1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng công nghệ ado net với c

44 275 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nhắc lại mô hình dữ liệu kết nối và ngắt kết nối  Tạo các đối tượng DataSet và DataTable  Tạo các DataColumn của DataTable  Khai báo các ràng buộc constraint và các quan hệ relation

Trang 1

CÔNG NGHỆ ADO.NET VỚI C#

Trang 2

8:23:39 PM

Bài 4: Các xử lý trong mô hình ngắt

kết nối (Disconnectd Model)

1 Mô hình dữ liệu ngắt kết nối ADO.NET là

gì?

2 Tiến trình đọc (Loading) và ghi (Saving)

dữ liệu của DataSet

3 DataView là gì?

Trang 3

1 Mô hình ngắt kết nối là gì?

 Nhắc lại mô hình dữ liệu kết nối và ngắt

kết nối

 Tạo các đối tượng DataSet và DataTable

 Tạo các DataColumn của DataTable

 Khai báo các ràng buộc (constraint) và các quan hệ (relation) của các DataTable

 Cập nhật dữ liệu cho DataTable

Trang 4

Mô hình dữ liệu kết nối và ngắt kết nối

 Mô hình dữ liệu kết nối (connected model)

– Cho phép mở và duy trì kết nối đến CSDL để

thực hiện lệnh – Sử dụng đối tượng Connection và Command

 Mô hình dữ liệu ngắt kết nối (disconnected

model)

– Cho phép kết nối đến CSDL, đọc và lưu trữ

dữ liệu vào vùng nhớ, sau đó ngắt kết nối

– Sử dụng đối tượng Connection, DataAdapter

và DataSet

Trang 5

Giới thiệu mô hình ngắt kết nối

Trang 6

DataSet

 DataSet là gì?

– Là một CSDL thu nhỏ đặt trong vùng nhớ

– DataSet chứa các DataTable, DataRelation

– Thuộc tính Tables chứa các DataTable của

DataSet – Thuộc tính Relations chứa các DataRelation

của DataSet

Trang 7

DataSet

 Tạo DataSet

//Tạo DataSet (có tên mặc định là NewDataSet)

DataSet du_lieu = new DataSet();

// Hoặc tạo DataSet có tên QLSV

DataSet du_lieu = new DataSet(“QLSV”);

Trang 8

DataTable

 Tạo DataTable

– Khởi tạo các DataTable

– Nếu thêm vào DataSet: sử dụng phương thức

Add

//Tạo DataTable không có tên

DataTable bang_sv = new DataTable();

// Hoặc tạo DataTable có tên SV

DataTable bang_sv = new DataTable(”SV”);

// Thêm DataTable vào DataSet

du_lieu.Tables.Add(bang_sv);

Trang 9

Tạo các DataColumn của DataTable

 Đối tượng DataColumn

Trang 10

Tạo các DataColumn của DataTable

 Khai báo và khởi tạo

Trang 11

Tạo các DataColumn của DataTable

Các thuộc tính khác của DataColumn

– Chỉ đọc: thuộc tính ReadOnly

– Không được Null: thuộc tính AllowDBNull

– Duy nhất: thuộc tính Unique

Trang 12

Minh họa tạo cấu trúc DataTable

 Tạo DataTable tên Hang_Hoa gồm các

Trang 13

Thực hành - bài 1

 Tạo DataSet và các DataTable bằng

chương trình

– Yêu cầu 1

Trang 14

Khai báo Constraint và Relation

 Constraint là các kiểm tra ràng buộc trên

 Relation là quan hệ giữa hai DataTable

– Tạo DataRelation gồm Tên quan hệ, các cột bảng

cha, các cột của bảng con

– Thuộc tính Relations chứa các DataRelation của

DataSet

Trang 15

Minh họa tạo Constraint

 Tạo các DataTable KHOA và SINH_VIEN

 KHOA gồm các cột Mã khoa, Tên khoa

 SINH_VIEN gồm các cột Mã sv, Họ Tên

sv, Mã khoa

 Tạo constraint kiểm tra tên khoa là duy

nhất

 Tạo constraint kiểm tra khóa ngoại mã

khoa trong SINH_VIEN (bảng con) phải có

Trang 16

Minh họa tạo DataRelation

 Tạo các DataTable KHOA và SINH_VIEN

 KHOA gồm các cột Mã khoa, Tên khoa

 SINH_VIEN gồm các cột Mã sv, Họ Tên

sv, Mã khoa

 Tạo DataRelation dựa trên cột Mã khoa

trong SINH_VIEN (bảng con) và trong

KHOA (bảng cha)

Trang 17

Thực hành - bài 1

 Tạo DataSet và các DataTable bằng

chương trình

Yêu cầu 2

Trang 18

Cập nhật dữ liệu cho DataTable

 DataRow

– Là một dòng trong DataTable

– Thuộc tính Rows chứa các DataRow của DataTable

 Cập nhật Thêm DataRow vào DataTable

– Tạo một DataRow, sử dụng p.thức NewRow() của

DataTable

– Sử dụng phương thức Add để thêm DataRow vào

DataTable

Trang 19

Cập nhật dữ liệu cho DataTable

 Khai báo và khởi tạo DataRow

Trang 20

Cập nhật dữ liệu cho DataTable

 Cập nhật xóa

– Sử dụng phương thức Remove để xóa hẳn

một DataRow ra khỏi DataTable – Sử dụng phương thức Delete để đánh dấu

xóa một DataRow trong DataTable

Trang 21

Cập nhật dữ liệu cho DataTable

 Ghi và không ghi các thay đổi trong

DataTable

– Sử dụng phương thức AcceptChanges để ghi

– Sử dụng phương thức RejectChanges để

không ghi

Trang 23

Minh họa cập nhật DataTable

 Tạo một DataTable và thêm các dòng

 Hiển thị DataTable ra lưới

 Cho phép Thêm, Sửa, Xóa các dòng

 Xử lý các nút Ghi và Không ghi

 Minh họa phương thức Find để tìm kiếm

 Minh họa phương thức Select để chọn lọc

Trang 24

2 Tiến trình đọc và ghi dữ liệu của DataSet

 Khai báo và khởi tạo đối tượng

DataAdapter

 Sử dụng đối tượng DataAdapter để đọc và ghi dữ liệu

Trang 25

2 Tiến trình đọc và ghi dữ liệu của DataSet

Trang 26

Khai báo và khởi tạo đối tượng DataAdapter

Các DataAdapter trong NET

– System.Data.SqlClient.SqlDataAdapter

– System.Data.OleDbClient.OleDbDataAdapter

– System.Data.Odbc.OdbcDataAdapter

– System.Data.OracleClient.OracleDataAdapter

Trang 27

Khai báo và khởi tạo đối tượng DataAdapter

Khai báo và khởi tạo

– DataAdapter dùng để đọc dữ liệu từ CSDL và lưu trữ

trong các DataTable của DataSet

– Trước khi đọc thì Connection tự động mở ra và sau

khi đọc xong thi Connection tự động đóng lại

– DataAdapter sử dụng các Command sau

• Select Command

• Insert Command

• Update Command

• Delete Command

Trang 28

Khai báo và khởi tạo đối tượng DataAdapter

Khai báo và khởi tạo

// Tạo DataAdapter

string lenh = “Select * From …”;

SqlDataAdapter bo_doc_ghi = new SqlDataAdapter(lenh,

ket_noi);

Trang 30

Sử dụng DataAdapter để đọc dữ liệu

Đọc cấu trúc

Sử dụng phương thức FillSchema

< DataAdapter>.FillSchema(<DataSet>,<kiểu cấu trúc>);

Trang 31

Minh họa sử dụng DataAdapter để đọc

dữ liệu

 Tạo một DataAdapter để đọc dữ liệu của

một bảng

 Dữ liệu đọc được sẽ lưu trữ trong

DataTable của DataSet (hoặc DataTable

không thuộc DataSet)

 Hiển thị dữ liệu ra màn hình

Trang 32

Minh họa sử dụng DataAdapter để đọc

dữ liệu

 Tạo các DataAdapter để đọc dữ liệu của

các bảng cha và bảng con

 Dữ liệu đọc được sẽ lưu trữ trong

DataTable của DataSet

 Hiển thị dữ liệu ra màn hình

Trang 33

Thực hành - bài 2

 Sử dụng DataAdapter để đọc dữ liệu

Trang 34

Sử dụng DataAdapter để ghi dữ liệu

 Sử dụng phương thức Update

 Trước khi Update thì các Insert

Command, Update Command, Delete

Command của DataAdapter phải khai báo

các câu lệnh thích hợp

 Có thể sử dụng đối tượng

SqlCommandBuilder để xây dựng tự động

các Command này

Trang 36

Minh họa sử dụng DataAdapter để đọc

và ghi dữ liệu

 Tạo một DataAdapter để đọc dữ liệu của

một bảng

 Dữ liệu đọc được sẽ lưu trữ trong

DataTable của DataSet (hoặc DataTable

không thuộc DataSet)

 Hiển thị dữ liệu ra màn hình và cho phép

cập nhật

 Xử lý nút Ghi về CSDL và nút Không ghi

Trang 37

Minh họa sử dụng DataAdapter để đọc

Trang 38

Thực hành - bài 4

 Sử dụng DataAdapter để đọc và ghi dữ

liệu

Trang 39

3 DataView là gì?

 Nếu DataTable được dùng lưu trữ dữ liệu

thì DataView được dùng hiển thị dữ liệu

 DataView cho phép lọc và sắp xếp dữ liệu

của DataTable

 Một DataTable có thể có nhiều DataView

 Một DataTable luôn có một Default View

Trang 40

3 DataView là gì?

Trang 41

Sử dụng DataView

 Khai báo và khởi tạo

// Khai báo và khởi tạo DataView

DataView dv = new DataView(<DataTable>);

// Tham chiếu đến DataView mặc định

DataView dv = <DataTable> DefaultView;

Trang 42

Sử dụng DataView

 Để sắp xếp dữ liệu  thuộc tính Sort

 Để lọc dữ liệu theo điều kiện  thuộc tính

Trang 43

Minh họa sử dụng DataView

 Tạo một DataView và hiển thị ra màn hình

 Xử lý sắp xếp

 Xử lý lọc

 Xử lý tìm kiếm

Trang 44

Thực hành – bài 5

 Tạo DataView và hiển thị các DataView

khác nhau ra màn hình

Ngày đăng: 17/04/2015, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w