-Phân loại ĐLNN -Thí dụ thực tế minh họa Tung 1 con xúc xắc có 6 mặt các mặt có số nút từ 1 đến 6.. Xem mặt có nút là bao nhiêu xuất hiện.. Xem số lần được mặt sấp là bao nhiêu.. Khảo
Trang 110/12/2006 1
chỉnhắc lại các nội dung chính Xem chi tiết ở
phần ôn trong sách KTLUD
1.ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN (BIẾN NGẪU
NHIÊN)
-Thế nào là ĐLNN?
-Phân loại ĐLNN
-Thí dụ thực tế minh họa
Tung 1 con xúc xắc có 6 mặt (các mặt có số nút từ
1 đến 6) Xem mặt có nút là bao nhiêu xuất hiện
Tung đồng xu xấp ngữa 2 lần Xem số lần được mặt sấp là bao nhiêu
Đo chiều cao của một người Xem người này cao bao nhiêu m
Khảo sát xem năng suất của một giống lúa có cao không Xem năng suất của giống lúa là bao nhiêu tấn/ha
Khảo sát xem chi tiết máy sản xuất ra có chiều dài đúng như quy định không Xem chiều dài của chi tiết máy là bao nhiêu cm
• 2 BẢNG PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
• -Định nghĩa
• -Tính chất
• -Thí dụ minh họa
• Tung một đồng xu xấp ngữa 2 lần Gọi X là số lần được mặt sấp
1/4 2/4
¼ P
2 1
0 X
Tung một đồng xu xấp ngữa 3 lần Gọi X là số lần được mặt sấp
1/8 3/8 3/8 1/8 P
3 2 1 0 X
Trang 210/12/2006 5
• 3 HÀM MẬT ĐỘ XÁC SUẤT
• -Định nghĩa
• -Tính chất
• -thí dụ minh họa
• -Ý nghĩa hình học
• Hàm mật độ Gauss:
2
1 exp 2
1 ) ( )
f
x2
x1
x
0
f (x)
2
1
2 1
x
x
dx x f x X x
• 4.1 Kỳ vọng (Mean, Expected Value)
• -Định nghĩa (rời rạc, liên tục)
• -Tính chất
• -Thí dụ minh họa (cho ĐLNN rời rạc)
• -ý nghĩa
Trang 310/12/2006 9
1/4 2/4
¼ P
2 1
0 X
Tính EX cho bảng ppxs sau:
• 4.2 Phương sai (Variance)
• -Định nghĩa
• -Công thức biến đổi
• -Tính chất
• -Ý nghĩa
• -Thí dụ minh họa (ĐLNN rời rạc)
• Tính varX cho bảng ppxs sau:
1/4 2/4
¼ P
2 1
0 X
• 4.3 Độ lệch chuẩn (Standard Deviation–SD)
• -Định nghĩa
• -Ý nghĩa
• -Thí dụ minh họa (ĐLNN rời rạc)
• 4.4 Giá trị tin chắc nhất của X (mode)
• -Định nghĩa (rời rạc, liên tục)
• -Thí dụ minh họa mode không duy nhất
Trang 410/12/2006 13
1/4 2/4
¼ P
2 1
0 X
1/8 3/8 3/8 1/8 P
3 2 1 0 X
• 4.5 Trung vị (median)
• -Định nghĩa
• -Thí dụ minh họa
• -Thí dụ minh họa median không duy nhất
1/4 2/4
¼ P
2 1
0 X
1/8 3/8 3/8 1/8 P
3 2 1 0 X
5 CÁC QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
• 5.1 Phân phối chuẩn (The General Normal
Distribution)
• -Định nghĩa
• -Hàm mật độ
• -Tính chất
• -Đồ thị (phải nhớ kỹ như nhớ mặt người yêu
cũ!)
Trang 510/12/2006 17
• -Định nghĩa
• -Hàm mật độ
• -Tính chất
• -Đồ thị (phải nhớ kỹ như nhớ mặt người yêu
cũ!)
• -Định nghĩa
• -Hàm mật độ
• -Tính chất
• -Đồ thị (phải nhớ kỹ như nhớ mặt người yêu
cũ!)
• -Phân vị (Percentile) mức của phân phối t
• -Phân vị (Percentile) mức/2 của phân phối t
t
t
1–
P(t>t)=
0
t t/2
–t/2
P (t<–t/2 )=/2
0
/2
P (t>t/2 )=/2
Trang 610/12/2006 21
• 5.4 Phân phối Fisher (F)
• -Định nghĩa
• -Hàm mật độ
• -Tính chất
• -Đồ thị (phải nhớ kỹ như nhớ mặt người yêu
cũ!)
• Câu hỏi:
• -Hãy xác định phân vị mức và /2 của phân phối chi bình phương? Vẽ hình minh họa?
• - Hãy xác định phân vị mức của phân phối F? Vẽ hình minh họa?
Phân vị mức/2 của pp chi bình phương Phân vị mứccủa pp chi bình phương
Trang 710/12/2006 25 10/12/2006 26
http://kinhteluong.ungdung.googlepages.com
http://xacsuatthongke.googlepages.com
http://phamtricao.googlepages.com
www37.websamba.com/phamtricao
www.phamtricao.web1000.com