Thư mục là một trong nhiều phương tiện trợ giúp tra cứu tìm tin hữu hiệu. Với mục đích cung cấp thông tin cho bạn đọc về tài liệu của trung tâm thôn gtin thư viện Tài liệu trong thư mục được sắp xếp theo các đề mục trong từng đề mục xếp theo thứ tự chữa cái tên tác giả, tác phẩm. Thông tin về mỗi tài liệu được cung cấp qua các yếu tố cơ bản như tên tài liệu; tên tác giả, nơi xuất bản, nhà xuất bản, qua đó nhằm đáp ứng mọi như cầu tìm kiếm thông tin về tài liệu mà bạn đọc quan tâm của thư viện
Trang 1Trung t©m th«ng tin vµ th viÖn
NguyÔn thóc hµo - -
Trang 2đọc quan tâm.
Tuy nhiên, trong quá trình biên soạn th mục mặc dù đã rất cố gắng nhngchắc chắn không tránh khỏi sai sót Chúng tôi rất mong nhận đợc sự đóng góp ýkiến từ quý độc giả
Mọi ý kiến đóng góp xin liên hệ về: Tổ Phân loại – Biên mục, Trung tâmthông tin – Th viện Nguyễn Thúc Hào, Trờng Đại học Vinh ĐT: 0383557459
-Từ khoỏ: Tõm lớ học, Bài giảng, Con người
ĐKCB: DC.006833
2 Bài giảng tõm lớ học: T.2: Mụi trường và con người / Nguyễn Khắc Viện H.: Phụ Nữ , 1992 - 56 tr ; 19 cm -( Tủ sỏch tõm lớ trẻ em) - 150.71/ NV266(2)b/ 92
Trang 3-Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Môi trường, Con người
-Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Tâm pháp
ĐKCB: DC.006836
5 Bài giảng tâm lí học: T.6: Từ thuốc lá đến ma tuý: Bệnh nghiện / NguyễnKhắc Viện, Đặng Phương Kiệt - H.: Giáo Dục , 1992 - 58 tr ; 19 cm -( Tủsách tâm lí trẻ em) - 150.71/ NV 266(6)b/ 92
Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Thuốc lá, Ma tuý
ĐKCB: DC.006837
6 Bài giảng tâm lí học: T.7: Vấn đề giao tiếp / Nguyễn Văn Lê - H.: GiáoDục , 1992 - 79 tr ; 19 cm -( Tủ sách tâm lí trẻ em) - 150.71/ NV151(7)b/ 92
Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Giao tiếp
ĐKCB: DC.006838
7 Bài soạn thể dục 1 / Phạm Vĩnh Thông, Hoàng Mạnh Cường, Phạm MạnhTùng - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 74 tr ; 20 cm vie - 796.07/ PT2115b/ 99
Từ khoá: Thể dục, Bài soạn
ĐKCB: DC.011615 - 19
DT.002332 - 36, DT.002332 - 36
8 Bài soạn thể dục 2 / Phạm Vĩnh Thông, Phan Đức Phú, Phạm Mạnh Tùng, - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 147 tr ; 19 cm vie - 796.07/ B114/ 99
Từ khoá: Thể dục, Bài soạn
ĐKCB: DC.011878 - 82
9 Bài soạn thể dục 3 / Phạm Vĩnh Thông, Nguyễn Quốc Toản, Phạm MạnhTùng, - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 151 tr ; 19 cm vie - 796.07/
B 114/ 99
Trang 4Từ khoá: Thể dục, Bài soạn
ĐKCB: DC.011762 - 66
DT.002341 - 45
10 Bài soạn thể dục 4 / Phạm Vĩnh Thông, Hoàng Mạnh Cường, Phạm MạnhTùng - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 143 tr ; 19 cm vie - 796.07/ PT2115b/ 99
Từ khoá: Thể dục, Bài soạn
Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Bài giảng
14 Basic statistics for business and economics / Douglas A Lind, Robert D.Mason, William G Marchal - 3rd ed - USA.: McGraw-Hill , 2000 - 564 p ; 23cm., 0-07-366062-0 eng - 519.5/ L 742b/ 00
Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê
15 Basic statistics for the Health Sciences / Jan W Kuzma, Stephen E.Bohnenblust - 4th ed - USA.: McGraw-Hill , 2001 - 364 p ; 22 cm., 0-7674-1752-6 eng - 519.5/ K 195b/ 01
Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Toán ứng dụng
ĐKCB DC.019358
Trang 516 Basic statistics using excel and megastat / J B Orris - New York: JohnWiley & Sons , 2007 - 345 p ; 24 cm, 978-0-07- 352141-1 eng - 519.5/ O759b/ 07
Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Toán ứng dụng
Từ khoá: Luật, Hiến pháp
Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Toán ứng dụng
Trang 6Từ khoá: Luật, Nghĩa vụ, Lao động
ĐKCB: DX.026838 - 39
24 Các quy định mới nhất về hoạt động của tổ chức đảng, công đoàn, đoànthanh niên, hội phụ nữ trong nhà trường / Sưu tầm: Nguyễn Thành Long - H.:Lao động , 2007 - 615 tr ; 25 cm vie - 344.01/ H118/ 07
Từ khoá: Luật, Quy định, Hoạt động, Tổ chức, Đảng, Công đoàn
26 Các văn bản mới nhất vế y tế học đường những quy định cần thiết về quản
lý nhà nước dành cho các lãnh đạo trường học / Sưu tầm và hệ thống hoá: QuốcCường - Hà Nội: Lâo động , 2008 - 409 tr ; 16 x 24 cm vie - 344.04/ C9739zc/ 08
Từ khoá: Luật, Văn bản, Y tế học đường
Từ khoá: Luật học, Nhà nước, Pháp luật
ĐKCB: DV.008080 - 89
Trang 730 Con người và môi trường sống: Theo quan niệm cổ truyền và hiện đại / VũVăn Bằng - H.: Văn hoá Thông tin , 2004 - 294 tr ; 19 cm vie - 363.7/ VB129c/ 04
Từ khoá: Môi trường, Con người
33 Cơ sở văn hoá Việt Nam / Trần Quốc Vượng, Tô Ngọc Thanh, Nguyễn ChíBền, - Tái bản lần thứ 3 - H.: Giáo Dục , 2001 - 288 tr ; 19 cm vie -306.597/ C 319/ 01
Từ khóa: Văn hóa, Việt Nam
MV.013800 - 04 DV.006915 - 19
34 Cơ sở văn hoá Việt Nam / Trần Quốc Vượng, Tô Ngọc Thanh, Nguyễn ChíBền, - H.: Giáo Dục , 1997 - 240 tr ; 19 cm vie - 306.095 97/ C 319/ 97
Từ khoá: Văn hóa, Việt Nam
ĐKCB: MV.020604 - 08
DX.002165 - 69 DC.006244 - 48 DV.002932 - 33
35 Cơ sở văn hoá Việt Nam / Trần Quốc Vượng, Tô Ngọc Thanh, Nguyễn ChíBền, - H.: Giáo Dục , 1997 - 288 tr ; 19 cm vie - 306.597/ C 319/ 97
Từ khoá: Văn hóa, Việt Nam
ĐKCB: MV.014593 - 97
Trang 836 Cơ sở tâm lí học ứng dụng: T.1 / Đặng Phương Kiệt - H.: Đại học Quốcgia Hà Nội , 2001 - 758 tr ; 27 cm - 150.724/ ĐK 269(1)c/ 01
Từ khoá: Tâm lí học, Cơ sở
ĐKCB: DC.010262 - 65
37 Cơ sở tin học và kỹ thuật tính: 2t: T.1: Sách dùng trong trường phổ thôngtrung học / Ng.d Nguyễn Văn Thường - H.: Giáo Dục , 1988 - 140 tr ; 19cm - 004.071/ C 319(1)/ 88
Từ khoá: Tin học, Kĩ thuật tính, Cơ sở
39 Di chỉ của nền văn minh xưa: (Đi tìm nền văn minh đã mất) / TrươngBính, Ngd Đoàn Như Trác - H.: Công an nhân dân , 2004 - 183 tr ; 20 cmvie - 909/ T 388Bd/ 04
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Văn minh
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương
ĐKCB: MV.009230 – 37
41 Đại cương lịch sử Việt Nam: T.1 : Từ thời nguyên thuỷ đến năm 1958 /Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh - Tái bản lần thứ 4 -H.: Giáo Dục , 2001 - 488 tr ; 24 cm vie - 959.7/ TQ 419(1)đ/ 01
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương
ĐKCB: DC.016132 – 36
DV.007333 – 37
Trang 9DX.013703 – 17
MV.009011 – 83
42 Đại cương lịch sử Việt Nam: T.1 : Từ thời nguyên thuỷ đến năm 1958 /Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh - Tái bản lần thứ 4 -H.: Giáo Dục , 2001 - 488 tr ; 24 cm vie - 959.7/ TQ 419(1)đ/ 01
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương
ĐKCB: MV.009248 – 55
45 Đại cương lịch sử Việt Nam: T.3 : 1945-2000 / Lê Mậu Hãn, Trần Bá Đệ,Nguyễn Văn Thư - Tái bản lần thứ 4 - H.: Giáo Dục , 2001 - 343 tr ; 24 cm.,23.000 đồng vie - 959.7/ LH 116(3)đ/ 01
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương
Trang 10và Giáo dục Chuyên nghiệp , 1990 - 142 tr ; 27 cm - 004.071/ NT 1665đ/ 90
Từ khoá: Kĩ thuật tin học, Tin học đại cương
Trang 11Từ khoá: Môi trường, Tác động, Đánh giá
ĐKCB: DC.002398 - 401
DVT.004725 - 26 MV.050033 - 40
58 Đề cương giáo trình giáo dục học: T.1 : Sách dùng trong các trường Đại học
Sư phạm - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1975 - 152 tr ; 27 cm.vie - 370.707 1/ Đ 151(1)/ 75
Trang 12Từ khoá: Giáo dục học, Giáo trình, Đề cương
62 Độc học môi trường và sức khoẻ con người / Trịnh Thị Thanh - In lần thứ
ba - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2003 - 174 tr ; 20 cm Vie - 363.7/ TT1665đ/ 03
Từ khoá: Môi trường, Con người, Độc học
ĐKCB: DC.022612 - 16
DVT.004732 - 35 DT.011715 - 19 MV.054839 - 43
63 Elementary statistics: From discovery to decision / Marilyn K Pelosi,Theresa M S.andifer - USA: John wiley & sons , 2003 - 1200 p ; 25 cm., 0-13-822891-4 eng - 519.5/ P 392e/ 03
Từ khoá: Toán học, Thống kê
ĐKCB: VE.001018
64 Elementary statistics: Picturing the world / Ron Larson, Betsy Farber - 2nd
ed New Jersey: Prentice Hall , 2003 580 p ; 25 cm., 0130655953 eng 519.5/ L 3345e/ 03
-Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng
ĐKCB: VE.001115
Trang 1365 Elementary structures: A step by step approach / Allan G Bluman 6th ed
Mc Graw Hill: New York , 2007 783 p ; 24 cm, 9780073048253 eng 519.5/ D 6586e/ 07
-Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê
ĐKCB: CN.005461
66 Essentials of statistics for business and economics / David R Anderson,Dennis J Sweeney, Thomas A Williams - 2nd ed - Cincinnati: South-WesternCollege Publishing , 2001 - 631p ; 21 cm., 0-324-00328-5 eng - 519.5/ A5451e/01
Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng
ĐKCB: VE.000397
67 Fundamental statistics for the behavioral sciences / David C Howell - 4 th
ed - USA: Cole Publishing Company , 1999 - 496 p ; 21cm., 0-534-35821-7eng - 519.5/ H 8591f/99
Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng
ĐKCB: VE.000326
68 Fundamentals of behavioral statistics / Richard P Runyon, Kay A Coleman,David J Pittenger - 9th ed - America: McGraw Hill , 2000 - 634 p ; 27 cm., 0-07-228641-5 eng - 519.5/ R 943f/ 00
Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng
Trang 14Từ khoá: Văn học; Phương pháp giảng dạy; Văn học Việt Nam
Trang 1579 Giáo dục học: T.2 / N V Savin ; Ng.d Phạm Thị Diệu Vân - H.: Giáo Dục ,
1983 - 239 tr ; 19 cm - 370.7/ S267(2)gi/ 83
Từ khoá: Giáo dục học
ĐKCB: DC.010580 - 84
MV.016760 – 68 MV.016755 - 59
80 Giáo dục học: T.1: Sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / HàThế Ngữ, Đặng Vũ Hoạt - H.: Giáo Dục , 1987 - 307 tr ; 19 cm - 370.7/ HN213(1)gi/ 87
Từ khoá: Giáo dục học
ĐKCB: DC.005352 - 56
MV.017602 - 06 DV.003770
81 Giáo dục học: T.2: Sách dùng chung cho các trường đại học sư phạm / HàThế Ngữ, Đặng Vũ Hoạt - H.: Giáo Dục , 1988 - 307 tr ; 19 cm - 370.7/ HN213(2)gi/ 79
Từ khoá: Giáo dục học
ĐKCB: DC.005357 - 61
MV.017608 - 12 DV.003771
82 Giáo dục học 1: Sách dùng cho sinh viên các ngành sư phạm / Phạm MinhHùng, Hoàng Văn Chiên - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 74 tr ; 20 cm -( Tủsách Trường Đại học Vinh) - 370.7/ PH 399(1)gi/ 02
Từ khoá: Giáo dục học
ĐKCB: DC.011982 - 86
DV.002948 - 49 DX.003350 - 57 MV.001030 - 34
83 Giáo dục học 2: Sách dùng cho sinh viên các ngành sư phạm / Thái VănThành, Chu Thị Lục - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 116 tr ; 20 cm -( Tủsách Trường Đại học Vinh) - 370.7/ TT 1655(2)gi/ 02
Từ khoá: Giáo dục học
ĐKCB: DC.011987 - 91
DX.003358 - 62 MV.001135 - 39
Trang 1684 Giáo dục học 3: Sách dùng cho sinh viên các ngành Sư phạm / Chu TrọngTuấn, Hoàng Trung Chiến - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 148 tr ; 20 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 370.7/ CT 393(3)gi/ 02
Từ khoá: Giáo dục học
ĐKCB: DC.011992 - 96
DV.007606 - 10 DX.003378 - 82 MV.001156 - 65
85 Giáo dục học đại cương / Phạm Viết Vượng - H.: Đại học Quốc gia HàNội , 1996 - 230 tr ; 19 cm - 370.71/ PV 429gi/ 96
Từ khoá: Giáo dục học đại cương
ĐKCB: DC.005127 - 31
DX.002439 - 53 MV.016985 - 89
86 Giáo dục học đại cương I: Sách dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng
sư phạm / Nguyễn Sinh Huy, Nguyễn Văn Lê - H.: Nxb Hà Nội , 1995 - 134
tr ; 20 cm vie - 370.71/ NH 415(1)gi/ 95
Từ khoá: Giáo dục học đại cương
ĐKCB: DC.004932 - 36
DV.007592 - 93 MV.017513 - 37
87 Giáo dục học đại cương: (Dùng cho sinh viên sư phạm ngành Giáo dụcMầm non) / Nguyễn Thị Nhỏ - Nghệ An: Đại học Vinh , 2000 - 75 tr ; 27 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) Vie - 372.07/ NN 236gi/ 00
Từ khoá: Giáo dục học đại cương
ĐKCB: DC.022243 - 57
DV.009727 DX.018102 - 06 MV.053331 - 35
88 Giáo dục học đại cương: Sách dùng cho các trường Đại học, Cao đẳng sưphạm / Nguyễn Sinh Huy, Nguyễn Văn Lê - Tái bản lần thứ 1 - H.: Giáo Dục ,
1999 - 191 tr ; 19 cm vie - 370/ NH 415gi/ 9
Từ khoá: Giáo dục học đại cương
ĐKCB: DC.002262 - 66
DV.007569 - 73 MV.016933 - 38
89 Giáo dục môi trường - H.: [Kđ] , [Kn] - 15 tr ; 27 cm - 372.357/ B116/ ?
Trang 17Từ khoá: Giáo dục, Môi trường
ĐKCB: DC.018411
90 Giáo dục quốc phòng: T.1: Sách dùng trong các trường Cao đẳng và Đạihọc - H.: Quân đội Nhân dân , 1992 - 120 tr ; 20 cm vie - 355.007/ GI 119(1)/ 92
Từ khoá: Giáo dục quốc phòng
92 Giáo dục quốc phòng: T.2: Sách dùng trong các trường Cao đẳng và Đạihọc - H.: Giáo Dục , 1992 - 232 tr ; 20 cm vie - 355.007/ GI 119(2)/ 92
Từ khoá: Giáo dục quốc phòng
94 Giáo trình bài giảng phương pháp giảng dạy môn thể dục: Dùng cho cán bộ
và sinh viên chuyên ngành GDTC / Nguyễn Đình Thành - Nghệ An: Đại họcVinh , 2004 - 50 tr ; 27 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 796.071/ NT1665gi/ 04
Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp giảng dạy
ĐKCB: DC.020674 - 78
DT.009100 - 05 MV.047901 - 06
95 Giáo trình kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ - H.: GiáoDục , 1995 - 228 tr ; 19 cm - 363.735 071/ TĐ 286gi/ 95 - 25
Từ khoá: Môi trường, Kỹ thuật, Giáo trình
ĐKCB: MV.050135 - 39
Trang 1896 Giáo trình lý thuyết thông tin / Nguyễn Bình Hà Nội: Bưu Điện , 2007
-306 tr : Minh họa ; 24 cm vie - 003.071/ NB 5139g/ 07
Từ khoá: Lý thuyết thông tin, Giáo trình
ĐKCB: GT.012272 - 74
DVT.001216 - 17
97 Giáo trình lí luận chung về nhà nước và pháp luật / Nguyễn Cửu Việt, TrầnNgọc Đường, Nguyễn Văn Động, - Tái bản lần thứ nhất - H.: Nxb HàNội , 1993 - 471 tr ; 19 cm - 340.71/ GI 119/ 93
Từ khoá: Luật học, Bộ luật, Nhà nước, Pháp luật, Giáo trình
ĐKCB: MV.015908 - 35
DX.003632 - 51 DV.003000 - 01
98 Giáo trình lí luận chung về nhà nước và pháp luật - In lần thứ 5 - H.:Nxb Hà Nội , 1992 - 316 tr ; 19 cm - 340.71/ Gi 119/ 92
Từ khoá: Luật học, Nhà nước, Pháp luật, Giáo trình
ĐKCB: DC.003701 - 02, DC.003704
DX.003672 - 83 DV.004634
99 Giáo trình lí thuyết quản lí kinh tế / Đỗ Hoàng Toàn - H.: Giáo Dục ,
1997 - 248 tr ; 19 cm - 330.06/ ĐT 286gi/ 97
Từ khoá: Quản lý, Kinh tế, Giáo trình
ĐKCB: DC.017741 - 45
DX.015104 - 13 MV.021426 - 40, MV.025569
100 Giáo trình lịch sử nhà nước và pháp luật thế giới / Trường Đại học Luật
Hà Nội - Hà Nội: Công An Nhân Dân , 2008 - 439 tr ; 21 cm vie - 340.09071/ Gi 434/ 08
Từ khoá: Luật học, Lịch sử, Nhà nước, Pháp luật, Thế giới, Giáo trình
ĐKCB: DV.008096 - 100
GT.010875 - 98, GT.011691
101 Giáo trình lịch sử và nhà nước pháp luật Việt Nam / Lê Minh Tâm [vànhững người khác] - Hà Nội: Công An Nhân Dân , 2006 - 573 tr ; 21 cm vie.– 340.71/ Gi 434/ 06
Từ khoá: Luật học, Lịch sử, Nhà nước, Pháp luật, Việt Nam, Giáo trình
ĐKCB: DV.009398 - 403
Trang 19102 Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.1: Từ nguyên thuỷ đến đầu thế kỷ X /Nguyễn Cảnh Minh, Đàm Thị Uyên - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008 - 211
tr ; 24 cm vie - 959.707 1/ NM 6649(1)l/ 08
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình
ĐKCB: GT.011790 – 808
103 Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.2: Từ thế kỷ X đến đầu thế kỷ XVI / Đào
Tố Uyên, Nguyễn Cảnh Minh - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008 - 199 tr ; 24
106 Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.7: Từ 1954 đến 1975 / Trần Bá Đệ, Lê Cung
- Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008 - 337 tr ; 24 cm vie - 959.704 307 1/ TĐ2781g/ 08
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình
Trang 20108 Giáo trình môn học lý luận và phương pháp giáo dục thể chất / Đậu BìnhHương - Nghệ An: Đại học Vinh , 2003 - 111 tr ; 19 cm -( Tủ sách TrườngĐại học Vinh) - 796.071/ ĐH 429gi/ 03
Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp, Lí luận
ĐKCB: DC.020669 - 75
DT.009080 - 85 MV.048475 - 80
109 Giáo trình nhập môn hệ cơ sở dữ liệu / Nguyễn Tuệ - H.: Giáo Dục ,
Từ khoá: Luật học, Giáo trình
Từ khoá: Thể dục thể thao, Giáo dục thể chất, Sinh lí học, Giáo trình
ĐKCB: DC.020664 - 68
DV.009711 DT.009000 - 04 MV.047824 - 28
Trang 21114 Giáo trình tâm lí học đại cương / TS Nguyễn Quang Uẩn, TS NguyễnVăn Luỹ, TS Đinh Văn Vang - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2009 - 230 tr ; 16 x
Từ khoá: Tin học, Giáo trình
ĐKCB: DC.000691 - 95
DT.000890 - 97 MV.023436 - 40
117 Giáo trình tin học: T.2 / Hồ Sỹ Đàm, Lê Khắc Thành - In lần thứ 2 - H.:Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 229 tr ; 19 cm vie - 004.071/ HĐ 115(2)gi/01
Từ khoá: Tin học, Giáo trình
ĐKCB: DC.000721 - 25
DT.001258 - 67 MV.023471 - 75
118 Giáo trình tin học căn bản: Ms-Dos 6.22, Bket 6, Turbo Pascal 7.0 / BùiThế Tâm - H.: Giao thông Vận tải , 2000 - 303 tr ; 19 cm vie - 004.071/ BT134gi/ 00
Từ khoá: Tin học căn bản, Giáo trình
Trang 22120 Giáo trình tin học cơ bản: Tin học văn phòng: Sách dùng cho những ngườimới bắt đầu học tin học / Võ Xuân Thể, Lê Anh Vũ - H.: Giáo Dục , 1997 -
119 tr ; 19 cm vie - 004.071/ VT 181gi/ 97
Từ khoá: Tin học cơ bản, Giáo trình, Tin học văn phòng
ĐKCB: DC.003201 - 05
DT.002869 - 75 MV.023970 - 72
121 Giáo trình tin học cơ sở / Hồ Sĩ Đàm, Hà Quang Thụy, Đào Kiến Quốc H.: Nxb Hà Nội , 1990 - 219 tr ; 19 cm - 004.071/ HĐ 115gi/ 90
-Từ khoá: Tin học cơ sở, Giáo trình
ĐKCB: DC.003215 - 19
DT.002199 - 209 MV.023948 - 52
122 Giáo trình tin học đại cương / PTS Bùi Thế Tâm, Võ Văn Tuấn Dũng H.: Giao thông Vận tải , 1995 - 339 tr ; 19 cm - 004.071/ BT 134 gi/ 95
-Từ khoá: Tin học đại cương, Giáo trình
ĐKCB: MV.023759
123 Giáo trình tin học ứng dụng: E-mail và tin học văn phòng trên mạng vớiMicrosoft Outlook 2000 / Nguyễn Đình Tê, Trương Hải Thụy, Hoàng ĐứcHải - H.: Giáo Dục , 2000 - 379 tr ; 19 cm vie - 005/ Gi 119/ 00
Từ khoá: Tin học ứng dụng, Giáo trình, Tin văn phòng
ĐKCB: DC.000601 - 05
MV.023886 - 99
124 Giáo trình vi sinh vật học môi trường / Trần Cẩm Vân - In lần thứ 3 - H.:Đại học Quốc gia Hà Nội , 2005 - 159 tr ; 14,5 x 20,5 cm vie - 579.071/ TV2171gi/ 05
Từ khoá: Môi trường, Giáo trình, Vi sinh vật
Trang 23129 Headway: Student's book: Pre Intermediate / John, Liz Soars Mancherster: Oxford University Press , [198-?] - 144 p ; 31 cm - 421.071/
ĐKCB: DC.006481 - 83
131 Headway: Workbook: Intermediate / John, Liz Soars - Mancherster:Oxford University Press , [198-?] - 58 p ; 31 cm - 421.076/ J 165h/ ? Từkhoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ
Trang 24133 Hoàng Việt luật lệ (Luật Gia Long): T.1 / Nguyễn Văn Thành, Vũ Trinh,Trần Hựu; Ng.d Nguyễn Q Thắng - H.: Văn hoá - Thông tin , [200-?] - 245
Từ khoá: Văn hóa, Việt Nam
ĐKCB: DV.001150 - 54
DX.026212 - 16
139 Hỏi và đáp Nhà nước và Pháp luật: P.2: Các ngành luật trong hệ thốngpháp luật Việt Nam / Trần Thị Cúc, Nguyễn Thị Phượng - Hà Nội: Đại họcQuốc gia Hà Nội , 2008 - 125 tr ; 21 cm vie - 342/ TC 963h/ 08
Từ khoá: Nhà nước, Pháp luật
ĐKCB: DC.029854 - 58
Trang 25DX.030649 - 58 MV.064046 - 50
140 Hỏi đáp về môi trường và sinh thái / Phan Nguyên Hồng, Trần Thị ThuHương, Nguyễn Phương Nga - Tái bản lần thứ ba - H.: Giáo Dục , 2004 - 125
tr ; 20 cm Vie - 363.7/ PH 346h/ 04
Từ khoá: Môi trường, Sinh thái
ĐKCB: DC.024196 - 200
DVT.004747 - 50 DT.011094 - 98 MV.054973 - 77
141 Hương ước Nghệ An H.: Chính trị Quốc gia , 1998 463 tr ; 22 cm 342.095 97/ H 429/ 98
-Từ khoá: Luật, Hương ước
Từ khoá: Toán học, Thống kê
ĐKCB: VE.000289
144 Introduction to the practice of statistics / David S Moore, George P.McCabe - New York: W H Freeman and Company , 1998 - 825 p : Minhhoạ ; 25 cm., 0-7167-3502-4 eng - 519.5/ M 8211i/98
Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng
Trang 26146 Just the essentials of elementary statistics / Robert Johnson, Patricia Kuby.
- 3rd ed - USA: Thomson , 2003 - 110 tr ; 21 cm eng - 519.5/ J 661j/ 03
Từ khoá: Toán học, Thống kê
ĐKCB: VE.000519
147 Lí luận và phương pháp giáo dục thể chất: Sách dùng giảng dạy trong cáctrường Đại học và chuyên nghiệp - H.: Thể dục thể thao , 1998 - 331 tr ; 19cm - 796.071/ L 261/ 98
Từ khoá: Giáo dục thể chất, Lí luận và phương pháp
ĐKCB: DC.011912 - 16
DT.003704 - 08 MV.050824 - 28
148 Lí luận văn học / Hà Minh Đức, Đỗ Văn Khang, Phạm Quang Long, - H.: Giáo Dục , 1993 - 298 tr ; 20 cm vie - 801/ L 261/ 93
Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học
Trang 27152 Lí luận văn học / N A Gulaiep - H.: Đại học và Trung học Chuyên
Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học; Phương pháp nghiên cứu
Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Lý thuyết
98
Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Lý thuyết
Trang 28159 Lịch sử cổ đại Việt Nam / Đào Duy Anh - H.: Văn hoá - Thông tin , 2005.
Từ khoá: Giáo dục, Lịch sử
ĐKCB: DC.005067 - 70
DV.004039 - 41 DX.003126 - 30 MV.017103 - 06
162 Lịch sử và lý thuyết xã hội học: Sách chuyên khảo / Lê Ngọc Hùng - HàNội: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2009 - 491 tr ; 21 cm vie - 301/ LH 9361l/ 09
Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học; Lý thuyết
Trang 29Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Lịch sử
168 tr ; 19 cm - 810.71/ LV 266(4B)l/ 78
Trang 30Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Lịch sử
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh
Trang 31174 Lịch sử văn minh phương tây / Mortimer Chambers, [ và những ngườikhác] - Hà Nội: Văn hoá thông tin , 2004 - 1284 tr ; 17 x 24 cm vie - 909/ L698/ 04
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh
176 Lịch sử văn minh Trung Quốc / Will Durant; Ng.d Nguyễn Hiến Lê - Tp
Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Tp Hồ Chí Minh , 1992 304 tr ; 19 cm 951/ D 951l/ 92
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh
178 Lịch sử văn minh thế giới / Ch.b Vũ Dương Ninh - In lần 4 - H.: Giáodục , 2001 - 372 tr vie - 909 - 909/LIC/ 01
Từ khoá: Lịch sử, Văn minh, Thế giới
ĐKCB: MV.16145 - 59
179 Lịch sử Việt Nam (1427 - 1918): Q.2: T.2: Sách bồi dưỡng giáo viên /Nguyễn Phan Quang - In lần thứ 2 - H.: Giáo Dục , 1977 - 249 tr ; 19 cm -( Tủ sách Đại học sư phạm) - 959 7/ NQ 39255(II.2)l/ 77
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam
ĐKCB: DC.016451 - 55
DV.009915 - 16
Trang 32180 Lịch sử Việt Nam (1427-1858): Q 2 T.1 / Nguyễn Phan Quang, TrươngHữu Quýnh, Nguyễn Cảnh Minh - H.: Giáo Dục , 1971 - 206 tr ; 19 cm -( Tủsách Đại học sư phạm) - 959 7/ NQ 39255(II.1)l/ 71
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam
ĐKCB: DC.016436 - 40
MV.010581 - 88
181 Lịch sử Việt Nam (1427-1858): Q 2 T.1 / Nguyễn Phan Quang, TrươngHữu Quýnh, Nguyễn Cảnh Minh - H.: Giáo Dục , 1977 - 190 tr ; 19 cm -( Tủsách Đại học sư phạm) - 959 7/ NQ 39255(II.1)l/ 77
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam
ĐKCB: DV.009917 - 18
MV.010243 - 50
182 Lịch sử Việt Nam (1427-1858): Q 2 T.2 / Nguyễn Phan Quang, TrươngHữu Quýnh, Nguyễn Cảnh Minh - H.: Giáo Dục , 1977 - 190 tr ; 19 cm -( Tủsách Đại học sư phạm) - 959 7/ NQ 39255(II.2)l/ 77
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam
ĐKCB: MV.010250 - 55
183 Lịch sử Việt Nam (1427-1858): Q 2 T.2 / Nguyễn Phan Quang - H.: GiáoDục , 1971 - 260 tr ; 19 cm -( Tủ sách Đại học sư phạm) - 959 7/ NQ39255(II.2)l/ 71
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam
ĐKCB: DC.016441 - 45
184 Lịch sử Việt Nam (1858 - cuối XIX): Q 3 T.1 : P.1 / Hoàng Văn Lân, NgôThị Chính - In lần thứ 2 - H.: Giáo Dục , 1979 - 185 tr ; 19 cm -( Tủ sáchĐại học sư phạm) - 959 7/ HL 135(III.1.1)l/ 79
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam
ĐKCB: DC.016456 - 60
DV.004390
Trang 33MV.010263 - 75
186 Lịch sử Việt Nam (1858 - cuối XIX): Q.3 T.1: P.2 / Hoàng Văn Lân, NgôThị Chính - In lần thứ 2 - H.: Giáo Dục , 1979 - 206 tr ; 19 cm -( Tủ sáchĐại học sư phạm) - 959 7/ HL 135(III.1.2)l/ 79
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam
188 Lịch sử Việt Nam (Đầu thế kỷ XX 1918): Q 3: T.2 / Nguyễn Văn Kiệm
-In lần thứ 2 - H.: Giáo Dục , 1979 - 204 tr ; 19 cm -( Tủ sách Đại học sưphạm) - 959 7/ NK 265(III.2)l/ 79
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam
ĐKCB: DC.016471 - 75
DV.003009
189 Lịch sử Việt Nam 1930 - 1945 / Trần Bá Đệ, Nguyễn Ngọc Cơ, NguyễnĐình Lễ - H.: Đại học sư phạm Hà Nội 1 , 1992 - 178 tr ; 19 cm - 959.7/ TĐ151l/ 92
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam
Trang 34Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam
ĐKCB: DC.030525 - 29
DX.030917 - 26
MV.063902 - 06
Trang 35197 Lịch sử Việt Nam: T.4: Thế kỷ XVII - XVIII / Trần Thị Vinh, [và nhữngngười khác] - Hà Nội: Khoa học xã hội , 2007 - 706 tr ; 24 cm vie - 959.702 72/
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam
Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam
Trang 36Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam
206 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật: Hiệu lực từ 01012009 Tp.Hồ Chí Minh: Tổng hợp Tp.Hồ Chí Minh , 2008 - 88 tr ; 19 cm vie - 342/
-L 9268/ 08
Từ khoá: Luật, Văn bản quy phạm
ĐKCB: DC.030090 - 94
DX.030353 - 62 MV.064061 - 65
207 Luật và xã hội Việt Nam thế kỷ XII - XVIII / Yu Insun; Ng.d NguyễnQuang Ngọc - H.: Khoa học Xã hội , 1994 - 274 tr ; 20 cm - 340.959 7/ I273Yl/ 94
Từ khoá: Luật học, Xã hội, Việt Nam
ĐKCB: DX.003898
DC.006516 - 18
208 Lôgic học / Nguyễn Lương Bằng - Vinh: Nghệ An , 2009 - 230 tr ; 21 cm.vie - 160/ NB 2161l/ 09
Trang 37Từ khoá: Lôgic
ĐKCB: DC.030918 - 37
DV.010700 - 02 MV.064811 - 27 DX.031771 - 99 KT.003125 - 54
209 Mấy vấn đề lí luận văn học - In lần thứ 2 - H.: Khoa học Xã hội , 1976 -
213 Môi trường: Con người và văn hoá / Trần Quốc Vượng - H.: Văn hoáThông tin , 2005 - 407 tr ; 19 cm - 306.597/ TV 429m/ 05
Từ khoá: Môi trường, Con người, Văn hoá
ĐKCB: DC.026430 - 32
DX.018856 - 58 MV.059666 - 69
214 Môn học pháp luật: Tập bài giảng dùng trong các trường Trung học chuyênnghiệp và dạy nghề - In lần thứ 6, có sửa chữa, bổ sung - Hà Nội: Chính trịQuốc gia , 2006 - 295 tr ; 19 cm vie - 340.71/ M 7341/ 06
Trang 38Từ khoá: Luật học, Môn học
ĐKCB: DC.029786 - 90
DX.030488 - 97 MV.064031 - 35
215 130 câu hỏi - Trả lời về huấn luyện thể thao hiện đại / Diên Phong; Ng.d.Nguyễn Thiệt Tình - H.: Thể dục Thể thao , 2001 - 456 tr ; 20 cm vie -796.077/ DP 1865m/ 01
Từ khoá: Thể thao, Giáo dục thể chất
217 Mỹ học: Giáo trình đại học / Hoài Lam, Nguyễn Hồng Mai, Đặng Hồng Chương - H.: Đại học Văn hoá , 1991 - 220 tr ; 19 cm - 111.071/ H 115Lm/ 91
221 50 năm văn học Việt Nam sau cách mạng tháng 8 - H.: Đại học Quốc gia
Hà Nội , 1996 - 366 tr ; 20 cm vie - 814/ N 127/ 96
Trang 39Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học; Văn học Việt Nam
Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt
Trang 40Từ khoá: Tiếng Việt thực hành, Ngữ âm
Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt
ĐKCB: DC.011560