
• ADH
Trang 10Hormone tuyến yên sau
• Do hạ đồi sản xuất
– Nhân cạnh não thất – Nhân trước thị
Oxytocin Phóng thích sữa
Co thắt cơ tử cung ADH (Antidiuretic hormone) Tăng sự tái hấp thu nước tại ống
thận
Trang 11Hormone tuyến yên trước
Trang 12Hormone hướng tuyến yên của hạ đồi
Trang 13Hormone tăng trưởng GH
• Kích thích sự tăng trưởng theo chiều dài
• Kích thích sự tổng hợp protein trong mô
• Kích thích sử dụng mỡ để cung cấp năng lượng
• Ngăn sử dụng carbohydrate để cung cấp năng lượng tăng đường huyết
Trang 14Tăng trưởng theo chiều dài
Trang 16Khổng lồ và lùn
Trang 17Bệnh to đầu ngón
Trang 19Oxytocin
Trang 20Oxytocin
Trang 21TUYẾN GIÁP
Trang 22Tuyến giáp
• Tuyến giáp • Nang tuyến giáp
Chất keo (thyroglobulin)
Trang 23Tong hop hormone
tuyen giap
Trang 24Hormone tuyen giap
Trang 25• tốc độ chuyển hóa tế bào
– sinh nhiệt và đổ mồ hôi để thải nhiệt
– Hệ thần kinh trung ương
• Kích thích hoạt động của hệ thần kinh
Trang 26Dieu hoa hormone tuyen giap
Trang 27Bất thường về hormone tuyến giáp
Suy giáp do thiếu iốt
Trang 28TUYẾN THƯỢNG THẬN
Trang 29Tuyen
thuong than
Trang 30Mineralocorticoid Aldosterone Cân bằng natri và kali
Glucocorticoid Cortisol Chuyển hóa carbohydra-
te, lipid và protein Androgen Dehydroepian-
drosterone
Đặc điểm giới tính thứ phát
Trang 32Điều hòa aldosterone
Trang 33Cortisol
Chuyển hóa dự trữ protein trong mô ngoài gan
nồng độ glucose máu Huy động axít béo từ mô mỡ
Đề kháng với stress
Miễn dịch Kháng viêm
Chống dị ứng
Ức chế đáp ứng miễn dịch
Trang 34Điều hòa cortisol
Trang 35Hội chứng Cushing
(dư cortisol)
Bệnh Addison
(suy vỏ thượng thận)
Trang 36TUYẾN TỤY
Trang 37Tuyen tuy
Trang 38Insulin
• đường huyết
• dự trữ mỡ
• tổng hợp protein
Trang 39Insulin
Chuyển hóa Cơ Gan Mô mỡ
Carbohydrate lấy glucose
vào tế bào
chuyển hóa glucose
lấy glucose vào tế bào
dự trữ glucose
sinh glucose mới
lấy glucose vào tế bào
huy động axít béo
Protein lấy axít amin
vào tế bào
tổng hợp protein
thoái biến protein
Trang 40Glucagon
• đường huyết do phóng thích glucose từ gan
• Tác dụng ngược với insulin
Carbohydrate thủy phân glycogen
sinh đường mới
thành lập cetone
Trang 41Điều hòa đường huyết
• Đường huyết bài tiết insulin đường huyết
• Đường huyết bài tiết glucagon đường huyết tăng
Trang 42Đái tháo đường
• Týp I: không bài tiết insulin
• Týp II: đề kháng insulin
Trang 43TUYẾN CẬN GIÁP
Trang 45• Điều hòa nồng đọ canxi huyết tương
PTH
Trang 46Xương bình thường
Loãng xương
http://classes.midlandstech.edu/carterp/ Courses/bio210/chap06/lecture1.html
Trang 48• Duy trì và đảm bảo hoạt động bình thường
của các cơ quan sinh sản nam
– Sinh tinh
Trang 51Buồng trứng
Trang 52Tuyến yên trước
LH (luteinizing hormone Tuyến yên trước
Trang 53Chu kỳ kinh nguyệt
Trang 54Điều hòa chu kỳ
kinh nguyệt
• 1.2 FSH và LH kích
thích sự phát triển của nang trứng
• 3.4 Nang trứng bài
tiết estrogen và
progesterone
• 5.6.7.8.Estrogen tăng, feedback (+) đối với
FSH và LH
• 9.10 LH tăng gây rụng trứng
Trang 55Điều hòa chu kỳ
kinh nguyệt
• 11 LH kích thích sự
thành lập thể vàng
• 12.13 Thể vàng bài tiết estrogen và progesterone,
ức chế FSH và LH
• 14 Thể vàng thoái
hóa nếu không mang thai
• 15.16 Estrogen và proges- terone giảm, FSH và LH không còn bị ức chế
Trang 56Hormone buồng trứng
Hormone Cơ quan sinh sản nữ Vú Xương
Estrogen Tăng trưởng và phát
triển tử cung và cơ quan sinh sản nữ bên ngoài
Phát triển vú Tích tụ mỡ tại vú
Tăng trưởng xương
Progesterone Bài tiết của nội mạc
tử cung trong nửa sau chu kỳ kinh nguyệt
co thắt tử cung
Phát triển vú
Trang 57Thuốc ngừa thai
• Chứa estrogen và/hay progesterone
• Ức chế hạ đồi và tuyến yên
– FSH: không kích thích nang trứng
– LH: không rụng trứng