tổng hợp tài liệu ôn tập môn toán ,tài liệu ôn tập môn toán đầy đủ chi tiết dành cho học sinh lớp 12 và giáo viên nghiên cứu học tập và tham khảotổng hợp tài liệu ôn tập môn toán ,tài liệu ôn tập môn toán đầy đủ chi tiết dành cho học sinh lớp 12 và giáo viên nghiên cứu học tập và tham khảo
Trang 1LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
1) Khái niệm về Lũy thừa
Lũy thừa với số mũ tự nhiên: n= ,
a a a a a với n là số tự nhiên
Lũy thừa với số nguyên âm: −n= 1 ,
n a
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương
3) Các công thức cơ bản của Lũy thừa
Ví dụ 2: Đơn giản các biểu thức :
Tài liệu bài giảng:
01 MỞ ĐẦU VỀ LŨY THỪA
Thầy Đặng Việt Hùng
Trang 2LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831 2
11 16
a
+ +
Trang 3LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
4442
a B
a a a
B
a a
Trang 4LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831 4
Bài 4: Cho hàm số ( ) 4
=+
x x
π2
10 4
35
và
5 2
47
Trang 5LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
1) Khái niệm về Logarith
Logarith cơ số a của một số x > 0 được ký hiệu là y và viết dạng =log ⇔ = y
Khi a = 10 thì ta gọi là logarith cơ số thập phân, ký hiệu là lgx hoặc logx
Khi a = e, (với e ≈ 2,712818…) được gọi là logarith cơ số tự nhiên, hay logarith Nepe, ký hiệu là lnx, (đọc là len-x)
2) Các tính chất cơ bản của Logarith
• Biểu thức logarith tồn tại khi cơ số a > 0 và a ≠ 1, biểu thức dưới dấu logarith là x > 0
log 32=log 2 =5;log 16=log 2 =log 2 =8
Ví dụ 2: Tính giá trị các biểu thức sau:
a)
3 2 5
Ví dụ 3: Tính giá trị các biểu thức sau:
Tài liệu bài giảng:
02 CÔNG THỨC LOGARITH – P1
Thầy Đặng Việt Hùng
Trang 6LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831 2
a)
1 1 3
a a
a
+ + +
Áp dụng công thức (1) ta được : ( ) log log
log =log a x+ a y =log +log ⇒
log 81=log 27.3 =log 27+log 3=log 3 +log 3= + =3 1 4
Ví dụ 2: Tính giá trị các biểu thức sau:
a)
4 2
4 10log 4 16 log 4 log 16 log 2 log 2 2
b)
1 3
1
3 3
Trang 7LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Ví dụ 3: Cho biết loga b=2;loga c= 2 Tính giá trị của loga x với
a) x=a b3 2 c
b) x= ab3 a bc3
Công thức 4: log log log = − a a a x x y y , (4) Chứng minh: Áp dụng công thức (2) ta có log log log log log log − = → = = = a a a a a a x x x y y y x a x a a y a y a Áp dụng công thức (1) ta được : log log log log − log log = = − ⇒ a x a y a a a a x a x y dpcm y Ví dụ 1: 4 5 3 2 3 2 3 2 2 2 2 32 5 4 7 log log 32 log 16 log 2 log 2 2 3 6 16 = − = − = − = Ví dụ 2: Cho biết log 1;log 3 3 a b= a c= Tính giá trị của loga x với a) 2 3 2 ab c x abc =
b) 5 3 3 4 a bc x a abc =
Ví dụ 3: Tìm tập xác định của các hàm số sau : a) 1 2 1 log 5 x y x − = + b) 2 1 5 5 1 log log 3 x y x + = + c) 2 3 log 1 x y x − = + f) 2 0,3 3 2 log log 5 x y x + = + d) 2 1 2 2 1 log log 6 1 x y x x x − = − − − +
2
1
6
x x
1 log
x y
x
−
=
−
Hướng dẫn giải:
2
1 log
5
x
y
x
−
=
+ Điều kiện :
1 2
1
0
1 1
x
x
x
x x
−
−
−
> > < − > < − >
Vậy D= +∞(1; )
b)
2
5
1 log log
3
x y
x
+
Điều kiện :
2 3
2
1
3
3
x
x
+
3; 2 2;7
x
− < < − >
< − − < <
Phần còn lại các em tự giải nốt nhé!
Trang 8LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831 1
3) Các công thức về logarith (tiếp theo)
Công thức 5: log m= log
2 3
Công thức 6: loga n b=1loga b
n , (6) Chứng minh:
5
2 2
2
2 2
2
1log 16 log 16 log 16 2.4 8
121log 64 log 64 log 64 5.6 30
15
Hệ quả: Từ các công thức (5) và (6) ta có : log n m= log
a a
Trang 9LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Ví dụ 3: Tính giá trị biểu thức
1
3 4
1 3
3
27log 27 log
9
a, (7) Chứng minh:
+ Để cho dễ nhớ thì đôi khi (7) còn được gọi là công thức “chồng” cơ số viết theo dạng dễ nhận biết như sau
loga b=loga c.logc b
+ Khi cho b = c thì (7) có dạng log log 1
Ví dụ 1: Tính các biểu thức sau theo ẩn số đã cho:
a) Cho log 142 = a → =A log 492 =?
b) Cho log 315 = a → =B log 1525 =?
Hướng dẫn giải:
a) Ta có log 142 = ⇔ =a a log2( )2.7 = +1 log 72 ⇒log 72 = −a 1
Khi đó A=log 492 =2log 72 =2(a−1 )
b) Ta có
3 15
3 25
a Hướng dẫn giải:
Từ giả thiết ta có log 3 log 1
3
Trang 10LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831 3
.2
a a
d) 36log 5 6 +101 lg2− −3log 36 9 =6log 25 6 +10log5= + =25 5 30
Ví dụ 4: Tính giá trị của các biểu thức sau :
Trang 11LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
log 2 log 3 log 2011 log 1.2.3 2011 log 2011!
Ta có logax log log log
a +b =c a> b> c> c± ≠b , thì logc b+ a+logc b− a=2 logc b+ a.logc b− a
b) Nếu 0<N≠1thì điều kiện ắt có và đủ để ba số dương a,b,c tạo thành một cấp số nhân ( theo thứ tự đó ) là :
b) Nếu 3 số a,b,c theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân thì ta có : b2=ac
Lấy logarith cơ số N hai vế ta được 2 log log log 1 1 1 1
c C=log 1353 Biết: log 52 =a;log 32 =b
d D=log 356 Biết : log 527 =a;log 78 =b;log 32 =c
e Tính : log 32 Biết : 49 log 142 =a
Trang 12LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831 5
log 3.log 5 log 7
log 35
b a
b a b D
++
Trang 13LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
* loga b.logb c.logc a= ⇔1 loga b.logb a=loga a=1
Chứng tỏ trong 3 số luôn có ít nhất một số lớn hơn 1
Ví dụ 10: Tính giá trị các biểu thức sau:
Theo công thức (7): log log .log log ( log )log log
log =log log ⇒ b c = b a a c ⇔ b c = a c b a= b a⇒
1 log 27
49 =2 =2 =4; 2 =27 =27 =3 3
Ví dụ 2: Tính giá trị các biểu thức sau:
36 3 3
b)
2 3
Trang 14LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
=
Vậy phương trình có nghiệm x = 0; x = 20
Ví dụ 3 Giải các phương trình sau:
2 x 1 2
Trang 15LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
1
x x
Vậy phương trình có hai nghiệm là x = 1 và x = –2.
Ví dụ 4 Giải các phương trình sau:
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x= ± 3
Các ví dụ giải mẫu trong video:
Trang 16LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
2
2
01
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x=0,x= −2
Ví dụ 3 Giải các phương trình sau:
3 3
x
x
x x
Trang 17LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Đặt 2
2 5
3
x e
x x
x x x
Trang 18LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
III PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Dạng 1: Phương trình chia rồi đặt ẩn phụ
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là x = −1
Ví dụ 2 Giải các phương trình sau:
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 1
Tài liệu bài giảng:
04 PHƯƠNG TRÌNH MŨ – P2
Thầy Đặng Việt Hùng
Trang 19LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Trang 20LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
x x
0
1log
2 2
Trang 21LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
49
x u
Trang 22LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
1
=+
Trang 23LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
IV PHƯƠNG PHÁP LOGARITH HÓA GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Cách giải:
Lấy logarith cơ số a hoặc cơ số b cả hai vế của (1) ta được
1 ⇔loga a f x b g x =loga c⇔loga a f x +loga b g x =loga c⇔ f x( )+g x( ) loga b=loga c, 2
(2) thu được là phương trình bậc nhất của x, hoặc phương trình bậc hai có thể giải đơn giản
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 0
Ví dụ 2 Giải các phương trình sau:
x
x x
− + = c) 2x−3=5x2− +5x 6 d) x2lgx=10x
Trang 24LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
Vậy phương trình có hai nghiệm 2 ; 1
log 5
x x
x x
BÀI TẬP LUYỆN TÂP:
Bài 1 Giải phương trình
Bài 3: Giải các phương trình sau :
c) log 2 2 log 6 2 log 4 2 2
Trang 25LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
b)
3 1
3 2
x x
c) log 9 2 = 2.3log 2x − log 3 2
x x x Sử dụng công thức : logc b= logc a
a b Phương trình biến đổi thành :
3
101
7log
x t
Bài 3: Giải các phương trình sau :
c) log 2 2 log 6 2 log 4 2 2
Trang 26LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
1 log 2
x x
V PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Cơ sở của phương pháp:
Xét phương trình f(x) = g(x), (1)
Nếu f(x) đồng biến (hoặc nghịch biến) và f(x) là hàm hằng thì (1) có nghiệm duy nhất x = x o
Nếu f(x) đồng biến (hoặc nghịch biến) và f(x) nghịch biến (hoặc đồng biến) thì (1) có nghiệm duy nhất x = x o
Các bước thực hiện:
Biến đổi phương trình đã cho về dạng (1), dự đoán x = xo là một nghiệm của (1)
Trang 27LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Chứng minh tính đồng biến, nghịch biến hay hằng số của (1)
Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến kết luận ở trên để chứng tỏ khi x > x o và x < x o thì (1) vô nghiệm Từ đó ta
được x = x o là nghiệm duy nhất của phương trình
Chú ý:
Hàm f(x) đồng biến thì x 2> x 1 →f ( x ) 2 > f ( x ) ; f(x) nghịch biến thì 1 x 2 > x 1 →f ( x ) 2 < f ( x ) 1
Hàm = u( x )→ ′ = ′ u( x )
( x )
f ( x ) a f ( x ) u a ln a Khi a > 1 thì hàm số đồng biến, ngược lại hàm nghịch biến
Tổng hoặc tích của hai hàm đồng biến (hoặc nghịch biến) là một hàm đồng biến (hoặc nghịch biến), không có tính chất tương tự cho hiệu hoặc thương của hai hàm.
Với những phương trình có dạng f x;a( u( x ))=0, hay đơn giản là phương trình có chứa x ở cả hệ số và trên lũy thừa, ta coi đó là phương trình ẩn là hàm mũ và giải như bình thường Bài toán sẽ quy về việc giải phương trình bằng phương pháp hàm số để thu được nghiệm cuối cùng.
Dạng 1: Phương trình sử dụng sự biến thiên của hàm số mũ
Ví dụ 1 Giải các phương trình sau
Từ đó ta thấy f(x) đồng biến, còn g(x) nghịch biến
Nhận thấy x = 1 là một nghiệm của (1)
Nhận thấy x = 2 là một nghiệm của (2)
Khi x > 2 thì f(x) < f(2) = 1 → (2) vô nghiệm
Khi x < 2 thì f(x) > f(2) = 1 → (2) vô nghiệm
Vậy x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho
Nhận thấy x = 1 là một nghiệm của (3)
Khi x > 1 thì f(x) < f(1) = 1 → (3) vô nghiệm
Khi x < 1 thì f(x) > f(1) = 1 → (3) vô nghiệm
Vậy x = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho
Trang 28LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
luôn nghịch biến trên R, hàm số y = 3x + 10 luôn đồng biến trên R Do đó x = −2 là nghiệm duy
nhất của phương trình (*) Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x=0,x= −2
Chứng tỏ x = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình
Bài 2: Giải các phương trình sau :
Trang 29LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Suy ra f(x) là hàm nghịch biến, nên phương trình sẽ có nghiệm duy nhất
Mặt khác f(1) = 0, vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 1
Ta lập bảng biến thiên sẽ suy ra hai nghiệm của phương trình, sẽ không còn nghiệm nào khác
Dạng 2: Phương trình sử dụng phép đặt ẩn phụ không hoàn toàn
Ví dụ Giải các phương trình sau
(*) là phương trình quen thuộc ở ví dụ 1 đã xét đến, ta dễ dàng tìm được nghiệm x = 1 là nghiệm duy nhất của (*)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 1
Từ đó ta được f(x) đồng biến còn g(x) nghịch biến
Nhận thấy x = 2 là một nghiệm của (**)
( ) (2) 1
f x f x
Trang 30LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
( ) (2) 1
f x f x
2
23
Ta nhân hai vế phương trình với 3 ta được 2 ( ) ( ) ( ) ( )
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 0, x = 1
Trang 31LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Mặt khác f(1) = 0 nên phương trình có nghiệm duy nhất là x = 1
Bài 2: Giải các phương trình sau :
x
t
x
f x t
x
f x
Chứng tỏ f(x) luôn đồng biến Mặt khác f(1) = 0 nên f(x) = 0 có nghiệm duy nhất x = 1
Vậy chứng tỏ phương trình đã cho có hai nghiệm x = 1 và x= −log 3.2
Khi đó, phương trình đã cho trở thành : ( )
Trang 32LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
V PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ (tiếp)
Dạng 3: Sử dụng hàm đặc trưng giải phương trình mũ
Phương pháp:
+ Biến đổi phương trình đã cho vè dạng f u x[ ( )] [ ]= f v x rồi xét hàm đặc trưng f(t) ( )
+ Chứng minh rằng f(t) luôn đồng biến hoặc nghịch biến, khi đó ta thu được u(x) = v(x)
Ví dụ 1: Giải phương trình sau:
Trang 33LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Do cos 720 =sin18 ;cos 360 0=sin 540 =sin 3.180
Cho nên đặt t=t=sin180>0, và dùng công thức nhân ba ta có :
4
5 1sin184
Chứng tỏ hàm số f(x) luôn nghich biến Mặt khác f(2) = 0 nên phương trình có nghiệm duy nhất x = 2
VI MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KHÁC GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Dạng 1: Biến đổi về phương trình tích
4x −x+2−x =2x− +1
c) 2.2x+1+2x− +3 2 = 2.2x− +3 4 +2x−1
x x d) 2x2+x −4.2− +x x2 −22x+ =4 0
Trang 34LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
Trang 35LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
VII PHƯƠNG TRÌNH MŨ CÓ THAM SỐ
Ví dụ 1 Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất: 2 x+2−x− =5 0
a) Giải phương trình với m = 3
b) Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
Bài 1 Cho phương trình 34 2− x2 −2.32−x2 +2m− =3 0
a) Giải phương trình khi m = 0
b) Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm
Trang 36LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
Bài 5 Tìm m để phương trình 9x+ −1 x2 −8.3x+ −1 x2 + =4 m có nghiệm duy nhất
Hướng dẫn:
Đặt t= +x 1−x2 ⇒− ≤ ≤1 t 2
Trang 37LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
I PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Khái niệm:
Là phương trình có dạng loga f x( )=loga g x( ), 1 ( )
trong đó f(x) và g(x) là các hàm số chứa ẩn x cần giải
Cách giải:
- Đặt điều kiện cho phương trình có nghĩa
0; 1 ( ) 0 ( ) 0
Trang 38LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
a) log (log4 2x)=log (log2 4 x ) b) log2x+log3x+log4x=log20 x
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1 Giải các phương trình sau:
a) log2x x( −1)=1 b) log2x + log (2 x − = 1) 1
8
log ( x 2) 6.log 3 x 5 2 d) log (2 x − + 3) log (2 x − = 1) 3
Bài 2. Giải các phương trình sau:
Bài 3. Giải các phương trình sau:
a) log (2 x + + 3) log (2 x − = 1) 1/ log 25 b) log4x + log (104 − = x ) 2
5
Bài 4. Giải các phương trình sau:
a) log (9 x + − 8) log (3 x + 26) 2 0 + = b) log3x+log 3 x+log1/3x=6
16
Bài 5. Giải các phương trình sau:
1 6log (5x+ −25 )x = −2
Bài 6. Giải các phương trình sau:
Trang 39LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
I PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN (tiếp theo)
Ví dụ 1 Giải các phương trình sau
2lg
1lg
lg2
−+
−
=
x x
Ví dụ 2 Giải các phương trình sau
x
x
11 4
75 log 2 log
1 3
2 32
Ví dụ 3 Giải các phương trình sau
a) log4{2 log 1 log (1 3log3[ + 2 + 2x)] }=1 b) log 2 x + 4 log4 x + log8x = 13
c) log3 log9 log81 7
2
x
x x
2loglog
log.log
125 5
25
Ví dụ 4 Giải các phương trình sau
a) log (9 2 5 6)2 1log 3 1 log3 3
II PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI, BẬC BA THEO MỘT HÀM LOGARITH
Ví dụ 1 Giải phương trình sau
a) 2 log22 x−14 log2 x+ =3 0 b) log22 x+log2x3− =4 0
c) log (2 )32 x =2 log22x−9 d) log3 log 3 log3 log 3 1
Trang 40LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831