Qu¸ tr×nh s¾c kýPha tĩnh Sắc đồ khai triển Sắc đồ Rửa giải... Sù do·ng pic -ThuyÕt vÒ §Üa... Sù do·ng pic -ThuyÕt §éng häc• KhuÕch t¸n xo¸y • KhuÕch t¸n däc • Sù chuyÓn khèi vËn chuyÓn c
Trang 1Phương pháp Sắc ký lỏng
HPLC
PGS Ph¹m gia HuÖ
Hµ Néi 10-2010
Trang 3Kh¸i niÖm më ®Çu v SK ề
Trang 4Chất PT Phân bố giữa 2 pha
A
A = chất Phân tích S = Pha tĩnh M = Pha động lỏng
Trang 5Qu¸ tr×nh s¾c ký
Pha tĩnh
Sắc đồ khai triển
Sắc đồ Rửa giải
Trang 6aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa aaaaaaaaa
t 1
t 2
Trang 71.3 Ph©n lo¹i s c ký l ng ắ ỏ
• Theo bản chất của phương pháp
Hấp phụ, Phân bố, Trao đổi ion, SK theo cỡ, SK ái lực, SK điện
• Theo bản chất của các pha
pha thuận, pha đảo
• Theo cách tiến hành:
SK khai triển, SK rửa giải
• Theo phương tiện:
SK trên cột, SK trên mặt phẳng (giấy, lớp mỏng)
Trang 12Sù do·ng pic -ThuyÕt vÒ §Üa
Trang 13Sù do·ng pic -ThuyÕt §éng häc
• KhuÕch t¸n xo¸y
• KhuÕch t¸n däc
• Sù chuyÓn khèi (vËn chuyÓn chÊt)
Trang 16Sù do·ng pic -Hi u l c c a c t ệ ự ủ ộ
• Chiều cao đĩa lý thuyết H
• Số đĩa lý thuy t c a c t: ế ủ ộ N = L / H
• Số đĩa lý thuy t c a 1 m c t: n ế ủ ộ
H=0,001 cm, n= 100 000
Trang 18Độ phân giải
• Cách tính RS= 2(tRB-tRA) / (wA+w2)
• Các yếu tố ảnh hưởng
Trang 19R S = 2(t RB -t RA ) / (w A + w B )
Trang 20Rửa giải thường
Trang 21Rửa giải thường
Trang 22Röa gi¶i gradient
Trang 23¦ng Dông S K trong PT
• §Þnh tÝnh
• Thö tinh khiÕt
• Đ nh l ị ượ ng
Trang 27M¸y HPLC
1 2
Bơm
Detector
Máy ghi
Cột SK Tiêm mãu
Trang 30Bình Pha Động
Cột Cột
Trang 31C2, C8, C18, Phenyl
hay dïng nhÊt
Trang 32Pha tÜnh cña BPC
CH3 CH3 CH3 CH3 | | | |
- Si - OH + Cl - Si – R → - Si O Si – – – R
| | | |
CH3 CH3 CH3 CH3
Nhãm silanol DÉn chÊt DÉn chÊt
cña silicagel Clorosilan Siloxan
– Pha thu ậ n : R = NH2, CN (phân cực)
– Pha đảo: R = C8, C18, C6H5 (không phân cực)
Trang 33
PT thuèc trõ s©u
C8 MeOH-H 2 O gradient 67-80%
Trang 35Sắc ký Trao đổi ion
• Chất trao đổi ion: c ỏc ionit
Các loại cationit (SCX, WCX)
anionit (SAX, WAX)
Đặc điểm m nh, y u, dung lạ ế ượng
S K cation
S K anion
S K chất hữu cơ
Trang 38S K läc trªn Gel vµ ThÈm thÊu trªn gel
Trang 39– Nguyên tắc thay dung môi, dd đệm
– Thay đổi tốc độ,
– Gradient (chương trình)
– Bọt khí
Trang 40Những điều cần lưu ý 2
– tự động, thủ công
- chuẩn bị mẫu: bụi, nồng độ, thể tích
– Động tác tiêm (nạp mẫu, tiêm)
– Tránh nhiễm (lọ đựng, bơm tiêm, van tiêm)
Trang 41Những điều cần lưu ý 3
– Các loại cột
– Lý lịch cột: nội dung N~10-15000
– Sử dụng, bảo quản theo hướng dẫn
– Chiều dung môi
– Cột bảo vệ
– Thay dung môi, dd đệm
– Thay đổi tốc độ
Trang 42Lo i DAD: 3 chi u, peak purityạ ề
Bảo Dưỡng, hiệu chuẩn