10 phútHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung - Biểu đồ minh hoạ sau nói gì về quan hệ giữa tập các số nguyên Z và tập các số hữu tỉ Q?. HoạHoạt động của giáo viên Hoạt
Trang 1Ngày soạn: 14/8/2009 PPCT: Tiết 1-2
Dạy lớp: 10A2; 10A4
CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
§1: Mệnh đề I.
- Biết sử dụng các kí hiệu ∀và ∃ trong các suy luận toán học
- Biết cách lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề chứa kí hiệu ∀và ∃
Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực ti ễ n : HS biết xác định câu đúng – câu sai – chưa phải câu.
2 Phương tiện
- Giáo viêên: SGK- SGV - phiếu bài tập – giáo án
- Học sinh: SGK - vở học sinh – đồ dùng học tập
III Phương pháp.
- Thuyết trình, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm nhằm giúp học sinh phát hiện và giải quyết vấn đề
IV
Tiến trình bài học và các hoạt động
Tiết 1
1 Hoạt động 1 Giớùi thiệu chương I (2phút)
Chương I mở rộng hiểu biết của học sinh về lý thuyết tập hợp mà các em đã biết ở lớp dưới Cung cấp cho các em các khái niệm và các phép toán về mệnh đề và tập hợp, giúp các em hình thành khả năng suy luận có lí, khả năng tiếp nhận, biểu đạt vấn đề mọt cách chính xác
2 Hoạt động 2: Mệnh đề, mệnh đề chứa biến (10phút)
HĐ 2.1: Mệnh đề (5phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Mỗi câu sau thuộc loại
Trang 2b 23M5.
c Đẹp quá!
d Ai giỏi nhất?
- câu a,b đúng hay sai?
- Người ta nói câu a,b là
những mệnh đề Vậy
mệnh đề là gì? Lấy VD?
d Câu hỏi
- câu a là khẳng định đúng, câu b là khẳng định sai
- Phát biểu và ghi chép
đúng hoặc sai Một MĐ không thể vừa đúng vừa sai
HĐ 2.2: Mệnh đề chứa biến (5phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- “ n chia hết cho 2” có
phải là mệnh đề không?
- Người ta nói câu trên là
mệnh đề chứa biến
- Yêu cầu HS lấy thêm
VD
- Nếu n chẵn: Là MĐĐ
- Nếu n lẻ: Là MĐS
2 Mệnh đề chứa biến Chưa là MĐ nhưng khi cho biến 1 giá trị cụ thể thì nó trở thành MĐ
* Ví dụ: P x y:" + ≤3"
+ ( ; ) (1;1)x y = thì P là MĐĐ
+ ( ; ) (2;2)x y = thì P là MĐS
3 Hoạt động 3: Phủ định của một mệnh đề (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Đưa ra hai câu khẳng
định, một câu đúng, một
câu sai Yêu cầu HS phát
biểu câu phủ định
_ Nêu khái niệm, cho VD
- Trả lời và ghi chép II Phủ định của mệnh đề.
P sai thì Pđúng
4 Hoạt động 4: Mệnh đề kéo theo (20phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Cho câu nói: “Nếu trái
đất không có nước thì
không có sự sống”
+ GV gợi ý để hs tìm ra
liên từ nếu …thì
- Chia nhóm
Gọi HS trong nhóm thành
lập mệnh đề kéo theo, HS
khác nhận xét mệnh đề
- Cho biết ví dụ vừa cho có phải là MĐ chưa nếu là MĐ thì tìm chỗ khác nhau với những
MĐ đã biết
- Dựa vào mệnh đề kéo theo đúng –sai đó rút ra kết luận về tính đúng sai của mệnh đề kéo
III Mệnh đề kéo theo.
1 Mệnh đề kéo theo
* Cho hai mệnh đề P và Q Mệnh đề “ Nếu P thì Q” được gọi là mệnh đề kéo theo
* Kí hiệu: P⇒Qđọc ”P kéo theo Q”, hay
“Từ P suy ra Q”,
Trang 3vừa thành lập đúng hay sai
GV Cho thêm vài tình
huống về MĐ kéo theo
đúng và MĐ kéo theo sai
theo
HS: Xem vd 4
- Ghi chép
* MĐ P⇒Q chỉ sai khi P đúng và Q sai
* Các định lí toán học thừơng là những MĐ đúng và thừơng có dạng: P⇒Q Trong đó:
P: giả thuyết, Q: kết luận
P là điều kiện đủ để có Q Hoặc
Q là ĐK cần để có P
5 Hoạt động 5: Củng cố (3phút)
- Yêu cầu HS nắm được các kiến thức về: Mệnh đề, mệnh đề chứa biến, phủ định của mệnh đề, mệnh đề kéo theo
- Hoàn thành các bài tập 1;2 (SGK/Tr9)
-& -Tiết 2.
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10phút)
- Cho ví dụ mệnh đề P ⇒Q yêu cầu hs cả lớp lập mệnh đề Q⇒P
- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày HS khác nhận xét, GV nhận xét, đánh giá
2 Hoạt động 2: Mệnh đề đảo – Hai mệnh đề tương đương (20phút)
HĐ 2.1: Đặt vấn đề (5phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Phân tích VD đưa ra
trong phần kiểm tra bài cũ
- Người ta gọi mệnh đề Q
⇒P là mệnhk đề đảo của
mệnh đề
P ⇒Q
- Nghe giảng
HĐ 2.2: Mệnh đề đảo (7phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS phát biểu
khái niệm MĐ đảo của
1 Mệnh đề đảo
* Mệnh đề Q ⇒P là mệnh đề đảo của mệnh đề P⇒Q
* Ví dụ:P⇒Q: “ Nếu ∆ABC
có hai góc 600 thì ∆ABC
đều”
Q ⇒P: “ Nếu ∆ABC đều thì nó có hai góc bằng 600”
HĐ 2.3: Mệnh đề tương đương (8phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- “Nếu hbh có hai đường - làm bài và nhận xét 2 Mệnh đề tương đương
Trang 4chéo vuông góc với nhau
thì hbh đó là một hình
thoi” Hãy lập MĐ đảo của
MĐ trên? Rồi xét tính
đúng, sai của 2 mệnh đề?
- Xem ví dụ 5 và thành lập
mệnh đề tương đương của
ví dụ sau:
P: “ Tam giác ABC là tam
giác đều “
Q: “tam giác ABC có hai
trung tuyến bằng nhau và
co ùmột góc bằng 600
GV cho HS thảo luận theo
nhóm khoảng 2 phút gọi 1
số em trình bày HS khác
nhận xét rút ra kết luận,
giáo viên Nội dung
- HS làm bài theo nhóm và phát biểu
Nội dung trong SGK,trang 7
Hoạt động 3: Kí hiệu ∀ và ∃ (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Hướng dẫn HS xem VD
và bài tập thực hành trong
SGK
V Kí hiêu ∀ và ∃.
Nội dung SGK, trang 7;8
Hoạt động 4: Củng cố (5phút)
- Yêu cầu HS hiểu được MĐ đảo, MĐ tương đương
- HS biết dùng kí hiệu ∀ và ∃
- Yêu cầu hoàn thành các bài tập: 3 – 7 (SGK/Tr9;10)
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Tiết 3: Luyện tập
- Trình bày các suy luận toán học
- Nhận xét và đánh giá một vấn đề
3 Về tư duy: Phát triển tư duy logic.
4 V
ề thái đ ộ : Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học, thẩm mĩ.
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
Trang 51 Thực tiễn: kiến thức cũ về MĐ, MĐ phủ định, MĐ kéo theo, MĐ tương đương, đk cần,
đk đủ, đk cần và đủ, MĐ chứa biến
2 Chuẩn bị:
- GV: Phiếu bài tập, phấn màu
- HS: Chuẩn bị bài trước khi đến lớp
III Phương pháp.
- Cho HS làm viêch theo nhóm Gọi đại diện HS trình bày kết quả
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1 Hoạt động 1 Lí thuyết (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Hãy định nghĩa mệnh đề
kéo theo, MĐ phủ định,
MĐ tương đương ?
- Hãy nêu ĐK cần, điều
kiện đủ, ĐK cần và đủ?
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
I Lí thuyết.
(Bảng phụ tóm tắt ND lí thuyết)
2 Hoạt động 2 Bài tập (30 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HS khác nhận xét.ù
- 3 HSTL ghi trên bảng
HS khác nhận xét
- 3 HSTL ghi trên bảng
HS khác nhận xét
- 4 HSTL ghi trên bảng
II Bài tập.
Bài tâp 1 (Tr.9 SGK )
a là MĐ c MĐ chứa biến
b MĐ chứa biến d MĐ
Bài tâp 2 (Tr 9 SGK )
a Đúng c Đúng
b Sai d.Sai
Bài tâp 3 (Tr.9 SGK )
a Nếu a+b chia hết cho c thì a và b cùng chia hết cho c
b a và b cùng chia hết cho
c là ĐK Đủ để a + b chia hết cho c
c a + b chia hết cho c là
ĐK Cần để a và b cùng chia hết cho c
Bài tâp 4 (Tr.9 SGK )
a ĐK Cần và Đủ để 1 số chia hết cho 9 là tổng các chữ số chia hết cho 9
b ĐK Cần và Đủ để 1 tứ giác là hình thoi là hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc
Trang 6Làm BT7
- GV NX
HS khác nhận xét c ĐK Cần và Đủ để
phương trình bậc 2 có 2 No phân biệt là biệt thức ∆> 0
3 Hoạt động 3: Củng cố (5phút)
-Nhắc lại các k/n đã ôn trong bài
- Phát phiếu bài tập Yêu cầu HS hoàn thiện các bài tập trong SBT và phiếu BT đã phát
Dạy lớp: 10A2; 10A4
- Sử dụng đúng các ký hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅ , , , , ,
- Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách :liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp
- Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập
- Thực hiện được các phép toán lấy giao, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản
3 Về tư duy: Phát triển tư duy lôgic.
4 Về thái độ: Rèn tính chính xác, khoa học, thẩm mĩ.
II Chuẩn bị.
1 Thực tiễn: Ở lớp 9 HS đã làm quen với khái niệm tập hợp.
2 Chuẩn bị:
- HS: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập
III Phương pháp:
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1 Hoạt động 1 Khái niệm tập hợp (20phút)
1 HĐ1.1 Tập hợp và phần tử (5phút)
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Ơû lớp 6 các em đã làm
quen với khái niệm tập
hợp, tập con, tập hợp bằng
nhau Hãy cho ví dụ về
một vài tập hợp?
- Mỗi HS hay mỗi viên
phấn là một phần tử của
a 3 là một số nguyên
b 2 không phẩi là số
hữu tỉ
- HS nhớ lại khái niệm tập hợp HS làm việc theo nhóm và đưa ra kết quả nhanh nhất
- Cho 1 vài ví dụ
- HS làm việc theo nhóm Đại diện mỗi nhóm trình bày kết quả
I Khái niệm tập hợp.
1 Tập hợp và phần tử
- Tập hợp các số tự nhiên
* Nếu a là phần tử của
2 HĐ1.2: Cách xác định tập hợp (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
* Nhấn mạnh: mỗi
phần tử của tập hợp liệt
kê một lần
- Yêu cầu HS:
+ Liệt kê các phần tử
của tập hợp các ứoc
nguyên dương của 30
+ Tập các nghiệm của
2
2x − − =x 1 0
- GV nhận xét , tổng kết
* Nhấn mạnh : một tập
hợp cho bằng hai cách, từ
liệt kê chuyển sang tính
chất đặc trưng và ngược
2 Cách xác định tập hợp
- Khi liệt kê các phần tử của tập hợp ta viết các phần tử của nó trong dấu
- VD
- Minh hoạ tập hợp bằng biểu đồ Ven:
HĐ1.3: Tập hợp rỗng (5phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
* Khi nói đến tập hợp
là nói đến các phần tử
của nó Tuy nhiên có
những tập hợp không
chứa phần tử nào, đó là
3 Tập hợp rỗng
- Tập hợp rỗng, kí hiệu là
∅, là tập hợp không chứa phần tử nào
- Nếu A không phải là tập rỗng thì A chứa ít nhất một phần tử:
KH: A≠ ∅ ⇔ ∃x x A: ∈
B
Trang 82 Hoạt động 2 Tập hợp con (10 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nội dung
- Biểu đồ minh hoạ sau
nói gì về quan hệ giữa
tập các số nguyên Z và
tập các số hữu tỉ Q? Có
thể nói mỗi số nguyên là
một số hữu tỉ không?
- Rút ra nhận xét
- Nội dung
- Z nằm trong Q Mỗi số nguyên Z là một số hữu tỉ Q
A⊂B (A chứa trong B)
B⊃A (B chứa A hoặc
B bao hàm A)
A⊂ ⇔B (∀x x A: ∈ ⇒)
3 Hoạt động 3: Tập hợp bằng nhau (5phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS làm bài
thực hành số 6 trong
SGK
- Nhận xét Nội dung
- Thực hiện yêu cầu của
GV III Tập hợp bằng nhau. SGK/Tr.12
4 Hoạt động 4: Củng cố (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Nhắc lại các kiến thức
cơ bản
- Yêu cầu HS làm nhanh
bài tập: 1a, 2b, 3a HS
thảo luận theo nhóm, đại
diện nhóm trình bày kết
quả
- HS thực hiện yêu cầu của GV
BT1a: A={3;6;9;12;15;18} BT2b: A⊂B B; ⊂A Vậy .
Dạy lớp: 10A2; 10A4
§3: Các phép toán tập hợp.
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức.
Z
Q
Trang 9- Hiểu được các phép toán giao, hợp của hai tập hợp, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con.
2 Về kĩ năng.
- Sử dụng đúng các ký hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ , , , , \, C AE
- Thực hiện được các phép toán lấy giao, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản
- Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao, hợp của hai tập hợp
3 Về tư duy: Phát triển tư duy logic.
4 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, khoa học, chính xác, thẩm mĩ.
II Chuẩn bị.
1 Thực tiễn: HS đã biết về tập hợp trong chương trình toán lớp 9.
2 Chuẩn bị:
- GV: SGK, SBT, giáo án, đồ dùng dạy học
- HS: SGK, SBT, các đồ dùng học tập
III Phương pháp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (5phút)
- GV: Gọi HS lên bảng trình bày:
+ Có mấy cách xác định một tập hợp? VD?
+ Tập các số nguyên dương và tập các số tự nhiên có bằng nhau không?+ Tìm tất cả các tập con của tập A={a; 2; 4; ;6b }
2 Hoạt động 2 Giao của hai tập hợp (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS làm bài
thực hành số 1 trong
SGK/Tr.13
- Gợi ý HS phát biểu
định nghĩa giao của hai
tập hợp
- Làm bài
- Phát biểu định nghĩa
I Giao của hai tập hợp.
1 Định nghĩa: SGK/Tr.13
2 Kí hiệu: C= ∩A B.Vậy: A B∩ ={x x A∈ và }
3 Hoạt động 3 Hợp của hai tập hợp (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS làm bài
thực hành số 2 trong
SGK/Tr.14
- Gợi ý HS phát biểu định
nghĩa hợp của hai tập
hợp
- Làm bài
- Phát biểu định nghĩa
II Hợp của hai tập hợp.
1 Định nghĩa: SGK/Tr.14
2 Kí hiệu: C= ∪A B.Vậy: A B∪ ={x x A∈ hoặc }
4 Hoạt động 4 Hiệu và phần bù của hai tập hợp (10phút).
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS làm bài
thực hành số 3 trong
SGK/Tr.14
- Làm bài
- Phát biểu định nghĩa
II Hiệu và phần bù của hai tập hợp.
1 Hiệu của hai tập hợp
Trang 10- Gợi ý HS phát biểu
định nghĩa hợp của hai
tập hợp
- Đưa ra định nghĩa phần
bù của hai tập hợp
* ĐN: SGK/Tr14
* KH: C =A B\ Vậy: A B\ ={ |x x A∈ và }
5 Hoạt động 5 Củng cố (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Nhắc lại các kiến thức
cơ bản
- Yêu cầu HS làm nhanh
bài tập: 1;2 trong SGK
HS thảo luận theo nhóm,
đại diện nhóm trình bày
Dạy lớp: 10A2; 10A4
§4: Các tập hợp số
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức.
- Biết được các tập số tự nhiên, tập số nguyên, tập số hửu tỉ, tập số thực và các tập con thường dùng của tập số thực
2 Về kỹ năng
- Sử dụng đúng các ký hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅ , , , , , \, C AE
- Thực hiện được các phép toán lấy giao, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản
- Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao, hợp của hai tập hợp
3 Về tư duy: Phát triển tư duy logic.
4 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, khoa học, chính xác, thẩm mĩ.
II Chuẩn bị.
1 Thực tiễn: HS đã biết về các tập hợp số từ cấp 2.
2 Chuẩn bị:
- GV: SGK, giáo án, đồdùng dạy học
- HS: SGK, đồ dùng học tập
III Phương pháp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
Trang 111 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (5phút)
- GV: Gọi HS trình bày có bao nhiêu cách xác định một tập hợp? Lấy VD?
2 Hoạt động 2 Các tập hợp số đã học (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Hỏi: Hãy nêu các tập số
mà em đã học?
- Hỏi:Hãy vẽ quan hệ bao
hàm các tập hợp số ?
- 1HS trả lời
- HS khác nhận xét
- 1HS trả lời
- HS khác nhận xét
I Các tập hợp số đã học
1 Tập số tự nhiên N
*
{0;1; 2;3; }
{1; 2;3; }
N N
3 Tập hợp các số hữu tỉ Q
- Là những số biểu diễn dưới dạng
a
b trong đó a,b ∈ Z , b ≠ 0
4 Tập số thực R
SGK/Tr17
3 Hoạt động 3 Các tập hợp con thường dùng của R (20phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung-Trong toán học ta thường
gặp các tập con sau đây
- HS chia nhóm làm ý b
- Đại diện nhóm trả lời
II Các tập hợp con thường dùng của R.
- SGK/Tr17
4 Hoạt động 4 Củng cố (10phút)
- GV: Yêu cầu HS làm tại lớp bài 1a; 2b; 3c
- Gọi 3 HS lên bảng trình bày lời giải của 3 bài toán đã giao
- BTVN: Các bài tập còn lại trong SGK và SBT
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Trang 12§5: Số gần đúng Sai số.
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức.
- Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của số gần đúng.
- Nắm được thế nào là sai số tuyệt đối, sai số tương đối, độ chính xác của số gần đúng, biết dạng chuẩn của số gần đúng
2 Về kĩ năng
- Biết cách quy tròn số, biết cách xác định các chữ số chắc của số gần đúng
- Biết dùng ký hiệu khoa học để ghi các số rất lớn và rất bé
3 Về tư duy: Phát triển tư duy lôgic, tư duy về đại lượng vô cùng lớn, vô cùng bé.
4 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, khoa học, chính xác, thẩm mĩ.
II Chuẩn bị.
1 Thực tiễn.: HS đã biết một số VD về số gần đúng trong chương trình học toán ở các
lớp dưới như số π,
2 Chuẩn bị.
- GV: SGK, SBT, các đồ dùng dạy học
- HS: SGK, SBT, các đồ dùng học tập
III Phương pháp:
- Thuyết trình, vấn đáp, đan xen HĐ nhóm giúp HS phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra.)
2 Hoạt động 2 số gần đúng (5phút)
HoạHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Cho học sinh chia thành
nhóm và đo chiều dài của
cái bàn, chiều cao của cái
ghế
- Qua kết quả của các
nhóm GV Giới thiệu số
gần đúng
- Các nhóm thực hiện công việc và cho kết quả
- So sánh kết quả giữa các nhóm và rut ra nhận xét
I.Số gần đúng
Trong nhiều trường hợp ta không thể biết được giá trị đúng của đại lượng mà ta chỉ biết số gần đúng của nó Trong đo đạc, tính toán ta thường chỉ nhận đượ các số gần đúng
3 Hoạt động 3 Sai số tuyệt đối (20phút).
HĐ 3.1 Sai số tuyệt đối của một số gần đúng (5phút).
HoạHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
-Yêu cầu học sinh cho
giá trị gần đúng của 2
-Giá trị gần đúng của
học sinh đưa ra là giá trị
gần đúng thiếu hay gần
đúng thừa?.Nhận xét về
độ lệch giữ hai giá trị
gần đúng đó
-Có thể tính được sai số
tuyệt đối của a không ?
-Tính giá trị gần đúng của
-Đưa ra nhận xét về giá trị gần đúng đó
-Tính và đưa ra kết quả
II.Sai số tuyệt đối
1 Sai số tuyệt đối của một số gần đúng (SGK/Tr20)
Ví dụ :Giả sử a=và một giá trị gần đúng của nó là a=1,41 Ta có:
∆a= − =a a 2 1,41−
Trang 13HĐ 3.2 Độ chính xác của một số gần đúng (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Trong hoạt động 3.1 thì
sai số tuyệt đối của a
không vượt quá bao
nhiêu?
- Đưa ra khái niệm về độ
chính xác của một số gần
Do đó
0104112aa
HĐ 3.3 Sai số tương đối của một số gần đúng (5phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung-Yêu cầu học sinh so
sánh độ chính xác của hai
số gần đúng trong hai
phép đo Từ đó đưa ra
khái niệm sai số tương
đối
-Kết quả đo chiều cao của một ngôi nhà 15,2m
±0,1m-Kết quả đo chiều dài của một cái bàn là 1,2 m
±0,1m -Cho kết quả theo yêu cầu của giáo viên
3 Sai số tương đối của một số gần đúng
SGK/Tr21
Nếu a= a±d thì ∆ ≤a d Do đó a aa
Hoạt động 4 Quy tròn số gần đúng (15phút)
HĐ 4.1 Ôn tập quy tắc làm tròn số (5phút)
- SGK/Tr22
HĐ 4.2.Cách viết số quy tròn của số gần đúng dựa vào độ chính xác cho trước (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Hãy viết số quy tròn
của số gần đúng sau:
Hoạt động 5 Củng cố (5phút)
- Làm nhanh bài tập trong SGK
- BTVN: Bài tập ôn tập chương I
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Tiết 8: Ôn tập chương I
I Mục tiêu
Trang 141 Về kiến thức
- HS cũng cố lại kiến thức toàn chương I: Mệnh đề, tập hợp, các phép toán về tập hợp, các tập hợp số, sai số, số gần đúng
2.Về kỹ năng
- Giải các bài tập đơn giản, bước đầu giải các bài toán khó
3 Về tư duy: Phát triển tư duy lôgic.
4 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, khoa học, chính xác, thẩm mĩ.
III Phương pháp: Vấn đáp và hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (5phút)
- Hỏi: Có mấy cách xác định 1 tập hợp?
- Hỏi: Hãy nêu ĐN về hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp?
2 Hoạt động 2 Ôn tập lí thuyết (5phút)
- GV củng cố lại lý thuyết bằng bảng phụ treo trước lớp
- HS ôn tập
3 Hoạt động 3 Bài tập (30phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi HS đứng tậi chỗ làm bài tập
từ 1 – 10
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm
- Cho HS thảo luận nhóm làm bài
tập từ 11 đến 17
- GV nhận xét và cho điểm
- Gọi 3HS lên bảng giải BT 12
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm
- Làm BT
- HS nhận xét
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS trả lời
- Đại diện nhóm TL
- Đại diện nhóm khác đưa ra nhận xét
- 3 HS lên bảng
- HS nhận xét
4 Hoạt động 4 Củng cố (5phút)
- Yêu cầu Hs nắm chắc kiến thức về các phép toán của hai tập hợp, cách quy tròn số Làm được các dạng bài tập liên quan
- Xem trước phần hàm số đã học ở cấp 2
Dạy lớp: 10A2; 10A4
CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬCNHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC HAI.
Trang 15§1 Hàm số
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức.
- Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số
- Hiểu hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, hàm số lẻ Biết được tính đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ
2 Về kĩ năng.
- Biết tìm tập xác định của hàm số đơn giản
- Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước
- Biết xét tính chẳn, lẻ của một hàm số đơn giản
3 Về tư duy: Phát triển tư duy hàm.
4 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học, thẩm mĩ.
II Chuẩn bị.
1 Thực tiễn: HS đã được học đại cương về hàm số ở lớp 9.
2 Chuẩn bị.
- GV: SGK, SBT, giáo án, đồ dùng dạy học
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập
III Phương pháp.
- Thuyết trình, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm nhằm giúp HS phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
Tiết 9.
1 Hoạt động 1 Ôn tập về hàm số (25phút)
HĐ 1.1 Hàm số Tập xác định của hàm số (5phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Ví dụ 1:Cho y = y x= −1
Tìmykhix= −1;x=1;x= 2
Với mỗi giá trị x ta tìm
được bao nhiêu giá trị y?
- Nêu VD thực tế về HSố
Cho biết kết quả
x -1 1 ……
y ? ? ……
- Từ kiến thức lớp 7 & 9 hs hình thành khái niệm hàm số
- Học sinh nêu VD
I Ôn tập về hàm số.
1 Hàm số Tập xác định của hàm số
SGK/Tr32
HĐ 1.2 Cách cho hàm số (15phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Lấy VD về hàm số cho
bằng bảng và hàm số cho
bằng biểu đồ Yêu cầu
HS chỉ ra tập xác định
của hàm số trong mỗi
trường hợp đó
- Hãy kể tên các hàm số
đã học ở bậc THCS
- HS thực hiện yêu cầu của GV
- Mỗi nhóm cho một ví dụ về hàm số đã học ở cấp 2
2 Cách cho hàm số
a.Hàm số cho bằng bảng
b HSố cho bằng biểu đồ
c Hàm số cho bằng công thức
+ Hàm số cho bởi công thức có dạng: y= f x( )
Trang 16, y = ax2 có phải là
hàm số không ?
Điều kiện đề nó có nghĩa
Ví dụ: Tìm tập xác định
của các hàm số:
1
++
- Các nhóm trả lời
- Hoàn thiện đưa ra câu trả lời đúng
- Hình thành kiến thức
- HS làm bài theo nhóm,đại diện nhóm trình bày kết quả
+ Tập xác định của hàm số
y = f(x) là tập tất cả các số thưcx sao cho biểu thức f(x) có nghĩa.
Chú ý Với hàm số có thể được xác định bởi hai, ba, … công thức Chẳng hạn cho hàm số:
=
0
01
2
2 khi x x
x khi x
y
Hãy tính giá trị của hàm số này tại x = -2 và x = 5
HĐ 1.3 Đồ thị của hàm số (5phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
VD1: Dựa vào đồ thị của
hai hàm số sau , hãy tính
a g f( 1); ( 2); (0)( 2); ( 1); (0); (2);−− g f −− g f f
Tìm x sao cho f x( ) 2=
Tìm x sao cho g x( ) 2=
Đồ thị hàm số f x( )= +x 1
Đồ thị hàm số ( ) 1 2
3 Đồ thị của hàm số
Đồ thị của hàm số ( )
y= f x xác định trên tập
D là tập hợp tất cả các điểm M(x, f(x)) trên mặt phẳng tọa độ với mọi x thuộc D
Hoạt động 2 Sự biến thiên của hàm số (15phút)
HĐ 2.1 Ôn tập (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS nhận xét sự
tăng giảm của giá trị biến
số và giá trị hàm số trong
Trang 17HĐ 2.2 Bảng biến thiên (5phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Dựa vào tính đồng biến
nghịch biến của hàm số
lập bảng biến thiên
- Lưu ý hàm số đồng biến
ta mô tả bằng mũi tên đi
lên, còn hàm số nghịch
biến ta mô tả bằng mũi
tên đi xuống
VD: Vẽ bảng biến thiên
của hàm số y = - x2
- HS thực hiện yêu cầu của GV
2 Bảng biến thiên
SGK/Tr37
Hoạt động 3 Củng cố (5phút)
- Nhấn mạnh kiến thức trọng tâm
- BTVN: 1;2;3 SGK/Tr38,39
-& -Tiết 10.
1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (10phút)
- Gọi 3 HS lên bảng làm các bài tập 1a,c; 2; 3
2 Hoạt động 2 Tính chẵn lẻ của hàm số (20phút)
HĐ 2.1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Nêu VD về hàm số
chẵn, hàm số lẻ và phân
- Lấy VD để thấy một
hàm số có thể chẵn, có
thể lẻ, có thể không chẵn
không lẻ
- Nghe, ghi chép
- HS làm bài tập
II Tính chẵn lẻ của hàm số.
1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ
- H/s y= f x( ) với tập xác định D gọi là hàm số chằn nếu:
+ ∀ ∈ ⇒ − ∈x D x D.+ f(− =x) f x( )
- H/s y= f x( ) với tập xác định D gọi là hàm số lẻ nếu:
+ ∀ ∈ ⇒ − ∈x D x D.+ f(− = −x) f x( )
HĐ 2.1 Đồ thị của hàm số chẵn lẻ (5phút)
Trang 18Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Phân tích, lấy VD minh
hoạ để HS thấy được tính
đối xứng của đồ thị hàm
số chẵn lẻ
- Nghe, ghi chép 2 Đồ thị của hàm số chẵn lẻ
Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng
Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng
Hoạt động 3 Bài tập (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS làm BT3 trong SGK
theo nhóm
- Gọi đại diện mỗi nhóm lênbảng
trình bày bài làm
- GV nhận xét, cho điểm
Bài tập 3 (SGK/Tr39) Đáp án
a Là hàm số chẵn
b là hàm số không chẵn không lẻ
c Là hàm số lẻ
d Là hàm số không chẵn không lẻ
Hoạt động 4 Củng cố (5phút)
- Nhắc lại kiến thức trọng tâm
- BTVN: BT 2 – 6 SBT/Tr29,30
Dạy lớp: 10A2; 10A4
§2 Hàm số y ax b= +
Trang 19I Mục tiêu.
1.
Về kiến thức
- Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất
- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = x
- Biết được đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng
2 Về kỹ năng
- Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
- Vẽ được đồ thị y = b, y = x
- Biết tìm giao điểm của hai đường có phương trình cho trước
3 Về tư duy
- Góp phần bồi dưởng tư duy logic và năng lực tìm tòi sáng tạo
4 Về thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, tính chính xác, khoa học, thẩm mĩ
II Chuẩn bị
1 Thực tiễn: Kiến thức học ở lớp 9 HS cần nắm vững để học bài mới.
2 Chuẩn bị.
- Giáo viên: SGK, SBT, các đồ dùng dạy học
- Học sinh: SGK, SBT, các đồ dùng học tập
III Phương pháp
- Thuyết trình, vấn đáp có đan xen hoạt động nhóm nhằm giúp học sinh phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Hoạt động 1 Rèn luyện kỹ năng vẽ đồø thị hàm số bậc nhất (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS nhắc lại
hàm số bậc nhất , đồ thị
hàm số bậc nhất
- các bước khảo sát hàm
số
- Điều chỉnh khi cần thiết
và xác nhận kết quả của
HS
- Hướng dẫn HS vẽ khi
không có HS nào vẽ được
( cho 2 điểm để vẽ )
- HS nhắc lại hàm số bậc nhất, đồ thị hàm số bậc nhất
- các bước khảo sát hàm số
- Ghi nhận kiến thức
- HS vẽ đths y = 3x + 2 và y =
- Chiều biến thiên:
+ a> 0 hàm số đồng biến trên R
+ a< 0 hàm số nghịch biến trên R
- BBT: SGK/Tr39
- Đồ thị: Là đường thẳng không song song với các trục toạ độ, song song với ( 0)
(0; )
A b và điểm B( b;0)
a
2 Hoạt động 2 Vẽ đồ thị của hàm hằng (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 20- Giao nhiệm vụ cho hs
- Điều chỉnh khi cần thiết
và xác nhận kết quả của
hs
- Hướng dẫn khi không có
hs nào vẽ được.(cho 2
điểm để vẽ)
- HS nhận xét những điểm đths y = 2 đi qua Từ đó nêu nhận xét về đths y = 2
II Hàm số hằng y b=Bài toán: cho hàm số y = 2
- Xác định giá trị của hàm số tại x = -2, -1, 0, 1, 2
* Nhận xét: Đồ thị hàm số
y b= là một đường thẳng
song song hoặc trùng với trục hoành và cắt trục tung tại điểm (0; )b Đường thẳng này gọi là đường thẳng y b= .
3 Hoạt động 3 Vẽ đồ thị hàm số y= x (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Tập xác định của hàm số
y= x ?
- Phá dấu trị tuyệt đối?
- Nêu mối liên hệ giữa
hàm số y= x và hàm số
bậc nhất? Từ đố suy ra
chiều biến thiên của hàm
- Học sinh suy nghĩ trả lời
III Hàm số y= x
- Bảng biến thiên
4 Hoạt động 4 Củng cố.(5phút)
- Qua bài học các em cần thành thạo cách vẽ đths
y ax b y b y= + ; = ; = x
- BTVN: các bài tập SGK/Tr41,42
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Trang 21§2 Hàm số y ax b= + Luyện tập
- Phát triển tư duy lôgic, tư duy hàm và tư duy sáng tạo
4 Về thái độ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học, thẩm mĩ
II Chuẩn bị
1 Thực tiễn: HS đẫ được ôn tập lại kiến thức về hàm số bậc nhât dã học ở lớp 9.
2 Chuẩn bị.
- Giáo viên: SBT, SGK, Phiếu bài tập và các đồ dùng dạy học
- Học sinh: SBT, SGK và các đồ dùng học tập
III Phương pháp.
- Vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm nhằm giúp HS giải đáp thắc mắc gặp phải khi làm bài tập
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Hoạt động 1 Vẽ đồ thị hàm số y ax b y b y= + ; = ; = x (20phút)
Trang 22Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài tập
1a, 1b, 1d và BT4b trong
Trang 232 Hoạt động 2 Xác định phương trình đường thẳng (20phút)
3 Hoạt động 3 Củng côù (5phút)
- Yêu cầu HS thành thạo việc vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
- Viết được phương trình đường thẳng nếu biết toạ đôï hai điểm thuộc đường thẳng đó
Dạy lớp: 10A2; 10A4
§3 Hàm số bậc hai
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R
2 Về kỹ năng :
- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai
- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được: Trục đối xứng, các giá trị x để y<0;y>0
- Tìm được phương trình parabol y ax= 2+ +bx c a( ≠0) khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước
3 Về tư duy: Phát triển tư duy hàm, tư duy lôgic và biết quy lạ về quen.
4 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học và thẩm mĩ.
II Chuẩn bị
1 Thực tiễn: HS đã nắm được về hàm số bậc hai y ax= 2 ở chương trình toán THCS
2 Chuẩn bị
- Giáo viên: SGK, SBT và các đồ dùng dạy học
- Học sinh: SGK, SBT và các đồ dùng học tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài tập 2a,
2c, 3a, 3b trong SGK/Tr41,42
(15phút)
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét
bài làm của các bạn Giáo viên
nhận xét và đánh gia, cho điểm
50
5
b
b a
Trang 24III Phương pháp
- Thuyết trình, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm nhằm giúp HS phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Hoạt động 1 Nhắc lại về hàm số y ax= 2 (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Paraboly ax= 2 có :
+ Đỉnh I (? ; ?)
+ Trục đối xứng là … ?
+ đồ thị như thế nào (bề
lõm quay lên hay quay
xuống ?)
- Nge hiểu nhiệm vụ
- Trả lời (trình bày)
- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
I Đồ thị của hàm số bậc hai
1 Nhận xét Hình vẽ 20
2 Đồ thị SGK/Tr44, hình 21
3 Cách vẽ SGK/Tr44
2 Hoạt động 2 Vẽ parabol y=3x2−2x−1 (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Xác định tọa độ đỉnh I
- Xác định tọa độ giao
điểm của parabol với trục
tung và trục hoành
- Vẽ parabol( a > 0 bề lõm
quay lên trên, a < 0 bề
lõm quay xuống dưới)
- Nge hiểu nhiệm vụ
- Từng nhóm làm và trình bài kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu có)
- Ghi nhận kết quả
*.VD:Vẽ parabol 2
3 Hoạt động 3 Chiều biến thiên của hàm số y ax= 2+ +bx c a( ≠0) (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Từ hai dạng đồ thị ở hai
ví dụ trên cho học sinh
nhận xét về chiều biến
thiên của hàm số bậc hai
Gợi ý: a>0 thì đồ thị có
- Quan xác hình vẽ
- Phân biệt sự khác nhau
cơ bản giữa hai dạng khi a
dương hoặc âm
- Hình thành kiến thức
II Chiều biến thiên của hàm số bậc hai
SGK/Tr 45,46
Trang 25dạng nư thế nào?
a<0 thì đồ thị có
dạng như thế nào?
4 Hoạt động 4 Củng cố (5phút)
- Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x= 2−4x+3
- Tìm GTNN của hàm số trên
- BTVN: Bài tập trong SGK và SBT
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Tiết 14: Câu hỏi và bài tập
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Học sinh nắm được các kién thức đã học về hàm số bậc hai ở tiết trước
2 Về kĩ năng
Ôn tập các kĩ năng:
- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai
- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được: Trục đối xứng, các giá trị x để y > 0; y < 0
- Tìm được phương trình parabol y = ax2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước
3 Về tư duy
- Phát triển tư duy hàm, tư duy lôgic và biết quy lạ về quen
4 Về thái độ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học và thẩm mĩ
II Chuẩn bị
1 Thực tiễn: HS đã nắm được về hàm số bậc hai y ax= 2+ +bx c a( ≠0) ở tiết học trước
2 Chuẩn bị
- Giáo viên: SGK, SBT và các đồ dùng dạy học
- Học sinh: SGK, SBT và các đồ dùng học tập
III Phương pháp
- Vấn đáp đan xen hoạt động nhóm nhằm giúp HS phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Hoạt động 1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai (15phút)
Trang 262 Hoạt động 2 Xác định parabol y ax= 2+ +bx c (25phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị
hàm số y=2x2+ +x 1
- Lập bảng biến thiên
- Xác định tọa độ đỉnh I(?;?)
- Vẽ trục đối xứng x = -
a
b
2
- Xác định tọa độ giao điểm của
parabol với trục tung và trục hoành
- Vẽ parabol ( a > 0 bề lõm quay
lên trên, a < 0 bề lõm quay xuống
dưới)
* Yêu cầu HS lập bảng biến thiên
và vẽ đồ thị hàm số y= − + +x2 x 2
- Lập bảng biến thiên
- Đỉnh I(
4
1
− ; 8
7)
- Trục đối xứng x= −14
- Giao điểm của parabol với trục tung A(0; 1)
- Không có giao điểm với tục hoành
- Vẽ parabol
Trang 27
3 Hoạt động 3 Củng cố (5phút)
- Yêu cầu học sinh nắm chắc cách lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai
- BTVN: Các bài tập thuộc phần ôn tập chương trang 50 SGK
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Xác định parabol
2
( ) :P y ax= + +bx 2 biết ( )P :
a Đi qua hai điểm M(1;5); ( 2;8)N −
b Đi qua điểm A(3; 4)− và có trục
(Giáo viên phân tích, hướng dẫn
học sinh làm bài)
2 Xác định parabol
2
( ) :P y ax= + +bx c biết ( )P Đi qua
điểm A(8;0) và có đỉnh I(6; 12)−
1 a) Vì M(1;5); ( 2;8)N − thuộc parabol nên ta có hệ phương trình sau:
1
26
2
3
b
a b
a
b a
Vậy ( ) :P y=2x2+ +x 2b) A(3; 4) ( )− ∈ P ⇔3a b+ = −2 (1) Trục đối xứng 3 3
b x
a
= − ⇔ − = − (2) Từ (1) và (2) suy ra
134
a b
2 ( )P đi qua A(8;0) và có đỉnh I(6; 12)− nên ta
124
a b
b a
Trang 28Dạy lớp: 10A2; 10A4.
Tiết 15: Ôn tập
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Hàm số, TXĐ của một hàm số
- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên khoảng
- Hàm số y = ax + b Tính đồng biến nghịch biến của hàm số y ax b= +
- Hàm số bậc hai y ax= 2+ +bx c, tính đồng biến, nghịch biến và đồ thị của nó
2 Về kĩ năng
- Tìm tập xác định của một hàm số
- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y ax b= +
- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y ax= 2+ +bx c
- Giáo viên: SGK, SBT, phiếu học tập và các đồ dùng dạy học
- Học sinh: SGK, SBT và các đồ dùng học tập
III Phương pháp
- Vấn đáp, có tổ chức hoạt động nhóm nhằm giupc HS phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Hoạt động 1 Tìm tập xác định của hàm số (10phút)
2 Hoạt động 2 Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giải bài toán 8 :
Tìm tập xác định của hàm số:
- HD hs khi cần thiết
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả
Trang 293 Hoạt động 3 Lập bảng biến thiên và đồ thị hàm số y x= 2−2x−1 (10phút)
4 Hoạt động 4: Xác định a b, để ( ) :d y ax b= + qua điểm A(1;3); ( 1;5)B − (5phút)
5 Hoạt động 5: Xác định ( ) :P y ax= 2+ +bx c biết đỉnh I (1; 4) và qua D (3; 0) (5phút)
6 Hoạt động 6 Củng cố (5phút)
- Qua tiết ôn tập các em nắm thành thạo cách tìm TXĐ hàm số Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị hs y ax b= + ; y ax= 2+ +bx c Tìm các yếu tố a b c, , trong hs y ax b= + ; 2
y ax= + +bx c thỏa mãn một số điều kiện cho trước
- BTVN: Các bài tập trong phiếu bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Xét chiều biến thiên của hàm số
sau:
1
y= +x và y= x2
- HD hs khi cần thiết
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HD hs khi cần thiết
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả - Bảng biến thiên.- Đỉnh I(1; -2)
- Trục đối xứùng : x=1
- Xác định thêm một số điểm để vẽ đồ thị
- Vẽ đồ thị
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HD hs khi cần thiết
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả
( ) :d y ax b= + qua hai điểm A B, nên ta có hệ:
−
=+
4
15
3
b
a b
a
b a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HD hs khi cần thiết
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả
I (1; 4) là đỉnh của parabol( ) :P y ax= 2+ +bx c
2
b
a b a
và a b c+ + =4 (2)Mặt khác D thuộc Parabol nên 9a+ + =3b c 0(3)Từ (1), (2), (3) ta có:
123
a b c
Trang 30Ngày soạn: 04/10/2009 PPCT: Tiết 16.
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Tiết 16: Kiểm tra 1 tiết
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Yêu cầu HS nắm được các khái niệm về tập hợp, các kiến thức cơ bản liên quan đến hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai, tính chẵn lẻ và sự biến thiên của các hàm số đơn giản
2 Về kĩ năng
- Thành thạo các dạng toán đơn giản vầ tập hợp, hàm số ( hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai)
3 Về tư duy
- Phát triển tư duy hàm, tư duy lôgic, biét quy lạ về quen
4 Về thái độ
- Rèn tính cẩn thận, khoa học, chính xác, thẩm mĩ
II Phương tiện
1 Thực tiễn: HS đã học và ôn tập nội dung chương I,II.
2 Chuẩn bị
- Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án
- Học sinh: ôn tập thật kĩ kiến thức đã học
III Phương pháp
- Kiểm tra dưới hình thức làm bài tự luận, thời gian 45 phút
IV Tiến trình.
1 Nội dung đề
Đề 1.
Bài 1 (2điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau.
a Số tập hợp con của A={ ; }a b là :
b Tìm m để hàm số y x= 4−4(m−1)x3+mx2−2 (m m−1)x+3 là hàm số chẵn:
Bài 2 (5điểm)
a Lập phương trình đường thẳng ( )d đi qua 2 điểm A(1; 1)− và B( 1;3)−
b Lập phương trình parabol ( )P có toạ độ đỉnh là I(2; 2)− và qua điểm C(0; 2)
c Vẽ ( )d và ( )P trên cùng một hệ trục toạ độ
d Xác định giao điểm của ( )d và ( )P
Bài 3 (3điểm)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y= − + +x 1 x 1 Biện luận số nghiệm phương trình x− + + −1 x 1 2m− =1 0
Đề 2.
Bài 1 (2điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau.
a Số tập hợp con của A={0;5} là :
Trang 31A.1 B.2 C.3 D.4
b Tìm m để hàm số y mx= 4−4(m−1)x3+m m( −1)x2+(m−1)x+3m là hàm số lẻ:
Bài 2 (5điểm)
a Lập phương trình đường thẳng ( )d đi qua 2 điểm A(1;1) và B( 1; 3)− −
b Lập phương trình parabol ( )P có toạ độ đỉnh là I(2; 2) và qua điểm C(0; 2)−
c Vẽ ( )d và ( )P trên cùng một hệ trục toạ độ
d Xác định giao điểm của ( )d và ( )P
Bài 3 (3điểm)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y= − + +x 3 x 3 Biện luận số nghiệm phương trình x− + + −3 x 3 2m− =1 0
2 Thang điểm và đáp án
b
Chọn đáp án D.4
Chọn đáp án B.m=1
Chọn đáp án D.4Chọn đáp án A.m=0
11
2 a Gọi phương trình đường thẳng (d)
có dạng y=ax+b,(a≠0), (d) qua
−
−
=+
1
23
1
b
a b
a
b a
Vậy (d):y =−2x+1
Gọi phương trình đường thẳng (d)có dạng y=ax+b,(a≠0), (d) qua (1;1)
A và B( 1; 3)− − nên ta có:
−
=+
1
23
1
b
a b
a
b a
Vậy (d):y =2x−1
1
b Gọi phương trình parabol có dạng:
)0(,
2 + + ≠
=ax bx c a
có toạ độ đỉnh là I(2; 2)− và qua
điểm C(0; 2)nên ta có:
−
=
−
241
01616
242
24
4
22
2 2
c b a
a a
c
a b c
a
ac b
a b
Vậy (P):y =x2 −4x+2
Gọi phương trình parabol có dạng:
)0(,
−
=
−
241
01616
242
24
4
22
2 2
c b a
a a
c
a b c
a
ac b
a b
Vậy (P):y =−x2 +4x−2 1
c HS vẽ đúng, chính xác mỗi đồ thị
được 1 điểm, vẽ đúng cả hai đồ
thị được 2 điểm
HS vẽ đúng, chính xác mỗi đồ thị được 1 điểm, vẽ đúng cả hai đồ thị được 2 điểm
2
Trang 32d Toạ độ giao điểm của (d) và (P)
là nghiệm hệ phương trình:
4
12
x x
x y
x y
Vậy toạ độ giao điểm là A(1;−1)
11
,2
1,2
x x x
x x
-Trên (−∞;−1)hàm số nghịch biến
-Trên (−1;1)hàm số không đổi
-Trên (1;+∞)hàm số đồng biến
nghiệm phân biệt
Toạ độ giao điểm của (d) và (P)là nghiệm hệ phương trình:
4
12
x x
x y
x y
Vậy toạ độ giao điểm là A(1;−1)
33
,6
3,2
x x x
x x
-Trên (−∞;−3)hàm số nghịch biến
-Trên (−3;3)hàm số không đổi
-Trên (3;+∞)hàm số đồng biến
+ 2m+1=6⇔m= 25: Phương trình có vô số nghiệm thuộc [−3;3].+ 2m+1>6⇔m> 25: PT có hai nghiệm phân biệt
1
11
1
3 Nhắc nhở
- Yêu cầu HS về nhà xem trước chương III
Dạy lớp: 10A2; 10A4
CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH
§1: Đại cương về phương trình
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình
- Biết xác định điều kiện của phương trình
- Hiểu các phép biến đổi tương đương
2 Về kỹ năng
- Nhận biết một số cho trước là nghiệm hay không là nghiệm của phương trình đã
Trang 33- Biết nêu điều kiện của ẩn để phương trình có nghiệm
- Biết biến đổi tương đương của phương trình
3 Về tư duy
- Phát triển tư duy hàm, tư duy lôgic
4 Về thái độ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học, thẩm mĩ
II Phương tiện
1 Thực tiễn
- Học sinh đã học cách giải một số phương trình ở lớp dưới Học sinh đã biết tìm tập xác định của phương trình
2 Phương tiện
- Giáo viên: SGK, SBT, phiếu bài tập và các đồ dùng dạy học
- Học sinh: SGK, SBT, các đồ dùng học tập
III Phương pháp
- Cơ bản dùng phương pháp vấn đáp, gợi mở thông qua các hoạt đông để điều khiển
tư duy
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
Tiết 1.
1 Hoạt động 1 Khái niệm phương trình một ẩn (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Cho hs nhắc lại kiến thức
cũ: PT bậc nhất, PT bậc
hai
- Ở PT bậc nhất: ax+b=0
(a≠0)nếu x0 là nghiệm
thì ta có điều gì?
- Biểu thức :
3x− + =5 3 2x có thể gọi
là PT không? Nếu là PT
thì trong các số 2; 3; 7
2 số nào là nghiệm của PT?
+ Để xem các số trên là
nghiệm hay không ta phải
làm thế nào?
- Cho hs ghi nhận kiến
thức trong SGK
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lời nhanh nhất
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa , hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
I Khái niệm phương trình.
1 Phương trình một ẩn
- Khái niệm SGK/Tr53
* Chú ý:
Có trường hợp ta không viết được nghiệm của PT dưới dạng số thập phân mà chỉ viết được nghiệm gần đúng của PT VD:
2
3866,
0 ≈ là một nghiệm gần đúng của PT 2x= 3
2 Hoạt động 2 Điều kiện của một phương trình (15phút)
2.1 Hoạt động 2.1 Điều kiện của một phương trình (8phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Gv tổ chức cho hs ôn lại
kiến thức bằng VD1
- Từ VD1 dẫn sang VD2:
PT muốn có nghĩa khi 2 vế
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lời nhanh nhất
- Trình bày kết quả
2 Điều kiện của một PT
VD1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
Trang 34của PT phải có nghĩa Vậy
VD2 giải như thế nào ?
- Cho hs ghi nhận kiến
thức và những chú ý (đk
của PT; PT xác định với
mọi x thì có thể không ghi
đk)
- Tổ chức cho hs củng cố
kiến thức thông qua bài
tập (phiếu học tập )
- Chỉnh sửa , hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
- ĐK xác định của PT (hay
Đk của PT) là Đk của ẩn số để mọi biểu thức toán học trong PT đều có nghĩa
2.2 Hoạt động 2.2 Củng cố kiến thức bằng bài tập (7phút)
Cho PT: x x 1 = 3x−x1
a Tìm đk để PT có nghĩa?
b Trong các số 1; -2; 3
2 số nào là nghiệm của pt?
3 Hoạt động 3 Phương trình nhiều ẩn và phương trình chứa tham số (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Cho hs ghi nhận vai trò
của x ,,y m trong mỗi PT
- (1) thì cặp ( y x; ) được gọi
là 1 nghiệm của PT và là
cặp số khi thế vào (1) thì 2
vế của PT bằng nhau
- (2) thì m là tham số Việc
giải (2) có thể tiến hành
như PT bậc hai hay không?
- Cho hs ghi nhận kiến
thức
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lời nhanh nhất
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa, hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
3 PT nhiều ẩn và Pt chứa tham số
4 Hoạt động 4 Củng cố (5phút)
- Nhấn m,ạnh kiến thức trọng tâm
- BTVN: Xem trước phần PT tương đương và PT hệ quả
-& -Tiết 2
1 Hoạt động 1 PT tương đương và phép biến đổi tương đương (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Cho hs giải các cặp pt
trên
- Cho hs so sánh các tập
nghiệm rồi ghi nhận KN
PT tương đương
- Từ việc nhận xét mối
quan hệ giữa từng cặp pt
và nêu ra phép biến đổi
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lời nhanh nhất
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa, hoàn thiện
II PT tương đương và PT hệ quả.
1 PT tương đương
Cho các cặp pt:
0 8
3x− = và 20 0
2
15x− =2
2x − = −3 x và 2x2 = − +x 3Câu hỏi:
Trang 35đã sử dụng và cho hs ghi
nhận định lý - Ghi nhận kiến thức - Giải tìm nghiệm các PT trên
- So sánh các tập nghiệm của từng cặp PT
- Nhận xét mối quan hệ giữa từng cặp PT trên
* Đn: Hai PT gọi là tương đương khi chúng có cùng tập nghiệm
2 Phép biến đổi tương đương
* Định lí: SGK/Tr55
2 Hoạt động 2 Củng cố kiến thức bằng bài tập (5phút)
Tìm sai lầm trong phép biến đổi sau:
11
111
11
11
11
1
11
−
−+
⇔+
x x
x x
x x
Đáp án: Phép biến đổi trên không tương đương do điều kiện của PT là x≠1
3 Hoạt động 3 Phương trình hệ quả (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
-VD1: PT 5x2+ =x x2được
biến đổi từ PT đầu ntn?
Phép biến đổi đó có phải
là phép biến đổi tương
đương không? Tại sao?
- VD2 : + Điều kiện của
(1); (2); (3)?
→ phép biến đổi đã làm
thay đổi đk của PT nên:
( ) ( ) ( )1 ↔ 2 → 3
- Cho hs ghi nhận khái
niệm PT hệ quả và các
phép biến đổi thường
dùng
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lời nhanh nhất
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa , hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
3 PT hệ quảVD1: Hai PT sau đây có tương đương hay không?
31
5x+ =− và 5x2 +x= x2
VD 2: Tìm sai lầm trong phép biến đổi sau
)3(3
)2(66
3
)1(63
−
=
⇔
−+
−
=+
−
x
x x
x
x x
x
* Khái niệm:
SGK/Tr56
4 Hoạt động 4 Củng cố kiến thức thông qua bài tập (10phút)
- yêu cầu HS làm tại lớp các bài tập 1, 2, 3ac trong SGK/Tr57
5 Hoạt độnh 5 Củng cố (5 phút)
- GV nhắc lại kiến thức trọng tâm cần ghi nhớ
- BTVN: các bài tập trong SGK và SBT
Dạy lớp: 10A2; 10A4
§2: Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
(3tiết)
Trang 36I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Cách giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn, định lí Viet
- Cách giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai
- Cách giải một số phương trình quy về phương trình bậc hai đơn giản
2 Về kĩ năng
- Thành thạo các bước giải và biện luận phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn
- Thành thạo các bước giải phương trình quy về phương trình bậc hai đơn giản
- Thực hiện được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai
3 Về tư duy
- Hiểu được các bước biến đổi để có thể giải được phương trình quy về pt bậc hai đơn giản
- Biết quy lạ về quen
4 Về thái độ- Cẩn thận, chính xác, khoa học, thẩm mĩ.
II Chuẩn bị
1 Thực tiễn: Học sinh đã học cách giải PT bậc nhất và bậc hai ở lớp 9, giải được PT với
hệ số hằng số
2 Phương tiện
- Giáo viên: SGK, SBT, phiếu bài tập và các đồ dùng dạy học
- Học sinh: SGK, SBT, các đồ dùng học tập
III Phương pháp
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Hoạt động 1 Giải và biện luận phương trình bậc nhất ax+b= 0 (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Tổ chức cho hs tự ôn tập
kiến thức cũ
- Cho biết dạng của pt bậc
nhất một ẩn?
- Giải & BL pt sau :
32)5(x− = x−
m
- Nêu bảng tóm tắt về giải
và biện luận PT :
0
=
+b
ax
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lời đúng
- Trình bày kết quả
-Chỉnh sữa hoàn thiện (nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
I Ôn tập.
1 Phương trình bậc nhất
SGK/Tr58
2 Hoạt động 2 Giải và biện luận phương trình bậc hai ax2 +bx+c =0 (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 37- Tổ chức cho hs tự ôn tập
kiến thức cũ
- Cho biết dạng của pt bậc
hai một ẩn?
- Giải & BL pt sau :
012
2 − mx+ =
mx
- Nêu bảng tóm tắt về giải
và biện luận PT:
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lời đúng
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sữa hoàn thiện (nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
2 Phương trình bậc hai SGK/Tr58
Bài TNKQ 1: Phương trình ax2 +bx+c=0 có nghiệm khi
0000
a
a b
3 Hoạt động 3 Định lí viet.(10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Tổ chức cho hs tự ôn tập
kiến thức cũ
- Phát biểu định lý Viét
với pt bậc hai ?
- Với giá trị nào của m pt
sau có 2 nghiệm dương :
012
2 − mx+ =
- Cho biết một số ứng
dụng của định lý Viét
- Tìm 2 số biết rằng 2 số
đó có tổng là 16 và tích là
63
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lời đúng
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sữa hoàn thiện (nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
3 Định lí Viét
SGK/Tr59
4 Hoạt động 4 Củng cố (10phút)
Cho phương trình: mx2 −2(m−2)x+m−3=0 trong đó m là tham số
a) Giải và biện luận pt đã cho
b) Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có 1 nghiệm
c) Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có 2 nghiệm trái dấu
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Kiểm tra việc thực hiện
các bước giải pt bậc hai
được học của hs ?
+ Xét dấu '∆
- Bước 3 Kết luận
Trang 38- Sửa chữa kịp thời các sai
lầm
- Lưu ý hs việc biện luận
- Ra bài tập tương tựbài 2
SGK
Bước 3 Kết luận
- Pt vô nghiệm khi …
- Pt có 1 nghiệm khi …
- Pt có 2 nghiệm phân biệt
khi
-& -Tiết 2.
1 Hoạt động 1 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Hướng dẫn hs nhận dạng
PT : ax b cx d+ = +
- Hướng dẫn hs cách giải
và các bước giải PT dạng
này
+ Cách 1 Bình phương
+ Cách 2 Dùng ĐN
- Lưu ý hs các cách giải
và các bước giải pt chứa
giá trị tuyệt đối
- Cho hs làm bài tập tương
tự bài số 6 trong sgk
- Nghe hiểu nhiệm vu.ï
- Nhận dạng PT
- Tìm cách giải bài toán
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sữa hoàn thiện (nếu có)
- Ghi nhận kiến thức và các cách giải bài toán
II PT quy về PT bậc nhât, bậc hai.
1 PT chứa dấu giá trị tuyệt đối
()(x g x f 2 x g2 x
)()()
()(
x g x f
x g x f x
g x f
2 Hoạt động 2 Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn.(10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Hướng dẫn hs các bước
giải PT dạng này
+ Bước 1: Điều kiện
+ Bước 2: Bình phương
dẫn đến PT bậc hai
+ Bước 3: Giải pt bậc hai
+ Bước 4: So sánh đk và
kết luận nghiệm phương
trình
- Hướng dẫn hs nhận dạng
pt ax b cx d+ = + và các
bước giải pt đó
- Cho hs làm bài tập tương
tự bài số 7 trong sgk
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Nhận dạng pt
- Tìm cách giải bài toán
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sữa hoàn thiện (nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
2 PT chứa ẩn dưới dấu căn.Giải phương trình:
2x− = −3 x 2Bước 1: Điều kiện
Bước : Bình phương dẫn đến pt bậc hai
Bước 3: Giải pt bậc hai
Bước 4: So sánh đk và kết luận nghiệm phương trình
3 Hoạt động 3: Củng cố kiến thức thông qua giải bài toán bằng cách lập PT (15phút).
Bài toán: Hai vận động viên tham gia cuộc đua xe đạp từ TP HCM đi Vũng Tàu Khoảng
cách từ vạch xuất phát đến đích là 105 km Do vận động viên thứ nhất đi với vận tốc
Trang 39nhanh hơn vận động viên thứ hai là 2 km/h nên đến đích trước 7,5 phút Tính vận tốc của mỗi người.
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Gv giúp hs nắm được các
tri thức về phương pháp
+ Bước 1: chọn ẩn và đk
của ẩn
+ Bước 2: biểu diễn các dữ
kiện qua ẩn
+ Bước 3: lập PT
+ Bước 4: giải PT
+ Bước 5: kết luận
- Cho hs làm bài tập tương
tự : các bài 3, 4 trong sgk
Chọn ẩn: Gọi vận tốc của vđv thứ nhất là x (km/h), điều kiện x>0
- Biểu diễn các dự kiện qua ẩn: khi đó vận tốc của vđv thứ nhất là x+2và thời gian đi hết quảng đường của mỗi vđv tương ứng là 105 x và x +2 105
- Lập pt: theo giả thuyết ta có pt:
105 x = 105 +1
x +2 8
- Giải pt ta được:
016802
x = -42 (loại)
x = 40
- Kết luận: Vậy vận tốc của vđv thứ hai là 40 km/h, còn vận tốc của vđv thứ nhất là 42 km/h
- Bước 3 : lập phương trình
- Bước 4 : giải phương trình
- Bước 5 : kết luận
4 Hoạt động 4 Củng cố (10phút)
Câu hỏi 1:
a) Cho biết các bước giải pt có chứa giá trị tuyệt đối
b) Cho biết các bước giải pt có chứa ẩn dưới dấu căn
c) Cho biết các bước giải bài toán bằng cách lập PT
Câu hỏi 2: Chọn phương án đúng với mỗi bài tập sau:
Bài 1: Phương trình x4 +9x2 +8=0
C Chỉ có 3 nghiệm phân biệt D Có 4 nghiệm phân biệt
Bài 2: Phương trình x 1− + x 2− = x 3−
C Có đúng 2 nghiệm phân biệt D Có đúng 3 nghiệm phân biệt
Bài tập về nhà: Các bài 2, 3, 4, 5, 6 trong SGK
-& -
Trang 40Ngày soạn: 25/10/2009 PPCT: Tiết 21.
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Tiết 3.
1 Hoạt động 1 Giao bài tập (5 phút)
Bài 1: Câu a, c bài 1 sgk trang 62
Bài 2: Câu a, b bài 2 sgk trang 62
Bài 3: Bài 3 sgk trang 62
Bài 4: Câu a bài 4 sgk trang 62
Bài 5: Câu a bài 5 sgk trang 62
Bài 6: Bài 6 sgk trang 62, 63
Bài 7: Bài 7 sgk trang 63
Bài 8: Bài 8 sgk trang 63
2 Hoạt động 2 Chữa bài tập (35phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Dự kiến nhóm học sinh (nhóm K,
G, nhóm TB)
- Phát phiếu bài tập cho học sinh
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm - Đọc và nêu thắc mắc về đầu bài.- Định hướng cách giải các bài tập