1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Mô hình Usecase HỆ THỐNG QUẢN LÝ THƯ VIỆN Version 1.0

18 2,7K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 130 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.1.3 Các yêu cầu đặc biệt “Không có” 4.1.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case Người dùng đã khởi động hệ thống 4.1.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case Nếu u

Trang 1

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

CQ – HK1 – 2k7 – 2k8

Đồ án môn Quản Lý Cấu Hình Phần Mềm

Nhóm No One More

Mô hình Usecase HỆ THỐNG QUẢN LÝ THƯ VIỆN

Version 1.0

Sinh viên thực hiện:

 0512014 – Đặng Khương Duy

 0512015 – Lê Quang Dương

 0512032 – Trần Bình Nguyên (Team Leader)

 0512056 – Vũ Thế Tài

 0612417 – Lê Thị Thanh Thảo

Trang 2

Bảng ghi nhận thay đổi tài liệu

25/4/2009 1.1 Thêm tìm kiếm Nguyên

Trang 3

Mục lục

Trang 4

1 Sơ đồ Use-case

Anh/Chị hãy trình bày hình vẽ sơ đồ Use-case trong phần này

LapTheDocGia

TiepNhanSachMoi

ChoMuonSach

NhanTraSach

LapPhieuPhat

GhiNhanMatSach NhanVien

ThanhLySach

TiepNhanNhanVien

ThongKeMuonSach

ThongKeNoTienPhat

Them/Xoa/Sua BangCap

T/X/S BangThamSo

TXS BoPhan

TXS ChucVu

TXS LoaiDocGia

QuanLy

TXS TheLoaiSach

2 Danh sách các Actor

STT Tên Actor Ý nghĩa/Ghi chú

1 NhanVien Nhân viên thư viện

2 QuanLy Người quản lý thư viện, có đầy đủ quyền hạn của một

nhân viên cùng với các quyền quản lý dữ liệu, báo cáo thống kê

3 Danh sách các Use-case

STT Tên Use-case Ý nghĩa/Ghi chú

1 LapTheDocGia Lập thẻ độc giả

Trang 5

2 TiepNhanSachMoi Tiếp nhận sách mới

3 ChoMuonSach Cho mượn sách

4 NhanTraSach Nhận trả sách

5 LapPhieuPhat Lập phiếu phạt

6 GhiNhanMatSach Ghi nhận mất sách

7 ThanhLySach Thanh lý sách

8 TiepNhanNhanVien Tiếp nhận nhân viên

9 ThongKeMuonSach Thống kê mượn sách theo thể loại

10 ThongKeNoTienPhat Thống kê độc giả còn nợ tiền phạt

11 TXS BangCap Thêm/ xóa/ sửa bằng cấp

12 TXS BangThamSo Thêm/ xóa/ sửa bảng tham số

13 TXS BoPhan Them/ xóa/ sửa bộ phận

14 TXS ChucVu Them/ xóa/ sửa chức vụ

15 TXS LoaiDocGia Them/ xóa/ sửa loại độc giả

4 Đặc tả Use-case

4.1 “LapTheDocGia”

4.1.1 Tóm tắt

Use case mô tả cách thức một actor lập thẻ độc giả cho một độc giả mới.

4.1.2 Dòng sự kiện

4.1.2.1 Dòng sự kiện chính

Use case bắt đầu khi người dùng nhấn vào chức năng “Lập thẻ độc giả” trên menu chính

Hệ thống sẽ hiển thị màn hình LapTheDocGia và cho phép người dùng nhập các thông tin cần thiết của độc giả.

Sau khi nhấn button “Đồng ý” hệ thống hiện thị thông báo người dùng hoàn tất thao tác lập thẻ độc giả thành công.

4.1.2.2 Các dòng sự kiện khác

 Nếu người dùng nhập sai hoặc thiếu thông tin cần thiết hệ thống hiển thị thông báo yêu cầu nhập lại

 Nếu người dùng nhập vào độc giả đã có trong cơ sỏ dữ liệu, hệ thống hiện thị thống báo cho người độc giả đã tồn tại

Trang 6

4.1.3 Các yêu cầu đặc biệt

“Không có”

4.1.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng đã khởi động hệ thống

4.1.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Nếu use case thành công, hệ thống hiện thị thông báo đã thêm một độc giả mới và cập nhập vào CSDL.

4.1.6 Điểm mở rộng

“Không có”

4.2 “TiepNhanSachMoi”

4.2.1 Tóm tắt

Use case mô tả cách thức một actor tiếp nhận một quyển sách mới

4.2.2 Dòng sự kiện

4.2.2.1 Dòng sự kiện chính

Use case bắt đầu khi người dùng nhấn vào chức năng “Tiếp nhận sách mới” trên menu chính

Hệ thống sẽ hiển thị màn hình TiepNhanSachMoi và cho phép người dùng nhập các thông tin của sách mới cần nhập.

Sau khi nhấn button “Đồng ý” hệ thống hiện thị thông báo người dùng hoàn tất thao tác thêm một quyển sách mới.

4.2.2.2 Các dòng sự kiện khác

 Nếu người dùng nhập sai hoặc thiếu thông tin cần thiết hệ thống hiển thị thông báo yêu cầu nhập lại

 Nếu người dùng nhập vào một đầu sách đã có trong cơ sỏ dữ liệu, hệ thống hiện thị thống báo cho người nhập đầu sách nhập đã tồn tại

4.2.3 Các yêu cầu đặc biệt

“Không có”

Trang 7

4.2.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng đã khởi động hệ thống

4.2.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Nếu use case thành công, hệ thống hiện thị thông báo đã them một đầu sách mới và cập nhập đầu sách vào CSDL.

4.2.6 Điểm mở rộng

“Không có”

4.3 “ChoMuonSach”

4.3.1 Tóm tắt

Use case mô tả cách thức một nhân viên tiến hành cho mượn một quyển sách

4.3.2 Dòng sự kiện

4.3.2.1 Dòng sự kiện chính

Use case bắt đầu khi người dùng nhấn vào chức năng “Cho mượn sách” trên menu chính

Hệ thống sẽ hiển thị màn hình ChoMuonSach và cho phép người dùng nhập các thông tin cần thiết: nhập tên độc giả cần cho mượn Sau đó hệ thống hiện thị danh sách các quyển sách đã mượn của độc giả đó.

Người dùng nhấn vào chức năng them mới (mượn thêm sách): hệ thống cho phép người dùng nhấp vào đầu sách muốn mượn

Sau khi nhấn button “Đồng ý” hệ thống hiện thị thông báo người dùng hoàn tất cho mượn sách.

4.3.2.2 Các dòng sự kiện khác

 Nếu người dùng nhập sai hoặc thiếu thông tin cần thiết hệ thống hiển thị thông báo yêu cầu nhập lại

 Nếu sô lượng sách mượn của độc giả bằng số sách mượn tối đa, hệ thống hiển thị thông báo không thể mượn quá số sách quy định

4.3.3 Các yêu cầu đặc biệt

“Không có”

Trang 8

4.3.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng đã khởi động hệ thống

4.3.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Nếu use case thành công, hệ thống hiện thị thông báo đã cho mượn sách thành công và cập nhật vào CSDL.

4.3.6 Điểm mở rộng

“Không có”

4.4 “NhanTraSach”

4.4.1 Tóm tắt

Use case mô tả cách thức một actor tiến hành nhận trả sách

4.4.2 Dòng sự kiện

4.4.2.1 Dòng sự kiện chính

Use case bắt đầu khi người dùng nhấn vào chức năng “Nhận trả sách” trên menu chính

Hệ thống sẽ hiển thị màn hình NhanTraSach gồm thông tin về các quyển sách đã mượn, số tiền phạt (nếu có)

Người dùng chọn quyển sách cần trả và xác nhận

4.4.2.2 Các dòng sự kiện khác

4.4.3 Các yêu cầu đặc biệt

“Không có”

4.4.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng đã khởi động hệ thống

4.4.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Nếu use case thành công, hệ thống hiện thị thông báo thành công và cập nhật vào CSDL.

4.4.6 Điểm mở rộng

“Không có”

Trang 9

4.5 “LapPhieuPhat”

4.5.1 Tóm tắt

Use case mô tả cách thức một actor lập phiếu thu tiền phạt một độc giả

4.5.2 Dòng sự kiện

4.5.2.1 Dòng sự kiện chính

Use case bắt đầu khi người dùng nhấn vào chức năng “Lập phiếu thu tiền phạt” trên menu chính

Hệ thống sẽ hiển thị màn hình LapPhieuPhat và cho phép người dùng nhập vào tên độc giả, hệ thống hiển thị danh sách nợ phạt.

Người dùng nhấn xác nhận sau khi độc giả đóng tiền phạt

4.5.2.2 Các dòng sự kiện khác

4.5.3 Các yêu cầu đặc biệt

“Không có”

4.5.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng đã khởi động hệ thống

4.5.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Nếu use case thành công, hệ thống hiện thị thông báo thành công và cập nhật vào CSDL.

4.5.6 Điểm mở rộng

“Không có”

4.6 “GhiNhanMatSach”

4.6.1 Tóm tắt

Use case mô tả cách thức một actor ghi nhận một quyển sách bị mất

Trang 10

4.6.2 Dòng sự kiện

4.6.2.1 Dòng sự kiện chính

Use case bắt đầu khi người dùng nhấn vào chức năng “Ghi nhận mất sách” trên menu chính

Hệ thống sẽ hiển thị màn hình GhiNhanMatSach cho phép người dùng nhập vào đầy đủ thông tin về quyển sách bị mất.

Người dùng xác nhận để hoàn thành thao tác.

4.6.2.2 Các dòng sự kiện khác

4.6.3 Các yêu cầu đặc biệt

“Không có”

4.6.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng đã khởi động hệ thống

4.6.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Nếu use case thành công, hệ thống hiện thị thông báo thành công và cập nhật vào CSDL.

4.6.6 Điểm mở rộng

“Không có”

4.7 “ThanhLySach”

4.7.1 Tóm tắt

Use case mô tả cách thức một actor tiến hành thanh lý sách

4.7.2 Dòng sự kiện

4.7.2.1 Dòng sự kiện chính

Use case bắt đầu khi người dùng nhấn vào chức năng “Thanh lý sách” trên menu chính

Hệ thống sẽ hiển thị màn hình ThanhLySach

Người dùng nhập hóa đơn cần thanh lý, người thanh lý và xác nhận

Trang 11

4.7.2.2 Các dòng sự kiện khác

4.7.3 Các yêu cầu đặc biệt

“Không có”

4.7.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng đã khởi động hệ thống

4.7.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Nếu use case thành công, hệ thống hiện thị thông báo thành công và cập nhật vào CSDL.

4.7.6 Điểm mở rộng

“Không có”

4.8 “TiepNhanNhanVien”

4.8.1 Tóm tắt

Use case mô tả cách thức một actor tiến hành tiếp nhận một nhân viên mới.

4.8.2 Dòng sự kiện

4.8.2.1 Dòng sự kiện chính

Use case bắt đầu khi người dùng nhấn vào chức năng ”Tiếp nhận nhân viên” trên menu chính

Hệ thống sẽ hiển thị màn hình TiepNhanNhanVien gồm thông tin danh sách các nhân viên, cho phép người dùng thêm nhân viên mới (button “Thêm”)

Người dùng nhập đầy đủ thông tin cần thêm và xác nhận

4.8.2.2 Các dòng sự kiện khác

Thông tin nhập không chính xác, hệ thống yêu cầu nhập lại

4.8.3 Các yêu cầu đặc biệt

“Không có”

Trang 12

4.8.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng đã khởi động hệ thống

4.8.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Nếu use case thành công, hệ thống hiện thị thông báo thành công và cập nhật vào CSDL.

4.8.6 Điểm mở rộng

“Không có”

4.9 “ThongKeMuonSach”

4.9.1 Tóm tắt

Use case mô tả cách thức một actor tiến hành thống kê tình hình mượn sách.

4.9.2 Dòng sự kiện

4.9.2.1 Dòng sự kiện chính

Use case bắt đầu khi người dùng nhấn vào chức năng ”Thống kê mượn sách” trên menu chính

Hệ thống sẽ hiển thị màn hình yêu cầu người dùng nhập vào tháng và năm cần thống kê.

Người dùng nhấn “Xem” và hệ thống hiện thị danh sách các loại sách được mượn trong tháng đó, kèm theo phần trăm theo từng loại.

4.9.2.2 Các dòng sự kiện khác

4.9.3 Các yêu cầu đặc biệt

“Không có”

4.9.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng đã khởi động hệ thống

4.9.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Nếu use case thành công, hệ thống hiện thị thông báo thành công và cập nhật vào CSDL.

Trang 13

4.9.6 Điểm mở rộng

“Không có”

4.10 “TimKiem”

4.10.1 Tóm tắt

Use case mô tả cách thức một actor tiến hành tìm kiếm sách theo nhiều tiêu chí.

4.10.2 Dòng sự kiện

4.10.2.1 Dòng sự kiện chính

Use case bắt đầu khi người dùng nhấn vào chức năng ”Tìm Kiếm” trên menu chính

Hệ thống sẽ hiển thị màn hình yêu cầu người dùng nhập vào chuỗi cần tìm và combobox tiêu chí tìm như: sách, thể loại,nhà xuất bản.

Người dùng nhấn “Xem” và hệ thống hiện thị danh sách các loại sách được tìm thấy.

4.10.2.2 Các dòng sự kiện khác

4.10.3 Các yêu cầu đặc biệt

“Không có”

4.10.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng đã khởi động hệ thống

4.10.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Nếu use case thành công, hệ thống hiện thị thông báo thành công và cập nhật vào CSDL.

4.10.6 Điểm mở rộng

“Không có”

Trang 14

4.11 “ThongKeNoTienPhat”

4.11.1 Tóm tắt

Use case mô tả cách thức một actor tiến hành thống kê nợ tiền phạt

4.11.2 Dòng sự kiện

4.11.2.1 Dòng sự kiện chính

Use case bắt đầu khi người dùng nhấn vào chức năng ”Thống kê nợ tiền phạt” trên menu chính

Hệ thống sẽ hiển thị màn hình ThongKeNoTienPhat bao gồm danh sách các độc giả nợ tiền phạt, số tiền nợ

4.11.2.2 Các dòng sự kiện khác

4.11.3 Các yêu cầu đặc biệt

“Không có”

4.11.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng đã khởi động hệ thống

4.11.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Nếu use case thành công, hệ thống hiện thị đầy đủ thông tin danh sách nợ tiền phạt.

4.11.6 Điểm mở rộng

“Không có”

4.12 “TXS BangCap”

4.12.1 Tóm tắt

Use case mô tả cách thức một actor tiến hành tiếp thêm xóa sửa một Bằng cấp mới vào CSDL

4.12.2 Dòng sự kiện

4.12.2.1 Dòng sự kiện chính

Use case bắt đầu khi người dùng nhấn vào chức năng ”QL Bằng cấp” trên menu chính

Trang 15

Hệ thống sẽ hiển thị màn hình BangCap gồm danh sách các loại bằng cấp từ CSDL

Người dùng nhập có thể thêm/xóa/sửa các bằng cấp từ danh sách

4.12.2.2 Các dòng sự kiện khác

4.12.3 Các yêu cầu đặc biệt

“Không có”

4.12.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng đã khởi động hệ thống

4.12.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Nếu use case thành công, hệ thống hiện thị thông báo thành công và cập nhật vào CSDL.

4.12.6 Điểm mở rộng

“Không có”

4.13 “TXS BangThamSo”

4.13.1 Tóm tắt

Use case mô tả cách thức một actor tiến hành tiếp thêm xóa sửa bảng tham số

4.13.2 Dòng sự kiện

4.13.2.1 Dòng sự kiện chính

Use case bắt đầu khi người dùng nhấn vào chức năng ”QL bảng tham số” trên menu chính

Hệ thống sẽ hiển thị màn hình Thámo gồm danh sách các tham số của hệ thống

Người dùng có thể txs các tham số này

4.13.2.2 Các dòng sự kiện khác

4.13.3 Các yêu cầu đặc biệt

“Không có”

Trang 16

4.13.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng đã khởi động hệ thống

4.13.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Nếu use case thành công, hệ thống hiện thị thông báo thành công và cập nhật vào CSDL.

4.13.6 Điểm mở rộng

“Không có”

4.14 “TXS BoPhan”

4.14.1 Tóm tắt

Use case mô tả cách thức một actor tiến hành tiếp thêm xóa sửa một Bộ phận mới vào CSDL

4.14.2 Dòng sự kiện

4.14.2.1 Dòng sự kiện chính

Use case bắt đầu khi người dùng nhấn vào chức năng ”QL Bộ phận” trên menu chính

Hệ thống sẽ hiển thị màn hình BoPhan gồm danh sách các bộ phận từ CSDL

Người dùng nhập có thể thêm/xóa/sửa các bộ phận từ danh sách

4.14.2.2 Các dòng sự kiện khác

4.14.3 Các yêu cầu đặc biệt

“Không có”

4.14.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng đã khởi động hệ thống

4.14.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Nếu use case thành công, hệ thống hiện thị thông báo thành công và cập nhật vào CSDL.

4.14.6 Điểm mở rộng

“Không có”

Trang 17

4.15 “TXS ChucVu”

4.15.1 Tóm tắt

Use case mô tả cách thức một actor tiến hành tiếp thêm xóa sửa một Chức vụ mới vào CSDL

4.15.2 Dòng sự kiện

4.15.2.1 Dòng sự kiện chính

Use case bắt đầu khi người dùng nhấn vào chức năng ”QL chức vụ” trên menu chính

Hệ thống sẽ hiển thị màn hình ChucVu gồm danh sách các loại chức vụ từ CSDL

Người dùng nhập có thể thêm/xóa/sửa các chức vụ từ danh sách

4.15.2.2 Các dòng sự kiện khác

4.15.3 Các yêu cầu đặc biệt

“Không có”

4.15.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng đã khởi động hệ thống

4.15.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Nếu use case thành công, hệ thống hiện thị thông báo thành công và cập nhật vào CSDL.

4.15.6 Điểm mở rộng

“Không có”

4.16 “TXS LoaiDocGia”

4.16.1 Tóm tắt

Use case mô tả cách thức một actor tiến hành tiếp thêm xóa sửa một Loại độc giả vào CSDL

Trang 18

4.16.2 Dòng sự kiện

4.16.2.1 Dòng sự kiện chính

Use case bắt đầu khi người dùng nhấn vào chức năng ”QL Loại độc giả” trên menu chính

Hệ thống sẽ hiển thị màn hình LoaiDocGia gồm danh sách các loại độc giả từ CSDL

Người dùng nhập có thể thêm/xóa/sửa các loại độc giả từ danh sách

4.16.2.2 Các dòng sự kiện khác

4.16.3 Các yêu cầu đặc biệt

“Không có”

4.16.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng đã khởi động hệ thống

4.16.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Nếu use case thành công, hệ thống hiện thị thông báo thành công và cập nhật vào CSDL.

4.16.6 Điểm mở rộng

“Không có”

Ngày đăng: 13/04/2015, 14:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ghi nhận thay đổi tài liệu - Mô hình Usecase HỆ THỐNG QUẢN LÝ THƯ VIỆN Version 1.0
Bảng ghi nhận thay đổi tài liệu (Trang 2)
1. Sơ đồ Use-case - Mô hình Usecase HỆ THỐNG QUẢN LÝ THƯ VIỆN Version 1.0
1. Sơ đồ Use-case (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w