Nội dung hiển thị của màn hình LCD 2.1 Khi cung cấp điện lưới cho công tơ, các màn hình sẽ lần lượt hiển thị như sau mỗi thông số hiển thị trong khoảng 4 giây: - Màn hình 1: hiển thị 6
Trang 1TÀI LIỆU KỸ THUẬT Dùng cho hệ thống đo xa sử dụng công tơ điện
xoay chiều kiểu điện tử VSE
Trang 2
TÀI LIỆU KỸ THUẬT
Dùng cho hệ thống đo ghi từ xa với công tơ điện xoay
chiều kiểu điện tử – VSE
(Tài liệu này có thể thay đổi theo yêu cầu thiết kế của hệ thống)
Trang 3Contents
PHẦN 1: THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÔNG TƠ 1 PHA 5
I Giới thiệu sản phẩm 5
1 Tổng quan 5
2 Đặc điểm và thông số kỹ thuật 6
3 Nguyên tắc làm việc 7
II Mô tả bên ngoài và hiển thị 8
1 Mô tả bên ngoài 8
2.Nội dung hiển thị của màn hình LCD 8
PHẦN 2: THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÔNG TƠ 1 PHA 10
I Giới thiệu sản phẩm 10
1 Tổng quan 10
2 Đặc điểm và thông số kỹ thuật 10
3 Đường đặc tính: 11
3.1 Đường đặt tính của công tơ VSE1T-CT 11
3.2 Đường đặt tính của công tơ VSE1T-DE 11
4 Nguyên tắc làm việc 11
5 Bảo mật công tơ 12
II Mô tả bên ngoài và hiển thị 12
1 Hình dạng bên ngoài 12
2 Nội dung hiển thị của LCD 13
PHẦN 3: CÔNG TƠ ĐIỆN XOAY CHIỀU KIỂU ĐIỆN TỬ 3 PHA – VSE3T 17
I Giới thiệu sản phẩm 17
1 Tổng quan 17
2 Đặc điểm và thông số kỹ thuật 17
3 Đường đặc tính: 18
3.1 Đường đặc tính kWh 18
3.2 Đường đặc tính kvarh 18
4 Nguyên tắc làm việc 18
5 Bảo mật công tơ 19
II Mô tả bên ngoài và hiển thị 20
1 Hình dạng bên ngoài 20
2 Nội dung hiển thị của LCD 20
PHẦN 4: MODULE TRUYỀN NHẬN DỮ LIỆU 25
I Module PLC 25
1.1 Giới thiệu 25
1.2 Tiêu chuẩn kỹ thuật 25
1.3 Chức năng 25
1.4 Đặc điểm kỹ thuật 26
1.5 Chú ý khi sử dụng module 26
II Module GPRS 26
2.1 Giới thiệu 26
2.2 Chức năng 26
Trang 42.3 Đặc điểm kỹ thuật 27
2.4 Chú ý khi sử dụng module 27
PHẦN 5: BỘ TẬP TRUNG CÔNG NGHỆ PLC 28
I Giới thiệu: 28
II Thông số kỹ thuật: 28
III Lắp đặt: 29
PHẦN 6: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM 30
I Tổng Quan 30
II Yêu cầu hệ thống 30
III Sử dụng phần mềm 33
1 Đăng Nhập Và Quản Lý Tài Khoản 33
1.1 Khởi động 33
1.2 Đăng nhập 34
1.3 Thay đổi mật khẩu 35
2 Quản Lý Cấu Trúc 35
2.1 Quản Lý Cấp Công Ty 35
2.2 Quản Lý Cấp Điện Lực 36
2.3 Quản Lý Cấp Tuyến: 37
2.4 Quản Lý Cấp Trạm 37
2.5 Quản Lý Bộ Tập Trung (DCU) 37
2.6 Quản Lý Khách Hàng 38
3 Quản Lý Kết Nối: 39
4 Đọc Dữ Liệu 40
4.1 Đọc Dữ Liệu Trực Tiếp: 40
4.2 Cài Đặt Thông Số: 41
4.3 Giám Sát Thời Gian Thực 43
5 Truy Vấn Dữ Liệu 43
5.1 Truy Vấn Lịch Sử Cảnh Báo Bất Thường 44
5.2 Truy Vấn Dữ Liệu Công Tơ 44
5.3 Truy Vấn Tỉ Lệ Đọc Thành Công 44
5.4 Truy Vấn Dữ Liệu Tổn Thất Trạm 44
5.5 Truy Vấn Trạm Thái Kết Nối GPRS 44
5.6 Thống Kê Dữ Liệu Thời Gian Thực 44
6 Cảnh Báo Thời Gian Thực 44
PHẦN 7: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG WEB 45
I Tổng quan 45
II Chức năng của hệ thống 45
1 Menu chính “Tổng quan” 45
1.1 Thống kê số lượng các thiết bị đã khai báo trên hệ thống 45
1.2 Các công tơ không truyền về 45
2 Menu “Đọc tự động” 46
2.1 Tap Tỉ lệ đọc (%) 46
2.2 Tap Tỉ lệ đọc tự động của trạm 46
2.3 Xem chỉ số lũy tiến của các khách hàng trong trạm 46
2.4 Xem chỉ số chốt theo ngày/tháng của một khách hàng trong trạm 47
Trang 52.5 Xem đồ thị sản lượng của từng khách hàng 47
3 Menu “Sự kiện” 48
3.1 Đối với tap “Thống kê theo cảnh báo bất thường” 48
3.2 Đối với tap “Thống kê theo trạm” 48
4 Menu “Khách hàng” 49
5 Menu “Thống kê” 50
5.1 Tap “Vận hành” 50
5.2 Tap “Lưu lượng SIM DCU” 50
5.3 Tap “Lưu lượng GPRS 3Pha” 50
6 Menu “Cấu trúc” 51
6.1 Quản lý cấp “Công ty” 51
6.2 Hướng dẫn khai báo bộ tập trung 53
6.3 Hướng dẫn khai báo 1 khách hàng lẻ 53
6.4 Hướng dẫn nạp danh sách khách hàng (DSKH) bằng file excel 54
7 Menu “Bộ tập trung” 55
7.1 Tap “Thông số kết nối” 55
7.2 Tap “Khôi phục và đồng bộ giờ” 56
7.3 Tap “Nạp/xóa công tơ” 56
8 Menu “Đọc trực tiếp” 57
8.1 Tap “Đọc trực tiếp” 57
8.2 Tap “Dữ liệu lịch sử BTT” 57
8.3 Tap “Dữ liệu lịch sử 3 pha” 58
9 Menu “Dữ liệu vận hành” 58
9.1 Tap “Dữ liệu tức thời (Ctơ tổng – 485)” 58
9.2 Tap “Dữ liệu tức thời (Ctơ tổng – GPRS)” 59
9.3 Tap “Dữ liệu tức thời (Ctơ tổng – PLC)” 59
10 Menu “Quản lý hệ thống” 59
10.1Tap “Thông tin tài khoảng” 59
10.2Tap “Thông tin nhóm” 60
10.3Thêm và phần quyền cho 1 tài khoảng mới 60
PHẦN 8: PHẦN MỀM TÍNH TOÁN DCS 62
I Đăng nhập 62
II Tính toán dữ liệu lịch sử đọc về 63
PHẦN 9: PHẦN MỀM RTU Test 64
I Giới thiệu 64
II Các tính năng chính 64
1 Cấu hình thông số kết nối 64
2 Kiểm tra và cấu hình thời gian BTT 64
3 Đọc DSKH từ BTT 65
4 Đọc lịch sử BTT 66
PHỤ LỤC: CÁC SỰ CỐ THƯỜNG GẶP VÀ CÁCH KHẮC PHỤC 67
Trang 6PHẦN 1: THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÔNG TƠ 1 PHA
- IEC62052-11 về Công tơ điện AC, bao gồm những yêu cầu chung- thử nghiệm và điều kiện thử nghiệm
- IEC62053-21 về thiết bị đo năng lượng tĩnh đối với điện năng hữu công (cấp chính xác 1 và 2)
Trang 7VSE11 tích hợp các tính năng nổi bật: chống gian lận điện (rò điện), cảnh báo lỗi Đặc biệt, VSE11
có khả năng tính hợp thêm tính năng đo ghi từ (đọc từ xa bằng handheld qua sóng RF, bằng bộ tập trung qua sóng RF hoặc qua đường dây điện) bằng cách lắp các module rời tương ứng: Module Handheld RF, module Concentrator RF, module PLC Điều này rất thuận tiện cho việc phát triển và linh hoạt chuyển đổi phương thức đo ghi điện năng cũng như tiết kiệm được chi phí đầu tư ban đầu
2 Đặc điểm và thông số kỹ thuật
Chủng loại và hằng số công tơ:
Model Loại Điện áp Dòng điện Hằng số công tơ
5(20)A 3200 imp/kWh 10(40)A 1600 imp/kWh 20(80)A 800 imp/kWh
Cấp chính xác: 1.0
Tần số: 50Hz ±1Hz
Kích thước: 200mm 112mm 71mm
Trọng lượng: 0.75kg
Khởi động: Trong điều kiện điện áp định mức, tần số định mức, hệ số công suất là 1,
và khi dòng tải là 0.4%Ib (Cấp chính xác 1), công tơ có thể đo điện năng liên tục
Kiểm tra tự lên số: Khi mức điện áp 115% và dòng điện bị ngắt thì không phát xung đếm điện năng
Đường đặc tính kWh:
Thông số điện:
Điện áp làm việc 0.7 Un ≤ U ≤1.2 UnCông suất tiêu thụ của mạch áp ≤ 1W và 4VA Công suất tiêu thụ của mạch dòng ≤ 2VA
Điều kiện môi trường
Dãi nhiệt độ làm việc quy định -10OC ~ +55OC Dãi nhiệt độ làm việc giới hạn -25OC ~ +70OC Dãi nhiệt độ lưu kho -25OC ~ +70OC
Trang 8Nguyên tắc hoạt động của Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha VSE11 như sơ đồ bên dưới:
Hình 1: Sơ đồ khối công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha - VSE11
Nguồn Cung cấp
Pin 3.6V
Chip đo năng lượng
Bộ nhớ
Điều khiển nguồn cung cấp
Trang 9II Mô tả bên ngoài và hiển thị
1 Mô tả bên ngoài
Hình 2: Hình dáng bên ngoài công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha – VSE11
Nội dung hiển thị của màn hình LCD
2.1 Khi cung cấp điện lưới cho công tơ, các màn hình sẽ lần lượt hiển thị như sau (mỗi thông số
hiển thị trong khoảng 4 giây):
- Màn hình 1: hiển thị 6 chữ số đầu của số serial
công tơ, có biểu tượng ID ở dưới màn hình
- Màn hình 2: hiển thị 6 chữ số cuối của số
serial công tơ, có biểu tượng ID ở dưới màn
Trang 10- Màn hình 4: hiển thị điện áp với định dạng
XXX.X, có ký hiệu V ở bên dưới chỉ số
- Màn hình 5: hiển thị dòng điện với định dạng
XX.XX, có ký hiệu A ở bên dưới chỉ số
Các ký hiệu khác:
- Biểu tượng : hiển thị khi Pin yếu hoặc hết Pin,
Pin bình thường không hiển thị Nguồn Pin chỉ
dùng để nuôi màn hình khi mất điện Khi hết Pin,
trong lúc chờ thay Pin, công tơ vẫn bảo đảm đo
đếm theo đúng cấp chính xác của công tơ
- Biểu tượng hiển thị khi có giao tiếp truyền dữ
liệu
- Biểu tượng hiển thị khi công tơ khóa không
cho phép reset dữ liệu, không hiển thị khi cho phép
reset dữ liệu
- Khi công tơ có lỗi phần cứng, màn hình LCD sẽ
hiển thị chữ “Error”, khi đó cần thay công tơ mới
Lỗi phần cứng bao gồm: lỗi hư bộ nhớ, lỗi hỏng
hoặc không lấy được dữ liệu tư chip đo năng
lượng, lỗi thạch anh, lỗi điện áp tăng cao hoặc
giảm thấp bất thường
* Lưu ý:
- Khi cắt cầu dao tổng sau công tơ, công tơ vẫn có nguồn nên màn hình sẽ hiển thị lần lượt các thông số như đã nêu trên Khi đó, giá trị dòng điện hiển thị là 0.00 A và chỉ số điện sẽ không tăng mà giữ nguyên giá trị (Đèn xung màu đỏ không chớp mà sáng liên tục)
- Khi cúp điện hoặc cắt cầu dao trước công tơ, màn hình chỉ hiển thị chỉ số điện (kWh)
2.2 Ta có thể xem phần hiển thị tiếp theo bằng nút nhấn (lắp trong công tơ), không phải chờ sau 4 giây
2.3 Thông số hiển thị trong trạng thái mất nguồn điện là điện năng tiêu thụ đã tích lũy trên công tơ lũy trên công tơ (kWh)
Trang 11PHẦN 2: THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÔNG TƠ 1 PHA
NHIỀU GIÁ (VSE1T-CT, VSE1T-DE)
I Giới thiệu sản phẩm
1 Tổng quan
Công tơ điện xoay chiều 1 pha kiểu điện tử gián tiếp (VSE1T-CT) và trực tiếp (VSE1T-DE) của
Công ty CP Thiết Bị Điện VI-NA-SI-NO là công tơ nhiều biểu giá, được sản xuất trên dây
chuyền công nghệ hiện đại, sử dụng IC đo đếm có độ chính xác cao Các tính năng được thiết kế
phù hợp với yêu cầu của khách hàng và phù hợp với các tiêu chuẩn: IEC 62052-11, IEC
62053-21
VSE1T-CT có thể tích hợp thêm tính năng đọc dữ liệu từ xa bằng cách lắp thêm module PLC,
module GPRS hoặc module RF, việc sử dụng hay không sử dụng module không ảnh hưởng đến
tính năng đo đếm của công tơ Điều này rất thuận tiện cho việc phát triển và linh hoạt chuyển
đổi phương thức đo ghi điện năng cũng như tiết kiệm được chi phí đầu tư ban đầu
2 Đặc điểm và thông số kỹ thuật
Chủng loại và hằng số công tơ:
vô công Sai số thời gian Dòng khởi động
Tần số: 50Hz ±1Hz
Kích thước: 225mm 130mm 71mm
Trọng lượng: 0.65kg
Tự lên số: Khi cấp 115% điện áp định mức, dòng điện bằng 0 (A), công tơ không phát
thêm xung trong thời gian Tkc tính theo ĐLVN 39:2012
Sai số cơ bản đạt theo tiêu chuẩn ĐLVN 39:2012 (tương đương IEC 62052-11 và IEC
62053-21)
Thông số điện:
Điện áp làm việc 0.8 Un ≤ U ≤1.15 UnCông suất tiêu thụ của mạch áp ≤ 1W và 5VA Công suất tiêu thụ của mạch dòng ≤ 2VA
Điều kiện môi trường
Dãi nhiệt độ làm việc quy định -10OC ~ +55OC Dãi nhiệt độ làm việc giới hạn -25OC ~ +70OC Dãi nhiệt độ lưu kho -25OC ~ +70OC
Độ ẩm để lưu trữ và làm việc ≤ 95%
Trang 123.1 Đường đặt tính của công tơ VSE1T-CT
3.2 Đường đặt tính của công tơ VSE1T-DE
Cổng quang
RS485
Kênh dòng điện
Kênh điện
áp
Trang 13Hình 1: Sơ đồ khối công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha VSE1T-CT và VSE1T-DE
5 Bảo mật công tơ
5.1 Công tơ dùng Mật mã (Password) để bảo mật khi truy cập công tơ bằng phần mềm 5.2 Mật mã được chia thành 3 cấp bảo mật
- Cấp 1 (chỉ đọc): đọc tất cả các thông số trong công tơ
- Cấp 2 đọc được tất cả các thông số như cấp 1 và cập nhật thời gian
- Câp 3 (quản lý):
+ Đọc các thông số như cấp 1 và 2 + Cập nhật thời gian
+ Xóa các thanh ghi (kết hợp nút nhấn bên trong công tơ)
+ Lập trình các thông số công tơ
5.3 Ngoài ra, công tơ còn kết hợp bảo mật bằng Nút nhấn cho phép lập trình khi cài đặt thông
số công tơ và xóa thanh ghi
II Mô tả bên ngoài và hiển thị
1 Hình dạng bên ngoài
Hình 2: Hình dáng bên ngoài công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha – VSE1T-CT
Nút nhấn cho phép lập trình (dưới nameplate)
Cổng quang Đèn báo dòng rò
Trang 142 Nội dung hiển thị của LCD
2.1 Sau khi được cấp nguồn, công tơ sẽ khởi động trong 3 giây (LCD hiển thị đầy đủ các nội dung), khi ổn định sẽ hiển thị các thông số trong chế độ tự động (các thông số này có thể cài đặt được) Thời gian hiển thị giữa các thông số có thể được lập trình từ 1 giây đến 60 giây
2.2 Các thông số hiển thị cuộn tự động cài mặc định của nhà sản xuất:
+ Màn hình 1: Ngày : tháng : năm (thời gian thực)
+ Màn hình 2: Giờ phút giây (thời gian thực)
+ Màn hình 3: ID công tơ (2 chữ số đầu là năm sản xuất, VD: trong hình là năm 2015)
+ Màn hình 4: Điện năng hữu công tổng
Trang 15+ Màn hình 5: Điện năng hữu công biểu giá 1 (Trong hình bên dưới, Rate 1 chỉ thị điện năng tích lũy của thanh ghi biểu giá 1, còn R2 bên góc phải chỉ thị công tơ đang hoạt động ở biểu giá 2)
+ Màn hình 6: Điện năng hữu công biểu giá 2
+ Màn hình 7: Điện năng hữu công biểu giá 3
+ Màn hình 8: Giá trị Max Demand (Nhu cầu công suất cực đại)
Trang 16+ Màn hình 9: Giờ : phút : giây xảy ra Max Demand
+ Màn hình 10: Ngày : tháng : năm xảy ra Max Demand
2.3 Có thể chủ động xem các thông số bằng cách nhấn nút Menu
2.4 Khi không cấp điện, màn hình tự động tắt và hiển thị trở lại khi nhấn nút Menu hoặc khi cấp điện trở lại
2.5 Khi có điện nếu không nhấn nút trong 10 giây, màn hình sẽ chuyển sang chế độ cuộn tự động 2.6 Nhấn và giữ nút nhấn Menu trong 3 giây để vào Menu phụ bên trong Nhấn và giữ nút nhấn Menu trong 3 giây khi LCD đang ở Menu nào để vào Menu đó, nhấn và giữ nút nhấn khi màn hình đang hiển thị “E” để trở về Menu trước
- Menu 2: Công suất:
+ Công suất hữu công
+ Công suất vô công
- Menu 3: Lịch sử Max Demand: Lưu được lịch sử Max Demand, gồm giá trị Max Demand
- Menu 5: Số lần lập trình và thời gian của 4 lần lập trình cuối
- Menu 6: Số lần cắt điện và thời gian của lần cắt điện cuối Có thể dùng phần mềm để đọc chi tiết về lịch cung cấp điện, bao gồm: số lần cắt điện, thời gian cắt điện và thời gian có điện trở lại
- Menu 7: Tỉ số VT-CT (PT-CT)
Trang 17Biểu tượng Mô tả
Hiển thị: V; A; kW; kWh; kvar; kvarh Biểu tượng dung lượng Pin Bình thường không hiển thị, chớp khi Pin yếu Hiển thị khi có kết nối đọc dữ liệu qua RS485, qua cổng quang hoặc module PLC
Hiển thị khi không cho phép reset thanh ghi điện năng, không hiển thị khi cho
phép reset thanh ghi điện năng
U Biểu tượng điện áp: Khi được cấp điện, biểu tượng U sẽ hiển thị
I Biểu tượng dòng điện: Khi có dòng, biểu tượng I sẽ hiển thị Khi có dòng ngược,
biểu tượng I sẽ chớp
Số sau chữ R hiển thị biểu giá hiện tại (R1: biểu giá hiện tại là biểu giá 1)
Rate Thể hiện điện năng tích lũy của các thanh ghi biểu giá tương ứng (VD: Rate1: điện
năng tích lũy của thanh ghi biểu giá 1)
Freq Tần số
Prog Số lần lập trình: Số lần lập trình chỉ đếm khi thay đổi thành công cấu hình công
tơ, mật mã công tơ
P.Cut Số lần mất điện
2.8 Hiển thị các cảnh báo lỗi: Khi xảy ra lỗi, màn hình sẽ hiển thị các lỗi dưới dạng mã số:
Err-07 Err-05 Err-04 Err-01 Quá dòng Quá áp Thấp áp Lỗi phần
cứng Công tơ cảnh báo lỗi phần cứng trong các trường hợp: Lỗi bộ nhớ, lỗi chip đo điện, lỗi thạch anh 2.9 Đèn báo xung: Công tơ có đèn báo xung để kiểm tra sai số và hiệu chỉnh công tơ
- Đèn báo kWh: báo tải hữu công
- Đèn báo kvarh: báo tải vô công
Tốc độ chớp của đèn báo xung biểu thị cho độ lớn của tải
2.10 Cổng đọc quang:
- Cổng đọc quang cho phép đọc tất cả các dữ liệu trong công tơ và để lập trình cho công tơ Ngoài
ra có thể đọc và lập trình công tơ thông qua cổng RS485 trên công tơ
- Cổng đọc quang được thiết kế theo tiêu chuẩn IEC 62056-21, có thể dùng các đầu đọc quang thông dụng kết nối với máy tính thông qua RS232 hoặc cổng USB
* Chú ý:
- Tỉ số PT-CT được thiết lập bằng phần mềm, khi không dùng PT-CT thiết lập là 1:1
R
Trang 18PHẦN 3: CÔNG TƠ ĐIỆN XOAY CHIỀU KIỂU ĐIỆN TỬ
VSE3T có thể tích hợp thêm tính năng đọc dữ liệu từ xa bằng cách lắp thêm module PLC, module GPRS hoặc module RF, việc sử dụng hay không sử dụng module không ảnh hưởng đến tính năng đo đếm của công tơ Điều này rất thuận tiện cho việc phát triển và linh hoạt chuyển đổi phương thức đo ghi điện năng cũng như tiết kiệm được chi phí đầu tư ban đầu
2 Đặc điểm và thông số kỹ thuật
Chủng loại và hằng số công tơ:
VSE3T-5
3 pha
VSE3T-5W (100-120)V / (173-208)V 5(6)A 10000 imp/kWh
Cấp chính xác, dòng điện khởi động:
Model Hữu công Vô công Sai số thời gian Dòng khởi động
Trang 19 Điều kiện môi trường
Nhiệt độ làm việc bình thường -10OC ~ +55OC Dãi nhiệt độ làm việc giới hạn -25OC ~ +70OC Khoảng nhiệt độ lưu kho -25OC ~ +70OC
Trang 20Nguyên tắc hoạt động của Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 3 pha VSE3T như sau:
Hình 1: Sơ đồ khối công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 3 pha – VSE3T
5 Bảo mật công tơ
5.1 Công tơ dùng Mật mã (Password) để bảo mật khi truy cập công tơ bằng phần mềm
5.2 Mật mã được chia thành 3 cấp bảo mật
- Cấp 1 (chỉ đọc): đọc tất cả các thông số trong công tơ
- Cấp 2 đọc được tất cả các thông số như cấp 1 và cập nhật thời gian
- Câp 3 (quản lý):
+ Đọc các thông số như cấp 1 và 2 + Cập nhật thời gian
+ Xóa các thanh ghi (kết hợp nút nhấn bên trong công tơ)
+ Lập trình các thông số công tơ
5.3 Ngoài ra, công tơ còn kết hợp bảo mật bằng Nút nhấn cho phép lập trình khi cài đặt thông số công tơ và xóa thanh ghi
Cổng quang
RS485
Kênh dòng điện
Kênh điện
áp
Trang 21II Mô tả bên ngoài và hiển thị
1 Hình dạng bên ngoài
Hình 2: Hình dáng bên ngoài công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 3 pha – VSE3T
2 Nội dung hiển thị của LCD
2.1 Sau khi được cấp nguồn, công tơ sẽ khởi động trong 3 giây (LCD hiển thị đầy đủ các nội dung), khi ổn định sẽ hiển thị các thông số trong chế độ tự động (có thể tùy chọn các thông số để hiển thị
Cổng đọc quang
Nút nhấn Menu Đèn báo xung
kWh
Màn hình LCD
Vị trí lắp module
Nút Billing Reset Đèn báo xung kvarh
Nút cho phép lập trình (Bên dưới Nameplate)
Trang 22bằng phần mềm cài đặt) Thời gian hiển thị giữa các thông số có thể được lập trình từ 1 giây đến 60 giây
2.2 Các thông số hiển thị cuộn tự động cài mặc định của nhà sản xuất:
+ Màn hình 1: Ngày : tháng : năm (thời gian thực)
+ Màn hình 2: Giờ phút giây (thời gian thực)
+ Màn hình 3: ID công tơ (2 chữ số đầu là năm sản xuất, VD: trong hình là năm 2012)
+ Màn hình 4: Điện năng hữu công tổng
+ Màn hình 5: Điện năng hữu công biểu giá 1 (Trong hình bên dưới, Rate 1 chỉ thị điện năng tích lũy của thanh ghi biểu giá 1, còn R2 bên góc phải chỉ thị công tơ đang hoạt động ở biểu giá 2)
Trang 23+ Màn hình 6: Điện năng hữu công biểu giá 2
+ Màn hình 7: Điện năng hữu công biểu giá 3
+ Màn hình 8: Điện năng vô công tổng (Lag)
+ Màn hình 9: Giá trị Max Demand (Nhu cầu công suất cực đại)
Trang 24+ Màn hình 10: Giờ : phút : giây xảy ra Max Demand
+ Màn hình 11: Ngày : tháng : năm xảy ra Max Demand
2.3 Có thể chủ động xem các thông số bằng cách nhấn nút Menu
2.4 Khi không cấp điện, màn hình tự động tắt và hiển thị trở lại khi nhấn nút Menu hoặc khi cấp điện trở lại
2.5 Khi có điện nếu không nhấn nút trong 10 giây, màn hình sẽ chuyển sang chế độ cuộn tự động 2.6 Nhấn và giữ nút nhấn Menu trong 3 giây để vào Menu phụ bên trong Nhấn và giữ nút nhấn Menu trong 3 giây khi LCD đang ở Menu nào để vào Menu đó, nhấn và giữ nút nhấn khi màn hình đang hiển thị “E” để trở về Menu trước
- Menu 2: Công suất:
+ Công suất hữu công từng pha
+ Công suất hữu công tổng
+ Công suất vô công từng pha (Lead hoặc Lag tùy thuộc vào đặc tính tải)
+ Công suất vô công tổng (Lead hoặc Lag tùy thuộc vào đặc tính tải)
- Menu 3: Lịch sử Max Demand: Lưu được lịch sử Max Demand, gồm giá trị Max Demand
và thời gian
- Menu 4: Lịch sử Billing reset (lưu được giá trị của 12 tháng)
+ Điện năng hữu công từng biểu giá
+ Điện năng hữu công tổng
+ Điện năng vô công từng biểu giá (Q giao (Lag) từng biểu giá)
+ Điện năng vô công tổng (Q giao (Lag) tổng)
+Thời gian chốt
- Menu 5: Số lần lập trình và thời gian của 4 lần lập trình cuối
Trang 25- Menu 6: Số lần cắt điện và thời gian của lần cắt điện cuối Có thể dùng phần mềm để đọc chi tiết về lịch cung cấp điện, bao gồm: số lần cắt điện, thời gian cắt điện và thời gian có điện trở lại
- Menu 7: Tỉ số VT-CT (CT-PT)
Hiển thị: V; A; kW; kWh; kvar; kvarh Biểu tượng dung lượng Pin Bình thường không hiển thị, chớp khi Pin yếu Hiển thị khi cho phép lập trình công tơ (nút nhấn bên trong nắp che module) Hiển thị khi có kết nối đọc dữ liệu qua RS485, qua cổng quang hoặc module PLC
Hiển thị khi không cho phép reset thanh ghi điện năng, không hiển thị khi cho
phép reset thanh ghi điện năng
Ua Ub Uc Biểu tượng điện áp từng pha: Pha nào được cấp điện, biểu tượng pha đó sẽ hiển thị Ua Ub Uc sẽ chớp khi sai thứ tự pha
Ia Ib Ic Biểu tượng dòng điện từng pha: Pha nào có dòng, biểu tượng pha đó sẽ hiển thị
Pha nào có dòng ngược, biểu tượng pha đó sẽ chớp
Số sau chữ R hiển thị biểu giá hiện tại (R1: biểu giá hiện tại là biểu giá 1)
Rate Thể hiện điện năng tích lũy của các thanh ghi biểu giá tương ứng (VD: Rate1: điện năng tích lũy của thanh ghi biểu giá 1) Freq Tần số
Prog Số lần lập trình: Số lần lập trình chỉ đếm khi thay đổi thành công cấu hình công
tơ, mật mã công tơ
P.Cut Số lần mất điện
2.8 Hiển thị các cảnh báo lỗi: Khi xảy ra lỗi, màn hình sẽ hiển thị các lỗi dưới dạng mã số:
Quá dòng 3 pha không
cân bằng
Quá áp Mất pha Sai thứ tự
pha
Lỗi phần cứng Công tơ báo lỗi phần cứng trong các trường hợp: Lỗi bộ nhớ, lỗi chip năng lượng, lỗi thạch anh 2.9 Đèn báo xung: Công tơ có 2 đèn báo xung để kiểm tra sai số và hiệu chỉnh công tơ
- Đèn báo kWh: báo tải hữu công
- Đèn báo kvarh: báo tải vô công
Tốc độ chớp của đèn báo xung biểu thị cho độ lớn của tải
Trang 26PHẦN 4: MODULE TRUYỀN NHẬN DỮ LIỆU
I Module PLC
1.1 Giới thiệu
Module PLC đóng vai trò như một nút MFN (Multi Function Node: nút đa chức năng) trong hệ
thống PLC và được lắp đặt trong công tơ Module này có chức năng đọc chỉ số điện năng tiêu thụ trên công tơ rồi gửi đến tập tập trung khi có yêu cầu đọc điện năng từ bộ tập trung
Mặt trên của module PLC 1 pha Mặt dưới của module PLC 1 pha
Mặt trên của module PLC 3 pha Mặt dưới của module PLC 3 pha
1.2 Tiêu chuẩn kỹ thuật
EN 50065-1: sử dụng đường dây điện áp thấp tần số 3 - 148,5 kHz để truyền tín hiệu
1.3 Chức năng
- Điều chế sóng mang BPSK (Binary Phase Shift Keying ) và giải điều chế tín hiệu
- Truyền nhận dữ liệu hai chiều(bidirectional ;half -duplex) Khi nhận lệnh đọc dữ liệu công
tơ từ bộ tập trung thì module PLC đọc dữ liệu của công tơ và gởi dữ liệu đó trở về bộ tập trung Đóng vai trò cả Master và Slave trong truyền nhận dữ liệu
- Hỗ trợ truyền xa
Trang 27 Module PLC không được tháo lắp khi công tơ đang có nguồn
Lắp đúng chiều, nhẹ nhàng, gắn vừa khớp và đậy nắp cẩn thận
Trang 28 Module GPRS không được tháo lắp khi công tơ đang có nguồn
Lắp đúng chiều, nhẹ nhàng, gắn vừa khớp và đậy nắp cẩn thận
Chú ý không gắn lệch chân cắm
Trang 29PHẦN 5: BỘ TẬP TRUNG CÔNG NGHỆ PLC
I Giới thiệu:
Bộ tập trung là thiết bị thu thập dữ liệu công tơ sử dụng công nghệ PLC hoặc qua sóng RF và truyền
dữ liệu về máy tính trung tâm thông qua giao thức GPRS
Bộ tập trung được sản xuất theo các tiêu chuẩn:
- QCVN 12:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động GSM pha 2 và 2+;
- IEC 60950-1 : Thiết bị công nghệ thông tin (An Toàn- phần 1);
- EN 50065-1 : Đặc tính tín hiệu truyền trên lưới điện hạ thế trong tầm tần số từ 3-148.5kHz;
- IEC 61968-9 : Ứng dụng tích hợp trong các công ty điện lực-Hệ thống tương tác quản lý lưới phân phối;
- IEC 61000-3-8 : tiêu chuẩn tương thích điện từ
II Thông số kỹ thuật:
Số lượng công tơ quản lý 1.000 công tơ
Tương thích điện từ (EMC:electro
magnectic compatibility):
- Điện áp thử nghiệm nguồn lưới
- Điện áp thử nghiệm xung
- Quá độ điện từ
2kV(trị hiệu dụng) 6kV(trị đỉnh) 4kV
8GB (cho phép lưu trữ dữ liệu 1 năm, định
kỳ đọc dữ liệu: 1 giờ/1lần) Bảo mật truy cập phần mềm Thực hiện bảo mật 03 cấp:
- Chỉ đọc
- Cấu hình lựa chọn thông số đọc
- Quản trị toàn phần
Có khóa cứng(khóa vật lý, cơ học)
Kỹ thuật điều chế BPSK (Binary Phase Shift Keying): điều chế
dịch pha nhị phân
Trang 30III Lắp đặt:
Bộ tập trung phải được lắp đặt ở nơi khô ráo, được cố định bằng 1 móc treo và 2 ốc (M4x20) trên vật liệu chống cháy và đặt trong hộp bảo vệ Hộp bảo vệ bộ tập trung phải chắc chắn, ngăn được bụi bẩn và nước mưa nhưng không được chắn sóng (GPRS) của bộ tập trung Một số yêu cầu khi lắp đặt:
1) Mỗi bộ tập trung 1 sim trả sau hoặc trả trước đã đăng ký GPRS
2) Mỗi MCB 3 pha (hoặc 1 pha với trạm 1 pha) cho 1 bộ tập trung (𝐼đ𝑚𝑀𝐶𝐵 ≤ 10A)
3) Dây cấp nguồn cho bộ tập trung 4x2.5mm2
4) Tủ điện (500x400x220mm) để bảo vệ bộ tập trung và công tơ tổng: mỗi tủ có khóa riêng, dùng cho 1 bộ tập trung Hình IV-1 thể hiện hình vẽ kích thước bộ tập trung
Hình IV- 1: Hình vẽ kích thước của bộ tập trung
Trang 31PHẦN 6: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM
I Tổng Quan
Chương trình quản lý hệ thống đo xa có các tính năng chính: quản lý đo đếm điện từ xa, tính toán sản lượng điện sử dụng theo ngày hoặc tháng, quản lý khách hàng sử dụng điện, hổ trợ trong việc đánh giá tình hình sử dụng điện, phân quyền cho từng người sử dụng
II Yêu cầu hệ thống
Trước khi lắp đặt hệ thống đọc chỉ số công tơ, yêu cầu tại mỗi Công ty Điện lực cần trang bị :
1) Một máy tính chủ
2) Bộ lưu điện: đáp ứng yêu cầu lưu trữ điện và ổn áp cho máy chủ
3) Máy chủ và bộ lưu điện phải được đặt trong tủ có khóa, có kết nối chống sét, chống
rò điện
4) Tại địa điểm đặt máy chủ phải có kết nối internet leased line (có thể dùng chung
đường truyền sẵn có của chương trình CMIS v2.0) với IP tĩnh
Cấu hình máy chủ như sau (hoặc tương đương):
Chú thích : đây là cấu hình dùng trên 5 năm để quản lý 500.000 công tơ trong 1 tỉnh
- Supports Microsoft® Windows Server® 2008 (Standard, Enterprise and Data Center Editions 32-bit and 64-bit), 32- and 64- bit Red Hat Enterprise Linux® , SUSE Enterprise Linux, (Server and Advanced Server), VMware ESX Server/ESXi 4.0
- 4x500GB IBM HDD SAS/SATA 2.5" Hot Swap
Maximum 4.0 TB SAS per chassis (supports 8 × 73.4 GB, 146.8
GB, 300 GB and 500 GB hard disk drives or 16 × 50 GB SSDs) Raid Controller
- The 3Gbps4 (x8 PCIe) ServeRAID-BR10i V2 controller - hardware RAID-0/1/1E support (no cache) for up to 8 HDDs or SSDs
Optional (Raid 5)
Trang 32Network Controller
- Gigabit Ethernet controller Dual-port Broadcom BCM5709C 10 Gigabit Virtual Fabric Adapter Dual-port Emulex NIC integrated (all models except ARx) per chassis/node
(optional nVIDIA 3D DCV graphics card supported)
Thông số kỹ thuật của bộ lưu điện “Santak Rackmount C6KR” hoặc tương đương :
NGUỒN VÀO
thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc qui
qui)
CHẾ ĐỘ BYPASS
Tự động chuyển sang chế độ Bypass Quá tải, UPS lỗi, mức ắc qui thấp
ẮC QUI
GIAO DIỆN
lượng tải, dung lượng ắc qui, báo trạng thái hư hỏng
Trang 33 Cấu hình máy chủ sử dụng với số lượng khách hàng thấp ≤ 100.000
Tên thiết bị
SERVER IBM X3400 M3 (Tower 5U) (máy bộ) Processor
1x Intel Xeon 4C Processor Model E5507 80W 2.26GHz/800MHz/4MB
* Dual 1366-pin LGA Sockets
System Bus * Intel QuickPath Interconnect up to 6.4 GT/s
System Memory
4GB IBM ( 2x2GB) PC3-10600 CL9 ECC DDR3 Chipkill LP RDIMM 1333MHz
Storage
2x500GB HDD SAS/SATA 3.5'
4/8 bay(3.5') hot-swap SAS/SATA or solid state HDDs
Up to 8.0TB hot-swap Serial Attached SCSI (SAS) or up to 8.0TB hot-swap Serial ATA (SATA) or up to 800GB hot-swap solid state (SSD) local storage
Raid Controller ServeRAID-SR BR10i SAS/SATA Controller (Raid 0, 1,)
Optional (Raid 5, 10 6) Network
Controller
Integrated dual Gigabit Ethernet (2 ports standard, plus 2 ports optional) Supports 10BASE-T, 100BASE-TX, and 1000BASE-T, RJ45 output
Key - Mouse Keyboard, Mouse USB IBM
Trang 34(1) Thanh menu chức năng của chương trình
(2) Thanh công cụ dùng để truy cập nhanh chức năng chính của chương trình