Tam giác ABC thay đổi và luôn ngoại tiếp O, các cạnh AB và AC tiếp xúc với O lần lượt tại H, K.. Một đường thẳng đi qua tâm O cắt các đoạn thẳng AB, AC lần lượt tại M, N.. Chứng minh tứ
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỨC THỌ
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 9 – NGÀY 16/6
NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a A 4 12
3 1
(với a > 0 và a 4)
Câu 2: Xác định a, b biết rằng trong hệ trục tọa độ, đồ thị hàm số y = ax +b đi qua
điểm A(1; 3) và điểm B(2; 1)
Câu 3: Cho phương trình: x2 2(m1)x 2m (1) (với m là tham số) 0
a Giải phương trình (1) khi m =1
b Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là x ; 1 x Tìm giá trị của m để phương 2
trình có hai nghiệm dương thỏa mãn x1
2
+ x2
2
= 12
Câu 4: Cho đường tròn cố định tâm O, bán kính R=1 Tam giác ABC thay đổi và
luôn ngoại tiếp (O), các cạnh AB và AC tiếp xúc với (O) lần lượt tại H, K Một đường
thẳng đi qua tâm O cắt các đoạn thẳng AB, AC lần lượt tại M, N
a Chứng minh tứ giác AHOK là tứ giác nội tiếp
b Chứng minh HK.AO = 2AK.OH
c Xác định giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác AMN
Câu 5: Giải phương trình: x 1 1 1 x 1
===============================
Mã đề 01
Trang 2HƯỚNG DẨN CHẤM
Mã đề 01
2 3 ( 3 1)( 3 1)
4( 3 1) 2 3
(3 1)
2( 3 1) 2 3 2
0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ
Câu 1:
(2 đ)
a 4
2 . 4 2
4
0,5 đ
0,5 đ
Câu 2:
(1,5 đ) Xác định a, b biết rằng trong hệ trục tọa độ, đồ thị hàm số y = ax +b đi qua
điểm A(1; 3) và điểm B(2; 1)
Vì đồ thị hàm số y =ax + b đi qua điểm A(1; 3) nên ta có: a + b = 3 (1)
đồ thị hàm số y =ax + b đi qua điểm B(2; 1) nên ta có: 2a + b = 1 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình a b 3
(*)
Giải hệ (*) ta được a = -2; b = 5
Vậy a = -2; b = 5
0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ
Cho phương trình: x2 2( m 1) x 2 m 0 (1) (với m là tham số)
a) Thay m = 1 vào (1) ta được phương trình x2 – 4x + 2 = 0
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt: x1 2 2; x2 2 2
0,5 đ 0,25 đ
0,25 đ
Câu 3:
(2,25 đ)
b) Ta có ' (m 1) 2 2mm2 1
2
Phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt
Nên theo định lí Vi-et ta có 1 2
1 2
2
x x m
Để phương trình (1) có hai nghiệm dương S 2m 2 0 m 0
P 2m 0
Theo giả thiết có x12 + x22 = 12 (x1 + x2)2 – 2x1x2 = 12
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Trang 34(m 1) 4m 12
m2 + m – 2 = 0 (*)
Giải phương trình (*) được m1 = 1 (thoả mãn), m2 = -2 (loại)
Vậy giá trị cần tìm là: m = 1
0,25 đ 0,25 đ
a) Xét tứ giác AHOK có:
AHO 90 (Tính chất tiếp tuyến)
AKO 90 (Tính chất tiếp tuyến)
Ta có: 0
0,5 đ
0,5 đ
b) Gọi giao điểm của AO và HK là P
Ta có: AH = AK (Tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
A trung trực HK (1)
Ta có: OH = OK (=R)
O trung trực HK (2)
Từ (1) và (2) => OA là trung trực của HK => KPAO và KP HP KH
2
(*)
Áp dụng hệ thức lượng cho AKO vuông tại K, đường cao KP ta có:
KP.AO = AK.OK
KH.AO AK.OH
2 (vì OH = OK và KP HP KH
2
HK.AO = 2AK.OH (đpcm)
0,5 đ
0,5đ
Câu 4:
(3,25
đ)
c) Ta có: SAMN = SOAM + SOAN =1OH.AM 1OK.AN AM AN
Vẽ MIAC, I AC Ta có: MA MI
Áp dụng BĐT Côsi cho 2 số không âm ta có
AM.AN 2
Do đó: SAMN AM.AN MI.AN
SAMN 2S AMN S2AMN 2SAMN SAMN 2
Dấu “=” xảy ra A I MNAO, 0
BAC 90 Vậy giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác AMN là 2 (đvdt)
0,5 đ
0,5 đ
O
A
K
H
N
M
B
I
P
Trang 4Cõu 5:
(1đ) Giải phương trỡnh:
x
(*)
ĐKXĐ x1 0; 1 1 0 x 1
x x hoặc 1 x 0 Với điều kiện trờn, ta cú:
Ta cú (1) x 1 1 2 x 1
(2) +/ Nếu 1 x 0thỡ vế trỏi của phương trỡnh (2) luụn luụn õm, cũn vế phải khụng õm => PT vụ nghiệm
+/ Với x 1 khi đú hai vế của (2) khụng õm, ta được
(2) x 1 x 2 x x( 1) (x 1 x) 4 (x x 1)
4 3 2
x x x x Do x0 khụng là nghiệm của PT, chia cả hai
vế của PT cho x2 0 PT tương đương với 2
2
2
1
x x
2
2
2
x
x
Do x 1 nờn chỉ cú 1 5
2
x thỏa món
Vậy tập nghiệm của phương trình(*) là: 1;1 5
2
S
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
x 1
x 1 (th / m ) 0
x
Trang 5PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỨC THỌ
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 9 – NGÀY 16/6
NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a A 8 20
5 1
a 1
(với a > 0 và a 1)
Câu 2: Xác định a, b biết rằng trong hệ trục tọa độ, đồ thị hàm số y = ax +b đi qua
điểm A(2; 2) và điểm B(3; 1)
Câu 3: Cho phương trình: x2 2(m1)x 2m (1) (với m là tham số) 0
a Giải phương trình (1) khi m = 2
b Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là x ; 1 x Tìm giá trị của m phương 2
trình có hai nghiệm dương thỏa mãn x1
2
+ x2
2
+ x1x2 = 14
Câu 4: Cho đường tròn cố định tâm O, bán kính R=1 Tam giác MPN thay đổi và
luôn ngoại tiếp (O), các cạnh MN và MP tiếp xúc với (O) lần lượt tại A, B Một
đường thẳng đi qua tâm O cắt các đoạn thẳng MN, MP lần lượt tại C, D
a Chứng minh tứ giác MAOB là tứ giác nội tiếp
b Chứng minh MO.AB = 2MB.OA
c Xác định giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác MCD
Câu 5: Giải phương trình: x 1 1 1 x 1
===============================
Mã đề 02
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẨN CHẤM
Mã đề 02
2 5 ( 5 1)( 5 1)
8( 5 1) 2 5
(5 1)
2( 5 1) 2 5 2
0,5 đ 0,25đ 0,25đ
Câu 1:
(2 đ)
b) b) 1 1 :
1
a N
a
1 1 :
2 . 1 2
1
0,5 đ
0,5 đ
Câu 2:
(1,5 đ) Xác định a, b biết rằng trong hệ trục tọa độ, đồ thị hàm số y = ax +b đi qua
điểm A(2; 2) và điểm B(3; 1)
Vì đồ thị hàm số y = ax +b đi qua điểm A(2; 2) nên ta có: 2a + b = 2 (1)
đồ thị hàm số y = ax +b đi qua điểm B(3; 1) nên ta có: 3a + b = 1 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình 2a b 2
(*) Giải hệ (*) ta được a = -1; b = 4
Vậy a = -1; b = 4
0,5 đ 0,5 đ 0,25đ
0,25đ
Cho phương trình: 2
x m x m (1) (với m là tham số) a) Thay m = 2 vào (1) ta được phương trình x2 – 6x + 4 = 0
Tính ' ( 3)2 4 5 0; 5
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt: x1 3 5; x2 3 5
0,5 đ 0,25đ
0,25đ
Câu 3:
(2,25 đ)
b) Ta có ' (m 1) 2 2mm2 1
2
Phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt
Nên theo định lí Vi-et ta có 1 2
1 2
2
x x m
Để phương trình (1) có hai nghiệm dương S 2m 2 0 m 0
P 2m 0
Theo giả thiết có x1
2 + x2
2 + x1x2 = 14 (x1 + x2)2 – 2x1x2+ x1x2 = 14
0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ
Trang 74(m 1) 2m 14
4m2 + 6m – 10 = 0 (*)
Giải phương trình (*) được m1 = 1 (thoả mãn), m2 = 5
2
(loại) Vậy giá trị cần tìm là m = 1
0,25đ
a) Xét tứ giác MAOB có:
MAO 90 (Tính chất tiếp tuyến)
MBO 90 (Tính chất tiếp tuyến)
Ta có: 0
0,5 đ
0,5 đ
Gọi giao điểm của MO và AB là P
Ta có: MA = MB (Tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
M trung trực AB (1)
Ta có: OA = OB (=R)
O trung trực AB (2)
Từ (1) và (2) => OM là trung trực của AB=> ABMO và AP BP AB
2
(*)
Áp dụng hệ thức lượng cho MBO vuông tại B, đường cao BP ta có:
BP.MO = MB.BO
2 (vì OA = OB và BP AP AB
2
MO.AB = 2MB.OA (đpcm)
0,5 đ
0,5 đ
Câu 4:
(3,25
đ)
Ta có: SMCD = SOCM + SODM =1OA.MC 1OB.MD MC MD
Vẽ CIMD, I MD Ta có: CM CI
Áp dụng BĐT Côsi cho 2 số không âm ta có
MC MD
MC.MD 2
Do đó: SMCD MC.MD CI.MD
SMCD 2S MCD S2MCD 2SMCD SMCD 2
Dấu “=” xảy ra M I CDMO, 0
NMP 90 Vậy giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác MCD là 2 (đvdt)
0,5 đ
0,5 đ
O
M
B
A
D
C
I
P
Trang 8Cõu 5:
(1đ) Giải phương trỡnh:
x
(*)
ĐKXĐ x1 0; 1 1 0 x 1
x x hoặc 1 x 0 Với điều kiện trờn, ta cú:
Ta cú (1) x 1 1 2 x 1
(2) +/ Nếu 1 x 0thỡ vế trỏi của phương trỡnh (2) luụn luụn õm, cũn vế phải khụng õm => PT vụ nghiệm
+/ Với x 1 khi đú hai vế của (2) khụng õm, ta được
(2) x 1 x 2 x x( 1) (x 1 x) 4 (x x 1)
4 3 2
x x x x Do x0 khụng là nghiệm của PT, chia cả hai
vế của PT cho x2 0 PT tương đương với 2
2
2
1
x x
2
2
2
x
x
Do x 1 nờn chỉ cú 1 5
2
x thỏa món
Vậy tập nghiệm của phương trình(*) là: 1;1 5
2
S
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
x 1
x 1 (th / m ) 0
x