1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thư mục sách : ngành giáo dục chính trị

176 441 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 176
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thư mục là một trong nhiều phương tiện trợ giúp tra cứu tìm tin hữu hiệu. Với mục đích cung cấp thông tin cho bạn đọc về tài liệu của trung tâm thôn gtin thư viện Tài liệu trong thư mục được sắp xếp theo các đề mục trong từng đề mục xếp theo thứ tự chữa cái tên tác giả, tác phẩm. Thông tin về mỗi tài liệu được cung cấp qua các yếu tố cơ bản như tên tài liệu; tên tác giả, nơi xuất bản, nhà xuất bản, qua đó nhằm đáp ứng mọi như cầu tìm kiếm thông tin về tài liệu mà bạn đọc quan tâm của thư viện

Trang 1

Trung t©m th«ng tin vµ th viÖn

NguyÔn thóc hµo -    -

Trang 2

đọc quan tâm.

Tuy nhiên, trong quá trình biên soạn th mục mặc dù đã rất cố gắng nhngchắc chắn không tránh khỏi sai sót Chúng tôi rất mong nhận đợc sự đóng góp ýkiến từ quý độc giả

Mọi ý kiến đóng góp xin liên hệ về: Tổ Phân loại – Biên mục, Trung tâmthông tin – Th viện Nguyễn Thúc Hào, Trờng Đại học Vinh ĐT: 0383557459

-Từ khoỏ: Tõm lớ học, Bài giảng, Con người

ĐKCB: DC.006833

2 Bài giảng tõm lớ học: T.2: Mụi trường và con người / Nguyễn Khắc Viện H.: Phụ Nữ , 1992 - 56 tr ; 19 cm -( Tủ sỏch tõm lớ trẻ em) - 150.71/ NV266(2)b/ 92

Trang 3

-Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Môi trường, Con người

-Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Tâm pháp

ĐKCB: DC.006836

5 Bài giảng tâm lí học: T.6: Từ thuốc lá đến ma tuý: Bệnh nghiện / NguyễnKhắc Viện, Đặng Phương Kiệt - H.: Giáo Dục , 1992 - 58 tr ; 19 cm -( Tủsách tâm lí trẻ em) - 150.71/ NV 266(6)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Thuốc lá, Ma tuý

ĐKCB: DC.006837

6 Bài giảng tâm lí học: T.7: Vấn đề giao tiếp / Nguyễn Văn Lê - H.: GiáoDục , 1992 - 79 tr ; 19 cm -( Tủ sách tâm lí trẻ em) - 150.71/ NV151(7)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Giao tiếp

ĐKCB: DC.006838

7 Bài soạn thể dục 1 / Phạm Vĩnh Thông, Hoàng Mạnh Cường, Phạm MạnhTùng - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 74 tr ; 20 cm vie - 796.07/ PT2115b/ 99

Từ khoá: Thể dục, Bài soạn

ĐKCB: DC.011615 - 19

DT.002332 - 36, DT.002332 - 36

8 Bài soạn thể dục 2 / Phạm Vĩnh Thông, Phan Đức Phú, Phạm Mạnh Tùng, - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 147 tr ; 19 cm vie - 796.07/ B114/ 99

Từ khoá: Thể dục, Bài soạn

ĐKCB: DC.011878 - 82

9 Bài soạn thể dục 3 / Phạm Vĩnh Thông, Nguyễn Quốc Toản, Phạm MạnhTùng, - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 151 tr ; 19 cm vie - 796.07/

B 114/ 99

Trang 4

Từ khoá: Thể dục, Bài soạn

ĐKCB: DC.011762 - 66

DT.002341 - 45

10 Bài soạn thể dục 4 / Phạm Vĩnh Thông, Hoàng Mạnh Cường, Phạm MạnhTùng - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 143 tr ; 19 cm vie - 796.07/ PT2115b/ 99

Từ khoá: Thể dục, Bài soạn

Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Bài giảng

14 Basic statistics for business and economics / Douglas A Lind, Robert D.Mason, William G Marchal - 3rd ed - USA.: McGraw-Hill , 2000 - 564 p ; 23cm., 0-07-366062-0 eng - 519.5/ L 742b/ 00

Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê

15 Basic statistics for the Health Sciences / Jan W Kuzma, Stephen E.Bohnenblust - 4th ed - USA.: McGraw-Hill , 2001 - 364 p ; 22 cm., 0-7674-1752-6 eng - 519.5/ K 195b/ 01

Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB DC.019358

Trang 5

16 Basic statistics using excel and megastat / J B Orris - New York: JohnWiley & Sons , 2007 - 345 p ; 24 cm, 978-0-07- 352141-1 eng - 519.5/ O759b/ 07

Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Toán ứng dụng

Từ khoá: Luật, Hiến pháp

Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Toán ứng dụng

Trang 6

Từ khoá: Luật, Nghĩa vụ, Lao động

ĐKCB: DX.026838 - 39

24 Các quy định mới nhất về hoạt động của tổ chức đảng, công đoàn, đoànthanh niên, hội phụ nữ trong nhà trường / Sưu tầm: Nguyễn Thành Long - H.:Lao động , 2007 - 615 tr ; 25 cm vie - 344.01/ H118/ 07

Từ khoá: Luật, Quy định, Hoạt động, Tổ chức, Đảng, Công đoàn

26 Các văn bản mới nhất vế y tế học đường những quy định cần thiết về quản

lý nhà nước dành cho các lãnh đạo trường học / Sưu tầm và hệ thống hoá: QuốcCường - Hà Nội: Lâo động , 2008 - 409 tr ; 16 x 24 cm vie - 344.04/ C9739zc/ 08

Từ khoá: Luật, Văn bản, Y tế học đường

Từ khoá: Luật học, Nhà nước, Pháp luật

ĐKCB: DV.008080 - 89

Trang 7

30 Con người và môi trường sống: Theo quan niệm cổ truyền và hiện đại / VũVăn Bằng - H.: Văn hoá Thông tin , 2004 - 294 tr ; 19 cm vie - 363.7/ VB129c/ 04

Từ khoá: Môi trường, Con người

33 Cơ sở văn hoá Việt Nam / Trần Quốc Vượng, Tô Ngọc Thanh, Nguyễn ChíBền, - Tái bản lần thứ 3 - H.: Giáo Dục , 2001 - 288 tr ; 19 cm vie -306.597/ C 319/ 01

Từ khóa: Văn hóa, Việt Nam

MV.013800 - 04 DV.006915 - 19

34 Cơ sở văn hoá Việt Nam / Trần Quốc Vượng, Tô Ngọc Thanh, Nguyễn ChíBền, - H.: Giáo Dục , 1997 - 240 tr ; 19 cm vie - 306.095 97/ C 319/ 97

Từ khoá: Văn hóa, Việt Nam

ĐKCB: MV.020604 - 08

DX.002165 - 69 DC.006244 - 48 DV.002932 - 33

35 Cơ sở văn hoá Việt Nam / Trần Quốc Vượng, Tô Ngọc Thanh, Nguyễn ChíBền, - H.: Giáo Dục , 1997 - 288 tr ; 19 cm vie - 306.597/ C 319/ 97

Từ khoá: Văn hóa, Việt Nam

ĐKCB: MV.014593 - 97

Trang 8

36 Cơ sở tâm lí học ứng dụng: T.1 / Đặng Phương Kiệt - H.: Đại học Quốcgia Hà Nội , 2001 - 758 tr ; 27 cm - 150.724/ ĐK 269(1)c/ 01

Từ khoá: Tâm lí học, Cơ sở

ĐKCB: DC.010262 - 65

37 Cơ sở tin học và kỹ thuật tính: 2t: T.1: Sách dùng trong trường phổ thôngtrung học / Ng.d Nguyễn Văn Thường - H.: Giáo Dục , 1988 - 140 tr ; 19cm - 004.071/ C 319(1)/ 88

Từ khoá: Tin học, Kĩ thuật tính, Cơ sở

39 Di chỉ của nền văn minh xưa: (Đi tìm nền văn minh đã mất) / TrươngBính, Ngd Đoàn Như Trác - H.: Công an nhân dân , 2004 - 183 tr ; 20 cmvie - 909/ T 388Bd/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Văn minh

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: MV.009230 – 37

41 Đại cương lịch sử Việt Nam: T.1 : Từ thời nguyên thuỷ đến năm 1958 /Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh - Tái bản lần thứ 4 -H.: Giáo Dục , 2001 - 488 tr ; 24 cm vie - 959.7/ TQ 419(1)đ/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: DC.016132 – 36

DV.007333 – 37

Trang 9

DX.013703 – 17

MV.009011 – 83

42 Đại cương lịch sử Việt Nam: T.1 : Từ thời nguyên thuỷ đến năm 1958 /Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh - Tái bản lần thứ 4 -H.: Giáo Dục , 2001 - 488 tr ; 24 cm vie - 959.7/ TQ 419(1)đ/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: MV.009248 – 55

45 Đại cương lịch sử Việt Nam: T.3 : 1945-2000 / Lê Mậu Hãn, Trần Bá Đệ,Nguyễn Văn Thư - Tái bản lần thứ 4 - H.: Giáo Dục , 2001 - 343 tr ; 24 cm.,23.000 đồng vie - 959.7/ LH 116(3)đ/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

Trang 10

và Giáo dục Chuyên nghiệp , 1990 - 142 tr ; 27 cm - 004.071/ NT 1665đ/ 90

Từ khoá: Kĩ thuật tin học, Tin học đại cương

Trang 11

Từ khoá: Môi trường, Tác động, Đánh giá

ĐKCB: DC.002398 - 401

DVT.004725 - 26 MV.050033 - 40

58 Đề cương giáo trình giáo dục học: T.1 : Sách dùng trong các trường Đại học

Sư phạm - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1975 - 152 tr ; 27 cm.vie - 370.707 1/ Đ 151(1)/ 75

Trang 12

Từ khoá: Giáo dục học, Giáo trình, Đề cương

62 Độc học môi trường và sức khoẻ con người / Trịnh Thị Thanh - In lần thứ

ba - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2003 - 174 tr ; 20 cm Vie - 363.7/ TT1665đ/ 03

Từ khoá: Môi trường, Con người, Độc học

ĐKCB: DC.022612 - 16

DVT.004732 - 35 DT.011715 - 19 MV.054839 - 43

63 Elementary statistics: From discovery to decision / Marilyn K Pelosi,Theresa M S.andifer - USA: John wiley & sons , 2003 - 1200 p ; 25 cm., 0-13-822891-4 eng - 519.5/ P 392e/ 03

Từ khoá: Toán học, Thống kê

ĐKCB: VE.001018

64 Elementary statistics: Picturing the world / Ron Larson, Betsy Farber - 2nd

ed New Jersey: Prentice Hall , 2003 580 p ; 25 cm., 0130655953 eng 519.5/ L 3345e/ 03

-Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB: VE.001115

Trang 13

65 Elementary structures: A step by step approach / Allan G Bluman 6th ed

Mc Graw Hill: New York , 2007 783 p ; 24 cm, 9780073048253 eng 519.5/ D 6586e/ 07

-Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê

ĐKCB: CN.005461

66 Essentials of statistics for business and economics / David R Anderson,Dennis J Sweeney, Thomas A Williams - 2nd ed - Cincinnati: South-WesternCollege Publishing , 2001 - 631p ; 21 cm., 0-324-00328-5 eng - 519.5/ A5451e/01

Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB: VE.000397

67 Fundamental statistics for the behavioral sciences / David C Howell - 4 th

ed - USA: Cole Publishing Company , 1999 - 496 p ; 21cm., 0-534-35821-7eng - 519.5/ H 8591f/99

Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB: VE.000326

68 Fundamentals of behavioral statistics / Richard P Runyon, Kay A Coleman,David J Pittenger - 9th ed - America: McGraw Hill , 2000 - 634 p ; 27 cm., 0-07-228641-5 eng - 519.5/ R 943f/ 00

Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng

Trang 14

Từ khoá: Văn học; Phương pháp giảng dạy; Văn học Việt Nam

Trang 15

79 Giáo dục học: T.2 / N V Savin ; Ng.d Phạm Thị Diệu Vân - H.: Giáo Dục ,

1983 - 239 tr ; 19 cm - 370.7/ S267(2)gi/ 83

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.010580 - 84

MV.016760 – 68 MV.016755 - 59

80 Giáo dục học: T.1: Sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / HàThế Ngữ, Đặng Vũ Hoạt - H.: Giáo Dục , 1987 - 307 tr ; 19 cm - 370.7/ HN213(1)gi/ 87

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.005352 - 56

MV.017602 - 06 DV.003770

81 Giáo dục học: T.2: Sách dùng chung cho các trường đại học sư phạm / HàThế Ngữ, Đặng Vũ Hoạt - H.: Giáo Dục , 1988 - 307 tr ; 19 cm - 370.7/ HN213(2)gi/ 79

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.005357 - 61

MV.017608 - 12 DV.003771

82 Giáo dục học 1: Sách dùng cho sinh viên các ngành sư phạm / Phạm MinhHùng, Hoàng Văn Chiên - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 74 tr ; 20 cm -( Tủsách Trường Đại học Vinh) - 370.7/ PH 399(1)gi/ 02

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.011982 - 86

DV.002948 - 49 DX.003350 - 57 MV.001030 - 34

83 Giáo dục học 2: Sách dùng cho sinh viên các ngành sư phạm / Thái VănThành, Chu Thị Lục - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 116 tr ; 20 cm -( Tủsách Trường Đại học Vinh) - 370.7/ TT 1655(2)gi/ 02

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.011987 - 91

DX.003358 - 62 MV.001135 - 39

Trang 16

84 Giáo dục học 3: Sách dùng cho sinh viên các ngành Sư phạm / Chu TrọngTuấn, Hoàng Trung Chiến - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 148 tr ; 20 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 370.7/ CT 393(3)gi/ 02

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.011992 - 96

DV.007606 - 10 DX.003378 - 82 MV.001156 - 65

85 Giáo dục học đại cương / Phạm Viết Vượng - H.: Đại học Quốc gia HàNội , 1996 - 230 tr ; 19 cm - 370.71/ PV 429gi/ 96

Từ khoá: Giáo dục học đại cương

ĐKCB: DC.005127 - 31

DX.002439 - 53 MV.016985 - 89

86 Giáo dục học đại cương I: Sách dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng

sư phạm / Nguyễn Sinh Huy, Nguyễn Văn Lê - H.: Nxb Hà Nội , 1995 - 134

tr ; 20 cm vie - 370.71/ NH 415(1)gi/ 95

Từ khoá: Giáo dục học đại cương

ĐKCB: DC.004932 - 36

DV.007592 - 93 MV.017513 - 37

87 Giáo dục học đại cương: (Dùng cho sinh viên sư phạm ngành Giáo dụcMầm non) / Nguyễn Thị Nhỏ - Nghệ An: Đại học Vinh , 2000 - 75 tr ; 27 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) Vie - 372.07/ NN 236gi/ 00

Từ khoá: Giáo dục học đại cương

ĐKCB: DC.022243 - 57

DV.009727 DX.018102 - 06 MV.053331 - 35

88 Giáo dục học đại cương: Sách dùng cho các trường Đại học, Cao đẳng sưphạm / Nguyễn Sinh Huy, Nguyễn Văn Lê - Tái bản lần thứ 1 - H.: Giáo Dục ,

1999 - 191 tr ; 19 cm vie - 370/ NH 415gi/ 9

Từ khoá: Giáo dục học đại cương

ĐKCB: DC.002262 - 66

DV.007569 - 73 MV.016933 - 38

89 Giáo dục môi trường - H.: [Kđ] , [Kn] - 15 tr ; 27 cm - 372.357/ B116/ ?

Trang 17

Từ khoá: Giáo dục, Môi trường

ĐKCB: DC.018411

90 Giáo dục quốc phòng: T.1: Sách dùng trong các trường Cao đẳng và Đạihọc - H.: Quân đội Nhân dân , 1992 - 120 tr ; 20 cm vie - 355.007/ GI 119(1)/ 92

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

92 Giáo dục quốc phòng: T.2: Sách dùng trong các trường Cao đẳng và Đạihọc - H.: Giáo Dục , 1992 - 232 tr ; 20 cm vie - 355.007/ GI 119(2)/ 92

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

94 Giáo trình bài giảng phương pháp giảng dạy môn thể dục: Dùng cho cán bộ

và sinh viên chuyên ngành GDTC / Nguyễn Đình Thành - Nghệ An: Đại họcVinh , 2004 - 50 tr ; 27 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 796.071/ NT1665gi/ 04

Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: DC.020674 - 78

DT.009100 - 05 MV.047901 - 06

95 Giáo trình kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ - H.: GiáoDục , 1995 - 228 tr ; 19 cm - 363.735 071/ TĐ 286gi/ 95 - 25

Từ khoá: Môi trường, Kỹ thuật, Giáo trình

ĐKCB: MV.050135 - 39

Trang 18

96 Giáo trình lý thuyết thông tin / Nguyễn Bình Hà Nội: Bưu Điện , 2007

-306 tr : Minh họa ; 24 cm vie - 003.071/ NB 5139g/ 07

Từ khoá: Lý thuyết thông tin, Giáo trình

ĐKCB: GT.012272 - 74

DVT.001216 - 17

97 Giáo trình lí luận chung về nhà nước và pháp luật / Nguyễn Cửu Việt, TrầnNgọc Đường, Nguyễn Văn Động, - Tái bản lần thứ nhất - H.: Nxb HàNội , 1993 - 471 tr ; 19 cm - 340.71/ GI 119/ 93

Từ khoá: Luật học, Bộ luật, Nhà nước, Pháp luật, Giáo trình

ĐKCB: MV.015908 - 35

DX.003632 - 51 DV.003000 - 01

98 Giáo trình lí luận chung về nhà nước và pháp luật - In lần thứ 5 - H.:Nxb Hà Nội , 1992 - 316 tr ; 19 cm - 340.71/ Gi 119/ 92

Từ khoá: Luật học, Nhà nước, Pháp luật, Giáo trình

ĐKCB: DC.003701 - 02, DC.003704

DX.003672 - 83 DV.004634

99 Giáo trình lí thuyết quản lí kinh tế / Đỗ Hoàng Toàn - H.: Giáo Dục ,

1997 - 248 tr ; 19 cm - 330.06/ ĐT 286gi/ 97

Từ khoá: Quản lý, Kinh tế, Giáo trình

ĐKCB: DC.017741 - 45

DX.015104 - 13 MV.021426 - 40, MV.025569

100 Giáo trình lịch sử nhà nước và pháp luật thế giới / Trường Đại học Luật

Hà Nội - Hà Nội: Công An Nhân Dân , 2008 - 439 tr ; 21 cm vie - 340.09071/ Gi 434/ 08

Từ khoá: Luật học, Lịch sử, Nhà nước, Pháp luật, Thế giới, Giáo trình

ĐKCB: DV.008096 - 100

GT.010875 - 98, GT.011691

101 Giáo trình lịch sử và nhà nước pháp luật Việt Nam / Lê Minh Tâm [vànhững người khác] - Hà Nội: Công An Nhân Dân , 2006 - 573 tr ; 21 cm vie.– 340.71/ Gi 434/ 06

Từ khoá: Luật học, Lịch sử, Nhà nước, Pháp luật, Việt Nam, Giáo trình

ĐKCB: DV.009398 - 403

Trang 19

102 Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.1: Từ nguyên thuỷ đến đầu thế kỷ X /Nguyễn Cảnh Minh, Đàm Thị Uyên - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008 - 211

tr ; 24 cm vie - 959.707 1/ NM 6649(1)l/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: GT.011790 – 808

103 Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.2: Từ thế kỷ X đến đầu thế kỷ XVI / Đào

Tố Uyên, Nguyễn Cảnh Minh - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008 - 199 tr ; 24

106 Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.7: Từ 1954 đến 1975 / Trần Bá Đệ, Lê Cung

- Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008 - 337 tr ; 24 cm vie - 959.704 307 1/ TĐ2781g/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

Trang 20

108 Giáo trình môn học lý luận và phương pháp giáo dục thể chất / Đậu BìnhHương - Nghệ An: Đại học Vinh , 2003 - 111 tr ; 19 cm -( Tủ sách TrườngĐại học Vinh) - 796.071/ ĐH 429gi/ 03

Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp, Lí luận

ĐKCB: DC.020669 - 75

DT.009080 - 85 MV.048475 - 80

109 Giáo trình nhập môn hệ cơ sở dữ liệu / Nguyễn Tuệ - H.: Giáo Dục ,

Từ khoá: Luật học, Giáo trình

Từ khoá: Thể dục thể thao, Giáo dục thể chất, Sinh lí học, Giáo trình

ĐKCB: DC.020664 - 68

DV.009711 DT.009000 - 04 MV.047824 - 28

Trang 21

114 Giáo trình tâm lí học đại cương / TS Nguyễn Quang Uẩn, TS NguyễnVăn Luỹ, TS Đinh Văn Vang - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2009 - 230 tr ; 16 x

Từ khoá: Tin học, Giáo trình

ĐKCB: DC.000691 - 95

DT.000890 - 97 MV.023436 - 40

117 Giáo trình tin học: T.2 / Hồ Sỹ Đàm, Lê Khắc Thành - In lần thứ 2 - H.:Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 229 tr ; 19 cm vie - 004.071/ HĐ 115(2)gi/01

Từ khoá: Tin học, Giáo trình

ĐKCB: DC.000721 - 25

DT.001258 - 67 MV.023471 - 75

118 Giáo trình tin học căn bản: Ms-Dos 6.22, Bket 6, Turbo Pascal 7.0 / BùiThế Tâm - H.: Giao thông Vận tải , 2000 - 303 tr ; 19 cm vie - 004.071/ BT134gi/ 00

Từ khoá: Tin học căn bản, Giáo trình

Trang 22

120 Giáo trình tin học cơ bản: Tin học văn phòng: Sách dùng cho những ngườimới bắt đầu học tin học / Võ Xuân Thể, Lê Anh Vũ - H.: Giáo Dục , 1997 -

119 tr ; 19 cm vie - 004.071/ VT 181gi/ 97

Từ khoá: Tin học cơ bản, Giáo trình, Tin học văn phòng

ĐKCB: DC.003201 - 05

DT.002869 - 75 MV.023970 - 72

121 Giáo trình tin học cơ sở / Hồ Sĩ Đàm, Hà Quang Thụy, Đào Kiến Quốc H.: Nxb Hà Nội , 1990 - 219 tr ; 19 cm - 004.071/ HĐ 115gi/ 90

-Từ khoá: Tin học cơ sở, Giáo trình

ĐKCB: DC.003215 - 19

DT.002199 - 209 MV.023948 - 52

122 Giáo trình tin học đại cương / PTS Bùi Thế Tâm, Võ Văn Tuấn Dũng H.: Giao thông Vận tải , 1995 - 339 tr ; 19 cm - 004.071/ BT 134 gi/ 95

-Từ khoá: Tin học đại cương, Giáo trình

ĐKCB: MV.023759

123 Giáo trình tin học ứng dụng: E-mail và tin học văn phòng trên mạng vớiMicrosoft Outlook 2000 / Nguyễn Đình Tê, Trương Hải Thụy, Hoàng ĐứcHải - H.: Giáo Dục , 2000 - 379 tr ; 19 cm vie - 005/ Gi 119/ 00

Từ khoá: Tin học ứng dụng, Giáo trình, Tin văn phòng

ĐKCB: DC.000601 - 05

MV.023886 - 99

124 Giáo trình vi sinh vật học môi trường / Trần Cẩm Vân - In lần thứ 3 - H.:Đại học Quốc gia Hà Nội , 2005 - 159 tr ; 14,5 x 20,5 cm vie - 579.071/ TV2171gi/ 05

Từ khoá: Môi trường, Giáo trình, Vi sinh vật

Trang 23

129 Headway: Student's book: Pre Intermediate / John, Liz Soars Mancherster: Oxford University Press , [198-?] - 144 p ; 31 cm - 421.071/

ĐKCB: DC.006481 - 83

131 Headway: Workbook: Intermediate / John, Liz Soars - Mancherster:Oxford University Press , [198-?] - 58 p ; 31 cm - 421.076/ J 165h/ ? Từkhoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ

Trang 24

133 Hoàng Việt luật lệ (Luật Gia Long): T.1 / Nguyễn Văn Thành, Vũ Trinh,Trần Hựu; Ng.d Nguyễn Q Thắng - H.: Văn hoá - Thông tin , [200-?] - 245

Từ khoá: Văn hóa, Việt Nam

ĐKCB: DV.001150 - 54

DX.026212 - 16

139 Hỏi và đáp Nhà nước và Pháp luật: P.2: Các ngành luật trong hệ thốngpháp luật Việt Nam / Trần Thị Cúc, Nguyễn Thị Phượng - Hà Nội: Đại họcQuốc gia Hà Nội , 2008 - 125 tr ; 21 cm vie - 342/ TC 963h/ 08

Từ khoá: Nhà nước, Pháp luật

ĐKCB: DC.029854 - 58

Trang 25

DX.030649 - 58 MV.064046 - 50

140 Hỏi đáp về môi trường và sinh thái / Phan Nguyên Hồng, Trần Thị ThuHương, Nguyễn Phương Nga - Tái bản lần thứ ba - H.: Giáo Dục , 2004 - 125

tr ; 20 cm Vie - 363.7/ PH 346h/ 04

Từ khoá: Môi trường, Sinh thái

ĐKCB: DC.024196 - 200

DVT.004747 - 50 DT.011094 - 98 MV.054973 - 77

141 Hương ước Nghệ An H.: Chính trị Quốc gia , 1998 463 tr ; 22 cm 342.095 97/ H 429/ 98

-Từ khoá: Luật, Hương ước

Từ khoá: Toán học, Thống kê

ĐKCB: VE.000289

144 Introduction to the practice of statistics / David S Moore, George P.McCabe - New York: W H Freeman and Company , 1998 - 825 p : Minhhoạ ; 25 cm., 0-7167-3502-4 eng - 519.5/ M 8211i/98

Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng

Trang 26

146 Just the essentials of elementary statistics / Robert Johnson, Patricia Kuby.

- 3rd ed - USA: Thomson , 2003 - 110 tr ; 21 cm eng - 519.5/ J 661j/ 03

Từ khoá: Toán học, Thống kê

ĐKCB: VE.000519

147 Lí luận và phương pháp giáo dục thể chất: Sách dùng giảng dạy trong cáctrường Đại học và chuyên nghiệp - H.: Thể dục thể thao , 1998 - 331 tr ; 19cm - 796.071/ L 261/ 98

Từ khoá: Giáo dục thể chất, Lí luận và phương pháp

ĐKCB: DC.011912 - 16

DT.003704 - 08 MV.050824 - 28

148 Lí luận văn học / Hà Minh Đức, Đỗ Văn Khang, Phạm Quang Long, - H.: Giáo Dục , 1993 - 298 tr ; 20 cm vie - 801/ L 261/ 93

Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học

Trang 27

152 Lí luận văn học / N A Gulaiep - H.: Đại học và Trung học Chuyên

Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học; Phương pháp nghiên cứu

Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Lý thuyết

98

Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Lý thuyết

Trang 28

159 Lịch sử cổ đại Việt Nam / Đào Duy Anh - H.: Văn hoá - Thông tin , 2005.

Từ khoá: Giáo dục, Lịch sử

ĐKCB: DC.005067 - 70

DV.004039 - 41 DX.003126 - 30 MV.017103 - 06

162 Lịch sử và lý thuyết xã hội học: Sách chuyên khảo / Lê Ngọc Hùng - HàNội: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2009 - 491 tr ; 21 cm vie - 301/ LH 9361l/ 09

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học; Lý thuyết

Trang 29

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Lịch sử

168 tr ; 19 cm - 810.71/ LV 266(4B)l/ 78

Trang 30

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Lịch sử

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

Trang 31

174 Lịch sử văn minh phương tây / Mortimer Chambers, [ và những ngườikhác] - Hà Nội: Văn hoá thông tin , 2004 - 1284 tr ; 17 x 24 cm vie - 909/ L698/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

176 Lịch sử văn minh Trung Quốc / Will Durant; Ng.d Nguyễn Hiến Lê - Tp

Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Tp Hồ Chí Minh , 1992 304 tr ; 19 cm 951/ D 951l/ 92

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

178 Lịch sử văn minh thế giới / Ch.b Vũ Dương Ninh - In lần 4 - H.: Giáodục , 2001 - 372 tr vie - 909 - 909/LIC/ 01

Từ khoá: Lịch sử, Văn minh, Thế giới

ĐKCB: MV.16145 - 59

179 Lịch sử Việt Nam (1427 - 1918): Q.2: T.2: Sách bồi dưỡng giáo viên /Nguyễn Phan Quang - In lần thứ 2 - H.: Giáo Dục , 1977 - 249 tr ; 19 cm -( Tủ sách Đại học sư phạm) - 959 7/ NQ 39255(II.2)l/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016451 - 55

DV.009915 - 16

Trang 32

180 Lịch sử Việt Nam (1427-1858): Q 2 T.1 / Nguyễn Phan Quang, TrươngHữu Quýnh, Nguyễn Cảnh Minh - H.: Giáo Dục , 1971 - 206 tr ; 19 cm -( Tủsách Đại học sư phạm) - 959 7/ NQ 39255(II.1)l/ 71

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016436 - 40

MV.010581 - 88

181 Lịch sử Việt Nam (1427-1858): Q 2 T.1 / Nguyễn Phan Quang, TrươngHữu Quýnh, Nguyễn Cảnh Minh - H.: Giáo Dục , 1977 - 190 tr ; 19 cm -( Tủsách Đại học sư phạm) - 959 7/ NQ 39255(II.1)l/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DV.009917 - 18

MV.010243 - 50

182 Lịch sử Việt Nam (1427-1858): Q 2 T.2 / Nguyễn Phan Quang, TrươngHữu Quýnh, Nguyễn Cảnh Minh - H.: Giáo Dục , 1977 - 190 tr ; 19 cm -( Tủsách Đại học sư phạm) - 959 7/ NQ 39255(II.2)l/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: MV.010250 - 55

183 Lịch sử Việt Nam (1427-1858): Q 2 T.2 / Nguyễn Phan Quang - H.: GiáoDục , 1971 - 260 tr ; 19 cm -( Tủ sách Đại học sư phạm) - 959 7/ NQ39255(II.2)l/ 71

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016441 - 45

184 Lịch sử Việt Nam (1858 - cuối XIX): Q 3 T.1 : P.1 / Hoàng Văn Lân, NgôThị Chính - In lần thứ 2 - H.: Giáo Dục , 1979 - 185 tr ; 19 cm -( Tủ sáchĐại học sư phạm) - 959 7/ HL 135(III.1.1)l/ 79

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016456 - 60

DV.004390

Trang 33

MV.010263 - 75

186 Lịch sử Việt Nam (1858 - cuối XIX): Q.3 T.1: P.2 / Hoàng Văn Lân, NgôThị Chính - In lần thứ 2 - H.: Giáo Dục , 1979 - 206 tr ; 19 cm -( Tủ sáchĐại học sư phạm) - 959 7/ HL 135(III.1.2)l/ 79

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

188 Lịch sử Việt Nam (Đầu thế kỷ XX 1918): Q 3: T.2 / Nguyễn Văn Kiệm

-In lần thứ 2 - H.: Giáo Dục , 1979 - 204 tr ; 19 cm -( Tủ sách Đại học sưphạm) - 959 7/ NK 265(III.2)l/ 79

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.016471 - 75

DV.003009

189 Lịch sử Việt Nam 1930 - 1945 / Trần Bá Đệ, Nguyễn Ngọc Cơ, NguyễnĐình Lễ - H.: Đại học sư phạm Hà Nội 1 , 1992 - 178 tr ; 19 cm - 959.7/ TĐ151l/ 92

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

Trang 34

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.030525 - 29

DX.030917 - 26

MV.063902 - 06

Trang 35

197 Lịch sử Việt Nam: T.4: Thế kỷ XVII - XVIII / Trần Thị Vinh, [và nhữngngười khác] - Hà Nội: Khoa học xã hội , 2007 - 706 tr ; 24 cm vie - 959.702 72/

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

Trang 36

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

206 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật: Hiệu lực từ 01012009 Tp.Hồ Chí Minh: Tổng hợp Tp.Hồ Chí Minh , 2008 - 88 tr ; 19 cm vie - 342/

-L 9268/ 08

Từ khoá: Luật, Văn bản quy phạm

ĐKCB: DC.030090 - 94

DX.030353 - 62 MV.064061 - 65

207 Luật và xã hội Việt Nam thế kỷ XII - XVIII / Yu Insun; Ng.d NguyễnQuang Ngọc - H.: Khoa học Xã hội , 1994 - 274 tr ; 20 cm - 340.959 7/ I273Yl/ 94

Từ khoá: Luật học, Xã hội, Việt Nam

ĐKCB: DX.003898

DC.006516 - 18

208 Lôgic học / Nguyễn Lương Bằng - Vinh: Nghệ An , 2009 - 230 tr ; 21 cm.vie - 160/ NB 2161l/ 09

Trang 37

Từ khoá: Lôgic

ĐKCB: DC.030918 - 37

DV.010700 - 02 MV.064811 - 27 DX.031771 - 99 KT.003125 - 54

209 Mấy vấn đề lí luận văn học - In lần thứ 2 - H.: Khoa học Xã hội , 1976 -

213 Môi trường: Con người và văn hoá / Trần Quốc Vượng - H.: Văn hoáThông tin , 2005 - 407 tr ; 19 cm - 306.597/ TV 429m/ 05

Từ khoá: Môi trường, Con người, Văn hoá

ĐKCB: DC.026430 - 32

DX.018856 - 58 MV.059666 - 69

214 Môn học pháp luật: Tập bài giảng dùng trong các trường Trung học chuyênnghiệp và dạy nghề - In lần thứ 6, có sửa chữa, bổ sung - Hà Nội: Chính trịQuốc gia , 2006 - 295 tr ; 19 cm vie - 340.71/ M 7341/ 06

Trang 38

Từ khoá: Luật học, Môn học

ĐKCB: DC.029786 - 90

DX.030488 - 97 MV.064031 - 35

215 130 câu hỏi - Trả lời về huấn luyện thể thao hiện đại / Diên Phong; Ng.d.Nguyễn Thiệt Tình - H.: Thể dục Thể thao , 2001 - 456 tr ; 20 cm vie -796.077/ DP 1865m/ 01

Từ khoá: Thể thao, Giáo dục thể chất

217 Mỹ học: Giáo trình đại học / Hoài Lam, Nguyễn Hồng Mai, Đặng Hồng Chương - H.: Đại học Văn hoá , 1991 - 220 tr ; 19 cm - 111.071/ H 115Lm/ 91

221 50 năm văn học Việt Nam sau cách mạng tháng 8 - H.: Đại học Quốc gia

Hà Nội , 1996 - 366 tr ; 20 cm vie - 814/ N 127/ 96

Trang 39

Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học; Văn học Việt Nam

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

Trang 40

Từ khoá: Tiếng Việt thực hành, Ngữ âm

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.011560

Ngày đăng: 19/03/2015, 13:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w