Phaàn I : Keát Quaû Nghieân Cöùu Thò Tröôøng Phaàn II : Giôùi Thieäu Chöông Trình TNT Phaàn III: Phöông aùn Toå Chöùc, Quaûn Lyù Xaây döïng Phaàn IV: Quy Hoaïch Kieán Truùc Döï aùn ÑPN Phaàn V : Hieäu Quûa Ñaàu Tö Döï aùn ÑPN Phaàn VI: Ruûi ro Döï aùn vaø Khaéc Phuïc Ruûi Ro KEÁT LUAÄN
Trang 1DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI ĐẤT PHƯƠNG NAM
CH ƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở TNT NG TRÌNH PHÁT TRIỂN NHÀ TNT Ở TNT
07-2005
Trang 2NỘI DUNG
Trang 3GIỚI THIỆU M&C
• Vốn điều lệ: 300 tỷ VNĐ
• Nguồn nhân lực với 20 năm kinh nghiệm về phát triển bất động sản.
• Thành viên Hiệp Hội Bất động sản thành phố Hồ Chí Minh.
• 6 dự án đã và đang xây dựng đã dàn xếp xong tài chính dự án (trị giá trên 250 triệu USD): Hùng Vương Plaza, 34 Tôn Đức Thắng, Mỹ Thuận, Bình Phú, Cao ốc M&C, Bệnh viện Chợ Rẫy (mở rộng).
• Hiểu biết sâu rộng về thị trường bất động sản Việt nam và phát triển của thị trrường bất động sản.
• Có mối liên kết chặt chẽ với các đối tác trong và ngoài nước về công nghệ, vật liệu xây dựng, tý vấn thiết kế…
• Có nhiều kinh nghiệm trong việc quản lý hiệu quả các nguồn tài chính đó
Trang 4GIỚI THIỆU LNG FUND
• Các cổ đông trong & ngoài nước
• Vốn điều lệ: 160 tỷ VNĐ
• Hiểu biết sâu rộng về thị trường bất động sản Việt nam và phát triển của thị trrường bất động sản.
• Có mối liên kết chặt chẽ với các đối tác trong và ngoài nước về công nghệ, vật liệu xây dựng, tư vấn thiết kế…
• Công ty được thành lập để huy động vốn cho Chương trình TNT
Phát triển Bất
• Có nhiều kinh nghiệm trong việc quản lý hiệu quả các nguồn tài chính đó
Trang 5PHẦN I KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
Trang 6KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CỦA AC NIELSEN 2004
TOTAL HIGH MIDDLE LOW Sample = 400 70 165 165
Average No of Households in Living Quarter
Average Personal Monthly Income (in VND)
2,637,257 3,833,926 2,674,153 2,061,449
Average Personal Monthly Savings (in VND)
1,404,459 2,127,112 1,404,763 1,079,198
bình quân TNT/Tháng
Tiết kiệm bình quân TNT/Tháng
Trang 7Most Important Factor
Important Factor
Total (n=400) High (n=70) Middle (n=165) Low (n=165)
Being in a safe neighborhood
LOCATION*
Price
* Proximity to retails centers
* Proximity to workplace
* Proximity to main thoroughfares
Age and condition of the house
Size
* Proximity to schools
Payment term Layout/Design of the house
Furnishings
* Proximity to entertainment centers
Facilities Number of rooms
* Proximity to the hospital
• Các yếu tố tác động đến quyết định mua nhà là MÔI TRƯỜNG SỐNG AN TOÀN, GIÁ NHÀ,
VỊ TRÍ Khách hàng mong muốn sống trong khu đô thị đầy đủ hạ tầng xã hội và kỹ thuật
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CỦA AC NIELSEN 2004
Trang 8KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CỦA AC NIELSEN 2004
Slightly not interested
Definitely not interested
Trang 9KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CỦA AC NIELSEN 2004
Most likely Location
Preferred Location
Đa số khách hàng chọn quận 7 (Khu Nam Sài Gòn) do ảnh hưởng từ Phú Mỹ Hưng.
Q34
10 8 7 6
17 13 14 11 15 10 13 17 12 14
27 18
19 21
30 19
1
1
1
2 3 3 4 4 4 5 5 5
5 6 7 7 7 8 8 9
2 2
Trang 10KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG CỦA
LIÊN DANH M&C_BIDVHCM_LNG 2005
91% người trả lời sẽ mua nhà trong vòng 1 hoặc 2 năm tới
Mua trong vịng
3 năm, 5%
Mua trong vịng
1 năm, 47%
Mua trong vịng
2 năm, 44%
Trang 11KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG CỦA LIÊN DANH M&C_BIDVHCM_LNG 2005
83% người trả lời có thu nhập hàng tháng từ 3 triệu trở lên
100% gia đình có tiết kiệm:
59% có khoản tiết kiệm hàng tháng từ 1-2 triệu,
41% có mức tiết kiệm trên 2 triệu.
>5tr
Trang 12Thời gian trả gĩp
5-8 năm 20%
> 8 năm 63%
Trả ngay 1%
<3 năm 3%
3-5 năm 13%
Khả năng trả gĩp
2.1-4tr
24%
>4tr 7%
0.5-1tr 14%
1.1-2tr 55%
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG CỦA
LIÊN DANH M&C_BIDVHCM_LNG 2005
Thời gian trả góp ưa thích:
3-5 năm: 13%
5-8 năm: 20%
> 8 năm: 62%
Đa số người mua nhà sẵn sàng trả góp
hàng tháng từ 1tr đến 4tr đồng
Trang 13• Vị trí được ưa thích số 1 khi lựa chọn mua nhà
Q6, Q8 19%
Nam SG 51%
Thủ Đức, Q9 11%
Tây Bắc SG 19%
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG CỦA LIÊN DANH M&C_BIDVHCM_LNG 2005
Trang 14KẾT LUẬN NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG TNT
Qua 2 đợt nghiên cứu thị trường, một số kết luận được rút ra:
Đa số người TNT có nhu cần mua nhà/căn hộ
Người mua nhà thích sống trong khu đô thị gồm cả hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật
Yếu tố quan trọng khi mua nhà là: MÔI TRƯỜNG SỐNG AN NINH, GIÁ CẢ, CHẤT LƯỢNG
Vị trí ưa thích là khu Nam Sài gòn
Đa số có nhu cầu vay trả góp (8-10 năm)
Thu nhập bình quân hàng tháng của TNT là 4,2 triệu VNĐ/hộ
Khả năng tiết kiệm hàng tháng từ 1-2,5 triệu VNĐ/tháng
Thị trường nhà ở cho TNT là một thị trường có nhu cầu mua để ở thật sự, số lượng
lớn Tuy nhiên, để thành công cần thỏa mãn đồng bộ 13 yếu tố (Như trong Slide sau)
Trang 15Nhà cho TNT
13 Y U T NH H ẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH NHÀ Ở CHO Ố ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH NHÀ Ở CHO ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH NHÀ Ở CHO ƯỞNG ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH NHÀ Ở CHO NG ĐẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH NHÀ Ở CHO N CH ƯƠNG TRÌNH NHÀ Ở CHO NG TRÌNH NHÀ CHO ỞNG ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH NHÀ Ở CHO TNT
Quản lý chuyên nghiệp trong suốt quá trình phát triển
& sau XD
Vốn/Tài chính (giải pháp &
quản lý) Vật tư/nhân
cơng (kiểm sốt được chi phí đầu vào)
Kiểm sốt chất lượng (Bảo đảm giá thành hạ)
Hỗ trợ dài hạn
từ ngân hàng/
định chế tài chính
Mơi trường sống/sinh hoạt tạo thu nhập cho TNT
Quy hoạch khu dân cư/đơ thị với hạ tầng đồng bộ mật độ cao
Kinh doanh (Bán đúng đối tượng)
Cơng nghệ XD
& vật liệu hiện đại, khối lượng lớn => chi phí thấp
CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ NHẤT QUÁN, RÕ RÀNG TỪ NHÀ NƯỚC Thỏa thuận thật cụ thể giữa Chủ đầu tư & Nhà nước
CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ NHẤT QUÁN, RÕ RÀNG TỪ NHÀ NƯỚC Thỏa thuận thật cụ thể giữa Chủ đầu tư & Nhà nước
Gía bán (Phù hợp & bảo tồn)
Thị trường
Quỹ đất (rộng, vị trí tốt, giá thành hạ, đền bù nhanh)
Trang 16PHẦN II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH TNT
Trang 17TINH THẦN CỦA CHƯƠNG TRÌNH
“Khách hàng thực hiện tiết kiệm để tham gia đầu tư
xây dựng căn nhà cho chính mình với sự hỗ trợ một phần từ nhà nước, ngân hàng và chủ đầu tư”
Trang 18MỤC ĐÍCH VÀ NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Ủng hộ & góp phần thực hiện chủ trương đầu tư xây dựng nhà cho người thu nhập thấp của Thủ tướng chính phủ & UBND TP HCM
Bán theo cơ chế kinh doanh cho mọi đối tượng có nhu cầu trong đó
1/3 số lượng bán theo giá ưu đãi cho đối tượng thu nhập thấp đang làm việc trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, giáo dục, y tế…
Chương trình TNT được sự chấp thuận về mặt chủ trương của UBND TPHCM theo công văn số 3009/UB-ĐT ký ngày 23/5/2005
Chương trình TNT sẽ đầu tư xây dựng các khu đô thị mới với đầy đủ hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật tại một số quận huyện của tp HCM.
Trang 19ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG
Ưu tiên Bình Thường
Không ràng buộc điều kiện Mọi người có nhu cầu đều được mua
4,85 triệu VND/m2 cho khách hàng có Hợp đồng năm 2005
Gía cao hơn nhóm ưu tiên 20%
Tối thiểu 3 năm công tác liên tục
Thu nhập ổn định
Chưa có nhà (hoặc diện tích nhà ở <10 m2/người)
Có vốn tự có tối thiểu 30%
1/3 số lượng căn hộ (10.000 căn) 2/3 số lượng căn hộ (20.000 căn)+ Khu thương mại
Số lượng
cung cấp
Trang 20LỘ TRÌNH THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH TNT
Bước 4:
Xem nhà mẫu, vị trí dự án
TK đạt 30% giá trị căn hộ
=> KÝ hợp đồng
“Hứa Mua, Hứa Bán”
Bước 1:
NHẬN/ KHAI MẪU
“Phiếu đăng ký”
Bước 2:
NỘP “Phiếu đăng ký”
MỞ TK tiết kiệm
Tại Ngân Hàng BIDV
Bước 3:
TK đạt 10% gía trị căn t 10% gía trị căn nhà => NHẬN số thứ tự
ưu tiên mua nhà
KHÁCH HÀNG ƯU TIÊN -CÓ NHU CẦU VAY NGÂN HÀNG
Tiết kiệm Mua nhà
Trang 21KHÁCH HÀNG ƯU TIÊN -KHÔNG CÓ NHU CẦU VAY NGÂN HÀNGLỘ TRÌNH THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH TNT
Bước 4:
Xem nhà mẫu, vị trí dự án
TK đạt 30% giá trị căn hộ
=> KÝ hợp đồng
“Hứa Mua, Hứa Bán”
NHẬN/ KHAI MẪU
“Phiếu đăng ký”
Bước 2:
NỘP “Phiếu đăng ký”
MỞ TK tiết kiệm
Tại Ngân Hàng BIDV
Bước 3:
TK đạt 10% gía trị căn t 10% gía trị căn nhà => NHẬN số thứ tự
ưu tiên mua nhà
Tiết kiệm Mua nhà
Trang 22Bước 1:
Xem nhà mẫu, vị trí dự án Nộp 30% giá trị căn hộ
=> KÝ hợp đồng
“Hứa Mua, Hứa Bán”
Trang 23Bước 1:
Xem nhà mẫu, vị trí dự án Nộp 30% giá trị căn hộ
=> KÝ hợp đồng
“Hứa Mua, Hứa Bán”
Trang 24GIÁ BÁN CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG ƯU TIÊN
USD22,000 USD11,000 USD14,000 USD25,000
Lưu ý: - Giá bán cho khách hàng ký hợp đồng trong năm 2005
- Gía trên áp dụng cho từng loại căn hộ là mức giá khởi điểm
Trang 25GIÁ BÁN KINH DOANH
USD26,400 USD13,200 USD16,800 USD30,000
• Lưu ý: - Giá bán cho khách hàng ký hợp đồng trong năm 2005
- Gía trên áp dụng cho từng loại căn hộ là mức giá khởi điểm
Trang 26MINH H A MOÂ HÌNH KHOÁI CHUNG C MAÃU ỌA MOÂ HÌNH KHOÁI CHUNG CƯ MAÃU Ư
Trang 27MINH HỌA CĂN HỘ 3D (MẪU) 36 M2
Lưu ý: Căn hộ nhỏ nhất là 40 m2 (Gross), khi bán cho khách hàng là 36 m2 (net)
Trang 28MINH HỌA CĂN HỘ 3D (MẪU) 45 M2
Trang 31CÔNG NGHỆ THI CÔNG XÂY DỰNG ÁP DỤNG
Ứng dụng độc quyền tại Việt Nam
Chất lượng cao, ổn định
Sản xuất hàng loạt, số lượng lớn tại nhà máy => chuyển ra công trường
Cắt giảm giá thành thi công
Cắt giảm thời gian thi công
Đã áp dụng cho hàng trăm cao ốc tại Hàn Quốc, trong đó cao nhất là 71 tầng
Hàng triệu m2 sàn đã được xây dựng tại Hàn Quốc.
K T C U SÀN GIẢM NHẸ TRỌNG LƯỢNG SUPER DECK (HÀN QU C) ẾT CẤU SÀN GIẢM NHẸ TRỌNG LƯỢNG SUPER DECK (HÀN QUỐC) ẤU SÀN GIẢM NHẸ TRỌNG LƯỢNG SUPER DECK (HÀN QUỐC) ỐC)
Trang 32CÁC CÔNG NGHỆ VẬT LIỆU MỚI ÁP DỤNG
1 Bê tông siêu nhe: Hyssil, Super
Block…
2 Vách/trần bằng vật liệu tái chế
3 Cửa: vật liệu mới
Trang 33CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN/CÔNG TRÌNH
Dự án khu đô thị đầu tư xây dựng theo tiêu chuẩn cao với nhiều loại sản phẩm khác nhau
Gía thành thấp là do:
Quy hoạch thiết kế khu đô thị tập trung, mật độ phù hợp (toàn bộ cao tầng) đưa đến giảm xuất đầu tư trên mỗi m2 sàn xây dựng;
Ứng dụng các công nghệ mới trong kỹ thuật xây dựng, và vật liệu góp phần giảm giá thành và thời gian thi công nhờ:
Công nghệ bê tông siêu nhẹ
Vách/trần/Cửa: bằng vật liệu mới
Các giải pháp về quản lý thi công:
Kiểm soát các chi phí đầu vào như: vật tư, thiết kế… giảm và không bị tăng giá đột biến do đặt hàng số nhiều và ổn định.
Kiểm soát được các vật liệu chính như xi măng, sắt thép trong suốt thời gian xây dựng
Chủ đầu tư tự tổ chức quản lý thi công xây dựng (tiết kiệm các chi phí quản lý gián tiếp)
Vì khách hàng tham gia vào ngay trong quá trình đầu tư, xây dựng nên có quyền lợi như một nhà đầu
tư => Gía bán thấp
Chủ đầu tư tự cân đối nguồn vốn & lợi nhuận để có một phần số lượng căn hộ bán theo giá ưu đãi cho đối tượng TNT => Gía bán càng thấp hơn phù hợp khả năng tài chính của người TNT.
CHÚNG TÔI CAM KẾT VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH QUA VIỆC MUA BẢO HIỂM CĂN HỘ/ BẢO HIỂM TÀI SẢN CHO KHÁCH HÀNG TRONG VÒNG 10 NĂM TỪ MỘT CÔNG TY BẢO HIỂM CÓ UY TÍN TẠI VIỆT NAM
Trang 34KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ
Đầu tháng 07
PHÁT SỐ THỨ TỰ ƯU TIÊN MUA NHÀ CHO KHÁCH
HÀNG ĐÃ MỞ TK 10% TẠI NGÂN HÀNG
Từ ngày 15/08 Địa điểm: Khu Du Lịch Văn Thánh
THAM QUAN TRUNG TÂM NHÀ MẪU CHƯƠNG TRÌNH TNT
Dự kiến cuối Quý III 2005 CÔNG BỐ CỤ THỂ VỊ TRÍ DỰ ÁN ĐẦU TIÊN
CHU KỲ 18 THÁNG/01 ĐỢT GIAO NHÀ (KỂÅ TỪ NGÀY KÝ HĐ )
Trang 35KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU
Gần 20.000 bộ hồ sơ đã được phát trực tiếp đến tay khách hàng có nhu cầu
Tổng số tiền mở TK tiết kiệm: hơn 42 tỷ VNĐ (16/7/2005)
Các khách hàng lớn quan tâm & sẵn sàng đăng ký mua:
Bệnh viện Chợ Rẫy
40 khách sạn thuộc Saigontourist (8.000 CBCNV)
Đài truyền hình thành phố
Bảo Hiểm Xã Hội TP HCM
Vinataba
Bệnh viện Nhân Dân 115
Đại Học Hồng Bàng
Trường Cán Bộ Nông nghiệp
Tổng Công ty Điện tử & Tin Học Việt Nam
Trang 36PHẦN III TỔ CHỨC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN
Trang 37CƠ CẤU VẬN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH TNT
LNG/M&C BIDV
Ban Điều Hành M&C_BID VHCM_LN G Đ/vị xây dựng
Đền bù, giải tỏa
Cung ứng vật tư XD
Bộ Phận Điều Phối Kinh doanh
Ban QL ĐT-XD (Dự án 1)
Tư vấn QH-TK
Tư vấn giám sát
Ban QL ĐT-XD (Dự án n)
Tư vấn QH-TK Đền bù, giải tỏa Đ/vị xây dựng
Cung ứng vật tư XD
Ngân hàng (TK tiết kiệm/
TK Dự án)
(2) Giải ngân 30% khi ký HĐ mua nhà với chủ đầu tư
(4) Tài trợ trả gĩp 70%
(1) Mở TK tiết kiệm-thanh tốn-ký quỹ
Trang 38BAN ĐIỀU HÀNH CHƯƠNG TRÌNH- LNG/M&C
Trưởng Ban
Nguyễn Thiện Nhân
Phó Ban
Cao Thụy Anh
Cố Vấn Chương trình
Dương Trọng Cẩn
Thành Viên
Nguyễn Hữu Trí Nguyễn Hải ĐăngThành Viên Tạ N Tấn TrươngThành Viên
Nhóm Kỹ Thuật
(5) Nhóm Kinh Doanh (20) Nhóm Dữ Liệu (2) Nhóm DV khách hàng (8) Tiếp thị (5)
Thành Viên
Nguyễn Bá Trung
Nhóm GPMB (2)
Trang 39BAN ĐIỀU HÀNH CHƯƠNG TRÌNH- BIDVHCM
Trưởng Phòng TD 4 Trưởng phòng DV 1Thành Viên
Chi nhánh cấp II
(2)
Phòng Giao Dịch Chi nhánh cấp I
Trang 40HÌNH THỨC TỔ CHỨC BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN
Trong từng dự án của Chương trình TNT, Ban Quản lý xây dựng sẽ được thành lập với chức năng chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt động triển khai thi công xây dựng dự án Cơ cấu tổ chức gồm có thành viên:
Giám đốc Dự ÁnThư ký Dự án
Trợ lý vật tư Trợ lý kỹ thuật Trợ lý kế hoạch Trợ lý thủ tục
Trang 41Out-Sourcing * (Thuê Ngoài) Tự Thực Hiện
A.I.C Management (ÚC)
UB ĐBGPMB Huyện Bình Chánh
Công Việc
Đền Bù GPMB
LÊ MINH Co; Điện Sàigòn… (Một phần)
Xây dựng Hạ Tầng
CÔNG TÁC TỔ CHỨC THỰC HIỆN
THIẾT KẾ QUY HOẠCH:
Quy hoạch kiến trúc
Thiết kế kết cấu
Thiết kế M&E REE/ A.I.C Management (ÚC)
A.I.C Management (ÚC)
Tư Vấn Giám Sát x
COFICO, COTECONS….
XÂY LẮP CÔNG TRÌNH :
Phần khung bê tông thép
Cơ điện
Hoàn thiện
REE, BÌNH MINH…
M&C/LNG (Một phần)
M&C/LNG (Một phần)
Quản lý sau XD
X
Cung ng v t T ứng vật Tư ật Tư ư
Các đơn vị xây dựng khác…
* Lưu ý: Chỉ thuê ngoài đội ngũ nhân công lao động
Trang 42TƯ VẤN QUY HOẠCH
– THIẾT KẾ
AIC Management, Ltd (Australia)
Hợp đồng Tư vấn TADITS Consultant, Ltd
Hợp đồng TVGS
TƯ VẤN THỰC HIỆN & GIÁM SÁT
Trang 43ĐƠN VỊ XÂY LẮP
COFICO, COTECONS, XD 14… Một phần do M&C tự thực hiện
M&C Coporation
Khung bê tông cốt thép
Hoàn thiện+ nội thất
Trang 44MỘT SỐ HÌNH MINH HỌA CÔNG NGH K T C U SÀN SUPER DECK Ệ KẾT CẤU SÀN SUPER DECK ẾT CẤU SÀN GIẢM NHẸ TRỌNG LƯỢNG SUPER DECK (HÀN QUỐC) ẤU SÀN GIẢM NHẸ TRỌNG LƯỢNG SUPER DECK (HÀN QUỐC) (HÀN QUỐC)
NHÀ CAO TẦNG SỬ DỤNG CƠNG NGHỆ SÀN SUPER DECK TẠI HÀN QUỐC
Trang 451 CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG SÀN 2 THI CÔNG CỘT CHO SÀN SUPER DECK
MỘT SỐ HÌNH MINH HỌA CÔNG NGH K T C U SÀN SUPER DECK Ệ KẾT CẤU SÀN SUPER DECK ẾT CẤU SÀN GIẢM NHẸ TRỌNG LƯỢNG SUPER DECK (HÀN QUỐC) ẤU SÀN GIẢM NHẸ TRỌNG LƯỢNG SUPER DECK (HÀN QUỐC) (HÀN QUỐC)
Trang 46CÔNG NGHỆ KẾT CẤU SÀN SUPER DECK (HÀN QUỐC)
GIAI ĐOẠN HOÀN THIỆN
Trang 47THỬ NGHIỆM CÔNG NGHỆ SUPER DECK TẠI VIỆT NAM
Trang 48THỬ NGHIỆM CÔNG NGHỆ SUPER DECK TẠI VIỆT NAM
Trang 49U T XÂY DỰNG NHÀ MÁY SUPERDECK
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ MÁY SUPERDECK Ư
Nhà máy Superdeck được triển khai vào tháng 9/2005 với tổng giá trị đầu tư (giai đoạn 1) khoảng 10 triệu USD gồm cả đất đai nhà
xưởng
Cung cấp 1 triệu m2 sàn /năm
Trang 50CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH SAU XÂY DỰNG
Thành lập công ty cổ phần Quản lý-Bảo trì-Bảo dưỡng khu đô thị với cơ cấu cổ đông như sau:
Các cổ đông bên ngoài có chuyên môn
Nguồn thu từ phí bảo trì bảo dưỡng của khách hàng mỗi tháng + Doanh thu từ các dịch vụ công
cộng cung ứng cho khu đô thị.
Thu phí b o trì b o d ng từ đối tượng ưu tiên: 3.000 VNĐ/m2/tháng ảo trì bảo dưỡng từ đối tượng ưu tiên: 3.000 VNĐ/m2/tháng ảo trì bảo dưỡng từ đối tượng ưu tiên: 3.000 VNĐ/m2/tháng ưỡng từ đối tượng ưu tiên: 3.000 VNĐ/m2/tháng
Thu phí b o trì-b o d ng từ đối tượng bình thường: 6.000 VNĐ/m2/tháng ảo trì bảo dưỡng từ đối tượng ưu tiên: 3.000 VNĐ/m2/tháng ảo trì bảo dưỡng từ đối tượng ưu tiên: 3.000 VNĐ/m2/tháng ưỡng từ đối tượng ưu tiên: 3.000 VNĐ/m2/tháng
Quản lý an ninh, vệ sinh chung khu đô thị
Giữ xe, đổ rác
Khai thác một số dịch vụ công cộng (giặt ủi, cây xanh, trạm xăng…)
Bảo dưỡng các thiết bị chung (thang máy, công viên cây xanh…)