VN TÊN KHOA HỌC LÝ BỆNH PHẨM PHÒNG & TRỊ HÌNH THỂ NUÔI CẤY SỨC ĐỀ KHÁNG KHÁNG NGUYÊN bệnh đau mắt hột Chlamydiaetrachomatis serotype A,B,Ba,C lòng đỏ trứng gà - đường lây: người-người..
Trang 1VN
TÊN KHOA HỌC
LÝ
BỆNH PHẨM
PHÒNG
& TRỊ
HÌNH THỂ
NUÔI CẤY
SỨC
ĐỀ KHÁNG
KHÁNG NGUYÊN
bệnh đau mắt hột
Chlamydiaetrachomatis
(serotype
A,B,Ba,C)
lòng đỏ trứng gà
- đường lây: người-người.
- bào tương tb biểu mô có hạt vùi (tiểu thể HP) tổ chức tb bị hoại
tử sẹo
- bệnh tiến triển mạn tính , làm lông mi quặm
- gây mờ mắt (tổn thương giác mạc) , tắc tuyến lệ ứ nước mắt , loét giác mạc (do lông quặm) bịvẩy cá hay mù
từ hột của kết mạc bị viêm
- phòng:
▪ nâng cao mức sống, đủ nước sạch…
▪ vaccine không hiệu quả
- trị:
▪ khám và điều trị tập thể
▪ KS : tetracyline , erythromycin
(type L1, L3)
- đường lây : đường sinh dục
- tạo vết nhỏ ở cơ quan SD sưnghạch lympho cùng bên ko trị sẽ
vỡ mủ & bội nhiễm tắc nghẽm bạch mạch phù chân voi
- mủ đường SD
- dịch ở hạch lympho
thử nghiệm nội bì Frei :
cấy vào lòng đỏ trứng bất hoạt bằng t ∙ tiêm trong da (+) : nốt mẫn (> 6mm) sau 2-3 ngày
chỉ có giá trị điều tra dịch học
TÊN
VN
TÊN KHOA HỌC
LÝ
BỆNH PHẨM
Trang 2vi khuẩn
Campylobacter
jejuni
Campylobacter jejuni
(thuộc giốngCampylobacter,
họ Spirillaceae)
- hình dấu phẩy nhọn hai đầu,có lông ở một đầu
- gram (-)
- ko nha bào
- di động mạnh (ko di động khi
bị thoái hóa lúc nuôi cấy trên mtđặc)
- hiếu khí
- mọc tốt ở
42oC + cần mt chọn lọc (thạch máu có KS)
- ko làm tan máu
- mt đặc : khuẩn lạc nhỏ dẹt , xám
- sống trong nướctới 5 tuần
- ở 4oC sống 1 tuần
dưới, tiêu chảy dữ dội viêm
ruột cấp , có thể nhiễm khuẩn huyết
- hình chữ S
hay cánh chim hải âu , có 1-6 lông ở một đầu
- gram (-)
- vi hiếu khí
- t ∙=37 ∙C, pH=5,5-8,5
- chỉ mọc trên
mt thạch máu chọn lọc
(Marshall, BHI…)+ cung cấp thêm một
số KS
- cho thêm huyết thanh bào thai bê giúp VK tăng trưởng
- nhạy cảm với nhiều loại KS ,nhưng cũng kháng lại nhiều loại KS như colistin, vancomycin, nalidixic acid…
- bị diệt bởi chất
sát khuẩn thường
- chưa xác định đường lây rõ
ràng
- VK nằm ở phần sâu lớp niêm mạc tiếp xúc bề mặt biểu mô tuyến & tiết protease làm giảm pHacid của niêm mạc,tiết urease phân hủy urea tạo amoniac kiềm hóa mt VK có thể sống và di động trong màng nhầy& trênbề
mặt tb biểu mô gây độc tb ,
phá hủy lớp nhầy , gây viêm loét
& ung thư dạ dày , tá tràng
- ức chế “cơ chế phản hồi qua
trung gian ion H +” gastrin ko
bị ức chế gây tiết acid nhiều bất thường ở dạ dày
- mẫu mô
sinh thiết niêm mạc hang vị dạ dày
- máu làm
pứ huyết thanh
- chưa có biện
pháp phòng cụ thể
- ngoài việc sử dụng thuốc kháng acid , còn dùng hợp chất bismuth + metronidazone, tetracyclin, amoxycilin … trong viêm loét dạdày-tá tràng
chưa có pp trị tối ưu
BỆNH PHẨM
KHÁNG NGUYÊN
Trang 3- t ∙=35-36 ∙C, pH=7,2-7,6 ,
- 56 ∙C sống 5ph
- phenol 1‰
sống được vàiphút
- cĩ các KN bề
mặt : Pili , Por ,
Opa , Rmp , các protein khác như Lip &
Fbp
-
Lipooligo-saccharide
đĩng vai trị nộiđộc tố
- chỉ sinh nội độc tố
- lây qua đường sinh dục &
niêm mạc niệu đạo
- bệnh lậu thường kèm viêm
- MD yếu , dễ tái nhiễm
chất tiết từ niệu đạo , âm hộ ,cổ tử cung , tiền liệt tuyến ,trực tràng
… nhuộm gram , xanh methylen , pp miễndịch huỳnh quang
…
Phịng :
phát hiện sớm nguồn nhiễm và tiếp xúc ,điều trị triệt để người bệnh
Trị : - lậu kháng penicilin
- KS metacillin , trobicin , sulfanilamide
- khi cĩ biến chứng thì dùng vaccine đa giá như polyvaccin , autovaccin …
- viêm sinh dục chưa biến chứng : ceftriazone tiêm bắp 1 liều
- gram (-)
- ko nha bào
- ko vỏ (lúc mới phân lập
- t ∙=36-37 ∙C ,pH=7,2-7,4
- tạo khuẩn lạctrong ướt
- mt canh thang : đục , cặn
- đề kháng
yếu
- đun 60 ∙C chết sau 10ph
- phenol 1%
chết sau 1ph
- nhạy với đklạnh
- lây qua đường hơ hấp -
gây viêm mủ màng não &
màng não tuỷ , cĩ thể gây nhiễm khuẩn huyết
- bệnh chủ yếu ở trẻ nhỏ 1-5 tuổi
- dịch não tuỷ đục cĩ nhiều
nhầy mũi họng ,
máu , tạng tử thi
- tốt nhất lấy bệnhphẩm ở vùng tị hầu
Phịng :
- vệ sinh chống dịch chung , chẩn đốn sớm bệnh nhân để cách li & điều trị kịp thời
- vaccine phịng meningococcus
Trị :
nhạy cảm đv penicillin G , cĩ thề thay thế bằng KS
chloramphenicol hay cephalosporin thế hệ III
Trang 4- cấu tạo :
▪ có cả DNA , RNA
& ribosome
▪ thành tb chắc , thiếu acid muramic
& ko nhạy cảm với lysozyme
▪ có enzyme chuyển hoá
- được coi là VK
gram (-)
- ký sinh bắt buộc trong tb
- cấy vào lòng đỏ trứng gà
ấp , tb invitro
- độc tính bị huỷ ở
60oC/10ph
- ether , phenol 0,5%
có thể làm bất hoạt
- t ∙= -50 đến -70oC VK sống tốt
- KN chung : bản
chất là saccharide chịu t ∙
lipopoly KN đặc hiệu
tuýp : là protein
lớp màng ngoài ,
có 15 serotypes (tuýp huyết thanh)
bị các thuốc KS
ức chế , đặc biệt
là tetracyclines & erythromycin
mầm bệnh
sốt vẹt – sốt
chim
Psittacose Ornithose
hình cầu ,chụm thành đám
- có hạt đều trong ởtrong bào tương tb biểu mô phế nang
và ĐTB
- phôi gà
- chuột bạch : tiêm vào ổbụng , não
- tb invitro
- rất cao , sống ở to
phòng nhiều ngày
- nhạy cảm với thuốc sát khuẩn
- KN chung : là
poly-saccharides chịu t ∙
- KN đặc hiệu
tuýp ko chịu t ∙
- đường lây : hô hấp (đờm BN bắn
vào không khí , bụi lông chim dính phân)
- ở chim , VK xâm nhập đường ruột
và thải ra theo phân
- miễn dịch yếu và ko bền
đờm BN trong những ngày đầu bệnh
nhuộm & tìmhạt vùi
- phòng : phát hiện
sớm & cách ly
- trị :
▪ mới bệnhdùng tetracyclin , erythromycin
▪ bệnh mạn tính kết hợp KS & vacxin trị liệu
Trang 5▪ toxin A : là 1 độc tố ruột hoạt tính giống độc
tố tả
▪ toxin B : là độc tố gâyđộc tb làm giảm tổng hợp protein tb và phá hủy hệ thống vi sợi của tb
- đường lây : VK có sẵn trong cơ thể , nhiễm VKtừ ngoài do thiếu vệ sinh
- xuất hiện ở BN dùng
thuốc KS lâu ngày
(chẳng hạn như KS clindamycine&AAPMC)
do VK kháng KS
- bệnh cảnh LS : viêm
đại tràng xuất tiết có màng giả , gây tiêu chảy ở BN dùng KS
• nội soi đại tràng là phương pháp xác định màng giả
• tìm độc tố trong phân
• toxin A được xác định bằngphản ứng miễn dịch
• nuôi cấy tế bào giúp xác đinh toxin B
• ngưng kháng sinh sử dụng trước đó
• có thể dùng vancomycin hay
metronidazole
TÊN
VN
TÊN KHOA HỌC
LÝ
BỆNH PHẨM
PHÒNG
& TRỊ
Trang 6THỂ CẤY KHÁNG NGUYÊN
- lactose (+)
- hiếu khí
- dễ nuơi trên
mt nhân tạo thơng thường
- t ∙= 30-37
∙C , pH trung tính
- mt đặc : khuẩn lạc trịn hơi đục
- mt lỏng : làm đục , tạo cặn
và cĩ mùi thối
- chịu đựng cao với ngoạicảnh hơn Salmonella , Shigela …
- dễ bị diệt
bởi thuốc sát trùng thơng thường và t ∙
- gây nhiễm khuẩn máu , viêm màng não
( trẻ sơ sinh , đẻ non , suy dd )
- gây nhiễm trùng đường niệu & đường
mật , viêm tử cung … ( phụ nữ )
- gây rối loạn tiêu hố và tiêu chảy : EPEC gây RLTH ở trẻ < 2 tuổi , ETEC gây tiêu chảy và viêm dạ dày + ruột , EHEC gây
viêm đại tràng xuất huyết và hội chứng
HUS , EIEC gây ra phân cĩ nhầy + máu ( giống lỵ ) , EAEC gây tiêu chảy cấp và
mãn tính
phân , nước tiểu ,
dịch mật , dịch não tủy , mủ , máu … tùytheo bệnh lý
ngưng kết trên kính với kháng HT
để định tuýp
- khơng cĩ vacxin phịng đặc hiệu
- phát hiện sớm và cách ly
trực
khuẩn
lỵ
Shigella(thuộc tộc I , họ VKđường ruộtEnterobacteriaceae)
và hơi trong
- mt lỏng : đục đều
- sống 5-14 ngày ở ngoại cảnh
- as mặt trời trực tiếp hay
dd phenol 1%/30ph
- 60 20ph
• BSh.flexneri (6 tuýp)
• CSh.boydii (15 tuýp)
• DSh.sonnei (1 tuýp)
- nguồn bệnh : BN lỵ & người lành mang
vi khuẩn + đường lây : ăn uống + ủ bệnh
1-2 ngày
- Shigella xâm nhập và trú tại niêm mạc
ruột già , tạo ổ abces chảy máu và hoại
tử
- sinh nội độc tố , chỉ cĩ Sh.dysenteriae 1
sinh ngoại độc tố
- triệu chứng lỵ : sốt , đau quặn bụng , mĩt
rặn , đi ngồi nhiều và ra phân cĩ lẫn
máu mủ Cĩ thể gây nhiễm độc tồn thân do Sh.dysenteriae 1
- MD yếu , ko bền , bệnh mạn tính
phân đầu
bãi (kèm theo nhầy, máu mủ)
ko làm chẩn đốn huyết thanh do
MD yếu
- chưa cĩ vacxin phịng hiệu quả cao
- phát hiện bệnh vàcách ly
- điều trị bằng
Bactrim hoặc Ciprofloxacin
PHÒNG
& TRỊ HÌNH THỂ NUÔI CẤY ĐỀ KHÁNG SỨC NGUYÊN KHÁNG
Trang 7- di động nhanh
- nhuộm bằng Giemsa , thấm bạc Fontana-Tribondeau
- ưa khí
- nhu cầu chủ yếu là lipid
- pH 7,2-7,5 ,
to 28-30oC
- MT Ramme, MT Terskich
Reiter Leptospira mọc chậm (1 tuần)
- kém
- chịu lạnh tốt và sống lâu ở nước-to 50oC/10ph, ánh sáng mặt trời thuốc sát trùng diệt dễ dàng
- penicillin,
tetracylin, streptomycin cĩ tác dụng tốt
những saccharide
nằm ở bao ngồi
xoắn khuẩn, khác nhau giữa các lồi
- cĩ nội độc tố
- chuột là ổ trữ mầm bệnh chính
- xâm nhập vào
người qua vết xây xước của da, niêm mạc…
- bắt đầu bằng rét run, sốt cao đau cơ, mắt đỏ, cĩ thể cĩ hội chứng màng não , hộichứng thận : vàng da,albumin niệu, kéo dài
từ 7-10 ngày kèm theo chảy máu dưới da… bệnh kéo dài từ 3-4 tuần mới khỏi
- xem trực tiếp:lấy
máu trong 5 ngày đầu của bệnh, cĩ thể lấy nước tiểu
- nuơi phân lập: tuần đầu lấy máu, dịch não tủy, ngày 10-25 lấy nước tiểu, cấy vào mơi trường huyếtthanh thỏ tươi
- trị: Peniccilin tốt
nếu dùng với liều cao ; Doxycyline
cĩ tác dụng phịng bệnh
cĩ mĩc
- ko sinh nha bào
- bộ máy vận động cĩ 3 sợi nhỏ xoắn ngược chiều
- sinh sản chia
đơi theo chiều ngang
- nhuộm như Lepto
- VK gây bệnh
kị khí
- VK ko gây bệnh vi hiếu khí
- cách giữ
chủng tốt nhất là tiêm vào tinh hồn thỏ
- kém
- 42oC/30ph, xà phịng thuốc sát trùngdiệt nhanh
- giang mai sống lâu
ở độ lạnh
- chịu tác dụng của nhiều loại kháng sinh, chưa thấy dấu
hiệu kháng penicillin
- ko được xác định
- kháng thể chống lại T.pallidum phát hiện bằng các test FTA , TPI , CF
- giang mai (GM) sơ
kỳ : cĩ vết loét ở chỗ nhiễm , sưng hạch
- GM II : đào ban khắp cơ thể
- GM III: tai biến nặng nề ở phủ tạng, thần kinh gây liệt
- GM bẩm sinh: thai nhi chết
- trực tiếp : dịch ở vết
loét hoặc dịch ở hạch sưng gần vết loét
- huyết thanh : lấy máu từ ngày thứ 10 trở đi; sử dụng các
Test : Reagin, TPI,
FTA, kết hợp bổ thể
- phịng : ko cĩ
vaccin, giải quyết tốt sinh họat đời sống lành mạnh
PHÒNG
& TRỊ HÌNH THỂ NUÔI CẤY ĐỀ KHÁNG SỨC NGUYÊN KHÁNG
Trang 8- Str.pneumoniae:
hình ngọn nến hay hình cầu hơi dài , xếp đa dạng
- ái & yếm khí tùy ngộ
- t ∙=37 ∙C , pH= 7,2-7,6
- mt đặc : tạokhuẩn lạc bé,đục xám
- mt thạch
máu: tạo
vịng tan huyết α ,
β , γ
- Str.f tạo khuẩn lạc trịn , cĩ thể sinh sắc tố vàng
- Str.p thuộc loại yếm khí tùy ngộ ,
t ∙=37
∙C,pH= 7,6 , mọc tốt trên mt thạchhuyết thanh hay thạch máu
7,2 sống lâu ở t ∙ thấp
và khơ
- 70 ∙ chết sau 1h
- phenol 3-5% chết sau 15ph
- đường lây : ăn uống , không khí (nước bọt) ,
da & niêm mạc bị trầy xước
- nhiễm LCK gây viêm chia làm 2 loại :
a/nhiễm khuẩn sinh
mủ : bệnh đường hô
hấp trên như viêm phổi , viêm quầng , viêm họng …
b/nhiễm khuẩn ko
sinh mủ : bệnh tinh
hồng nhiệt ,thấp khớp…
- Str.f :bệnh tá tràng, túi mật,đường tiết niệu
- Str.p :viêm phổi cấp, viêm tai,viêm nội tâm mạc,viêm
mũi&họng…
- LCK có nhiều serotype nhưng ko có
MD chéo + KN chung với KN tổ chức cơ thể
- nâng cao trình độ văn hố vệ sinh cá nhân
Trị :
- đặc hiệu chưa hiệu quả , ở Anh&
Mỹ dùng vaccine
đa giá
- dùng M-protein fraction làm vaccine phịng
BỆNH PHẨM
PHÒNG
& TRỊ
HÌNH THỂ
NUÔI CẤY
SỨC ĐỀ KHÁNG
KHÁNG NGUYÊN
Trang 9sốt mị Rickettsia orientalis
- đa hình: cầu,que, sợi
- gram (-)
- các pp nhuộm:
- nuơi trong ống nghiệm , trứng gà ấp
- đề kháng yếu ,
dễ bị diệt bởi các yếu tố lý hĩa thường
- 50 ∙C/30 ph
- 0-5 ∙C/3-4 ngày
- 200 C/ vài tháng
- bị KS ức chế
- KN rất đa dạng
- KN đặc hiệu :
KN hịa tan đặc hiệu lồi , KN hạt đặc hiệu týp
- KN ko đặc hiệu :
polysaccharide
OX K
- gây bệnh bằng độc tố , tố tan máu
- ổ bệnh : chuột
- trung gian : con mị đỏ
ấu trùng mị truyền bệnh bằng nước bọt vào máu tổ chức liên kết , nội mạc tổn thương mao quản tắc
mạch máu nhỏ hạch lympho sưng to, nổi ban…
- cĩ MD ko bền do :
▪ tính KN yếu
▪ ko cĩ miễn dịch chéo
- máu BN đang sốt
(KT xuất hiện ở tuần
2 và giảm nhanh sau
- đặc hiệu : KH bổ thể
, miễn dịch huỳnh quang
- chưa cĩ vacxin
phịng hiệu quả
- phịng khẩn cấp: uống
tetracyline
Rickettsia
gây sốt Q Rickettsia burneti
- hình cầu, que
- nhỏ nhất trong các Rickettsia
- ký sinh ở bào tương
- nhuộm Macchiavello,Giemsa
- chuột lang cảm thụ ,phơi gà
cầu nhiễm khuẩn máu
- biểu hiện LS: thể viêm phổi , sốt giống
cúm , sốt viêm não-màng não
- bệnh khỏi cĩ miễn dịch bền, đặc hiệu
máu, đờm, nước tiểu
BN, dịch não tủy, ĐV,ve
làm pứ ngưng kết , kết hợp bổ thể
- phịng : dùng
vacxin hay KS chloramphenicol
HỌC
LÝ
BỆNH PHẨM
PHÒNG
& TRỊ HÌNH THỂ NUÔI CẤY ĐỀ KHÁNG SỨC NGUYÊN KHÁNG
Trang 10- t0 tốt nhất là
35 ∙C
- ĐV nhạy cảm : chuột lang
- ngồi ra cịn nuơi ở : rận , phơi gà
- thuốc khử khuẩnthơng thường chết
- lạnh sống lâu
- 18-28 ∙C/5 tháng
- đơng khơ/1-2 năm
- KS ức chế : tetracycline , chloromycetin
- KN ko chịu t 0 : đặc hiệu R.pro
- KN chịu t 0 : chung với R.mooseri
- KN hịa tan :
polysaccharide
(OX 19) phân biệt giữa các Rickettsia
- trung gian:chấy,rận
- R.pro sinh sản ở ruột rận bị nhiễmtruyền cho người quaphân hoặc rận bị dập nát
- máu BN đang sốt , tạngngười chết (não,lách,tủy xương…), rận ký sinh trên BN
• Miễn dịch huỳnh quang
• phát hiện & cách ly
- điều trị :
tetracyline , chloromycetin
- gram (-)
- nhuộm Macchiavello , Giemsa
ĐV cảm thụ:
chuột lang
gây viêm phúcmạc chuột ,viêm màng tinh hồn &
quanh tinh hồndính
tinh hồn (dấu hiệu Neill -Mooser)
giống như R.pro
- KN chịu t 0 : chung R.pro gây pứ chéo
- KN ko chịu t 0 : polysaccharide giống của VK Proteus vulgaris
(OX 19)
- ổ chứa : chuột
- trung gian : bọ chét ,bọ chuột
- truyền sang người : nước tiểu chuột , phân bọ chét qua
da xây xát , đường niêm mạc&thức ăn
- xâm nhập giống R.pro
nhưng tiến triển nhẹ hơn
- phân biệt giữa R.pro
với R.mooseri phải kết hợp dấu hiệu Neill- Mooser với pứ đặc hiệu
- phịng : dùng vacxin
ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC
BỆNH LÝ
BỆNH PHẨM
PHÒNG
& TRỊ
HÌNH THỂ
NUÔI CẤY
SỨC ĐỀ KHÁNG
KHÁNG NGUYÊN
Trang 11lơng quanh thân
cĩ hai thể khuẩn lạc S &ø R
- mt lỏng : đục đều , VK ở thể Rtạo cặn
- mt tăng sinh là
mt Kauffmann
Muller sống lâu trong ngoại cảnh
- 56 ∙C/1h ,
60 ∙C/vài giây
- Phenol 5%
hay Chlor
0,5mg/l
chết sau vài phút
cĩ các KN sau :
- KN thân (O)
- KN lơng (H) : cĩ
thể cĩ 1 hoặc 2 phase (phase 1 đặc hiệu & phase 2 ko đặc hiệu)
- KN bề mặt (Vi) :
chỉ cĩ ở S.typhi và S.paratyphi C
- S.typhi gây thương hàn , S.paratyphi A
& S.paratyphi B gây phĩ thương hàn
(nhẹ hơn)
- nguồn bệnh : BN thương hàn & người
lành mang khuẩn + đường lây:
- Triệu chứng sốt thương hàn : li bì do nội độc tố ảnh hưởng lên hệ TK , mạch chậm , t ∙ tăng , đầy hơi & ĩc ách , đi phân
máu (khi
sốt) , phân
(cuối bãi) , nước
ý rằng nếu dùng
KS liều cao cĩ thể làm VK giải phĩng ồ ạt nội độc tố gây biến
BỆNH PHẨM
PHÒNG
& TRỊ
HÌNH THỂ NUÔI CẤY
SỨC ĐỀ KHÁNG
KHÁNG NGUYÊN
Trang 12- gram (+) ,
nhuộm bắt màu đậm 2 cực
- ko nha bào
- ko lơng
- ko vỏ
- ưa khí
- t ∙=37 ∙C , pH=7,2-7,6
- ở mt đặc :
• mt thạch máu
khuẩn lạc nhỏ , xám, bờ
ko đều
• mt huyết thanh đơng (loeffler,Roux)
khuẩn lạc nhỏ ,rời ,giống nếp nhăn
- dựa vào nuơi
cấy và t/c hố sinh , chia C.diphtheriae làm 4 biotype :
- 60 ∙C / 10ph
- phenol 1% / 10ph
- cĩ 11 tuýp
huyết thanh
- KN (K) : là
protein kém chịu t ∙ đặc hiệu tuýp
- KN (O) : là
saccharide chịu t ∙ đặc hiệu nhĩm
poly sinh ngoại độc tố (exotoxin)kém chịu t ∙,
dễ bị hủy bởi ánh sáng & O2 gây độc
tb , hoại tử da , tan máu
- nguồn lây : BN , người lành mang bệnh
- đường lây : khơng khí (nước bọt , hạt
bụi) , đồ dùng
- sơ đồ gây bệnh :
C.diphtheria vào niêm mạc mũi- họng-hầu & da (vết thương)
viêm tại chỗ sinh ngoại độc tố (hầu,họng,da)
nhiễm độc máu
màng giả nhiễm độc,
hoại tử cơ quan nghẽn (tim,gan,thận,TK…) đường hơ hấp
chết
- bệnh nhẹ màng giả trĩc sau 7-10 ngày
BN hồi phục
- miễn dịch sau khi khỏi bệnh nhưng ko
ổn định
- dịch tiết mũi họng , dịch ở mắt , dịch ở da , dịch ở
âm hộ … (dùng tampon vơ trùng)
nuơi cấy nhuộm xem hình thể
- xác định khả
năng sinh độc tố của VK bạch hầu:
• tiêm VK phân lập dưới da chuột lang gây hoại
tử da
• pp kết tủa trong thạch sự kết
hợp của ngoại độc
tố & kháng độc tố trong thạch
• pp trung hịa độc tố dùng
- điều trị :
• dùng kháng độc tố
• dùng KS như penicillin , streptomycin , erythromycin …
BỆNH PHẨM
PHÒNG
& TRỊ
HÌNH THỂ
NUÔI CẤY
SỨC ĐỀ KHÁNG
KHÁNG NGUYÊN