• Hydro trong các hợp chất với F, O và N dễ dàng hình thành liên kết hydro... Các hợp chất hydrur cộng hóa trị XHn • Liên kết có bản chất CHT ⇒ có bản chất acid... Các hợp chất hydru
Trang 1PHÂN NHÓM A
HYDRO VÀ OXY
Trang 21 HYDRO
Đặc điểm chung:
• Hydro có 3 đồng vị :
- với 2 đồng vị bền: protium (P)
và deuterium : (D);
- đồng vị phóng xạ là tritium (T).
H
1 1
H
2 1
H
3
Trang 3• Hydro có cấu hình điện tử 1s1 nên:
H +1e → H- (thể hiện tính oxi hoá )
Trang 4• Hydro trong các hợp chất với F, O và N dễ dàng hình thành liên kết hydro
Trang 8- Ở to cao:
CuO + H2 → Cu + H2O
- Tính khử yếu (trong dd)
2H+ + 2e− → H2 E0 = 0,000 V
Trang 9• Điều chế
– Trong công nghiệp
• Nguyên liệu là khí tự nhiên:
CH4 + H2O → CO + 3H2(800oC)
∆ H0 = 206 kj
CH4 + O2 → 2CO + 4H2(800oC)
∆ H0 = -71 kj
Trang 11• Ứng dụng:
- Công nghiệp hóa học (tổng hợp NH3, HCl, )
- Công nghiệp thực phẩm ( hydrogen hoá dầu mỡ)
- Công nghiệp luyện kim ( làm chất khử để khử các quặng)
-Trong phòng thí nghiệm
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2↑
Trang 12Hydrogen dùng làm nguyên liệu có năng lượng rất cao, cho phép tạo nhiệt độ cao.
Hydrogen lỏng được dùng trong kỹ nghệ tên lửa
Hydrogen ngtử để chế tạo các kim loại siêu cứng.
Các đồng vị nặng D2, T2 đóng vai trò quan trọng trong việc điều hoà các phản ứng hạt nhân.
Trang 13Các hợp chất bậc hai của hydro HnX
Số
OXH Loại hợp chất Hợp chất với
+1 Hợp chất hydro KKL, ĐAĐ lớn
Trang 14–1 Hydrur CHT HnX
• Không bay hơi (X: IIA và IIIA)
• Dễ bay hơi
(X: IVA và VA)
KKL, ĐAĐ nhỏ hơn
Trang 15 Các hợp chất HnX của hydro ( + 1)
• HF ; HCl ; HBr ; HI ; H2O ; H2S; H2Se ; H2Te ;
NH3 ; …
• Liên kết cộng hóa trị phân cực.
Trang 16• Độ bền của liên kết H−X:
– Đồng năng
– Xen phủ
– Mật độ điện tử
• Còn phụ thuộc vào độ âm điện:
H3 → N , H2 →» O , H →»» F
Trang 17 pKa của các hợp chất HnX phân nhóm VIIA, VIA và VA
Trang 18 Các hợp chất hydrur cộng hóa trị
XHn
• Liên kết có bản chất CHT ⇒ có bản chất acid.
–Các hợp chất hydrur cộng hóa trị dễ
bay hơi
Ví dụ: SiH4 ; GeH4 ; SnH4 ; AsH3 ;
PH ; SbH ;…
Trang 19- Tinh thể của chúng có mạng Van der Waals với nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
- Các hydrur loại này có tính acid
- Kém bền
2SbH3 → 2Sb + 3H2
Trang 20- Bị thủy phân mạnh
SiH4 + 4H2O → H4SiO4 + 4H2
- Có tính khử mạnh
2PH3 + 4O2 → P2O5 + 3H2O
Trang 21– Các hợp chất hydrur cộng hóa trị
khó bay hơi
• Ví dụ: BeH2 , B2H6 , AlH3 , InH3
• Tinh thể của chúng có cấu trúc lớp hay mạch với
nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao hơn.
Trang 22• Kém bền
AlH3 → Al + H2
• Bị thủy phân mạnh
AlH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3H2
• Có tính khử mạnh
2AlH3 + 6O2 → Al2O3 + 3H2O
Trang 23 Các hợp chất hydrur ion XHn
- Liên kết có bản chất ion nên hợp
chất có bản chất baz.
- Hợp chất có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.ở nhiệt độ thường chất là những chất kết tinh màu trắng.
- Khi nóng chảy có độ dẫn điện ion khá cao.
- Khi điện phân muối nóng chảy, H2 thoát ra ở anot.
Trang 24- Kém bền
NaH → Na + ½ H2
- Bị thủy phân mạnh
NaH + H2O → NaOH + H2
- Có tính khử rất mạnh
2NaH + O2 → Na2O + H2O
Trang 26 Oxigen:
• Cấu hình electron của nguyên tử:
• 1s2 2s2 2p4
2p 4
Trang 27•Tạo liên kết CHT với fluor trong OF2
•Các hợp chất peroxid này có tính oxi-khử mạnh.
Số oxy
Trang 28• Hóa trị và số phối trí cực đại là 4.
• Oxigen có hai dạng thù hình tồn tại ở trạng thái tự
do là đioxi O2 (oxy) và trioxy O3 (ozon)
Trang 29- Oxy tồn tại dạng phân tử O2.
- Oxigen rắn có mạng tinh thể phân tử.
Tnc = − 218,90C Ts = − 1830C
Trang 30• - Phân tử O2 khá bền, chỉ bắt đầu phân hủy ở nhiệt độ
2000oC
• - Đkt, O2 là chất khí không màu không mùi vị, ít tan trong nước ( ở 0oC, 100 thể tích nước hoà tan được 5 thể tích O2)
• - Oxy l ng và oxy r n có màu xanh nh t và c hai ỏ ắ ạ ả
đều là ch t thu n t
đ ấ ậ ừ
Trang 31– Hóa tính
• Ở nhiệt độ thường, oxigen đã oxi hóa chậm nhiều
đơn chất và hợp chất.
• Ở nhiệt độ cao, oxigen phản ứng với hầu hết các
đơn chất (ngoại trừ các halogen, khí hiếm và kim loại quí như Ag, Au, Pt,…).
Trang 32• - Trong môi trường axit: O2 có thế điện cực chuẩn tương
đương với MnO2 (1,23V) và IO3- (1,19V).
• - Trong môi trường trung tính: thế đó giảm xuống gần
bằng thế ion Fe3+ (0,77V).
• - Nhiều phản ứng oxy hóa các hợp chất bằng khí O2 được sử dụng trong kĩ thuật và công nghiệp: đèn xì, điều chế
H2SO4, HNO3.
Trang 33– Điều chế
• Trong công nghiệp: Chưng cất
phân đoạn không khí lỏng
• Trong phòng thí nghiệm: nhiệt
phân những chất chứa nhiều oxy nhưng ít bền.
2KClO3 = 2KCl + 3O2
2KMnO4 = K2MnO4 + MnO2 + O2
Trang 34– Ứng dụng:
- Trong kĩ thuật: đèn xì hidro-oxy có to=2500oC và đèn xì
axetilen-oxy có to=3000oC Luyện kim.
- Oxi cũng được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp hóa học và y học
- Oxy lỏng được sử dụng cho kỹ nghệ tên lửa.
Trang 35Sơ đồ ứng dụng của oxy trong đời sống và sản xuất
- Thuốc nổ nhiên liệu tên lửa: 5%
- Hàn, cắt kim loại 5%
- Công nghiệp hoá chất 25%
Trang 37- Đkt, là chất khí màu lam nhạt, mùi tanh, rất độc và phá huỷ đường hô hấp (nếu ở nồng độ rất nhỏ có tác dụng tốt với cơ thể)
- Ở tất cả các trạng thái tập hợp ozon có thể bị nổ khi va
chạm.
- Độ tan trong nước lớn hơn O2 (Ở 0oC, 100 thể tích nước hoà tan tới 49 thể tích ozon)
Trang 38– Hóa tính
- Ozon có hoạt tính oxi hóa mạnh hơn oxigen rất nhiều:
O3(k) + H2O(l) + 2e- → O2(k) + 2OH-(dd)
E0 = 1,241V O2(k) + 2H2O(l) + 4e- → 4OH-(dd (
E0 = 0,401V
Trang 39O3(k) + 2H+(dd) + 2e- → O2(k) + H2O(l (
E0 = 2, 07V O2(k) + 4H+(dd) + 4e- → 2H2O(l (
E0 = 1,229V
- Ozon có thể tương tác với Ag, Hg ở điều kiện thường Ví dụ
:
2Ag + O3 = Ag2O + O2
- Có thể oxy hóa S2- thành SO42-:
PbS + 4O3 = PbSO4 + 4O2
- Và amoniac thành nitrit và nitrat
Trang 40- Ozon phá hủy nhanh chóng cao su, bởi vậy không nên dùng ống cao su để dẫn khí ozon.
- Nhiều chất hữu cơ khác, như rượu chẳng hạn, bốc cháy khi tiếp xúc với ozon
- Ozon oxy hóa iođua thành iot ngay trong môi trường bazơ:
2KI + O3 + H2O = I2 + 2KOH + O2
Trang 41 Ứng dụng:
- Ở nồng độ rất bé trong khí quyển (10-6 % về thể tích) ozon có ích lợi đối với sức khỏe con người, nhưng với nồng độ lớn hơn thì có hại.
- Dùng ozon diệt trùng nước uống, khử mùi, bảo quản hoa quả Trong y khoa, ozon được dùng chữa sâu răng.
- Dùng ozon để tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn và
nhiều chất khác.
Trang 42 Các hợp chất của oxigen ( − 2)
– Các oxihydroxid và các oxit
• Mô hình:
O* ⇐ M ← O ← H
• Liên kết từ ion→ ion-CHT→ CHT
• Hợp chất từ baz → LT → acid
Ví dụ: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7.
Trang 43 Các oxid baz
Na2O + H2O → 2Na+ + 2OH–
Chất ∆ G0
298, kJ/mol
Trang 44– Các oxid acid
SO3 + H2O → 2H+ + SO42–
Chất ∆ G0
298, kJ/mol
Tnc0C Ts0C Độ tan,
g/1000g
SiO2 –857 1728 2950 Không tan
Trang 45– Các oxid lưỡng tính
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
Al2O3 + 2NaOH + 3H2O →
2Na[Al(OH)4]
Trang 46Chaát ∆ G0
298kJ/m ol
Tnc 0C Ts 0C T
ZnO –321 1975 Phaân huûy 10–17,15
CdO –228 Tthhoa =900 Phaân huûy 10–14,23
Al2O3 –1582 2053 > 3000 10–32,00
Cr2O3 –1059 2340 3000 10–30,20
Trang 47Tính axit tăng, tính cộng hóa trị tăng
Li2O BeO B2O3 CO2 N2O5 F2O
Na2O MgO Al2O3 SiO2 P4O10 SO3 Cl2O7
K2O CaO Ga2O3 GeO2 As2O5 SeO3 Br2O
Rb2O SrO In2O3 SnO2 Sb2O5 TeO3 I2O5
Cs2O BaO Tl2O3 PbO2 Bi2O5
Oxit bazơ Oxit Oxit axit
Lưỡng tính (tô đậm)
Trang 48– Nước
• Cấu tạo phân tử và lý tính
- Phân tử nước có cấu tạo dạng góc với liên kết O−H bền vững:
104,50
0,96 A 0
µ = 1,84D
Trang 49Gi n đđ tr ng thái c a n c ả ồ ạ ủ ướ
Điểm đơng đặc
Điểm sơi
Điểm ba
Trang 50Phaân t n c ử ướ
Tính l ng c c ưỡ ự
Trang 51- Do liên kết hydro, nên nước có các tính chất khác thường:
+ Độ phân cực lớn, độ điện ly lớn.
+ Tnc và Ts cao bất thường + Nước đá rất rỗng và nhẹ hơn nước lỏng Do hình
th đ c bi t c a phân t n ể đ ặ ệ ủ ử ướ c (v i góc liên k t 104,45 ớ ế o), khi b ị làm l nh các phân t ph i d i xa ra đ t o liên k t tinh th l c ạ ử ả ờ đ ể ạ ế ể ụ giác m ở
Trang 53Chaát H2O H2S H2Se HF
Trang 54• - Bên c nh n ạ ướ c "thông th ườ ng" còn có n ướ c n ng ặ (D2O) và n ướ c siêu n ng (T ặ 2O).
• - N ướ c n ng có tính ch t v t lí ( đi m nóng ch y cao ặ ấ ậ đ ể ả
h n, nhi t đ sôi cao h n, kh i l ơ ệ đ ộ ơ ố ượ ng riêng cao
h n) và hóa h c khác v i n ơ ọ ớ ướ c th ườ ng.
Trang 55•- N ướ c là m t dung môi t t nh vào tính l ộ ố ờ ưỡ ng c c Các h p ch t ự ợ ấ phân c c, có tính ion nh axít, r ự ư ượ u và mu i đ u d tan trong ố đ ề ễ
n ướ c.
•- Tính hòa tan c a n ủ ướ đ c đóng vai trò r t quan tr ng trong sinh ấ ọ
h c vì nhi u ph n ng hóa sinh ch xảy ra trong dung d ch n ọ ề ả ứ ỉ ị ướ c.
•- N ướ c tinh khi t không d n đi n M c dù v y, do có tính hòa ế ẫ đ ệ ặ ậ tan t t, n ố ướ c hay có t p ch t pha l n, th ạ ấ ẫ ườ ng là các mu i, t o ra ố ạ các ion t do trong dung d ch n ự ị ướ c cho phép dòng đi n ch y qua ệ ạ
Trang 56– Hóa tính
• Nước có tính lưỡng tính
• P2O5 + 3H2O → 2H+ + 2H2PO4–
CaO + H2O → Ca2+ + 2OH–
NH4Cl + H2O ⇔ NH4OH + HCl
TiCl4 + H2O ⇔ Ti(OH)4 + 4HCl
Trang 57• Tính oxi hóa-khử
2H+ + 2e– → H2↑ (bị khử)
E0 = ± 0,000V O2↑ + 4H+ + 4e– → 2H2O (bị oxi hoá)
Trang 58• Tính tạo phức
- Nước có khả năng làm phối tử tạo phức aquo (o có cặp
e không lk trên O).
VD: [Cr(H2O)6]3+; [Fe(OH)6]2+ …
- Tạo thành tinh thể hydrat.
Ví dụ: FeCl3.6H2O ; MgCl2.6H2O ;
Ví dụ: FeSO4.7H2O ; CuSO4.5H2O ;
Trang 59 Các hợp chất peroxid
• Đại cương về các hợp chất peroxid
Có sự tạo mạch O−O.
Tùy theo điện tích của mạch mà ta có:
Trang 61Ví dụ: MgO2 sẽ rất kém bền so với Na2O2.
Có tính oxi hóa có tính khử
– Hydroperoxid H2O2
Bên cạnh liên kết Van der Waals còn có liên kết hydro (H2O2…HO2H) nên H2O2
Trang 62- Tnc và Ts cao bất thường
Trang 63E0 = +0,68V
Trang 64• 2H2O2 = 2H2O + O2
• H2O2 + 2KI + H2SO4 = I2 + 2H2O + K2SO4
• 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 = 5O2 + 2MnSO4 +
K2SO4 + 8H2O
Trang 65• Tính tạo phức:
Tạo phức hydroperoxo và tạo các peroxohydrat kết tinh.
• Ứng dụng:
- Làm chất tẩy trắng trong vải, sợi,…
- Làm chất sát trùng
- Làm chất oxi hóa trong các phản ứng
tổng hợp hóa học