1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Vi sinh vật tổng hợp Vi khuẩn

24 500 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 356 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VN TÊN KHOA HỌC LÝ BỆNH PHẨM PHÒNG & TRỊ HÌNH THỂ NUÔI CẤY SỨC ĐỀ KHÁNG KHÁNG NGUYÊN bệnh đau mắt hột Chlamydiaetrachomatis serotype A,B,Ba,C lòng đỏ trứng gà - đường lây: người-người..

Trang 1

VN

TÊN KHOA HỌC

BỆNH PHẨM

PHÒNG

& TRỊ

HÌNH THỂ

NUÔI CẤY

SỨC

ĐỀ KHÁNG

KHÁNG NGUYÊN

bệnh đau mắt hột

Chlamydiaetrachomatis

(serotype

A,B,Ba,C)

lòng đỏ trứng gà

- đường lây: người-người.

- bào tương tb biểu mô có hạt vùi (tiểu thể HP)  tổ chức tb bị hoại

tử  sẹo

- bệnh tiến triển mạn tính , làm lông mi quặm

- gây mờ mắt (tổn thương giác mạc) , tắc tuyến lệ ứ nước mắt , loét giác mạc (do lông quặm)  bịvẩy cá hay mù

từ hột của kết mạc bị viêm

- phòng:

▪ nâng cao mức sống, đủ nước sạch…

▪ vaccine không hiệu quả

- trị:

▪ khám và điều trị tập thể

▪ KS : tetracyline , erythromycin

(type L1, L3)

- đường lây : đường sinh dục

- tạo vết nhỏ ở cơ quan SD  sưnghạch lympho cùng bên  ko trị sẽ

vỡ mủ & bội nhiễm  tắc nghẽm bạch mạch  phù chân voi

- mủ đường SD

- dịch ở hạch lympho

thử nghiệm nội bì Frei :

cấy vào lòng đỏ trứng  bất hoạt bằng t ∙  tiêm trong da  (+) : nốt mẫn (> 6mm) sau 2-3 ngày

 chỉ có giá trị điều tra dịch học

TÊN

VN

TÊN KHOA HỌC

BỆNH PHẨM

Trang 2

vi khuẩn

Campylobacter

jejuni

Campylobacter jejuni

(thuộc giốngCampylobacter,

họ Spirillaceae)

- hình dấu phẩy nhọn hai đầu,có lông ở một đầu

- gram (-)

- ko nha bào

- di động mạnh (ko di động khi

bị thoái hóa lúc nuôi cấy trên mtđặc)

- hiếu khí

- mọc tốt ở

42oC + cần mt chọn lọc (thạch máu có KS)

- ko làm tan máu

- mt đặc : khuẩn lạc nhỏ dẹt , xám

- sống trong nướctới 5 tuần

- ở 4oC sống 1 tuần

dưới, tiêu chảy dữ dội  viêm

ruột cấp , có thể nhiễm khuẩn huyết

- hình chữ S

hay cánh chim hải âu , có 1-6 lông ở một đầu

- gram (-)

- vi hiếu khí

- t ∙=37 ∙C, pH=5,5-8,5

- chỉ mọc trên

mt thạch máu chọn lọc

(Marshall, BHI…)+ cung cấp thêm một

số KS

- cho thêm huyết thanh bào thai bê giúp VK tăng trưởng

- nhạy cảm với nhiều loại KS ,nhưng cũng kháng lại nhiều loại KS như colistin, vancomycin, nalidixic acid…

- bị diệt bởi chất

sát khuẩn thường

- chưa xác định đường lây rõ

ràng

- VK nằm ở phần sâu lớp niêm mạc tiếp xúc bề mặt biểu mô tuyến & tiết protease làm giảm pHacid của niêm mạc,tiết urease phân hủy urea tạo amoniac kiềm hóa mt VK có thể sống và di động trong màng nhầy& trênbề

mặt tb biểu mô  gây độc tb ,

phá hủy lớp nhầy , gây viêm loét

& ung thư dạ dày , tá tràng

- ức chế “cơ chế phản hồi qua

trung gian ion H +”  gastrin ko

bị ức chế gây tiết acid nhiều bất thường ở dạ dày

- mẫu mô

sinh thiết niêm mạc hang vị dạ dày

- máu  làm

pứ huyết thanh

- chưa có biện

pháp phòng cụ thể

- ngoài việc sử dụng thuốc kháng acid , còn dùng hợp chất bismuth + metronidazone, tetracyclin, amoxycilin … trong viêm loét dạdày-tá tràng 

chưa có pp trị tối ưu

BỆNH PHẨM

KHÁNG NGUYÊN

Trang 3

- t ∙=35-36 ∙C, pH=7,2-7,6 ,

- 56 ∙C sống 5ph

- phenol 1‰

sống được vàiphút

- cĩ các KN bề

mặt : Pili , Por ,

Opa , Rmp , các protein khác như Lip &

Fbp

-

Lipooligo-saccharide

đĩng vai trị nộiđộc tố

- chỉ sinh nội độc tố

- lây qua đường sinh dục &

niêm mạc niệu đạo

- bệnh lậu thường kèm viêm

- MD yếu , dễ tái nhiễm

chất tiết từ niệu đạo , âm hộ ,cổ tử cung , tiền liệt tuyến ,trực tràng

…  nhuộm gram , xanh methylen , pp miễndịch huỳnh quang

Phịng :

phát hiện sớm nguồn nhiễm và tiếp xúc ,điều trị triệt để người bệnh

Trị : - lậu kháng penicilin

- KS metacillin , trobicin , sulfanilamide

- khi cĩ biến chứng thì dùng vaccine đa giá như polyvaccin , autovaccin …

- viêm sinh dục chưa biến chứng : ceftriazone tiêm bắp 1 liều

- gram (-)

- ko nha bào

- ko vỏ (lúc mới phân lập

- t ∙=36-37 ∙C ,pH=7,2-7,4

- tạo khuẩn lạctrong ướt

- mt canh thang : đục , cặn

- đề kháng

yếu

- đun 60 ∙C chết sau 10ph

- phenol 1%

chết sau 1ph

- nhạy với đklạnh

- lây qua đường hơ hấp -

gây viêm mủ màng não &

màng não tuỷ , cĩ thể gây nhiễm khuẩn huyết

- bệnh chủ yếu ở trẻ nhỏ 1-5 tuổi

- dịch não tuỷ đục cĩ nhiều

nhầy mũi họng ,

máu , tạng tử thi

- tốt nhất lấy bệnhphẩm ở vùng tị hầu

Phịng :

- vệ sinh chống dịch chung , chẩn đốn sớm bệnh nhân để cách li & điều trị kịp thời

- vaccine phịng meningococcus

Trị :

nhạy cảm đv penicillin G , cĩ thề thay thế bằng KS

chloramphenicol hay cephalosporin thế hệ III

Trang 4

- cấu tạo :

▪ có cả DNA , RNA

& ribosome

▪ thành tb chắc , thiếu acid muramic

& ko nhạy cảm với lysozyme

▪ có enzyme chuyển hoá

- được coi là VK

gram (-)

- ký sinh bắt buộc trong tb

- cấy vào lòng đỏ trứng gà

ấp , tb invitro

- độc tính bị huỷ ở

60oC/10ph

- ether , phenol 0,5%

có thể làm bất hoạt

- t ∙= -50 đến -70oC  VK sống tốt

- KN chung : bản

chất là saccharide chịu t ∙

lipopoly KN đặc hiệu

tuýp : là protein

lớp màng ngoài ,

có 15 serotypes (tuýp huyết thanh)

bị các thuốc KS

ức chế , đặc biệt

là tetracyclines & erythromycin

mầm bệnh

sốt vẹt – sốt

chim

Psittacose Ornithose

hình cầu ,chụm thành đám

- có hạt đều trong ởtrong bào tương tb biểu mô phế nang

và ĐTB

- phôi gà

- chuột bạch : tiêm vào ổbụng , não

- tb invitro

- rất cao , sống ở to

phòng nhiều ngày

- nhạy cảm với thuốc sát khuẩn

- KN chung : là

poly-saccharides chịu t ∙

- KN đặc hiệu

tuýp ko chịu t ∙

- đường lây : hô hấp (đờm BN bắn

vào không khí , bụi lông chim dính phân)

- ở chim , VK xâm nhập đường ruột

và thải ra theo phân

- miễn dịch yếu và ko bền

đờm BN trong những ngày đầu bệnh 

nhuộm & tìmhạt vùi

- phòng : phát hiện

sớm & cách ly

- trị :

▪ mới bệnhdùng tetracyclin , erythromycin

▪ bệnh mạn tính kết hợp KS & vacxin trị liệu

Trang 5

▪ toxin A : là 1 độc tố ruột hoạt tính giống độc

tố tả

▪ toxin B : là độc tố gâyđộc tb  làm giảm tổng hợp protein tb và phá hủy hệ thống vi sợi của tb

- đường lây : VK có sẵn trong cơ thể , nhiễm VKtừ ngoài do thiếu vệ sinh

- xuất hiện ở BN dùng

thuốc KS lâu ngày

(chẳng hạn như KS clindamycine&AAPMC)

 do VK kháng KS

- bệnh cảnh LS : viêm

đại tràng xuất tiết có màng giả , gây tiêu chảy ở BN dùng KS

• nội soi đại tràng là phương pháp xác định màng giả

• tìm độc tố trong phân

• toxin A được xác định bằngphản ứng miễn dịch

• nuôi cấy tế bào giúp xác đinh toxin B

ngưng kháng sinh sử dụng trước đó

có thể dùng vancomycin hay

metronidazole

TÊN

VN

TÊN KHOA HỌC

BỆNH PHẨM

PHÒNG

& TRỊ

Trang 6

THỂ CẤY KHÁNG NGUYÊN

- lactose (+)

- hiếu khí

- dễ nuơi trên

mt nhân tạo thơng thường

- t ∙= 30-37

∙C , pH trung tính

- mt đặc : khuẩn lạc trịn hơi đục

- mt lỏng : làm đục , tạo cặn

và cĩ mùi thối

- chịu đựng cao với ngoạicảnh hơn Salmonella , Shigela …

- dễ bị diệt

bởi thuốc sát trùng thơng thường và t ∙

- gây nhiễm khuẩn máu , viêm màng não

( trẻ sơ sinh , đẻ non , suy dd )

- gây nhiễm trùng đường niệu & đường

mật , viêm tử cung … ( phụ nữ )

- gây rối loạn tiêu hố và tiêu chảy : EPEC gây RLTH ở trẻ < 2 tuổi , ETEC gây tiêu chảy và viêm dạ dày + ruột , EHEC gây

viêm đại tràng xuất huyết và hội chứng

HUS , EIEC gây ra phân cĩ nhầy + máu ( giống lỵ ) , EAEC gây tiêu chảy cấp và

mãn tính

phân , nước tiểu ,

dịch mật , dịch não tủy , mủ , máu … tùytheo bệnh lý

 ngưng kết trên kính với kháng HT

để định tuýp

- khơng cĩ vacxin phịng đặc hiệu

- phát hiện sớm và cách ly

trực

khuẩn

lỵ

Shigella(thuộc tộc I , họ VKđường ruộtEnterobacteriaceae)

và hơi trong

- mt lỏng : đục đều

- sống 5-14 ngày ở ngoại cảnh

- as mặt trời trực tiếp hay

dd phenol 1%/30ph

- 60 20ph

• BSh.flexneri (6 tuýp)

• CSh.boydii (15 tuýp)

• DSh.sonnei (1 tuýp)

- nguồn bệnh : BN lỵ & người lành mang

vi khuẩn + đường lây : ăn uống + ủ bệnh

1-2 ngày

- Shigella xâm nhập và trú tại niêm mạc

ruột già , tạo ổ abces  chảy máu và hoại

tử

- sinh nội độc tố , chỉ cĩ Sh.dysenteriae 1

sinh ngoại độc tố

- triệu chứng lỵ : sốt , đau quặn bụng , mĩt

rặn , đi ngồi nhiều và ra phân cĩ lẫn

máu mủ Cĩ thể gây nhiễm độc tồn thân do Sh.dysenteriae 1

- MD yếu , ko bền , bệnh mạn tính

phân đầu

bãi (kèm theo nhầy, máu mủ)

 ko làm chẩn đốn huyết thanh do

MD yếu

- chưa cĩ vacxin phịng hiệu quả cao

- phát hiện bệnh vàcách ly

- điều trị bằng

Bactrim hoặc Ciprofloxacin

PHÒNG

& TRỊ HÌNH THỂ NUÔI CẤY ĐỀ KHÁNG SỨC NGUYÊN KHÁNG

Trang 7

- di động nhanh

- nhuộm bằng Giemsa , thấm bạc Fontana-Tribondeau

- ưa khí

- nhu cầu chủ yếu là lipid

- pH 7,2-7,5 ,

to 28-30oC

- MT Ramme, MT Terskich

Reiter Leptospira mọc chậm (1 tuần)

- kém

- chịu lạnh tốt và sống lâu ở nước-to 50oC/10ph, ánh sáng mặt trời thuốc sát trùng diệt dễ dàng

- penicillin,

tetracylin, streptomycin cĩ tác dụng tốt

những saccharide

nằm ở bao ngồi

xoắn khuẩn, khác nhau giữa các lồi

- cĩ nội độc tố

- chuột là ổ trữ mầm bệnh chính

- xâm nhập vào

người qua vết xây xước của da, niêm mạc…

- bắt đầu bằng rét run, sốt cao đau cơ, mắt đỏ, cĩ thể cĩ hội chứng màng não , hộichứng thận : vàng da,albumin niệu, kéo dài

từ 7-10 ngày kèm theo chảy máu dưới da… bệnh kéo dài từ 3-4 tuần mới khỏi

- xem trực tiếp:lấy

máu trong 5 ngày đầu của bệnh, cĩ thể lấy nước tiểu

- nuơi phân lập: tuần đầu lấy máu, dịch não tủy, ngày 10-25 lấy nước tiểu, cấy vào mơi trường huyếtthanh thỏ tươi

- trị: Peniccilin tốt

nếu dùng với liều cao ; Doxycyline

cĩ tác dụng phịng bệnh

cĩ mĩc

- ko sinh nha bào

- bộ máy vận động cĩ 3 sợi nhỏ xoắn ngược chiều

- sinh sản chia

đơi theo chiều ngang

- nhuộm như Lepto

- VK gây bệnh

 kị khí

- VK ko gây bệnh  vi hiếu khí

- cách giữ

chủng tốt nhất là tiêm vào tinh hồn thỏ

- kém

- 42oC/30ph, xà phịng thuốc sát trùngdiệt nhanh

- giang mai sống lâu

ở độ lạnh

- chịu tác dụng của nhiều loại kháng sinh, chưa thấy dấu

hiệu kháng penicillin

- ko được xác định

- kháng thể chống lại T.pallidum phát hiện bằng các test FTA , TPI , CF

- giang mai (GM) sơ

kỳ : cĩ vết loét ở chỗ nhiễm , sưng hạch

- GM II : đào ban khắp cơ thể

- GM III: tai biến nặng nề ở phủ tạng, thần kinh  gây liệt

- GM bẩm sinh: thai nhi chết

- trực tiếp : dịch ở vết

loét hoặc dịch ở hạch sưng gần vết loét

- huyết thanh : lấy máu từ ngày thứ 10 trở đi; sử dụng các

Test : Reagin, TPI,

FTA, kết hợp bổ thể

- phịng : ko cĩ

vaccin, giải quyết tốt sinh họat đời sống lành mạnh

PHÒNG

& TRỊ HÌNH THỂ NUÔI CẤY ĐỀ KHÁNG SỨC NGUYÊN KHÁNG

Trang 8

- Str.pneumoniae:

hình ngọn nến hay hình cầu hơi dài , xếp đa dạng

- ái & yếm khí tùy ngộ

- t ∙=37 ∙C , pH= 7,2-7,6

- mt đặc : tạokhuẩn lạc bé,đục xám

- mt thạch

máu: tạo

vịng tan huyết  α ,

β , γ

- Str.f tạo khuẩn lạc trịn , cĩ thể sinh sắc tố vàng

- Str.p thuộc loại yếm khí tùy ngộ ,

t ∙=37

∙C,pH= 7,6 , mọc tốt trên mt thạchhuyết thanh hay thạch máu

7,2 sống lâu ở t ∙ thấp

và khơ

- 70 ∙ chết sau 1h

- phenol 3-5% chết sau 15ph

- đường lây : ăn uống , không khí (nước bọt) ,

da & niêm mạc bị trầy xước

- nhiễm LCK gây viêm chia làm 2 loại :

a/nhiễm khuẩn sinh

mủ : bệnh đường hô

hấp trên như viêm phổi , viêm quầng , viêm họng …

b/nhiễm khuẩn ko

sinh mủ : bệnh tinh

hồng nhiệt ,thấp khớp…

- Str.f :bệnh tá tràng, túi mật,đường tiết niệu

- Str.p :viêm phổi cấp, viêm tai,viêm nội tâm mạc,viêm

mũi&họng…

- LCK có nhiều serotype nhưng ko có

MD chéo + KN chung với KN tổ chức cơ thể

- nâng cao trình độ văn hố vệ sinh cá nhân

Trị :

- đặc hiệu chưa hiệu quả , ở Anh&

Mỹ dùng vaccine

đa giá

- dùng M-protein fraction làm vaccine phịng

BỆNH PHẨM

PHÒNG

& TRỊ

HÌNH THỂ

NUÔI CẤY

SỨC ĐỀ KHÁNG

KHÁNG NGUYÊN

Trang 9

sốt mị Rickettsia orientalis

- đa hình: cầu,que, sợi

- gram (-)

- các pp nhuộm:

- nuơi trong ống nghiệm , trứng gà ấp

- đề kháng yếu ,

dễ bị diệt bởi các yếu tố lý hĩa thường

- 50 ∙C/30 ph

- 0-5 ∙C/3-4 ngày

- 200 C/ vài tháng

- bị KS ức chế

- KN rất đa dạng

- KN đặc hiệu :

KN hịa tan đặc hiệu lồi , KN hạt đặc hiệu týp

- KN ko đặc hiệu :

polysaccharide

OX K

- gây bệnh bằng độc tố , tố tan máu

- ổ bệnh : chuột

- trung gian : con mị đỏ

 ấu trùng mị truyền bệnh bằng nước bọt  vào máu tổ chức liên kết , nội mạc  tổn thương mao quản  tắc

mạch máu nhỏ  hạch lympho sưng to, nổi ban…

- cĩ MD ko bền do :

▪ tính KN yếu

▪ ko cĩ miễn dịch chéo

- máu BN đang sốt

(KT xuất hiện ở tuần

2 và giảm nhanh sau

- đặc hiệu : KH bổ thể

, miễn dịch huỳnh quang

- chưa cĩ vacxin

phịng hiệu quả

- phịng khẩn cấp: uống

tetracyline

Rickettsia

gây sốt Q Rickettsia burneti

- hình cầu, que

- nhỏ nhất trong các Rickettsia

- ký sinh ở bào tương

- nhuộm Macchiavello,Giemsa

- chuột lang cảm thụ ,phơi gà

cầu  nhiễm khuẩn máu

- biểu hiện LS: thể viêm phổi , sốt giống

cúm , sốt viêm não-màng não

- bệnh khỏi cĩ miễn dịch bền, đặc hiệu

máu, đờm, nước tiểu

BN, dịch não tủy, ĐV,ve

 làm pứ ngưng kết , kết hợp bổ thể

- phịng : dùng

vacxin hay KS chloramphenicol

HỌC

BỆNH PHẨM

PHÒNG

& TRỊ HÌNH THỂ NUÔI CẤY ĐỀ KHÁNG SỨC NGUYÊN KHÁNG

Trang 10

- t0 tốt nhất là

35 ∙C

- ĐV nhạy cảm : chuột lang

- ngồi ra cịn nuơi ở : rận , phơi gà

- thuốc khử khuẩnthơng thường  chết

- lạnh  sống lâu

- 18-28 ∙C/5 tháng

- đơng khơ/1-2 năm

- KS ức chế : tetracycline , chloromycetin

- KN ko chịu t 0 : đặc hiệu R.pro

- KN chịu t 0 : chung với R.mooseri

- KN hịa tan :

polysaccharide

(OX 19)  phân biệt giữa các Rickettsia

- trung gian:chấy,rận

- R.pro sinh sản ở ruột rận bị nhiễmtruyền cho người quaphân hoặc rận bị dập nát

- máu BN đang sốt , tạngngười chết (não,lách,tủy xương…), rận ký sinh trên BN

Miễn dịch huỳnh quang

• phát hiện & cách ly

- điều trị :

tetracyline , chloromycetin

- gram (-)

- nhuộm Macchiavello , Giemsa

ĐV cảm thụ:

chuột lang

gây viêm phúcmạc chuột ,viêm màng tinh hồn &

quanh tinh hồndính

tinh hồn (dấu hiệu Neill -Mooser)

giống như R.pro

- KN chịu t 0 : chung R.pro  gây pứ chéo

- KN ko chịu t 0 : polysaccharide giống của VK Proteus vulgaris

(OX 19)

- ổ chứa : chuột

- trung gian : bọ chét ,bọ chuột

- truyền sang người : nước tiểu chuột , phân bọ chét qua

da xây xát , đường niêm mạc&thức ăn

- xâm nhập giống R.pro

nhưng tiến triển nhẹ hơn

- phân biệt giữa R.pro

với R.mooseri phải kết hợp dấu hiệu Neill- Mooser với pứ đặc hiệu

- phịng : dùng vacxin

ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC

BỆNH LÝ

BỆNH PHẨM

PHÒNG

& TRỊ

HÌNH THỂ

NUÔI CẤY

SỨC ĐỀ KHÁNG

KHÁNG NGUYÊN

Trang 11

lơng quanh thân

cĩ hai thể khuẩn lạc S &ø R

- mt lỏng : đục đều , VK ở thể Rtạo cặn

- mt tăng sinh là

mt Kauffmann

Muller sống lâu trong ngoại cảnh

- 56 ∙C/1h ,

60 ∙C/vài giây

- Phenol 5%

hay Chlor

0,5mg/l 

chết sau vài phút

cĩ các KN sau :

- KN thân (O)

- KN lơng (H) : cĩ

thể cĩ 1 hoặc 2 phase (phase 1 đặc hiệu & phase 2 ko đặc hiệu)

- KN bề mặt (Vi) :

chỉ cĩ ở S.typhi và S.paratyphi C

- S.typhi gây thương hàn , S.paratyphi A

& S.paratyphi B gây phĩ thương hàn

(nhẹ hơn)

- nguồn bệnh : BN thương hàn & người

lành mang khuẩn + đường lây:

- Triệu chứng sốt thương hàn : li bì do nội độc tố ảnh hưởng lên hệ TK , mạch chậm , t ∙ tăng , đầy hơi & ĩc ách , đi phân

máu (khi

sốt) , phân

(cuối bãi) , nước

ý rằng nếu dùng

KS liều cao cĩ thể làm VK giải phĩng ồ ạt nội độc tố  gây biến

BỆNH PHẨM

PHÒNG

& TRỊ

HÌNH THỂ NUÔI CẤY

SỨC ĐỀ KHÁNG

KHÁNG NGUYÊN

Trang 12

- gram (+) ,

nhuộm bắt màu đậm 2 cực

- ko nha bào

- ko lơng

- ko vỏ

- ưa khí

- t ∙=37 ∙C , pH=7,2-7,6

- ở mt đặc :

• mt thạch máu

 khuẩn lạc nhỏ , xám, bờ

ko đều

• mt huyết thanh đơng (loeffler,Roux)

 khuẩn lạc nhỏ ,rời ,giống nếp nhăn

- dựa vào nuơi

cấy và t/c hố sinh , chia C.diphtheriae làm 4 biotype :

- 60 ∙C / 10ph

- phenol 1% / 10ph

- cĩ 11 tuýp

huyết thanh

- KN (K) : là

protein kém chịu t ∙  đặc hiệu tuýp

- KN (O) : là

saccharide chịu t ∙  đặc hiệu nhĩm

poly sinh ngoại độc tố (exotoxin)kém chịu t ∙,

dễ bị hủy bởi ánh sáng & O2  gây độc

tb , hoại tử da , tan máu

- nguồn lây : BN , người lành mang bệnh

- đường lây : khơng khí (nước bọt , hạt

bụi) , đồ dùng

- sơ đồ gây bệnh :

C.diphtheria vào niêm mạc mũi- họng-hầu & da (vết thương)

viêm tại chỗ sinh ngoại độc tố (hầu,họng,da)

nhiễm độc máu

màng giả nhiễm độc,

hoại tử cơ quan nghẽn (tim,gan,thận,TK…) đường hơ hấp

chết

- bệnh nhẹ  màng giả trĩc sau 7-10 ngày

 BN hồi phục

- miễn dịch sau khi khỏi bệnh nhưng ko

ổn định

- dịch tiết mũi họng , dịch ở mắt , dịch ở da , dịch ở

âm hộ … (dùng tampon vơ trùng)

 nuơi cấy  nhuộm  xem hình thể

- xác định khả

năng sinh độc tố của VK bạch hầu:

• tiêm VK phân lập dưới da chuột lang  gây hoại

tử da

• pp kết tủa trong thạch  sự kết

hợp của ngoại độc

tố & kháng độc tố trong thạch

• pp trung hịa độc tố  dùng

- điều trị :

• dùng kháng độc tố

• dùng KS như penicillin , streptomycin , erythromycin …

BỆNH PHẨM

PHÒNG

& TRỊ

HÌNH THỂ

NUÔI CẤY

SỨC ĐỀ KHÁNG

KHÁNG NGUYÊN

Ngày đăng: 09/04/2015, 01:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THỂ NUÔI CẤY SỨC - Vi sinh vật tổng hợp Vi khuẩn
HÌNH THỂ NUÔI CẤY SỨC (Trang 1)
HÌNH THỂ NUÔI - Vi sinh vật tổng hợp Vi khuẩn
HÌNH THỂ NUÔI (Trang 3)
HÌNH THỂ NUÔI - Vi sinh vật tổng hợp Vi khuẩn
HÌNH THỂ NUÔI (Trang 4)
HÌNH THEÅ NUOÂI - Vi sinh vật tổng hợp Vi khuẩn
HÌNH THEÅ NUOÂI (Trang 6)
HÌNH THEÅ NUOÂI - Vi sinh vật tổng hợp Vi khuẩn
HÌNH THEÅ NUOÂI (Trang 7)
Hình ngọn nến hay  hình cầu hơi dài ,  xếp đa dạng - Vi sinh vật tổng hợp Vi khuẩn
Hình ng ọn nến hay hình cầu hơi dài , xếp đa dạng (Trang 8)
HÌNH THỂ NUÔI CẤY SỨC - Vi sinh vật tổng hợp Vi khuẩn
HÌNH THỂ NUÔI CẤY SỨC (Trang 9)
HÌNH  THEÅ - Vi sinh vật tổng hợp Vi khuẩn
HÌNH THEÅ (Trang 10)
HÌNH THỂ NUÔI CẤY SỨC - Vi sinh vật tổng hợp Vi khuẩn
HÌNH THỂ NUÔI CẤY SỨC (Trang 13)
HÌNH THỂ NUÔI CẤY SỨC - Vi sinh vật tổng hợp Vi khuẩn
HÌNH THỂ NUÔI CẤY SỨC (Trang 14)
HÌNH THỂ NUÔI SỨC  KHÁNG - Vi sinh vật tổng hợp Vi khuẩn
HÌNH THỂ NUÔI SỨC KHÁNG (Trang 15)
Hình : hoại tử cơ , phù - Vi sinh vật tổng hợp Vi khuẩn
nh hoại tử cơ , phù (Trang 16)
HÌNH THỂ NUÔI CẤY SỨC - Vi sinh vật tổng hợp Vi khuẩn
HÌNH THỂ NUÔI CẤY SỨC (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w