HỌC PHẦN HÓA VÔ CƠ CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP... Tinh quặng này đem nung, khi đó ZnS trở thành ZnO, sau đó tách Zn ra khỏi tinh quặng đã nung bằng cách dùng than cốc khử nó và chưng hơi k
Trang 1HỌC PHẦN HÓA VÔ CƠ CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP
Trang 2NGUYÊN TỐ NHÓM IIB
Zn, Cd, Hg
I.Đặc điểm chung
Zn : 3d104s2
Cd : 4d105s2
Hg : 5d106s2
Có cấu hình e hóa trị hoàn toàn tương ứng với phân lớp vỏ (n-1)d10 đã bão hòa hoàn toàn bền vững
*Chúng có số oxh +2 và là số oxh duy
nhất Có khả năng tạo phức mạnh với
các số phối trí Zn : 4; Cd : 6, Hg : 2,4,6
Trang 3II.Trạng thái tự nhiên
*Zn : 0,01% klượng vỏ trái đất, tồn tạo ở
dạng khoáng vật ZnCO3 (ganmay) và ZnS (Sflalerit)
*Cd : 10-5 klượng vỏ trái đất, tồn tại trong tạp chất của quặng kẽm
*Hg : 10-6 klượng vỏ trái đất, tồn tại ở dạng HgS
Trang 4III.Điều chế ứng dụng
a/Điều chế
ZnS + O2 = ZnO + SO2 ZnO + C = Zn + CO
Đa số quặng kẽm đều chứa 1 lượng Zn, do đó trước tiên phải làm giàu chúng để thu được
tinh quặng kẽm
Tinh quặng này đem nung, khi đó ZnS trở thành ZnO, sau đó tách Zn ra khỏi tinh quặng đã
nung bằng cách dùng than cốc khử nó và
chưng hơi kẽm tạo thành
Trang 5PP khác để khử Zn là tách nó từ SO42- bằng
cách đphân dd ZnSO4
Zn + CdSO4 = ZnSO4 + Cd
• Hg đchế bằng cách đốt quặng khi đó Hg
bay ra ở dạng hơi và ngưng tụ lại trong bình làm lạnh
HgS + O2 = Hg + SO2
Trang 6b/Ứng dụng
*Zn dùng để mạ phủ lên các vật để bảo vệ
kloại chính không bị ăn mòn.Hợp kim của Zn có ứng dụng trong CN Zn – Cu là hợp kim
quan trọng của đồng thau, Zn dùng để chế
tạo pin
*Cd : dùng trong hạt ứng hạt nhân để điều
chỉnh tốc độ của pư dây chuyền Hợp kim của
Zn có độ bền dùng trong kỹ nghệ electron
*Hg : dùng trong CN hóa học là catod khi sx
NaOH và Cl2 khi đphân, làm xtác đchế hchất hcơ
Trang 7IV Tính chất vật lý
*Zn : kloại có màu lam, ở t0
p khá giòn nhưng
ở 100 – 1500C nó dễ uốn và dát thành lá Khi đun nóng >2000C nó rất giòn
*Cd : kloại màu trắng bạc, mềm, dễ rèn, dễ kéo
Trang 8*Hg : là kloại duy nhất ở thể lỏng Hg có thể htan
dùng làm chất khử, Hg – Sn dùng để trám răng,
chuyên chở Hg bằng bình thép
Hơi Hg rất độc, không để bình Hg bị hở, tất cả
công việc của Hg phải tiến hành trên vật dụng bằng tráng men hoặc Fe Khi Hg bị đổ ra sàn
rất nguy hiểm, khi rơi ra Hg chảy thành các giọt tròn nhỏ lọt vào các khe hở gây độc bầu kkhí
trong 1 tgian dài do đó Hg đổ ra sàn phải cẩn
thẩn thu dọn bằng máy hút bụi hoặc pipet có
bóp cao su Có thể khử bỏ Hg bằng cách dùng bột S hoặc dd FeCl3 20%
Trang 9IV.Tính chất hóa học :
Tính kloại giảm từ Zn – Hg
Zn, Cd đứng trước H còn Hg đứng sau trong
dãy điện thế
1/T/d O2
*Zn, Cd không t/d O2 vì có lớp oxit bvệ kloại
không bị oxh
*Khi đun nóng với O2 tạo ZnO và CdO
2/T/d với phi kim
Cd + S = CdS
Zn + S = ZnS
Trang 103/T/d acid
*Acid không tính oxh
Zn + 2HCl = ZnCl2 + H2
Cd +2HCl = CdCl2 + H2
*Acid có tính oxh
Zn + 2H2SO4 = ZnSO4 + SO2 + H2O
Hg tan tốt trong HNO3, t/d với HNO3 (loãng, lạnh) tạo Hg22+
Hg + 4HNO3 = Hg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
6Hg + 8HNO3 = 3Hg2(NO3)2 + 2NO + 4H2O
(loang, lanh)
Trang 11Zn t/d HNO3 rất loãng
4Zn + 10HNO3 = 4Zn(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O
4/T/d dd kiềm
Zn + 2NaOH +2H2O = Na2[Zn(OH)4] + H2
Cd, Hg không pư
Trang 12V.Hợp chất
1/Hợp chất +2
ZnO là chất bột xốp màu trắng
Zn(OH)2 kết tủa trắng Tan trong acid tạo
muối và tan trong kiềm tạo zincat
Zn(OH)2 + 2HCl + 2H2O = [Zn(H2O)4]Cl2
Zn(OH)2 +2NaOH = Na2[Zn(OH)4]
ZnSO4 + 4NH4OH = [Zn(NH3)4 ] SO4 + 4H2O
Trang 13*ZnSO4 dạng hidrat ZnSO4.7H2O
*ZnS kết tủa trắng đchế khi sulfur kloại kiềm t/d muối kẽm
ZnCl2 + Na2S = ZnS + 2NaCl
*CdO : màu nâu
rệt nên không tan trong kiềm nhưng tan được trong NH4OH
CdSO4 +6NH4OH = [Cd(NH3)6]SO4 +6 H2O
Trang 14*CdS : màu vàng đchế khi cho Cd t/d S
*HgO : màu đỏ
dư t/d Hg.khi nung nóng tạo HgO
*HgCl2 đchế khi cho Hg t/d trực tiếp Cl2
Tất cả muối của Hg đều độc
Trang 15*HgI2 : tủa màu đỏ cam, đchế bằng cách cho KI t/d muối Hg
Hg2+ + 2KI = HgI2 + 2K+
Muối này tan trong KI dư tạo dd không màu của muối phức K2[HgI4]
HgI2 + 2KI = K2[HgI4]
Trang 16*HgS: chất màu đen đchế bằng cách cho Hg t/d trực tiếp S
HgS có tích số tan rất nhỏ nên không tan trong bất cứ dd nào, HgS chỉ bị phá hũy bởi nước cường toan do pư oxh
3HgS + 3HCl + 2HNO3 = 3HgCl2 + 2NO +
3S + 4H2O
Trang 172/ Hợp chất Hg 2 2+
Đa số không tan trừ Hg2(NO3)2
*khi cho kiềm t/d dd muối Hg+1 thu được
Hg2O màu nâu đen
Hg22+ + 2OH- = Hg2O + H2O
*Hg2(NO3)2 tan được trong nước, đchế bằng cách cho Hg dư + HNO3 loãng lạnh
6Hg + 8HNO3 = 3Hg2(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Trang 18*Hg2Cl2 bột màu trắng không tan trong nước
đchế bằng cách đun hh HgCl2 + Hg
HgCl2 + Hg = Hg2Cl2
Hg2Cl2 còn được đchế bằng cách cho acid HCl hay NaCl t/d dd muối Hg+1
Hg22+ + 2Cl- = Hg2Cl2
Trang 19Hợp chất Hg22+ kém bền dễ bị phũy khi đun nóng
Hg2I2 = HgI2 + Hg HgCl2 + SnCl2 = Hg2Cl2 + SnCl4
Hg22+ + S2- = Hg2S
Hg2S → HgS + Hg
Hg22+ + 2CN- = Hg2(CN)2
Hg2(CN)2 → Hg(CN)2 + Hg