1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

lý thuyết nguyên ham,tích phân

6 332 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 494,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b sin x2 là một nguyên hàm của sin 2x... PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM PHƯƠNG PHÁP 1 : Đổi biến số.. Dấu hiệu nhận biết khi dùng phương pháp đổi biến số.. Công thức của từng phần : udvu

Trang 1

A NGUYÊN HÀM

ĐỊNH NGHĨA: Cho hàm số yf x  xác định trên K, hàm số yF x  được gọi là nguyên hàm của hàm số yf x  trên K khi và chỉ khi:

K x

  , ta có: F x'  f x 

Kí hiệu:  f x dx  F x 

Ví dụ 1: Tìm nguyên hàm của hàm số sau: yx4x

Ví dụ 2: Tìm nguyên hàm của hàm số sau: y2sinx

Bài tập 1 (trang 100 SGK Giải tích 12): Trong các cặp hàm số dưới đây, hàm số nào là nguyên hàm của

hàm số còn lại?

a) ex và  ex; b) sin 2xsin x2 ; c)

2

2

x

4

1 ex x

Có bao nhiêu cách để giải bài tập 1?

Có hai cách :

- Tính nguyên hàm

- Đạo hàm

Giải:

a) ex và  exlà nguyên hàm của nhau

b) sin x2 là một nguyên hàm của sin 2x

1 ex

x

  là một nguyên hàm của

2

2

x

Bài tập 2 ( trang 100, 101 SGK Giải tích 12): Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

f x

x

 ; b) ( ) 2 1

x

x

f x

e

sin cos

f x

 d) f x ( )  sin 5 cos3 ; x x

LÝ THUYẾT NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

Trang 2

e) f x ( )  tan2 x; h) 1

( ) (1 )(1 2 )

f x

g) f x ( )  e3 2 x

a, Đưa về hàm số chứa các lũy thừa của biến x,

F(x) = x5 / 3 x7 / 6  x2 / 3 C

2

3 7

6 5

3

-2 cot 2 sin x cos x dx  sin 2 x dxxC

sin x cos x dx sin x cos x dx

d, Biến đổi thành tổng:

1 ( ) sin 5 cos 3 sin 8 sin 2 ;

2

F(x) =  cos 8 x  cos 2 x )  C

4

1

(

4

1

b, Biến đổi thành tổng các tích phân:

2 ln 2 1

(ln 2 1)

x

x

x

x

C

C e

cos

x

( ) tan -

g, Biến đổi vi phân, F(x) = e3  2xC

2 1

Trang 3

h, C

x

x

1

1

ln

3

1

hướng dẫn câu h:

3 / 2

; 3 / 1 0

2

1

) 2 1 )(

1 (

) 2 ( ) (

) 2 1

)(

1

(

) 1 ( )

2

1

(

2 1 1

) 2

1

)(

1

(

1

B A

B

A

B

A

x x

B A B

A x

x

x B x

A

x

B x

A x

x

ĐỊNH LÍ 1: Nếu hàm số yF x  là nguyên hàm của hàm số yf x  thì hàm số yF x c

cũng là nguyên hàm của hàm số yf x 

Khi đó ta có:  f x dx  F x c với c là hằng số

ĐỊNH LÍ 2: Cho các hàm số uu x v , v x  xác định trên K Khi đó ta có:

1  uv dx udxvdx

2 kvdxk vdx , với k là hằng số

Bảng nguyên hàm các hàm số thường gặp

1

a

1

axb

1

1

2 axb

1

ax b c

Trang 4

1

sin

1

axb 1tana

a x b c

2

1

cos

1

x

a

x

ln

x

ln

x

a

 

Trong đó: c là hằng số

PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM

PHƯƠNG PHÁP 1 : Đổi biến số

Dấu hiệu nhận biết khi dùng phương pháp đổi biến số

1  f x g x dx    , trong đó : g x'  f x  Đặt tg x 

2  f u x v x dx      , trong đó : u x'   v x Đặt tu x 

3  f x ,m f x dx   , đặt tm f x 

x

,

f x ax dx

 , đặt xasint hoặc xacost

,

f x xa dx

sin

a x

t

,

f x xa dx

PHƯƠNG PHÁP 2 : Từng phần

Khi không có dấu hiệu nào của đổi biến số, ta dùng công thức từng phần

Công thức của từng phần : udvuvvdu

Một số dấu hiệu cơ bản khi dùng phương pháp từng phần

1  f x sinxd x, đặt  

sin x

u f x

dx

 

 2  f x cosxd x, đặt  

cos x

u f x

dx

 

Trang 5

3   x

f x edx

x

u f x

dv ed x

 

 4 sin

x

d

e x x

sin

x

xdx

u e dv

 



5 excosx x d , đặt

cos

x

xdx

u e dv

 

x

dx

e  x

x

dv e dx

 



7 f x ln xd x

 

ln

dv f x dx

 

B TÍCH PHÂN

Công thức Newton – leibnizt: b    b    

a a

f x dxF xF bF a

Tích phân từng phần: b  b b

a

udvuvvdu

Định lí quan trọng: b   c   b  

f x dxf x dxf x dx

b   a  

f x dx  f x dx

BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH NGHĨA VÀ TÍNH CHẤT

Các bài toán sau đòi hỏi HS phải thuộc bảng nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm để vận dụng vào giải bài tập

Ngoài ra những kiến thức bổ trợ để giải bài tập dạng này là: công thức lượng giác, hàm số mũ – hàm

số logarit, bảng đạo hàm của các hàm số lượng giác, hàm số mũ – hàm số logarit

1   2x42 3

f x

x

2    2

2 2

1

x

f x

x

3   1 32

f x

 

4   2

si 2 2

f x 5    2

tanx cotx

f x   6   cos 22 2

f

x

7 f x 2sin 3 cx os 2x 8   2 2

cos

x

f x e

x

  9 f x 2a x 3x

10   2 2

1

f x

x

11   2 5

f x

  12 f  x sin 7 cos5 cosx x x

Trang 6

16    2

2

1

x

f x

x

17   x3 1

f x

x

18   2

tan

19   2

cos

f xx 20   2 1 2

f x

21 f x sin 3x

21 f x 2sin 3 cos 2x x 22 f x e e xx 1 23   3x 1

f xe

Bài tập 2: Tìm nguyên hàm F x  của hàm số f x  thỏa mãn điều kiện:

1   2   7

3

f x  x F  2 f x 4 xx F,  4 0

3   3 2  

f xxxF   4   3 23 2 3 1   1

Ngày đăng: 18/03/2015, 22:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nguyên hàm các hàm số thường gặp - lý thuyết nguyên ham,tích phân
Bảng nguy ên hàm các hàm số thường gặp (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w