Ốc liên kết MINIFIX có nhiều tiện ích:• Kết nối thân ốc trung tâm một cách tự động, đồng nghĩa với kệ tủ sẽ không bị trật khỏi vách tủ Độ dài xiết hơn 5 mm gần nửa vòng tròn của đầu ố
Trang 12 Kỹ thuật liên kết, Bás đỡ kệ
Trang 3MAXIFIX 35 Workshop connectors
Lieân keát goã MANIFIX 35 2.47
Trang 4Phụ kiện liên kết
MODULAR Connection fittings
Phụ kiện liên kết Modular 2.48
Dowels
Chốt 2.57
Connecting brackets
Bás góc 2.58
Two-piece dowel connector
Bộ chốt liên kết 2.50
Connecting screws, sleeves and nuts
Ốc vít, ống liên kết và nút 2.51
KEKU Suspension fittings
Bás treo KEKU 2.61
Bás đỡ kệ 2.72
Shelf support with clamps
Bás đỡ kệ có kẹp giữ 2.89
Fixed Brackets
Bás đỡ bắt vít cố định 2.97
Glass shelf supports
Bás đỡ kệ kính 2.77
Shelf support systems
Hệ thống bás đỡ kệ 2.83
Trang 5Furnishing and furniture ideas based on Hašfele hardware
Ý tưởng trang trí nội thất dựa trên phụ kiện của Hašfele
Trang 6Special bolts
Thân vít đặc biệt
Trang 7Areas of application
Các khu vực lắp đặt
Living and bedroom cabinets
Tủ cho phòng khách và phòng ngủ
Occasional furniture
Tủ đặc biệt
Shelves and gallery cabinets
Kệ và tủ chưng
Tủ quần áo
“Getting the best from your furniture.”
“ Sự tốt nhất từ nội thất của bạn.”
Hašfele is not responsible for the functionality, but provides it! We allow the implementation
of requirements and design ideas within our products The fact that many of our furniture
connectors are produced in our own factories is a guarantee for continuous further
develop-ment, high quality and rational production In this way families of fittings have arisen, such
as the MINIFIX, MAXIFIX, RAFIX, RASANT-TAB, SLIMFIX, ONEFIX and PUSHFIX
connector systems Hašfele understands customers needs and most importantly,
anticipated growing trends in product development The connector technology range will
continually be adapted to meet future needs of our customers
Hašfele không chịu trách nhiệm về chức năng sản phẩm nhưng chúng tôiø cung cấp các giải
pháp!
Chúng tôi cho phép sử dụng sản phẩm của Hašfele để lắp đặt theo yêu cầu và ý tưởng thiết
kế của khách hàng.
Sự thật là chúng tôi có nhiều nhà máy tự sản xuất các phụ kiện liên kết nội thất để đảm bảo
cho việc tiếp tục phát triển hơn nữa, sản phẩm chất lượng cao và đáng tin cậy Bằng cách
này, nhiều dòng phụ kiện mới xuất hiện như MINIFIX, MAXIFIX, RAFIX, RASANT-TAB,
SLIMFIX, ONEFIX và hệ thống liên kết PUSHFIX Hašfele thấu hiểu nhu cầu của quý khách
hàng và điều quan trọng nhất là đoán được xu hướng phát triển của thị trường trong việc
khuếch trương sản phẩm Kỹ thuật liên kết sẽ tiếp tục được nâng cấp đễ đáp ứng nhu cầu
của quý khách hàng trong tương lai.
Trang 8The installation friendly ones
Lắp đặt tiện lợi đơn giản
Khóa Mạnh và chắc chắn
Độc nhất
Dễ lắp đặt
Thiết kế tin cậy và bắt mắt
Không lỗ khoan Đầu simline
Thử và kiểm tra Phẳng Sức ép nhanh
Tried and tested Flat Quick tensioning
The multi-specialists
The rational one One-piece Without drill hole Slimline
The cost reducer
Giảm giá thành
For the bed One-piece Low-cost Quick
The popular
Strong and powerful Locked Easy to install Reliable and
appealing design
The honeycomb panel specialists
Multisided Unique Innovative
Connecting bolts for many of different applications
Thân ốc liên kết cho nhiều cách lắp đặt khác nhau
Connector characteristics
Đặc tính kiên kết
Trang 9MINIFIX 12 and 15 Carcase Connectors
Ốc liên kết MINIFIX 12 và 15
This attachment method allows a large tightening and
supporting surface to be integrated in a small connector
housing, ensuring that connections are positively secured and
tight The half roundconnecting bolt head locates centrally in
the cup-shaped recess inthe MINIFIX housing and is positively
secured
Khung kết nối của gia đình MINIFIX chủ yếu dựa vào nguyên lý
Đây là phương pháp đính kèm cho phép gắn chặt ở phạm vi
rộng và bề mặt phụ được gắn kết bằng liên kết nhỏ Đầu nữa chốt tròn đặt giữa bên trong hình chữ U của liên kết MINIFIX và dược bảo vệ một cách an toàn
MINIFIX therefore has many advantages:•
Automatic centering of the bolt means that shelves are no
longer subject to lateral displacement in relation to the side
panel.•
The long tightening distance of more than 5 mm from only
half aturn of the housing compensates for drilling distance
tolerancesof +1 mm to approx -0.5 mm without loss of
tightness.•
Tension is rapidly achieved as the housing is tightened,
without having to tighten the housing to the limit (195o
).•
Secure tightening is guaranteed, even in case of repeated
disassembly and re-assembly.•
Delicate and elegant shape
Ốc liên kết MINIFIX có nhiều tiện ích:•
Kết nối thân ốc trung tâm một cách tự động, đồng nghĩa với kệ
tủ sẽ không bị trật khỏi vách tủ
Độ dài xiết hơn 5 mm gần nửa vòng tròn của đầu ốc, bù cho
dung sai của lỗ khoan khoảng 1 mm giúp không bị căng
Lực căng khi đầu ốc được xiết vào, không có giới hạn (195 o
).•
Đảm bảo lực xiết, ngay cả khi tháo ra và lắp vào
Hình dáng tinh tế và tao nhã
Drill-hole Þ: 12 or 15 mm, depending on choice of connector housing•
Drilling depth: Depending on choice of connector housing and wood thickness, see ordering table•
Drilling distance B:Distance from centre of MINIFIX to front edge 24 or 34 mm, depending on choice of connecting bolt•
Bolt hole Þ: Diameter 5, 7 or 8 mm depending on choice of connecting bolt
Đường kính lỗ khoan Þ: 12 or 15 mm, tùy thuộc vào đầu ốc liên kết được chọn
Độ sâu lỗ khoan: Tùy thuộc vào đầu ốc liên kết được chọn độ dày gỗ Xem bảng
Khoảng cách khoan B: khoảng cách từ tâm ốc liên kết MINIFIX đến mép trước là
24 hoặc 34 mm, tùy vào thân ốc được chọn
Đường kính khoan thân ốc Þ: 5, 7 or 8 mm tùy vào thân ốc được chọn
Trang 10Flat blade, size 6x1.5
Vít đầu bằng, cỡ 6x1.5
The MINIFIX CLOCKFACE Mặt đồng hồ MINIFIX
The MINIFIX clockface shows the tightening distance A, which is
separated into 3 travel segments with different functions:
The connection is securely tightened Tightening is initiated at 120o
(10 o’clock), provided that specified drilling distance is adhered to
Optimum security will be reached at 165o
°There are drilling distance tolerances
°A furniture item has been disassembled andre-assembled•several
times
°A furniture item has been subjected to severe loading
Mặt đồng hồ MINIFIX hiển thị khoảng cách siết A,được chia thành 3 phần di chuyển với các chức năng khác nhau:
1 Khoảng cách đóng
0 o
- 75 o
( từ 6h đến 8h30 ) = kéo 3,2 mm Đầu ốc được đẩy vào giữa thiết bị ( chưa siết ).
2 Khoảng cách siết
75 o
- 165 o
( từ 8h30 đến 11h30 ) = kéo 2 mm Kết nối được siết an toàn.
Bắt đầu siết ở 120 o
(10 giờ), với điều kiện khoảng cách khoan trên lý thuyết phải được giữ vững Độ an toàn tối ưu sẽ đạt tới 165 o
°Có sai số trong khoảng cách khoan
°Thiết bị nội thất bị tháo lắp nhiều lần
°Thiết bị nội thất cần nghiêm ngặt khi vận chuyển
Definitions
The arrow must point exactly
in the direction of the bolt
when the housing is inserted
Xác định
Mũi tên phải chỉ chính xác
hướng của ốc khi lắp thiết bị.
Các dụng cụ yêu cầu
Cho bề dày gỗ từ 12 mm:
Vít pake PZ2 Cho bề dày gỗ 13 và 15 mm:
Vít pake PZ2 hoặc Vít đầu bằng Cho bề dày gỗ 16 - 29 mm:
Vít pake PZ2 hoặc Vít đầu bằng Cho ốc liên kết MINIFIX 15:
Vít pake PZ2 hoặc Vít đầu bằng Các ốc siết MINIFIX cũng có thể được sử dụng ( không bắt buộc ).
Tools required
For wood thicknesses from 12 mm:•
Cross slot screwdriver PZ2For wood thickness of 13 and 15 mm:•
Cross slot screwdriver PZ2 or•Flat bladeFor wood thickness of 16 – 29 mm:•
Cross slot screwdriver PZ2 or•Flat bladeFor plastic MINIFIX 15 connector housing:•
Cross slot screwdriver PZ2 or•Flat bladeMINIFIX tightening keys can also be used (optional)
Trang 11Connector housing without rim, for wood thickness of 12 mm
Thiết bị liên kết không vành, cho gỗ dày 12 mm
A
B D
E C
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1000 cái.
Wood thickness
Bề dày gỗ
D Drilling distance B
Drilling depth: 9.5 - 12.0+0.2
mmBolt hole Þ: 7 or 8 mm depending on choice of connecting boltDrilling distance B: Distance from centre of MINIFIX to front edge 24 or 34 mm (plastic housing Þ12connecting bolt)
Thiết bị liên kết: Đường kính Þ 12 mm Bề dày gỗ: 12 mm
Khoảng cách A: Khoảng cách từ tâm của ốc liên kết đến cạnh trên của thiết
bị liên kết Chiều sâu lỗ khoan: 9.5 - 12.0 +0.2 mm Đường kính thân ốc Þ: 7 hoặc 8 mm tùy vào ốc liên kết Khoảng cách B: Khoảng cách từ trục của MINIFIX tới cạnh trước là 24 hoặc
34 mm (vỏ nhựa đường kính Þ12 +0.5 mm) tùy vào ốc liên kết.
Material: Zinc alloyDrilling depth: 10.2+0.2
mmDrive: PZ2 cross slot, off-centreFor all connecting bolts
Chất liệu: Hợp kim kẽm Chiều sâu lỗ khoan: 10,2 +0.2 mm Sử dụng vít pake PZ2, lệch tâm Dùng cho tất cả các ốc liên kết
Dimension A
Khoảng cách A Drilling depth
Chiều sâu lỗ khoan
Trang 12MINIFIX 15 Connector housing
Liên kết MINIFIX 15
Verbindungstechnik, Boden- und TablarträgerKorpusverbinderVerbindergehäuse Minifix 15Preise · Verfügbarkeit · BestellungPlanung , Konstruktion
Connector housing without rim, for wood thickness of 16mm
Thiết bị liên kết không vành, cho gỗ dày 16mm
A
B D
E C
Chiều sâu lỗ khoan
Material: Zinc alloyDrive: PZ2, PZ3 cross slot, flat blade or SW4 hexagonFor all connecting bolts
Chất liệu: Hợp kim kẽm Sử dụng vít pake PZ2, PZ3, vít đầu bằng hoặc vít lục giác SW4 Dùng cho tất cả các ốc liên kết
Wood thickness Bề dày gỗ D Drilling distance B
Drilling depth: 9.5 - 22.5 mmBolt hole Þ: 5, 7 or 8 mm depending on choice of connecting boltDrilling distance B: Distance from centre of MINIFIX to front edge
24 or 34 mm depending on choice of connecting bolt
Thiết bị liên kết: Đường kính 15 mm Khoảng cách A: Khoảng cách từ tâm của ốc liên kết đến cạnh trên của thiết bị liên kết
Chiều sâu lỗ khoan: 9.5 - 22.5 mm Đường kính thân ốc: 5, 7 hoặc 8 mm tùy vào ốc liên kết Khoảng cách B: Khoảng cách từ trục của MINIFIX tới cạnh trước là 24 hoặc 34 mm tùy vào ốc liên kết.
For wood thickness
Bề dày gỗ
Chiều sâu lỗ khoan
Connector housing without rim, for wood thickness of 16mm
Thiết bị liên kết không vành, cho gỗ dày 16mm
Packing: 100 or 2,000 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 2.000 cái.
• Material: Zinc alloy
• Drive: PZ2, PZ3 cross slot, flat blade or SW4 hexagon
• For all connecting bolts
• Häfele branded on the top of the housing
• Chất liệu: Hợp kim kẽm
• Sử dụng vít pake PZ2, PZ3, vít đầu bằng hoặc vít lục giác SW4
• Dùng cho tất cả các ốc liên kết
• Nhãn hiệu H ä fele nổi trên bề mặt sản phẩm
For wood thickness
Bề dày gỗ
Trang 13MINIFIX 15 Connector housing
Liên kết MINIFIX 15
Connector housing without rim, for wood thickness of 23, 26 or 29 mm
Thiết bị liên kết không vành, cho gỗ dày 23, 26 hoặc 29 mm
For wood thickness
Bề dày gỗ
Chất liệu: Hợp kim kẽm Sử dụng vít pake PZ2, PZ3, vít đầu bằng hoặc vít lục giác SW4 Dùng cho tất cả các ốc liên kết
For wood thickness
Bề dày gỗ
Wood thickness 12,13 and 15 mm
Cho gỗ dày 12,13 và 15 mm
Wood thickness 15,16,18,19,23,26 or 29 mm
Cho gỗ dày 5,16,18,19,23,26 hoặc 29 mm
Trang 14MINIFIX STANDARD S100 Connecting bolts
Ốc liên kết MINIFIX STANDARD S100
For drilled hole Þ 5 mm and bolt head Þ 5 mm
Cho lỗ khoan đường kính 5 mm và đầu ốc 5 mm
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1.000 cái.
For drilled hole Þ 5 mm and bolt head Þ 7 mm
Cho lỗ khoan đường kính 5 mm và đầu ốc 7 mm
For drilled hole Þ 5 mm
Cho lỗ khoan đường kính 5 mm
For drilled hole Þ 7 mm
Cho lỗ khoan đường kính 7 mm
Material: SteelThread: Special threadDrive: Flat blade
Chất liệu: Thép Ren ốc: Đường ren đặc biệt Sử dụng vít đầu bằng
Material: SteelThread: Special threadDrive: Flat blade
Chất liệu: Thép Ren ốc: Đường ren đặc biệt Sử dụng vít đầu bằng
Material: SteelThread: Special threadDrive: PZ2 cross slot or flat blade
Chất liệu: Thép Ren ốc: Đường ren đặc biệt Sử dụng vít pake PZ2 hoặc vít đầu bằng
Material: SteelThread: Special threadDrive: PZ2 cross slot or flat blade
Chất liệu: Thép Ren ốc: Đường ren đặc biệt Sử dụng vít pake PZ2 hoặc vít đầu bằng
Trang 15With M6 thread and bold head Þ 7 mm
Với đường răng M6 và đầu ốc Þ 7 mm
MINIFIX STANDARD S100 Connecting bolts
Ốc liên kết MINIFIX STANDARD S100
Packing: 100 or 1,000 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1.000 cái.
Packing: 2, 000 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 2.000 cái.
For drilled hole Þ 5 mm and bolt head Þ 6.5 mm
Cho lỗ khoan đường kính 5 mm và đầu ốc 6.5 mm
MINIFIX STANDARD S200 Connecting bolts
Ốc liên kết MINIFIX STANDARD S200
Chất liệu: Thép Ren ốc: M6 Sử dụng vít pake PZ2 hoặc vít đầu bằng
Material: Steel, plastic sleeveThread: Special threadDrive: PZ2 cross slot
Chất liệu: Thép, vỏ ngoài bằng nhựa Ren ốc: Đường ren đặc biệt Sử dụng vít pake PZ2
Trang 16Tiêu chuẩn đóng gói: 1.000 hoặc 2.000 cái.
With M6 thread and bolt head Þ 7 mm
Với đường ren M6 và đầu ốc Þ 7 mm
Material: SteelThread: M6Drive: PZ2 cross slot
Chất liệu: Thép Ren ốc: Đường ren đặc biệt Sử dụng vít pake PZ2
MINIFIX INDUSTRY M100 Connecting bolts
Ốc liên kết MINIFIX INDUSTRY M100
MINIFIX INDUSTRY M200 Connecting bolts
Ốc liên kết MINIFIX INDUSTRY M200
Tiêu chuẩn đóng gói: 2.000 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 2.000 cái.
For drilled hole Þ 5 mm and bolt head Þ 6.5 mm
Cho lỗ khoan đường kính 5 mm và đầu ốc 6.5 mm
For drilled hole Þ 5 mm and bolt head Þ 7 mm
Cho lỗ khoan đường kính 5 mm và đầu ốc 7 mm
Material: SteelThread: Special threadDrive: PZ2 cross slot
Chất liệu: Thép Ren ốc: Đường ren đặc biệt Sử dụng vít pake PZ2
Material: SteelThread: Special threadDrive: PZ2 cross slot
Chất liệu: Thép Ren ốc: Đường ren đặc biệt Sử dụng vít pake PZ2
Trang 17For drill hole Þ 10 mm
Lỗ khoan đường kính Þ 10 mm
M6 Glue-in dowel magazine
Bộ tắc kê gắn M6
M6 Glue-in dowel
Tắc kê gắn M6
M6 Spreading dowel
Tắc kê xòe M6
Dowels for M6 thread
Tắc kê cho đường răng M6
Tắc kê gắn M6
8 mm Nylon 11 mm 039.33.462
10 mm
10 mm special thread
Nylon Nylon
9 mm 039.33.364
11 mm 039.33.266
M6 glue-in dowel magazine
Bộ tắc kê gắn M6
10 mm Nylon 13 mm 039.34.067
12 mm 039.32.050
For drill hole Þ 5 mm
Lỗ khoan đường kính Þ 5 mm
Spreading dowels in dowel magazine, for drilled hole Þ 5 mm
Tắc kê xòe trong bộ tắc kê, cho lỗ khoan đường kính Þ 5 mm
Accessories for connecting bolts for drilled hole Þ 5 mm or with M6 thread
Phụ kiện cho ốc liên kết với lỗ khoan đường kính Þ 5 mm hoặc với đường ren M6
For drill hole Þ 8 or 10 mm
Lỗ khoan đường kính Þ 8 hoặc 10 mm
Trang 18MINIFIX Double bolt
Thân ốc liên kết 2 đầu
For drilled hole Þ 7 mm, with rim
Cho lỗ khoan đường kính Þ 7 mm, có vỏ bọc
For drilled hole Þ 8 mm, with snap ring
Cho lỗ khoan đường kính Þ 8 mm, có vòng
Cách lắp đặt
For drilled hole Þ 8 mm
Cho lỗ khoan đường kính Þ 8 mm
Chất liệu: Thép Không sử dụng được cho các thiết bị nhựa
Area of application: For edge-to-edge jointsMaterial: Steel
Nơi lắp đặt: Dùng để nối hai cạnh ván Chất liệu: Thép
Area of application: For double-sided installation•
Material: Steel
Nơi lắp đặt: Dùng để lắp đặt hai mặt Chất liệu: Thép
Trang 19Inset distances for drilling distance B 44mm in mm
Khoảng cách lắp (mm) cho khoảng cách khoan B 44 mm
For one-sided installation with drilled hole Þ 7 mm
Cho lắp đặt một phía với lỗ khoan đường kính Þ 7 mm
MINIFIX GV Mitre-joint connector
Mộng liên kết MINIFIX GV
With nylon dowel with fir tree foot
Với tắc kê nhựa có chân hình thông
With M6 thread
Với đường ren M6
Mitre angle - Góc mộng
The distance in the table apply to mitre-joint
connectors with drilling distance of B 44 mm
For drilling distance B 24, 20 mm must be
deducted from the specified dimensions
Please use connector housings without rim
Lưu ý
Khoảng cách trong bảng chỉ áp dụng cho
mộng liên kết với lỗ khoan B 44 mm.
Cho lỗ khoan B 24 và 20 mm phải trừ đi
những khoảng cách đặc biệt.
Nên sử dụng phụ kiện liên kết không vành
Area of application: For mitre cuts of 300
to 900
Material: Steel
Nơi lắp đặt: Cho kiểu cắt mộng 30 0
đến 90 0
Chất liệu: Thép
Area of application: For mitre cuts of 200
to 900
Material: Steel
Nơi lắp đặt: Cho kiểu cắt mộng 20 0 đến 90 0
Chất liệu: Thép
Trang 20Nơi lắp đặt: Cho kiểu cắt mộng 20 o đến 90 o
Chất liệu: Thép
For double-side installation with drilled hole Þ 7 mm
Cho lắp đặt hai mặt với lỗ khoan đường kính Þ 7 mm
Double bolt with joint
Chốt hai đầu có khớp
Packing: 100 or 500 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 500 cái.
Trang 21MAXIFIX 35 Carcase Connectors
Liên kết khung MAXIFIX 35
MAXIFIX 35 Connector housing
Liên kết MAXIFIX 35
Dimension A
Khoảng cách A Drilling depth
Chiều sâu lỗ khoan
Dimension A
Khoảng cách A Drilling depth
Chiều sâu lỗ khoan
For wood thickness
Bề dày gỗ
262.87.603
The MAXIFIX 35 carcase connector is particularly suitable for connections that are permanently subjected to high loads such as connections in carcases and beds, counters and face-frame furniture Can be used for wood thicknesses of 19 mm and above The MAXIFIX 35 carcase connector is particularly suitable for mass manufacture in the furniture industry
Liên kết khung MAXIFIX 35 đặc biệt thích hợp cho các liên kết phải chịu tải thường xuyên như liên kết kệ và giường, quầy và khung ngoài của đồ đạc Có thể được sử dụng cho gỗ dày 19 mm và ở trên Liên kết khung MAXIFIX 35 đặc biệt thích hợp cho việc sản xuất hàng loạt trong ngành công nghiệp nội thất.
Dimension A: 9.5 mmDrilling depth 15.5 mmMaterial: Zinc alloy
Khoảng cách A: 9,5 mm Chiều sâu lỗ khoan: 15,5 mm Chất liệu: Hợp kim kẽm
Đen Trắng
Trang 22MAXIFIX S35 Connecting bolt
Ốc liên kết MAXIFIX S35
For drilling hole Þ 5 mm
Cho đường kính lỗ khoan Þ 5 mm
Drive: Flat blade
Sử dụng vít đầu bằng
Thread
Ren ốc
55 mm 48.5 mm 262.87.902 M8 35 mm 28.5 mm 262.87.911
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100, 2.000, 2.500 hoặc 3.000 cái.
Area of application: For MAXIFIX 35•
Material: SteelThread: Special thread
Khu vực lắp đặt: Cho MAXIFIX 35 Chất liệu: Thép
Ren ốc: Đường ren đặc biệt
Area of application: For MAXIFIX 35•
Material: SteelThread length L: 9.5 mm
Khu vực lắp đặt: Cho MAXIFIX 35 Chất liệu: Thép
Chiều dài đường ren: 9,5 mm
Trang 23MAXIFIX 35 Capped bolt
Ốc có nắp MAXIFIX 35
MAXIFIX 35 Double-ended bolt
Ốc hai đầu MAXIFIX 35
MAXIFIX GV Mitre-joint connector
Mộng liên kết MAXIFIX GV
For double-sided installation
Cho lắp đặt hai mặt
9 mm without tools
Chất liệu: Thép Cách lắp đặt: Cho khung một mặt, cắm xuyên qua lỗ khoan 9 mm mà không cần dụng cụ
Material: SteelInstallation: For double-sided mounting, plug in through drilled hole
9 mm without tools
Chất liệu: Thép Cách lắp đặt: Cho khung một mặt, cắm xuyên qua lỗ khoan 9 mm mà không cần dụng cụ
29 mm 30º 75.6 mm 20.5+0.5mm
45º 65.0 mm 60º 59.0 mm 67.5º 56.5 mm 90º 50.5 mm
32 mm 30º 78.2 mm 22.0+0.5mm
45º 66.2 mm60º 59.7 mm67.5º 57.1 mm90º 50.5 mm
Trang 24CONFA 35 Universal connector
Liên kết đa chiều CONFA 35
Housing
Vỏ bọc
Connecting bolt M8 thread
Ốc liên kết đường ren M8
For wood thickness
Bề dày gỗ
For wood thickness
Bề dày gỗ
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Area of application: Flush connector, for connections that are extremely strong and can bear heavy loads
Material: Zinc alloyToleranz are compensated for by long tightening distance•
Tightening with hexagon socket size 6
Khu vực lắp đặt: Liên kết bằng mặt, cho các liên kết cực chắc và có thể chịu tải nặng.
Chất liệu: Hợp kim kẽm Các sai số được bù vào khoảng cách siết Siết bằng vít lục giác cỡ 6
Trang 25RAFIX 20 and 30 Carcase and Shelf Connectors
Liên kết khung và kệ RAFIX 20 và 30
Connector housing
Vỏ liên kết
RAFIX 20 with dowel stud
RAFIX 20 với chốt tán
RAFIX 30
Installation
Cách lắp đặt
There are two versions of the RAFIX-SE and RAFIX-SH connector housings for holding connecting bolts:
Có hai kiểu vỏ liên kết RAFIX-SE và RAFIX-SH cho các ốc liên kết:
Comfortable tightening with screw driver
in 25o position
Dễ dàng siết bằng vít ở vị trí 25 o
The RAFIX 20 and 30 carcase and shelf connectors have
zinc alloy tightening elements that use the centric sphere
principle
This has the following benefits:•
Secure tightening, even after repeated slackening and
Liên kết khung và kệ RAFIX 20 và 30 có vít siết hợp kim kẽm sử dụng lõi hình cầu.
Nên có những ưu điểm sau:
Siết an toàn, thậm chí sau khi nới lỏng và siết lại nhiều lần.
Hai mặt ván không thể dịch chuyển vì các ốc đã được giữ ở giữa.
Các sai số bù cho khoảng cách siết Tiện lợi để siết bằng dụng cụ vít ở vị trí 25 o
Tất cả các quá trình khoan đều ở một bề mặt mỏng.
The RAFIX -Tab shelf connector with identical design and the same drilling distance is an addition to the productrange for fitting shelves The connector housing
is pressed into the shelf and pushed onto a Rafix 7 mm dia connecting bolt
Đầu đỡ kệ RAFIX với thiết kế đồng nhất và khoảng cách khoan như nhau là một sự bổ sung cho dòng sản phẩm ráp kệ Vỏ liên kết được ấn vào kệ và đẩy vào RAFIX có đường kính ốc liên kết là 7 mm
The RAFIX 30 carcase and shelf connector was specially developed for mass production in the furniture industry It has a drilling hole diameter of 30 mm and is therefore suitable for the vibrators and press-in matrixes of modern automatic assembly equipment Its zinc alloy tightening element covers the 2.5 mm tightening distance with a 190o
turn and allows tolerances to be compensated for
Liên kết khung và kệ RAFIX 30 đã được phát triển đặc biệt cho việc sản xuất hàng loạt trong ngành công nghiệp nội thất Nó có đường kính lỗ khoan 30 mm và vì thế thích hợp cho bộ rung và khuôn ép của dụng cụ lắp ráp tự động hiện đại Ốc siết hợp kim kẽmcó khoảng cách siết 2,5 mm với góc quay 190 o
cho phép bù vào các sai số.
Without ridge:
The horizontal panel can
be inserted from the
front or from above.
Không vành:
Ván ngang có thể được
lắp từ phía trước hoặc
từ bên trên.
With ridge:
The horizontal panel are insertedfrom above; the cabinet elements are pre-assemble
Có vành:
Ván ngang được lắp từ bên trên, các phần khác của tủ được lắp sẵn.
The special design of the tightening element make
it accessible from above The connectors can the-refore be concealed (e.g for bottom panels) and tightened through a Þ 10 mm through hole The through hole is then covered using a trim cap.
Thiết kế đặc biệt của ốc siết làm cho nó có thể sử dụng được từ bên trên Vì vậy các liên kết được giấu bên trong ( như mặt dưới của ván ) và siết xuyên qua lỗ 10 mm Khi đó dùng nắp đậy để che lỗ xuyên.
Trang 26RAFIX 20 Connector housing, without pin
Liên kết RAFIX 20 không chốt
For wood thickness
Bề dày gỗ
Chất liệu: Hợp kim kẽm Sử dụng vít pake PZ2
With and without ridge
Có và không có chóp
With and without ridge
Có và không có chóp
For wood thickness
Bề dày gỗ
Chiều sâu lỗ khoan
Drilling depth contingent on
wood thickness and used
connector housing
Chiều sâu lỗ khoan phụ thuộc
vào bề dày gỗ và liên kết được
sử dụng
Dimension A: Distance between centre of bolt hole and top edge,
corresponds to half of the wood thickness
Drilling depth: Depends on wood thickness and type of connector
housing that used
Khoảng cách A: Khoảng cách giữa tâm của ốc liên kết và cạnh trên, tương ứng với phân nửa bề dày gỗ
Chiều sâu lỗ khoan: Tùy vào bề dày gỗ và loại liên kết được sử dụng.
Trang 27RAFIX Tab 20 Connector
Liên kết RAFIX Tab 20
Material: Plastic
Chất liệu: Nhựa
With and without ridge
Có và không có chóp
Chiều sâu lỗ khoan
Dimension A: Distance between centre of bolt hole
and top edge, corresponds to half of the wood
thickness.
Khoảng cách A: Khoảng cách giữa tâm của ốc liên
kết và cạnh trên, tương ứng với phân nửa bề dày gỗ.
Function•
The connector housing is pressed into the shelf and pushed onto a RAFIX 7 mm diameter connecting bolt
The tapered surfaces of the connector housing ensure that the connecting bolt is extremely tight
The catch prevents the shelf from “moving” upwards away from the connecting bolt
For shelves and support panels the drop-down shelves can be fastened using RAFIX-TAB alone
RAFIX carcase connectors can also be inserted into the shelves of tall cabinets to prevent the side panels from “bulging out”
Chức năng
Liên kết được ấn vào kệ và đẩy vào RAFIX có ốc liên kết đường kính 7 mm.
Liên kết dạng cái nêm đảm bảo ốc liên kết cực kỳ chắc.
Chốt ngăn cho kệ không di chuyển khỏi ốc liên kết.
Đối với các kệ và bás đỡ ván, có thể chỉ dùng RAFIX-TAB để gắn các kệ drop-down.
Liên kết khung RAFIX cũng có thể được sử dụng cho kệ của các tủ cao để ngăn không cho mặt ván phồng ra.
For wood thickness
Bề dày gỗ
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1000 cái.
For wood thickness
Bề dày gỗ
No protruding parts due to the countersunk rim in the connector housing
Shelves can be stacked without intermediate layers
Chất liệu: Nhựa Phiên bản: Có vành loe miệng để lắp bằng mặt.
Không có những phần nhô ra nhờ vành loe miệng của liên kết Các kệ có thể được xếp mà không cần những lớp ở giữa
Trang 28RAFIX STANDARD S20 Connecting bolts
Ốc liên kết RAFIX STANDARD S20
For drilled hole Þ 3 mm
Cho lỗ khoan đường kính Þ 3 mm
For drilled hole Þ 5 mm
Cho lỗ khoan đường kính Þ 5 mm
Glue-in dowel magazine, for drilled hole Þ 5 mm
Bộ tắc kê gắn, cho lỗ khoan đường kính Þ 5 mm
Material: SteelThread: Special threadDrive: PZ2 cross slot and flat blade
Chất liệu: Thép Ren ốc: Đường ren đặc biệt Sử dụng vít pake PZ2 hoặc vít đầu bằng
Chất liệu: Thép Ren ốc: Đường ren đặc biệt Sử dụng vít pake PZ2 hoặc vít đầu bằng
Material: SteelDrive: PZ2 cross slot and flat blade
Chất liệu: Thép Sử dụng vít pake PZ2 hoặc vít đầu bằng
Trang 29Dowels for M4 thread
Tắc kê cho đường ren M4
Tiêu chuẩn đóng gói: 100, 1000 hoặc 5000 cái.
Area of application: For double-sided installationMaterial: Steel
Nơi lắp đặt: Lắp đặt hai mặt Chất liệu: Thép
Area of application: Suitable as capped bolt with sleeveMaterial: Steel
Nơi lắp đặt: Thích hợp để làm nắp ống liên kết Chất liệu: Thép
Material: SteelDrive: Cross slot PZ2 and flat blade
Chất liệu: Thép Sử dụng vít pake PZ2 hoặc vít đầu bằng
Trang 30M6 Glue-in dowel magazine
Bộ tắc kê gắn M6
M6 Glue-in dowel magazine
Bộ tắc kê gắn M6
10 mm Nylon 13 mm 039.35.064
RAFIX INDUSTRY M20 connecting bolts for drilled hole Þ 5 mm
Ốc liên kết RAFIX INDUSTRY M20 cho lỗ khoan đường kính Þ 5 mm
With M6 thread
Với đường ren M6
For drilled hole Þ 10 mm
Cho lỗ khoan đường kính Þ 10 mm
Chất liệu: Thép Sử dụng vít pake PZ2 hoặc vít đầu bằng
Material: Zinc alloy
Chất liệu: Hợp kim kẽm
Tiêu chuẩn đóng gói: 100, 1000 hoặc 5000 cái.
Thread: Special thread
Drive: PZ2 cross slot
Ren ốc: Đường ren đặc biệt Sử dụng vít pake PZ2
For drill hole Þ 10 mm
Lỗ khoan đường kính Þ 10 mm
M6 Glue-in dowel magazine
Bộ tắc kê gắn M6
M6 Glue-in dowel
Tắc kê gắn M6
M6 Spreading dowel
Tắc kê xòe M6
Dowels for M6 thread
Tắc kê cho đường răng M6
Tắc kê gắn M6
8 mm Nylon 11 mm 039.33.462
10 mm
10 mm special thread
Nylon Nylon
9 mm 039.33.364
11 mm 039.33.266
M6 glue-in dowel magazine
Bộ tắc kê gắn M6
10 mm Nylon 13 mm 039.34.067
12 mm 039.32.050For drill hole Þ 8 or 10 mm
Lỗ khoan đường kính Þ 8 hoặc 10 mm
Trang 32TAB 18 Shelf connectors
Liên kết kệ TAB 18
For wood thickness
Bề dày gỗ
TAB 18 Shelf connector with tensioning element
Liên kết kệ TAB 18 có vít khóa
TAB 18 Shelf connector
Liên kết kệ TAB 18
Bás đỡ lắp vít
Plug-in support part
Bás đỡ gài
Ốc vít đặc biệt
Screw-mounted support part
Bás đỡ lắp vít
Plug-in support part
Bás đỡ gài
Side panel
Cạnh ván
Installation
Cách lắp đặt
Material: Zinc alloy support part, plastic boss insert
Finish: Black boss insert
For shelf thickness: 16 – 50 mm
Chất liệu: Phần đỡ bằng hợp kim kẽm, lõi nhựa Bề mặt: Lõi nhựa màu đen
Bề dày kệ: Từ 16 đến 50 mm
The tensioning element of the boss insert pulls the shelf
against the side panel and locks it in position The support and
the boss insert are now firmly attached to each other
This prevents the installed shelves from tipping and provides
good angular rigidity and excellent pull-out resistance
Vít siết của lõi nhựa kéo kệ vào mặt ván và khóa kệ Bấy giờ
bás đỡ và kệ đã được gắn với nhau rất chặt Điều này ngăn
các kệ đã được lắp đặt không bị lật đồng thời tạo góc cố định
và bật ra rất tốt.
This fitting is used in cases where shelves need to be removed quickly and used again at a different height
Thiết bị này được sử dụng trong trường hợp các kệ bị tháo
ra và sử dụng lại ở một độ cao khác.
Insert boss insert into shelf
Attach support part to side panel
Slide boss insert onto support part
Tighten screw of tensioning element
The support and the boss insert are now firmly
attached to each other
Lắp lõi vào kệ
Bắt vít bás đỡ vào cạnh ván
Đẩy nhẹ lõi vào bás đỡ
Siết chặt vít siết
Bấy giờ bás đỡ và kệ đã được gắn với nhau rất chặt.
Push boss insert into shelf•
Screw support to side panelSlide boss insert onto support part
Đẩy lõi vào trong kệ Bắt vít bás đỡ vào cạnh ván Đẩy nhẹ lõi vào bás đỡ
Trang 33TAB 18 with tightening element
Liên kết TAB 18 có vít siết
TAB18 without tightening element
Liên kết TAB 18 không có vít siết
Phiên bản: có vít siết Cách lắp đặt: Bás đỡ lắp vít hoặc gài được lắp vào lỗ khoan đường kính Þ 5 mm, lõi được lắp vào lỗ khoan đường kính Þ 18 mm.
Installation: Support for screwing or plugging into Þ 5 mm drilled hole boss insert for press fitting into Þ 18 mm drilled hole
Cách lắp đặt: Bás đỡ lắp vít hoặc gài được lắp vào lỗ khoan đường kính Þ 5 mm, lõi được lắp vào lỗ khoan đường kính Þ 18 mm.
For woodthickness
Bề dày gỗ
Drilling depth
Chiều sâu lỗ khoan
Gài vào lỗ khoan đường kính Þ 5 mm
Bề dày gỗ
Drilling depth
Chiều sâu lỗ khoan
Plug into Þ 5 mm drilled hole
Gài vào lỗ khoan đường kính Þ 5 mm
Trang 34Variofix - Connecting bolt
Variofix Connecting bolt with quick fixing facility as system solution
• As connecting bolt for the Rafix Tab 20 S
Can be used with wood or wood/metal combinations, for screw fixing or inserting
Variofix - Thân liên kết
Thân ốc Variofix với chức năng lắp đặt nhanh
• Được dùng như là thân liên kết cho Rafix Tab 20S
Có thể dùng với gỗ hoặc kim loại, lắp bằng vít hoặc ấn vào lỗ.
Connector housing, for shelf thicknesses from 19 mm
Đầu ốc liên kết cho gỗ dày 19 mm
262.34.502
Packing: 100 or 1,000 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1,000 cái.
• Version: With clip-function and anti-tilt facility
• Material: Plastic
• Diameter: 20 mm
• Installation: For press fitting
• Phiên bản: Có chức năng cài và chống nghiêng
Trang 35Variofix connecting bolt for Ø5 mm drill hole
Thân liên kết cho lỗ khoan Ø5 mm
•Thread: Special thread
•Drive: PZ2 cross slot
Tiêu chuẩn đóng gói: 250 cái.
• Version: With cranked dowel plug and pre-mounted zinc alloy eccentric
• Material: Connector housing: Plastic, eccentric and connecting bolt: Zinc alloy
• Installation: For press fitting
• Phiên bản: Có ốc xoay để khóa bằng hợp kim kẽm
• Chất liệu: Phần thân: Nhựa, ốc khóa xoay và thân ốc: Hợp kim kẽm
• Lắp đặt: Ấn vào lỗ
Tofix connector, for Ø5 mm drill hole
Đầu ốc liên kết Tofix, cho lỗ khoan Ø5 mm
Drilling dimensions calculation: A = B – C + 8 mm
Cách tính quy cách khoan: A = B – C + 8 mm
Installation
Lắp đặt
Trang 36SOLO 32 Carcase connector
Liên kết khung SOLO 32
With dowel fixing
Loại gài chốt
For wood thickness
Bề dày gỗ
and tensioning và siết
Carcase connector with screw fixing.
Dimension X = wood thickness + 4 mm
Liên kết khung lắp vít Khoảng cách X = bề dày gỗ + 4 mm
Carcase connector with dowel fixing.
Dimension X = wood thickness + 4 mm
Liên kết khung gài chốt Khoảng cách X = bề dày gỗ + 4 mm
Areas of application: For connections with high angle stability,instant locking upon insertion
Version: With screw or dowel fixingInstallation: For press fitting or screw-fixing, also by automatic machines
Nơi lắp đặt: Cho các liên kết với độ bền của góc lớn,khóa ngay khi lắp đặt.
Phiên bản: Lắp vít và gài chốt Cách lắp đặt: Đối với cách lắp ấn vào hoặc lắp vít đều bằng máy tự động.
Material: Zinc alloyInstallation: For screw fixing
Chất liệu: Hợp kim kẽm Cách lắp đặt: Lắp vít
Material: Zinc alloyInstallation: Press fitting
Chất liệu: Hợp kim kẽm Cách lắp đặt: Ấn vào
Supplied with:
1 Female element with eccentric
1 Male element
Trọn bộ gồm:
1 Phần cái có đĩa lệch tâm
1 Phần đực
Packing: 100 or 250 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 250 cái.
Packing: 100 or 250 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 250 cái.
For wood thickness
Bề dày gỗ
Trang 37UNITOOL SOLO 32 Drilling jig
Khuôn dẫn khoang UNITOOL SOLO 32
BKV 30 Bed and cabinet connector
Liên kết giường và tủ BKV 30
Stop ring
Vòng đai khóa
Twist drill bit Þ 5 mm
Mũi khoan xoắn
Þ 5 mm
Drill guide
Stop plate
Tấm khóa
HW multi-spur bit, 3-spur
Mũi khoan đa cựa HW, 3 cựa
Đo chiều sâu
Thanh dẫn khoan
Connecting bolt with plastic spacer sleeve
Chốt liên kết với ống đệm nhựa
1 Connecting bolt with flat thread and plastic spacer sleeve
Trọn bộ gồm
1 Vỏ
1 Ốc liên kết với vít đầu bằng và ống đệm nhựa
Cat No
Mã số
Unitool Solo 32 drilling jig set
Bộ khuôn dẫn Unitool Solo 32
001.25.306
Packing: 1 pc.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.
Areas of application: For exact drilling for SOLO 32 carcase tors, can also be used for series drilled holes•
connec-For wood thickness: 16 and 19 mm•
For inset drilling distance of: 37 mm
Nơi lắp đặt: Để khoan chính xác cho liên kết khung SOLO 32, cũng có thể được sử dụng cho các lỗ khoan theo dãy ( chuỗi ).
Bề dày gỗ: 16 và 19 mm Khoảng cách khoan ghép: 37 mm
Area of application: For high-strength cabinet connections with rapid tightening and long tightening distances
Material: Zinc alloy housing, steel connecting boltFinish: Nickel-plated housing and galvanized connecting boltInstallation: Drill-in housing, connecting bolt for screwing into sleeve with special thread
Nơi lắp đặt: Cho các liên kết tủ có độ bền cao với khoảng cách siết nhanh và dài
Chất liệu: Vỏ bằng hợp kim kẽm, ốc liên kết bằng thép Bề mặt: Vỏ mạ Niken và ốc liên kết mạ kẽm
Cách lắp đặt: Khoan lỗ lắp vỏ, vặn ốc liên kết với đường ren đặc biệt vào ống
Cat No
BKV 30 Bed and cabinet connector
Liên kết giường và tủ BKV 30
262.05.701Screw-in sleeve for drilling hole Þ 10 mm
Ống vặn vít cho lỗ khoan đường kính Þ 10 mm
Steel bright , length 12.2 mm for side panel mounting
Thép bóng, cho cạnh ván của khung dài 12,2 mm
262.05.080 Steel bright, length 16.5 mm for centre panel mounting
Thép bóng, cho tâm ván của khung dài 16,5 mm
Mã số
262.05.096Packing: 100, 500 or 2,000 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100, 500 hoặc 2000 cái.
Trang 38For drilling hole Þ 5 mm
Cho lỗ khoan đường kính Þ 5 mm
CONFIRMAT One-piece connector
Liên kết liền khối CONFIRMAT
Trim cap for one-piece connector
Nắp trang trí cho liên kết liền khối
Material: Steel
Type of head: Countersunk head
Chất liệu: Thép
Loại đầu: Đầu loe miệng
Material: Steel
Type of head: Cylinder head
Chất liệu: Thép
Loại đầu: Đầu hình trụ
Material: Plastic
Insatallation: For pushing into screw head
Chất liệu: Nhựa
Cách lắp đặt: Đẩy vào đầu vít
Black
Màu đen
With size 4 allen key SW4
Với khóa lục giác SW4 cỡ 4
Đường kính thân ốc
Shank Þ Đường kính thân ốc
Với khóa lục giác cỡ 4
045.01.115045.01.311Size 4 allen key
SW4Khóa lục giácSW4 cỡ 4
045.01.035045.01.133045.01.339
Trang 39For drilling hole Þ 4 mm
Cho lỗ khoan đường kính Þ 4 mm
Trim Cap
Nắp đậy
Material: SteelType of head: Countersunk head
Chất liệu: Thép Loại đầu: Đầu loe miệng
10 mm
12 mm
024.02.708024.02.306045.04.705045.04.509
Màu gỗ thông
045.04.401Beige
Màu be
045.04.107Brown
Màu nâu
045.04.527Dark grey
Màu xám đen
045.04.303Black
Channel hole for shaft
Rãnh cho lỗ khoan
Trang 40RV Carcase connector with clipping facility
Liên kết khung RV với chức năng kẹp
RV/O Top element
Phần chụp RV/O
RV/U-T3 Internal element with tolerance compensation of ± 1,5 mm
Phần bên trong RV/U-T3 với sai số ± 1,5 mm
Ốc liên kết
Easy fitting and removal by means
of pre-fixing the connector and 9o
connecting bolt positionCan be fitted manually or by automatic processing
Extremely strong angle stability
Dễ dàng tháo lắp bằng các phương tiện lắp sẵn của liên kết và
vị trí ốc liên kết là 9 o
Có thể lắp bằng tay hoặc gia công tự động
Độ bền của góc cực kỳ chắc chắn
When assembling furniture the internal element clips into the top element and is therefore pre-fixed.
Khi lắp đặt, phần bên trong gài vào phần chụp và vì thế được lắp sẵn.
Material: Zinc alloy connector, steel connecting boltDrive: PZ2 cross slot
Installation: For screw-fixing with pre-mounted connecting bolt
Chất liệu: Phần liên kết bằng hợp kim kẽm, chốt liên kết bằng thép
Sử dụng vít pake PZ2 Cách lắp đặt: Để lắp vít bằng chốt liên kết đóng khung sẵn
Drive: PZ2 cross slot•
Installation: For screw-fixing
Chất liệu: Thép
Bề mặt: Mạ kẽm
Sử dụng vít pake PZ2
Cách lắp đặt: Bắt vít