Từ điểm S tùy ý trên cung PQ S không trùng với P, Q vẽ tiếp tuyến thứ 3 với nửa đường tròn O, tiếp tuyến này cắt AP tại H, cắt AQ tại K.. Chứng minh FD là tiếp tuyến của O và suy ra P l
Trang 1Cần Thơ 2013
Trang 2a Tìm a biết (P) đi qua M(2, 2) Vẽ (P) với a vừa tìm được
b Chứng tỏ rằng (P) và (D) : y2x2 tiếp xúc nhau Tìm tọa độ tiếp điểm
a Chứng minh tam giác ABE cân tại B
b Các dây AC và BD cắt nhau tại K EK cắt AB tại M Chứng minh tứ giác KCBM nội tiếp
c Tia BD cắt Ax tại F Tứ giác AKEF là hình gì?
d Cho góc 0
BAC30 và AK = 6 cm Tính EC
-Hết -
Trang 3b Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính
c Viết phương trình đường thẳng (d) tiếp xúc với (P) tại điểm M(-2, 1)
SA AD
SB BD
b Qua D vẽ đường thẳng vuông góc với SO, cắt SO tại K và cắt đường tròn (O, R) tại E Chứng minh tứ giác SDOE nội tiếp
c Vẽ đường kính DC của (O, R), tia SO cắt hai tia CA và CB theo thứ
tự M, N Chứng minh O là trung điểm của MN
d Trường hợp SO = 2R Tính diện tích phần chung của hai hình (O, R)
và hình tròn có đường kính SO
-Hết -
Trang 4CÂU 1 (2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau
a Vẽ (P) và (D) trên cùng hệ trục tọa độ Oxy
b Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính
c Viết phương trình đường thẳng (d) song song với (D) và tiếp xúc với (P)
a Chứng minh tứ giác APOQ nội tiếp và tam giác APQ là tam giác đều
b Từ điểm S tùy ý trên cung PQ ( S không trùng với P, Q) vẽ tiếp tuyến thứ 3 với nửa đường tròn (O), tiếp tuyến này cắt AP tại H, cắt AQ tại
K Tính số đo của góc HOK và chu vi tam giác AHK theo R
c Gọi M, N lần lượt là giao điểm của PQ với OH , OK Chứng minh tứ giác OMKQ nội tiếp
d Chứng tỏ rằng 3 đường thẳng HN, KM, OS đồng quy tại 1 điểm và
Trang 5 và (D) : xyk
a Vẽ (P) trên cùng hệ trục tọa độ Oxy
b Tìm k sao cho (P) và (D) tiếp xúc Xác định tọa độ tiếp điểm
CÂU 3 ( 1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau
a Chứng tỏ rằng phương trình luôn có nghiệm x , x1 2 m
b Tìm m sao cho phương trình có một nghiệm bằng 2, tính nghiệm kia
c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2
c BM cắt AO tại N Chứng minh N là trung điểm của AH
d Gọi I và K là giao điểm của AO với (O)
AN AIAK
-Hết -
Trang 6CÂU 1 (2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau
b Tìm m để đường thẳng (d) : yxm cắt (P) tại 2 điểm phân biệt
Cho tam giác ABC (AB < AC) có 3 góc nhọn nội tiếp (O) và đường cao
AH (HBC) Vẽ đường kính AD của (O)
a Chứng minh AB.AC = AD.AH
b Đường tròn đường kính AH cắt AB, AC lần lượt tại E, F AD cắt EF,
BC lần lượt tại I, K Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp và ADEF
c Vẽ KMAB tại M và KNAC tại N Chứng minh rằng HE KM 1
Trang 7Hai xe khách cùng khởi hành từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau
240 km Vận tốc của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc của xe thứ hai là 15 km/h nên xe thứ nhất đến B sớm hơn 48 phút Tìm vận tốc của mỗi xe
a A 13 4 3 2 42 3
b
3 3
a Chứng tỏ rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b Gọi x , x1 2 là 2 nghiệm của phương trình Tính theo m giá trị của biểu
2 2
1 2 1 2
2x x 3Q
b Chứng minh tia đối của cạnh EC là phân giác của góc AEB
c Gọi M là trung điểm của AC Chứng minh 3 điểm B, E, M thẳng hàng
d Kẻ OI vuông góc với AD tại I Tia OI cắt (O) tại P và cắt đường thẳng
BC tại F Chứng minh FD là tiếp tuyến của (O) và suy ra P là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF
-Hết -
Trang 8b Tìm m sao cho (D) tiếp xúc (P)
c Chứng tỏ (D) luôn đi qua một điểm cố định thuộc (P)
a Chứng minh MCED là tứ giác nội tiếp và CDAB
b Gọi H là giao điểm của CD và AB Chứng minh BE.BC = BH.BA
c Chứng minh rằng các tiếp tuyến tại M và E của đường tròn (O) cắt nhau tại 1 điểm trên đường thẳng CD
BAM45 , BAE30 Tính diện tích tam giác ABC theo R
-Hết -
Trang 9a Tìm giao điểm của (P) và (d) khi m1 bằng đồ thị và phép tính
b Tìm m sao cho (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A và B khác nhau có hoành độ x , x1 2 thỏa 2 2
a Chứng minh tứ giác OAIC nội tiếp và OI song song với DB
b Gọi E là giao điểm của IB và (O) (E khác B)
Trang 10Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B, đường thẳng qua B
và vuông góc với AB cắt đường tròn (O) và (O’) lần lượt tại C và D
a Chứng minh A, O, C thẳng hàng
b Tia CA cắt đường tròn (O’) tại E, cắt (O) tại F Chứng minh
i) Tứ giác CFED nội tiếp được trong một đường tròn và xác định tâm
I của đường tròn này
ii) Các đường thẳng AB, CF và DE đồng quy
c Chứng minh rằng 5 điểm F, O, O’, B, E cùng thuộc một d0ường tròn
-Hết -
Trang 113x 4y 25 2 4 2
a) b) x ( 5 1)x 5 0 c) 2x 3x 5 05x 7y 43
4
và đường thẳng (d) : y x 1 Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán
b Cho (d ) : y1 mx4 Tìm m để (P) và (d )1 tiếp xúc và tìm tọa độ tiếp điểm
Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 4
7 chiều dài, diện tích bằng 1792
2
m Tính chu vi của hình chữ nhật ấy
CÂU 4 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức
Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp trong (O, R) có đường cao là
AD và đường kính là AM, AD cắt (O) tại K
a Chứng minh B, K, M, C là 4 đỉnh của hình thang cân
b Gọi H là điểm đối xứng của K qua BC Chứng minh rằng H là trực tâm của tam giác ABC
c BH cắt AC tại E, CH cắt AB tại F Chứng minh trung điểm I của AH thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác FED Cho AE = 3, CE = 4, BH
= 4 Tính HE
-Hết -
Trang 12CÂU 1 (2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau
4
và đường thẳng (d) : y x 1
a Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ
b Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng đồ thị và bằng phép toán
x 2(m 1)x 2m 3 0
a Định m để phương trình có nghiệm
b Tìm một hệ thức liên hệ giữa x , x1 2 độc lập với m
a Đường thẳng OM đi qua trung điểm N của BC
Trang 13b Tìm một hệ thức liên hệ giữa x , x1 2 độc lập với m
a Đường thẳng OM đi qua trung điểm N của BC
Trang 14CÂU 1 (2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau
a Giải phương trình khi m = 3
b Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó
CÂU 4 (2 điểm) Rút gọn các biểu thức
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O) đường kính BC với
AB < AC Vẽ đường cao AH Gọi N là trung điểm AB, K là giao điểm của ON và AH
a Chứng minh tứ giác BNKH nội tiếp
b Tiếp tuyến tại B với đường tròn tâm O cắt ON tại I Chứng minh
BH.BC4.IN.NO
c Gọi giao điểm của CI và AH là E Chứng minh E là trung điểm của
AH
-Hết -
Trang 153x 5y 2 2 4 2
a) b) 4x 4 6x 5 0 c) 4x 21x 20 04x 2y 7
Trang 16CÂU 1 (2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau
a Chứng tỏ rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x , x1 2
b Tính tổng và tích 2 nghiệm của phương trình
c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
b Tia AH cắt BC tại D Chứng minh HE.HB = 2.HD.HI
c Chứng minh 4 điểm D, E, I, F cùng nằm trên một đường tròn
d Trường hợp 0
FAE60 và AC = 2R Tính chu vi tứ giác BFIE theo R
-Hết -
Trang 17a Tìm a biết (P) đi qua điểm M(2, 2) Vẽ (P) với a vừa tìm được
b Chứng tỏ rằng (P) và (D) : y2x2 tiếp xúc nhau Tìm tọa độ tiếp điểm
Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB < AC) Đường tròn đường kính
BC cắt AB, AC lần lượt tại F và E, BE cắt CF tại H và AH cắt BC tại D
a Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp và AH vuông góc BC
b Chứng minh AE.AB =AF.AC
c Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và K là trung điểm của BC Tính tỉ số OK
BC khi tứ giác BHOC nội tiếp
d Cho HF = 3 cm, HB = 4 cm, CE = 8 cm và HC > HE Tính HC
-Hết -
Trang 18CÂU 1 (2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau
b Khi m = 4, hãy tìm giao điểm của (P) và (d)
c Gọi A(x , y ); B(x , y )A A B B là hai giao điểm phân biệt của (P) và (d) Tìm các giá trị của tham số m sao cho yA yB 2(xA x ) 1B
CÂU 3 (2 điểm)
Cho biểu thức phương trình 2 2
x 2mxm m 1 0
a Giải phương trình khi m = 1
b Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x , x1 2
c Với điều kiện của câu b hãy tìm m để biểu thức Ax x1 2x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất
BM
a Chứng minh tứ giác AECD nội tiếp
b Chứng minh CDE CBA
c Gọi I là giao điểm của AC và ED, K là giao điểm của CB và DF Chứng minh IK song song AB
d Xác định vị trí của điểm C trên cung nhỏ AB để 2 2
AC CB nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó khi OM = 2R
-Hết -
Trang 193x 5y 7 4 2 2
a) b) 2x 3x 2 0 c) 5x 4 5x 4 05x 3y 15
và cắt AD tại Q
QD.QAQC
b Chứng minh tứ giác PACQ là tứ giác nội tiếp
c Chứng minh DE song song PQ
d Gọi F là giao điểm của AD và BC Chứng minh 1 1 1
CE CQCF
-Hết -
Trang 20a Xác định a biết rằng M(2, 2) thuộc (P) rồi vẽ (P)
b Chứng tỏ rằng (P) qua điểm N( 4, 8) và không qua E(6, 10)
c Tìm những điểm trên (P) sao cho những điểm đó cách đều 2 trục tọa
độ
CÂU 3 (2 điểm)
x 2mxm m 6 0 (1)
a Định giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm
b Với giá trị nào của m thì (1) có 2 nghiệm x , x1 2 thỏa x1 x2 8
a Chứng minh các tứ giác ADEO, BCEO nội tiếp
b Chứng tỏ rằng AD.BC không đổi khi E di động trên nửa đường tròn
và đường tròn ngoại tiếp tam giác DOC luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định
c Chứng tỏ rằng tứ giác CDMN nội tiếp Xác định vị trí của E để đường tròn ngoại tiếp tứ giác CDMN có bán kính nhỏ nhất
d Cho AB = 8 cm Tìm vị trí của điểm E để chu vi tứ giác ABCD bằng
28 cm Khi đó tính diện tích tứ giác nằm ngoài đường tròn
-Hết -
Trang 21a Xác định a biết rằng A( 2, 1) thuộc (P) rồi vẽ (P)
b Tìm phương trình đường thẳng (d): y = ax + b biết (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là – 1
c Từ D vẽ dây DK song song BC Chứng minh K, H, E thẳng hàng
d Từ D vẽ đường thẳng song song với BE cắt AB tại F và BC tại G Chứng minh D là trung điểm của đoạn FG
-Hết -
Trang 22CÂU 1 (2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau
2
và (d) : y3x4 trên cùng mặt phẳng tọa độ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)
b Viết phương trình đường thẳng đi qua A thuộc (P) biết xA 2 và song song với (d)
a Chứng minh CE.CACD.CB và CH vuông góc AB tại F
b Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh tứ giác EFMD nội tiếp
c Từ D vẽ đường thẳng song song với EF cắt AB tại R, AC kéo dài tại
Q Gọi P là giao điểm của 2 đường thẳng EF và BC Chứng minh đường ngoại tiếp tam giác PQR đi qua M
d Giả sử diện tích tam giác ABC bằng 1 (đvdt), 0
BAC30 Tứ diện tích
tứ giác BCEF
-Hết -
Trang 234 2
x 2y 3a) b) 4x 16 0 c) 2x (1 2 )x 2 0
Cho tam giác ABC nhọn 0
A45 (AC > AC) nội tiếp đường tròn (O, R) Đường tròn tâm I đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại D, E và BE cắt
CD tại H
a Chứng minh tứ giác AEHD nội tiếp Xác định tâm K của đường tròn
đó
b Tứ giác BDOE là hình gì? Vì sao?
c Chứng minh các đường thẳng OH, DE, IK đồng quy
d Chứng minh SBDEC SADC và tính DE theo R
-Hết -
Trang 24CÂU 1 (2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau
3 2x 4y 2a) b) 36x x 2 0 c) 4x 4 5x 15 05x 3 2y 0
a Tìm m để phương trình luôn có nghiệm
b Gọi x , x1 2 là các nghiệm của phương trình
a Chứng minh tứ giác CDHE và BCEF nội tiếp
b Gọi I là trung điểm của BC Lấy điểm K đối xứng với H qua I Chứng minh AK là đường kính của đường tròn (O)
-Hết -
Trang 25CÂU 1 Cho biểu thức
a Chứng minh rằng 4 điểm E, B, F, K nằm trên một đường tròn
b Tam giác BCK là tam giác gì? Vì sao?
-Hết -
Trang 26CÂU 1 Cho biểu thức
a Tìm a để phương trình (*) có 2 nghiệm âm
b Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm x ; x1 2 thỏa mãn 3 3
Trang 27x y xyP
Ax tiếp xúc với đường tròn (O) Gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ
AC Tia BC cắt Ax tại Q, tia AM cắt BC tại N
a Chứng minh tam giác BAN và MCN cân
-Hết -
Trang 28CÂU 1 Cho biểu thức
a Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt
b Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm sao cho nghiệm này bằng 3 lần nghiệm kia
Cho tam giác ABC cân tại A với AB > BC Điểm D di động trên cạnh
AB (D không trùng với A và B) Gọi (O) là đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD Tiếp tuyến của (O) tại C và D cắt nhau ở K
a Chứng minh tứ giác ADCK nội tiếp
b Tứ giác ABCK là hình gì? Vì sao?
c Xác định vị trí điểm D sao cho tứ giác ABCK là hình bình hành
-Hết -
Trang 30CÂU 1 Cho biểu thức D a b a b : 1 a b 2ab
a Giải phương trình (1) với m = - 1
b Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn:
a Chứng minh rằng đường thẳng NP luôn đi qua điểm cố định Q
b Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác NAB Chứng minh tứ giác ABMI nội tiếp
c Chứng minh đường thẳng MP luôn đi qua một điểm cố định
-Hết -
Trang 31 và đường thẳng (d) : y3x trên cùng một hệ trục tọa độ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính
CÂU 4
Tìm số có 2 chữ số biết rằng 2 lần chữ số hàng chục lớn hơn 3 lần chữ số hàng đơn vị là 3 và chữ số hàng chục chia cho chữ số hàng đơn vị được thương là 1 và dư là 4
CÂU 5
Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) Vẽ đường tròn tâm O đường kính
BC Đường tròn này cắt AB tại E và cắt AC tại D, BD cắt CE tại H
a Chứng minh BD và CE là 2 đường cao của tam giác ABC Suy ra AH vuông góc BC tại F
b Chứng minh ADEABC rồi suy ra AD.ACAE.AB
c Chứng minh FH là đường phân giác của DFE
d Cho BC = 2a và 0
BAC60 Chứng minh tứ giác DEFO nội tiếp và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác này theo a
Trang 32
-Hết -CÂU 1 Thu gọn các biểu thức sau
a A 11 2 30 8 4 3 ( 5 2 )
b
2
( a b ) 4 ab ) a b b aB
CÂU 5
Cho hình vuông ABCD có cạnh a Lần lượt lấy 2 điểm M, N trên AB,
MCN 45 CM và CN cắt BD lần lượt tại E và F
a Chứng minh tứ giác BCFM và CDNE nội tiếp
b MF và NE cắt nhau tại H Chứng minh CH vuông góc MN
c Chứng minh MN là tiếp tuyến của đường tròn tâm C, bán kính a
d Chứng minh SCEF SMEFN
Trang 33
a Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt
b Gọi x , x1 2 là 2 nghiệm của phương trình Không giải phương trình hãy tính x1x2x x1 2
b Vẽ đường cao BD của tam giác ABC Đường thẳng qua D song song
MA cắt AB tại E Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp và xác định tâm O’ của đường tròn ngoại tiếp
c Tia OO’ cắt (O) tại N chứng minh AN là tia phân giác của BAC
Trang 34
-Hết -CÂU 1 Thu gọn các biểu thức sau
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3
4 chiều dài và diện tích bằng 432 2
m Tính chu vi của khu vườn đó
a Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp BFEC
b Chứng minh tam giác IEF đều
c Gọi K là trung điểm của EF Chứng minh IK song song OA
d Tính tỉ số AK
AI
Trang 35
CÂU 4
Cho phương trình 2
(m 1)x 2mxm 1 0 với m tham số (m khác 1)
a Chứng tỏ phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt
b Tìm m sao cho hai nghiệm x , x1 2 thỏa 1 2
Trang 36MỘT SỐ ĐỀ THI
TUYỂN SINH LỚP 10
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Trang 37tại A có hoành độ bằng 3 Vẽ (P) ứng với a vừa tìm được
b Tìm tọa độ giao điểm thứ hai B (B khác A) của (P) và (d)
CÂU 5 (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở A, có AB 14, BC 50 Đường phân giác
của góc ABC và đường trung trực của AC cắt nhau tại E
a Chứng minh tứ giác ABCE nội tieộ Xác định tâm O của đường tròn