- Chúng không tạo hợp chất với Hidro như nhóm VIIA - Chúng tạo hợp chất với oxi giống nhóm VIIA - Mức oxh cao nhất là +7 - Mn có tính khử mạnh hơn Cr... b/Ứng dụng*Mn được dùng trong sx
Trang 1HỌC PHẦN HÓA VÔ CƠ
CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP
Trang 2NGUYÊN TỐ NHÓM VIIB
- Ngtố VIIB có cấu hình e bán bhòa (n-1)d 5 và
lớp e ngoài cùng có 2e nên chúng không có khả năng kết hợp e.
- Chúng không tạo hợp chất với Hidro như
nhóm VIIA
- Chúng tạo hợp chất với oxi giống nhóm VIIA
- Mức oxh cao nhất là +7
- Mn có tính khử mạnh hơn Cr
Trang 3-Re,Tc có tính chất ngtử gần nhau nên có tchất giống nhau
-Số oxh thường gặp của Mn là +2,+4,+7 tùy
thuộc vào mtrường:
*Số oxh +2 bền trong mtrường acid
* Số oxh +7 khá bền trong mtrường acid
* Số oxh +4ổn định trong mtrường trung tính
* Số oxh +6 bền trong mtrường kiềm
- Số oxh +7 của Mn là cao nhất nên là chất
oxh mạnh
- Số phối trí thường gặp là 4 và 6
Trang 4II.Trạng thái thiên nhiên
*Mn chiếm 0,1% klượng vỏ trái đất
Re Không tạo khoáng vật độc lập, 1 lượng nhỏ
Re có trong quặng Molipden
*Tc không tồn tại trong thiên nhiên Được đchế bằng pp nhân tạo từ pứ chuyển vị hạt nhân
Trang 5III.Điều chế , ứng dụng
Trang 6b/Ứng dụng
*Mn được dùng trong sx thép hợp kim do có độ bền và rắn cao dùng làm đường ray xe lửa, các bộ phận máng đập
*Re có tchất quý sdụng trong kỹ thuật điện tử, đèn điện, điện chân không do có thời gian
sdụng lâu và tốt hơn vofram
Trang 7III.Tính chất vật lý
Mn là kloại cứng giòn, màu trắng bạc klượng
tinh thể của Mn Mỗi dạng bền về phương diện nhiệt động ở nhiệt độ xác định
*Re ở trạng thái tự do là kloại xám klượng
Trang 8V.Tính chất hóa học
-Trong kkhí Mn bị bao phủ bởi màng oxit mỏng bảo vệ không bị oxh tiếp tục ngay cả khi nung nóng, nhưng ở trạng thái phân tán nhỏ Mn bị
và các hợp chất, các acid có tính oxh hoặc
không có tính oxh, trong các pứ này Mn
thường tạo hợp chất +2
Trang 9- Ở nhiệt độ phòng H2O t/d Mn chậm, khi đun
Trang 10Ơû nhiệt độ thấp Mn thụ động với HNO3, H2SO4đ
*Tc, Re chỉ pư với acid có tính oxh khi đun
nóng Trong pư chúng bị oxh đến số oxh
cao hơn
Trang 11VI Hợp chất
điều chế được
- Các hợp chất quan trọng nhất là của Mn+2,
Trang 12xẫm nhanh vì bị oxh thành Mn(OH)4 màu nâu Mn(OH)2 + 1/2O2 + H2O = Mn(OH)4
Trang 13-Đa số các muối của Mn+2 đều dễ tan trừ MnS, MnF2, MnCO3, Mn3(PO4)2 không tan
-Các hchất Mn+2 có tính oxh và khử không cao nhưng khi tiếp xúc với các chất oxh mạnh
chúng sẽ bị oxh Không phụ thuộc vào chất oxh mạnh hay yếu, chúng sẽ bị oxh đến MnO2trong mtrường trung tính, acid yếu, kiềm yếu
và bị oxh đến MnO42 trong mtrường acid
mạnh, baz mạnh
3MnSO4 + 2KClO3 + 12KOH = 3K2MnO4 +
2KCl + 3K2SO4 + 6H2O
Trang 14*Mn(OH)2 có dấu hiệu lưỡng tính nhưng
không nhiều Tuy nhiên tính acid rất yếu
tương đối mạnh, nó t/d dễ với acid tạo
phức cation
Trang 15*Các phức chất của Mn+2 kém bền chỉ có các phức với phối tử mạnh mới bền ví dụ
dễ bị phân hũy trong nước
*MnO dạng bột màu lục MnO tan trong mtrường acid tạo phức anion
*Các kloại Re, Tc không đặc trưng ở số oxh +2
Trang 162/ Hợp chất Mn(+4)
baz pư hoặc không xảy ra hoặc xảy ra
Trang 17-Khi tác dụng chất oxh mạnh hơn thì MnO2
không bền
Trang 183/ Hợp chất Mn(+6)
dd
Trang 19Để dd K2MnO4 trong kkhí thì màu của nó dần
dần biến đổi sang màu đỏ sẫm đồng thời tạo thành kết tủa màu nâu sẫm vì trong dd nước
Trang 20Quá trình chuyển hóa Manganat thành
permanganat là thuận nghịch Do đó khi có
dư ion OH- thì dd màu lục của MnO42- bị giữ
nguyên không bị biến đổi 1 thgian lâu Nếu ta
sang chiều thuận tạo KMnO4
Trang 21*Khi có chất oxh mạnh t/d dd MnO42- thì
MnO2 với KOH
nóng chảy
Trang 224/Hợp chất Mn(+7)
Các hợp chất Mn+7 là chất oxh
permanganic : tinh thể hình lăng trụ màu tím xẫm tan vừa phải trong nước Dd
mức độ khác nhau tùy theo pH của
mtrường:
Trang 23*Mtrường acid : Mn+2 không màu
* Mtrường trung tính : Mn +4 màu nâu
Trang 24Khi đun nóng KMnO4 dưới dạng khô nó bị
acid mạnh