Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành độ x 2.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có tung độ y 2.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C , biế
Trang 1ÔN TẬP THI ĐẠI HỌC, CHỦ ĐỀ HÀM SỐ
F:\05_H AM S O\ On tap thi D H phan HS.doc 1
BÀI TOÁN LIÊN QUAN TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Tính đơn điệu của hàm số:
+ Hàm số y f x ( ) đồng biến trên khoảng (a;b) y ' 0, x ( ; ) a b
+ Hàm số y f x ( ) nghịch biến trên khoảng (a;b) y ' 0, x ( ; ) a b
Chú ý
+ Điều kiện để tam thức bậc hai f x ( ) ax2 bx ckhông đổi dấu trên :
0
a
f x x
0
a
f x x
+ Hàm số y f x ( ) đồng biến trên khoảng (a,b) thì với ax1b f a( ) f x( )1 f b( ).
2
1
y
x
nghịch biến trên [1, ) ĐS: m - 7/3
Bài 2: Tìm m để 1 3 1 2 3 4
3
y x m x m x đồng biến trên (0, 3) ĐS: m 12/7
Bài 3: Tìm m để 3 1 2 3 2 1
m
y x m x m x đồng biến trên 2, ĐS: m 2/3
Bài 4 Cho hàm số 1 1 3 2 1 2 3 2
3
y m x m x m xm
Tìm m để khoảng nghịch biến của hàm số có độ dài bằng 4 ĐS: m = 7 61
6
BÀI TOÁN LIÊN QUAN CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Cực trị của hàm số:
+ Hàm số y f x ( ) đạt cực trị tại x0 nếu y x '( )0 0
+ Hàm số y f x ( ) đạt cực đại tại x0 nếu đạo hàm y ' đổi dấu từ + sang – khi đi qua x0
+ Hàm số y f x ( ) đạt cực tiểu tại x0 nếu đạo hàm y ' đổi dấu từ – sang + khi đi qua x0
Chú ý Cách 2 tìm cực trị hàm số: Dùng đạo hàm cấp 2:
Nếu y x ''( )0 0 thì x0 là điểm cực đại và Nếu y x ''( )0 0 thì x0 là điểm cực tiểu
Phương trình đường thẳng đi qua các điểm Cực trị của hàm số:
+ y ax3 bx2 cx d Lấy y chia cho y’, được thương là q(x) và số dư là r(x) Khi đó yr x( ) là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị
y x x m x m (1), m là tham số Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực
tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) cách đều gốc tọa độ ( ĐS : 1
2
m )
Bài 2 : Cho hàm số 4 2 2
ymx m x (1) (m là tham số) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực
trị ( ĐS : m 3, 0m3)
Bài 3 : Tìm m để 3 2
f x x mx x có đường thẳng đi qua CĐ, CT vuông góc với y 3x 7
( ĐS: |m | 21, m 3 10 / 2)
Bài 4: Tìm m để hàm số 3 2 2
3
f x x x m xm có cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua (): 1 5
y x
( ĐS: 3m 3, m ) 0
Bài 5: Tìm m để hàm số 4 2 2
yx m x có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân
( ĐS : m 0, m 1)
f x x mx m m có CĐ, CT lập thành tam giác đều ( ĐS: m > 0, m 33)
Trang 2ÔN TẬP THI ĐẠI HỌC, CHỦ ĐỀ HÀM SỐ
Bài 7 Tìm m để ĐTHS y2mx4x24m1 có 2 điểm cực tiểu và khoảng cách giữa chúng bằng 5
(Đ/s: m1/25)
PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Cho hàm số y f (x) có đồ thị (C)
1 PTTT của (C) tại M x y là: ( 0; 0) y y,(x0)(xx0) y0
2 Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến đó có hệ số góc k cho trước
Gọi là tiếp tuyến cần tìm, M(x;y) là tiếp điểm
có hệ số góc k f,(x)k (*) giải phương trình (*)được N0 x1, x2… y1, y2…
+ Viết PTTT tại M1(x1;y1): (1):yk(xx1) y1
+ Viết PTTT tại M2(x2;y2): (2):yk(xx2)y2
Chú ý: 2 đường thẳng song song có cùng hệ số góc, 2 đường thẳng vuông góc thì tích hệ số góc 1
3 Viết PTTT của (C) qua M(x0;y0)
+ Gọi là tiếp tuyến cần tìm , qua M(x0;y0) với hệ số góc k ():yk(xx0)y0 (**) + Đường thẳng () là tiếp tuyến của (C)
k x f
y x x k x f
) (
) ( ) ( ,
0
0 (*) + Giải (*) tìm được k thay vào (**) được các tiếp tuyến cần tìm
Chú ý: Số N0 của (*) là số tiếp tuyến kẻ đựơc từ M
Bài 1: Viết pt tiếp tuyến của hàm số (C) trong các trường hợp sau:
a, (C): yx4x21 vuông góc với ():x2y30 Đ/s: y x2 3
b, (C):
4 2
4
x
x
y song song với ():yx3
c, (C): y x33x2 2 qua A(1;2) Đ/s: y x9 7 và y2
x y x
(C) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M C , biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành 1 tam giác cân ĐS: y x 1 3, y x 1 3
Bài 3: Cho hàm số (C): y = 2 1
1
x x
Viết pt tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đó song song đường thẳng
x – 3y = 0 đồng thời tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 1/6 ĐS: x – 3y – 1 = 0
Bài 4: Cho hàm số (C): y 2 1
1
x x
Viết pt tiếp tuyến của (C), biết khoảng cách từ điểm I(1; 2) đến tiếp tuyến bằng 2 ĐS: x + y – 1 = 0, x + y – 5 = 0
Bài 5: Viết pt tiếp tuyến của (C): y 1 3 2 3
3x x
, biết tiếp tuyến cắt 0x, 0y lần lượt tại A, B sao cho
OB = 2OA ĐS: y = - 2x + 3
Bài 6: Cho hàm số (C): y 2 1
1
x x
I là giao điểm hai đường tiệm cận Tìm điểm M thuộc đồ thị (C), sao cho tiếp tuyến của (C) tại M và IM có tích hệ số góc bằng – 9 ĐS: (0; -3), (- 2; 5)
Bài 7: Trên đường thẳng y2 mà từ đó có thể kẻ đựơc 3 tiếp tuyến tới (C): yx33x22 trong đó có
2 tiếp tuyến vuông góc (Đ/s: a55/27)
Bài 8: Cho hàm số yx31m(x1) (Cm)
a) Viết PTTT của (Cm) tại giao điểm của (Cm) với Oy
b) Tìm m để tiếp tuyến nói trên chắn trên 2 trục toạ độ tam giác có diện tích bằng 8
(Đ/s: a) ymx1m , b) m94 5;m74 3)
Trang 3ÔN TẬP THI ĐẠI HỌC, CHỦ ĐỀ HÀM SỐ
F:\05_H AM S O\ On tap thi D H phan HS.doc 3
Bài 9: Cho hàm số (Cm): y = x3 – 3mx + 2 Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) có tiếp tuyến tạo với đường thẳng
d: x + y + 7 = 0 góc biết os 1
26
c ĐS: m1 / 2, m 3 / 4
SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI HÀM SỐ
Cho hai hàm số y=f(x) có đồ thị (C1) và y=g(x) có đồ thị (C2)
+ Phương trình giao điểm của (C1) và (C2) : f(x) = g(x) (1)
Số giao điểm của (C1) và (C2) đúng bằng số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm (1)
(1) vô nghiệm (C1) và (C2) không có điểm chung
(1) có n nghiệm (C1) và (C2) có n điểm chung
(1) có nghiệm đơn x1 (C1) và (C2) cắt nhau tại N(x1;y1)
(1) có nghiệm kép x0 (C1) tiếp xúc (C2) tại M(x0;y0)
Bài 1: Tìm m để:
a) Đường thẳng yxm cắt (C)
1
x
x
y tại 2 điểm phân biệt ĐS: m0, m4
b) Đường thẳng (d):
3
8
mx
y cắt (C):
3
8 4 3
8
35
c) (Cm): ymx42(2m)x2m4 cắt Ox tại 4 điểm phân biệt (Đ/s:4m0)
d) Đường thẳng d: y1 cắt (Cm): yx4(3m2x23m tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn 2 ĐS: - 1/3 < m < 1, m 0
Bài 2: Tìm m để đt (d): yxm cắt (C):
1
1 2
x
x
y tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho OAB vuông tại O
Bài 3: Đường thẳng (d): yxm cắt (C):
2
1 2
x
x
y tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho ABmin
(Đ/s: m0,ABmin 24)
Bài 4: Cho (d): y1và (Cm): yx33x2mx1 Tìm m để (d) cắt (Cm) tại 3 điểm phân biệt C, D ,E sao cho
tiếp tuyến tại 2 trong 3 điểm đó vuông góc nhau (Đ/s: m < 9/4, m 0,
8
65
9
Bài 5: (Cm): y x42(m1)x22m1 cắt Ox tại 4 điểm có hoành độ lập thành cấp số cộng
9
4
;
2
m
Bài 6: Cho (C):
1
4 2
x
x
y Xét (dk) qua M(0;k) với hệ số góc -2 Chứng minh (dk) cắt (C) tại 2 điểm M, N với k tuỳ ý và xác định k để MNmin
Bài 7: Cho (Cm): yx32mx2(m3)x4 và (d): y x4, điểm K(1;3) Tìm m để (d) cắt (Cm) tại 3 điểm
phân biệt A(0;4), B, C sao cho S KBC 8 2 (Đ/s:
2
137
1
Bài 8: Cho hàm số
3
2 3
y (Cm) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2,
x3 thoả mãn: x12x22x32 15 (Đ/s: m 1)
x y x
(C) Tìm m để (C) cắt đường thẳng dm : y mx 2 m 1 tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho:
a) Tiếp tuyến tại A, B vuông góc với nhau ĐS: m
b) Thỏa mãn điều kiện 4 OA OB 5
ĐS: m = 1/2, m = - 3/4
CÁC BÀI TOÁN TÌM QUỸ TÍCH ĐIỂM
Trang 4ÔN TẬP THI ĐẠI HỌC, CHỦ ĐỀ HÀM SỐ
Để tìm quỹ tích của điểm M ta thực hiện các bước sau :
B 1 : Tìm điều kiệm của tham số m
B2 : Tìm điểm M(x ;y) theo tham số m và khử m giữa x và y ta được hàm số y = g(x)
B3 : Tìm điều kiện của x, y (nếu có)
B4 : Kết luận : quỹ tích điểm M là hàm số y = g(x) với điều kiện của x, y (nếu có)
Bài 1 : Tìm m để hàm số: yx42(m1)x21 có 3 điểm cực trị Tìm quỹ tích các điểm cực trị
(Đ/s: m1,y(m1)x21)
Bài 2 : Cho (C):
1
4 2
x
x
y Tìm để đt (dm): y 2xmcắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B Gọi I là trung điểm
A, B Tìm quỹ tích của điểm I
Bài 3 : Cho hàm số y = (x + 2)(x – 1)2 (C) và đt d đi qua A(- 2 ;0) có hệ số góc k
a) Tìm k để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, M, N ĐS : k > 0, k 9
b) Tìm quỹ tích các trung điểm MN ĐS : đt x = 1, y > 0, y 27
A HÀM SỐ BẬC BA
Bài 1 Cho hàm số y x33x2 (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Dựa vào đồ thị (C) , biện luận theo m số nghiệm của phương x33x 2 m0
c Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M2; 4
d Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ 1
2
x
e Viết phương trình của (C) tại các điểm có tung độ là 0
Bài 2 Cho hàm số y x3 3x2 4 (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Dựa vào đồ thị (C) , biện luận theo m số nghiệm của phương x33x2m0
c Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là 1
2
d Viết phương trình tiếp tuyến của (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến k 9
e Viết phương trình tiếp tuyến với (C) , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d :y3x2
Bài 3 Cho hàm số y 4x3 3x 1 (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm phương trình : 3 3
0 4
c Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 1
15
9
d Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 2 : 1
72
x
e Viết phương trình tiếp tuyến của (C) , biết tiếp tuyến đi qua điểm M1, 4
Bài 4 Cho hàm số y 2x33x21 (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1
2
3
d y x
c Viết phương trình đường thẳng đi qua M2;3 và tiếp xúc với đồ thị (C)
d Tìm m để đường thẳng d2 :ymx1 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt
e Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị (C)
Trang 5ÔN TẬP THI ĐẠI HỌC, CHỦ ĐỀ HÀM SỐ
F:\05_H AM S O\ On tap thi D H phan HS.doc 5
Bài 5 Cho hàm số y 2x33x21 (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với 1
2
3
c Viết phương trình đường thẳng đi qua 1;1
4
M
và tiếp xúc với đồ thị (C)
d Tìm m để đường thẳng d2 :ymx1 cắt đồ thị (C) tại một điểm duy nhất
e Tìm m để đường thẳng d3 :ym x 1 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt
Bài 6 Cho hàm số 2
y x x (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Tìm m để đồ thị (C’) y2xm2 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt
c Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1
3
8
d Tìm m để đường thẳng d2 :ym x 1 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt
Bài 7 Cho hàm số
3 2
3
x
y x x (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình : x36x29x 3 m0
c Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hệ số góc tiếp tuyến nhỏ nhất
d Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm 4;7
3
M
và tiếp xúc đồ thị (C)
Bài 8 Cho hàm số y x33m1x22
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 0
b Biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình : 3 2
x x k
c Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu
d Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x 2
e Tìm tất cả những điểm M C sao cho ta kẻ được đúng một tiếp tuyến đến (C)
Bài 9 Cho hàm số 3
y x m x C m
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C0) của hàm số khi m 0
b Dựa vào đồ thị (C0) biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình :4x33xk 0
c Tìm m để họ đồ thị (Cm) có hai cực trị
B HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG
Bài 1 Cho hàm số yx42x2 (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x42x2m
c Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x 2
d Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ y 2
e Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 24
Bài 2 Cho hàm số y x42x21 (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x42x2m
c Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x 2
Trang 6ÔN TẬP THI ĐẠI HỌC, CHỦ ĐỀ HÀM SỐ
d Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ y 9
e Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 24
Bài 3 Cho hàm số 4 2
1
y x x (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x4x2 m
c Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ y1
d Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song d1 :y6x2010
e Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc 2
1
6
Bài 4 Cho hàm số 4 2
1
yx x (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x4x2m0
c Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ y1
d Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 2
Bài 5 Cho hàm số 1 4 2
2 4
y x x (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Tìm m để phương trình x48x2m có 4 nghiệm thực phân biệt
c Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song d1 :y15x2
d Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc 2
8
45
Bài 6 Cho hàm số 1 4 2
4
y x x (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Tìm m để phương trình 4 2
x x m có 2 nghiệm thực phân biệt
c Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x 1
d Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường
thẳng d : 8x231y 1 0
e Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M0; 1 và tiếp xúc với đồ thị (C)
Bài 7 Cho hàm số 4 2
y x x (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Dựa vào đồ thị (C) , hãy giải bất phương trình x42x2 8
c Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
d Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 3
Bài 8 Cho hàm số
4
2 5 3
x
y mx m
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 1
b Biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình x46x2k 0
c Dựa vào đồ thị (C) , hãy giải bất phương trình
4 2
2
x x
d Tìm m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại x 3
e Tìm m để hàm số (1) có 3 cực trị
2
y x mx m m
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 2
b Biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình x44x2k0
Trang 7ÔN TẬP THI ĐẠI HỌC, CHỦ ĐỀ HÀM SỐ
F:\05_H AM S O\ On tap thi D H phan HS.doc 7
c Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x 1
d Tìm m để hàm số có 1 cực trị
Bài 10 Cho hàm số 4 2 2
ymx m x (1)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 1
b Tìm k để phương trình x48x210k0có hai nghiệm thực phân biệt
c Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc d : 2x45y 1 0
d Tìm m để hàm số có một điểm cực trị
e Tìm m để hàm số có ba điểm cực trị
C HÀM SỐ HỮU TỈ
Bài 1 Cho hàm số 2 1
1
x y x
(C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ 1
2
x
c Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ 1
2
y
d Viết phương trình tiếp tuyến của (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến k 3
e Tìm m để đường thẳng : 5 2
3
d ymx m cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
Bài 2 Cho hàm số 1
1
x y x
(C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ 1
2
y
c Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song 1
9
2
d Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với 2
1
8
d y x
e Tìm m để đường thẳng d3 :ymx2m cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ âm
Bài 3 Cho hàm số 1
1
x y x
(C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục hoành
c Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục tung
d Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc 1
:
d y x
e Tìm m để đường thẳng d2 :ymx2m cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương
Bài 4 Cho hàm số 3 1
1
x y
x
(C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất
c Tìm m để đường thẳng d1 : ymx2m7 cắt đồ thị (C) tại hai điểm A, B phân biệt Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng AB
Trang 8ÔN TẬP THI ĐẠI HỌC, CHỦ ĐỀ HÀM SỐ
d Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc d2 :x y 2 0
e Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ độ với hoành độ và tung độ đều là số nguyên
Bài 5 Cho hàm số 2
2
x y
x
(C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tt vuông góc với đường phân giác của góc phần tư thứ hai
c Viết phương trình đường thẳng qua điểm M3;4 và tiếp xúc với đồ thị (C)
d Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ độ với hoành độ và tung độ đều là số nguyên
Bài 6 Cho hàm số 3
x y
x
(C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết pt tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song với đường phân giác của góc phần tư thứ hai
c Viết phương trình đường thẳng qua điểm 3; 6
7
M và tiếp xúc với đồ thị (C)
d Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ độ với hoành độ và tung độ đều là số nguyên
Bài 7 Cho hàm số 4
1
x y x
(C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết pt tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị hàm số với Oy
c Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ độ với hoành độ và tung độ đều là số nguyên
- HẾT -
GIẢI BÀI TẬP TÍNH ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN
2
1
y
x
nghịch biến trên [1, )
Giải: Hàm số nghịch biến trên [1, )
2 2
1
mx mx
x
2
1
Min
x u x m
Ta có:
x
u(x) đồng biến trên [1, )
1
7
3
x
3
y x m x m x đồng biến trên (0, 3)
Giải Hàm số tăng trên (0,3) 2
Do y x liên tục tại x 0 và x 3 nên (1) y 0 x[0, 3]
m x x x x 2 2 3 0, 3
x
Trang 9ÔN TẬP THI ĐẠI HỌC, CHỦ ĐỀ HÀM SỐ
F:\05_H AM S O\ On tap thi D H phan HS.doc 9
0,3
Max
x g x m
Ta có:
x
g(x) đồng biến trên [0, 3]
0,3
12
7
x
m
y x m x m x đồng biến trên 2,
Giải: Hàm số tăng / 2, 2
y mx m x m x (1)
mx12 2 2x6 x 2
2
x
x
Ta có: 2
0
g x
1
2
x x
x x
; lim 0
x g x
Từ BBT
2
2
3
Bài 4 Cho hàm số 1 1 3 2 1 2 3 2
3
y m x m x m xm
Tìm m để khoảng nghịch biến của hàm số có độ dài bằng 4
Giải Xét 2
y m x m x m Do 7m2 m 3 0 nên y 0 có 2 nghiệm x1x2
Khoảng nghịch biến của hàm số có độ dài bằng 4 y0; x x x1; 2;x2x14 m 1 0 và x2x14 Ta
có
2 1 4
2
1 1
m m
6
6
m
GIẢI BÀI TẬP CỰC TRỊ
Bài 3: Tìm m để 3 2
f x x mx x có đường thẳng đi qua CĐ, CT vuông góc với y 3x 7
Giải: Hàm số có CĐ, CT 2
f x x mx có 2 nghiệm phân biệt 2
Thực
hiện phép chia f (x) cho f (x) ta có:
13 221 2 3 7
m
f x xm f x m x
Với m 21 thì phương trình f x 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số y f (x) đạt cực trị tại x1, x2 Ta có:
1 2 0
f x f x suy ra
y f x m x y f x m x
Đường thẳng đi qua CĐ, CT là (): 2 21 2 3 7
m
y m x
g x _ 0 +
g x 2 3
CT
0
Trang 10ÔN TẬP THI ĐẠI HỌC, CHỦ ĐỀ HÀM SỐ
Ta có () y 3x 7 2 21 2.3 1 2 45 21 3 10
Bài 4: Tìm m để hàm số 3 2 2
3
f x x x m xm có cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua (): 1 5
y x
Giải: Hàm số có CĐ, CT 2 2
f x x xm có 2 nghiệm phân biệt
1 1 2 2 3 2
m
f x x f x m x m
Với m 3 thì phương trình f x 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số y f (x) đạt cực trị tại x1, x2 Ta có:
1 2 0
f x f x nên
y f x m x m y f x m x m
Đường thẳng đi qua CĐ, CT là (d): 2 2 3 2
m
y m x m Các điểm cực trị A x y 1, 1,B x 2,y2 đối xứng nhau qua : 1 5
y x
(d) () tại trung điểm I của AB (*) Ta có 1 2 1
2
I
x x
x suy ra
(*)
2
2 2
0
0 5
m
Bài 5: Tìm m để hàm số 4 2 2
yx m x có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân
Giải Hàm số có 3 cực trị 2 2
y x x m
có 3 nghiệm phân biệt m0, khi đó đồ thị có 3 điểm cực trị là
A B m m C m m Do y là hàm chẵn nên YCBT AB AC 0 m 1
f x x mx m m có CĐ, CT lập thành tam giác đều
f x x mx x x m Ta có: 2
f x x x m
Để hàm số có CĐ, CT f x 0 có 3 nghiệm phân biệt m > 0
3 nghiệm là: x1 m ;x20 ; x3 m 3 điểm CĐ, CT là:
A m m m m B m m C m m m m
ABBC mm AC m
Để A, B, C lập thành tam giác đều
thìABBCAC 4
2
mm m
GIẢI BÀI TẬP TP TIẾP TUYẾN
Bài 2:
Tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành một tam giác cân nên hệ số góc của tiếp tuyến là k 1 Gọi
là tiếp điểm
x x1 0 x3
f 0 0 0 +
f
A
CT
B
CĐ C
CT