1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ II lớp 10 môn toán trường đặng thai mai

3 382 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 247,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Tìm quỹ tích các điểm N mà từ đó kẻ đợc tới C hai tiếp tuyến vuông góc nhau.

Trang 1

Sở gd & đt nghệ an

Tr

ờng Thpt Đ ặng thai mai Đề thi khảo sát chất lợng cuối học kỳ II

Năm học 2010-2011

Đề chính thức Môn Toán Khối 10 Thời gian 90 phút

C

âu1 (2,5đ) Giải các bất phơng trình sau:

1) x2 - 7x - 8 0 2) 0

1

) 5 2 )(

2 (

x

x x

Câu2:(1,5 đ)

1 Giải phơng trình 2 5 4

x

2 Tìm các giá trị của m để phơng trình sau có nghiệm :

2 ( 2 x)( 4  x) + x2 - 2x + m = 0

Câu 3:(1,5đ)

1 Cho tan  = - 2 ,

2

3 2

 Tính các giá trị lợng giác còn lại của cung 

2 Rút gọn biểu thức :

M = cos (  + 20  ) + cos(13  +  ) + cos (  +

2

9

2

21

Câu 4:(1đ)Cho bảng số liệu thống kê :

Điểm thi học kỳ I , môn Toán , của một nhóm gồm 15 học sinh nh sau:

a) Lập bảng phân bố tần số

b) Tính số trung bình cộng ( chính xác đến hàng phần trăm), tìm số trung vị và

mốt của bảng số liệu trên.

Câu 5:(3,5 đ) Cho đờng tròn (C) có phơng trình x2 + y2 - 4x + 2y - 4 = 0.

1) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính của (C).

2)Viết phơng trình tổng quát đờng thẳng (d) đi qua tâm I của đờng tròn và vuông

góc với đờng thẳng () : x - 2y + 2 = 0

3) Lập phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn (C) biết tiếp tuyến đi qua M(-1;- 5) 4) Tìm quỹ tích các điểm N mà từ đó kẻ đợc tới (C) hai tiếp tuyến vuông góc nhau

*** Hết ***

đáp án và biểu điểm toán 10 - học kỳ ii năm học 2010-2011

1

) 5 2 )(

2 (

x

x x

Đk : x  1

* x + 2 = 0  x2

* -2x +5 = 0

2

5

x

* x - 1 = 0  x1

0,25

0,25

1

Trang 2

Bảng xét dấu vế trái

2

5

+

-Tập nghiệm của BPT là T = (-; -2] (1;

2

5 ]

0,75

0,25

Câu 2 1 Giải phơng trình 2 5 4

x

x

2 2

2 5 4) ( 4) (

0 4

x x

x x

0 ) 4 ( ) 4 5 (

4 2 2

x

x

0 ) 6 )(

8 4 (

4 2

x

x

 

 6

0

x x

0,25

0,25

0,5

2.Tìm các giá trị của m để phơng trình sau có nghiệm :

2 ( 2 x)( 4  x) + x2 - 2x + m = 0 (1)

Giải : Đk -2 x4

x x + x2 - 2x + m = 0

x x  3  t[0;3]

Khi đó ta có phơng trình 2t - t2 + 8 + m = 0  t2 - 2t - 8 = m (2)

pt (1) có nghiệm  pt (2) có nghiệm t[0;3]

Xét hàm số f(t) = t2 - 2t - 8 trên [0;3]

bảng biến thiên của f(t)

t 0 1 3

f(t) -5

-8

-9

Từ bảng biến thiên suy ra m [ -9; -5]

0,25

0,25

0,25 0,25 Câu 3 1 Cho tan = - 2 ,  2 Tính các giá trị lợng giác còn lại của cung 

Giải:* cot =

tan

1 = 2

1

 *Do tan < 0 , và

2

3 2

 nên cos  < 0, sin  >0

2

2 1 tan cos

1

5

1 cos 

* từ công thức tan =

cos

sin

 sin = tan cos =

5 2

0,25 0,25 0,25 0,25

2 Rút gọn biểu thức :

M = cos (  + 20 ) + cos(13 + ) + cos ( +

2

9

2

21

Ta có:

cos (  + 20 ) = cos  ;

cos(13 + ) = cos( + ) = - cos 

cos ( +

2

9

) = cos( +

2

+ 4 ) = cos( +

2

) = cos(

2

-(- )) = sin (- )=

-sin

2

21

 = sin

Vậy M = 0

0,25

0,25

2

Trang 3

Câu 4 a, Bảng phân bố tần số

15

10 1 9 3 8 4 7 2 6 2 5 2 4 1

Me = x8 = 8

Mo = 8

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 5 Cho đờng tròn (C) có phơng trình x2 + y2 - 4x + 2y - 4 = 0.

1 Tâm I ( 2; -1)

bán kính R = 3

0,5 đ 0,5

2 Viết phơng trình tổng quát đờng thẳng (d) đi qua tâm I của đờng tròn và vuông góc với

đờng thẳng ( : x - 2y + 2 = 0)

*Do d   nên pt (d ) có dạng 2x + y + c = 0

* Do (d) qua I(2;-1) nên 2.2 + (-1) + c = 0  c = - 3

vậy (d) 2x + y - 3 = 0

0,5 0,5

3) Lập phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn (C) biết tiếp tuyến đi qua

M(-1;- 5)

* Đờng thẳng (D) đi qua M (-1;-5) có pt dạng a( x+ 1 ) + b (y + 5) = 0 (a2+ b 2  )0

hay (D) : ax + by + a+ 5b = 0.

* (D) tiếp xúc (C)  d( I, (D)) = R

 2 2 2 5

b a

b a b a

= 3  3a 4b = 3 a 2 b2

 24ab + 7 b2 = 0  

b a

b

7 24

0

* với b= 0 ta chọn a = 1 đợc tiếp tuyến là x + 1 = 0;

* Với 24a = -7b ta chọn a =7 , b = -24 ta đợc tiếp tuyến là 7x - 24y - 113 = 0

Chú ý : Nếu hs viết đợc 1 tiếp tuyến thì cho 0,5

0,25 0,25

0,25 0,25

Đáp án này chỉ nêu một cách giải , nếu học sinh làm bài theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm câu đó

2

x

x x

2.Giải bất phơng trình 3 4 2

2

x

x x

Đk:

0 4 3

0

2 x

x

x

3

4 0

0 1

x x

* Với -1x0 ta thấy tử dơng , mẫu âm , nên mọi x [-1;0) là nghiệm của BPT

* Với 0< x

3

4

x x +2 < 2x  3 2 4

x x < 2(x -1)

 0 9 7

1

2 x x

x

7 9 0 1

x x x

3

4 7

9

Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là T = [-1;0) ]

3

4

; 7

9 (

0,25 0,25

0,25

0,25

3

Ngày đăng: 30/07/2015, 10:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu  vế trái - Đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ II lớp 10 môn toán trường đặng thai mai
Bảng x ét dấu vế trái (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w