1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

nguyên hàm,tích phân của hàm căn

5 460 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 572,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN CỦA HÀM CĂN THỨC Trong phần nầy ta chỉ nghiên cứu những trường hợp đơn giản của tích phân Abel Dạng 1: Rx, ax2 bxcdx ở đây ta đang xét dạng hữu tỷ.

Trang 1

NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN CỦA HÀM CĂN THỨC

Trong phần nầy ta chỉ nghiên cứu những trường hợp đơn giản của tích phân Abel

Dạng 1: Rx, ax2 bxcdx ở đây ta đang xét dạng hữu tỷ

1 4 0

a c bx ax

a

x ax bx cdx St tdt

R

b ax t

2

2 2

1 ,

Dạng 2:

1 4 0

a c bx ax a

x ax bx cdx St tdt

R

b ax t

2

2 2

1 ,

Dạng 3:

1 2

4 0

a c bx ax a

x ax bx cdx St tdt

R

b ax t

2

2 2

1 ,

u

t

sin

1

Dạng 4: (dạng đặc biệt) :

x

dt c

bx ax x

dx

Một số cách đặt thường gặp :

x a xdx

S

, đặt xa.cost 0t

x a xdx

S

2 2

tan

x

t

a

2 cos

x ax bx cdx

S

0

;

0

;

0

;

2

0 0 0

2 2

a t

x a c

bx ax

c bx ax x

x t c bx ax

c c xt c bx ax

  m  

d

cx

b

ax

x

d cx

b ax

Tính :

3 2

7

4x x

dx I

x x adx

S

,

Trang 2

Bài làm :

3 2 3

2

3 7

dt x

x

dx

Đặt : t 3tanudt 3tan2u1du

u u

udu u

du u I

tan 3 tan

3

3 2

2

cos 3

1 1 tan 3 3

1 tan 3

C x

x

x C

t

t C

7 4

2 3

1 1

3

1 sin

3

1

2 2

Tính : a)   

1

2

x x

xdx

1 2

2

x x x

dx I

Bài làm :

 

3 1

2 2

1

1 3 2

1

4

3 2

1

t

dt t

t

x

xdx x

x

xdx

C x

x x

x

x

C t

t t

dt t

t I

x

t

1 2

1 ln 2

1 1

1 ln

2

1 1 2

3 1

1 3

2

1

2 2

2 2

3

1

t

dt dx t

t t

dt x

x

x

dx

I

t x

1 arcsin 1

2 1

2

C

x C

2

1 arcsin 2

1 1

arcsin

Tìm các nguyên hàm sau

3 1

dx

1

x

dx

Bài làm :

a)Đặt : t6 xt6  xt5dtdx

6 1

1

2 3 5

1 1 6

6 1

dt t x

x dx I

Trang 3

C x

x x

x

C t

t t t

1 1 ln 6 1 6 1

3 1

2

1 ln 6 6 3 2

6 6

3

2 3



x

x dx

x dx

x

x x x

x

dx

2

1 1

2

1 2

1 1

1 1

2 1

 1 1

2

1 2

1

dx x

x x

x

x

  dt t

t dx

t

x x

x

2 2

1

2 1

1 1

Vậy :

dt t dx

x

x

x

x t

 1

2 2

1 2

1

Tìm các nguyên hàm sau :

a)I x2 x2 9dx b)I 16x2 x24dx

Bài làm :

t

t dx t

t x t

x

2 2

2

2

9 2

9

Vậy :

x x

x x x

x

C t

t

t dt

t t t

dt t

t dt

t

t t

t t

t I













 

4 2 2

4 2

4 4

5 3

5

2 4

2

2 2 2

2 2 1

9 4

6561 9

ln 162 4

9 16

1

4

6561 ln

162 4 16

1 6561

162 16

1

81 16

1 4

9 2

9

2 9

t

t dx t

t x t

x

2 2

2

2

4 2

4

x x

x x x

x

C t

t

t dt t t

t

dt t

t dt

t

t t

t t

t

I













4 2 2

4 2

4 4

5 3

5

2 4

2

2 2 2

2 2

4

64 4

ln 36 4

4

64 ln 36 4

256 36

16 4

4 2

4

2

4 16

Trang 4

Tính các tích phân sau :

a) 1 

2

1

2

 8

3

2

1 x dx x

dx

Bài làm :

1

2 1

2 1

2

1

2

2

1

dx x

dx x

x

I

2

1 sin

1

Đổi cận :



2 1

0 2

1

t x

t x

0 2

0 2

0

2

2

1 1 8

1 2

cos 1 8

1 cos

4

1

 

I

b) Đặt : t  1x  2tdtdx

Đổi cận :

3 8

2 3

t x

t x

3

2 2 3

2 2 8

3

2

1

2 1

2

dt t

t

tdt dx

x x

dx I

Bạn đọc tự làm :

1

2

1

x

x

dx

I b)I  xx2dx

2 4 c)

3 2 3

4

x

dx I

d)I4  1x2dx e)    

dx x

x I

1 1

1 1

2

2

x

I

1 1

1

2 6

h) I7 = 𝑥𝑑𝑥

2𝑥+2

3

3

−1/2 i) I7 = 𝑥𝑑𝑥

1+ 𝑥−1

2

1 k) I8 = 32 2 1+𝑥𝑥 2𝑑𝑥

16 0 0 0

2

8

 

2 ln 1 ln 2

1 ln 1

1 ln

3

2

t t

Trang 5

l) I9 = 𝑒2𝑥𝑑𝑥

𝑒𝑥−1

𝑙𝑛 5

𝑙𝑛 2 m) I10 = 12𝑥 𝑥−1𝑑𝑥𝑥−5 n)  2 

1

0 1 2

1

x (x = cost)

t) 1 

0

2

1

0

; cos sin 4 1

dx x

4

1

4 5

2

dx x

A

B =

2x

ln8

e dx

e  1

7 0

dx

x 2 1  

0 x x  1 dx

E=

3 7

x dx

1 x 

0 3

Ngày đăng: 18/03/2015, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w