là một qúa trình thu hút, nghiên cứu, lựa chọn và quyết định nhận một cá nhân vào một vị trí của tổ chức...” Mục đích Tìm kiếm người phù hợp nhất với các tiêu chuẩn và yêu cầu của vị t
Trang 1BÀI 4 TUYỂN DỤNG VÀ LỰA CHỌN
Trang 2NỘI DUNG CHÍNH
Vai trò của tuyển dụng trong tổng thể
hoạt động nhân sự của tổ chức
Trang 3Quản trị nguồn nhân
Tuyển dụng Lựa chọn
Định hướng Đào tạo và Phát triển Quản lý thù lao và lợi ích Đánh giá hoạt động
Trang 4Quy trình tổng hợp
Phân tích công việc
Mô tả công việc
• Tên công việc
• Nghĩa vụ & trách nhiệm
• Mối quan hệ
• Điều kiện làm việc
Cụ thể hoá công việc
Trang 5Hoạt động tuyển dụng hiệu
quả
Hoạt động tuyển dụng hiệu
quả
• Quyết định và phân loại nhu cầu nhân sự ngắn
hạn và dài hạn của công ty.
• Luôn cảnh giác với những điều kiện thay đổi trên
thị trường lao động.
• Chuẩn bị quảng cáo và tài liệu tuyển dụng phù
hợp.
• Lưu giữ số lượng và chất lượng các ứng viên từ
mỗi nguồn tuyển dụng.
• Theo sát các ứng viên để đánh giá tính hiệu quả
trong nỗ lực tuyển dụng của công ty.
Trang 6NHỮNG LỢI THẾ CỦA VIỆC LỰA CHỌN NHÂN VIÊN
PHÙ HỢP LẦN ĐẦU LÀ NHỮNG LỢI THẾ GÌ?
cao hơn.
hơn.
hơn.
nghề) có thể hao tốn về thời gian, tiền bạc và
tinh thần.
Trang 7Những áp lực đối với công tác
• Khả năng/thói quen của người tuyển dụng**
• Điều kiện môi trường
• Yêu cầu công việc
* Công ty Microsoft nhận được hơn 12.000 đơn xin việc mỗi tháng.
** 40% người tuyển dụng
Trang 8Liệu tuyển dụng có phải là
giái pháp tốt nhất?
Trang 9Tuyển dụng và lựa chọn
“ là một qúa trình thu hút, nghiên
cứu, lựa chọn và quyết định nhận một
cá nhân vào một vị trí của tổ chức ”
Mục đích
Tìm kiếm người phù hợp nhất với các tiêu chuẩn và yêu
cầu của vị trí cần tuyển
Trang 10QUY TRÌNH TUYỂN VÀ CHỌN
Quy trình tuyển dụng gồm 10 bước cơ bản sau:
1 Xác định nhu cầu
2 Phân tích vị trí cần tuyển
3 Xây dựng tiêu chuẩn
4 Thăm dò nguồn cần tuyển
5 Thông báo quảng cáo
6 Thu hồ sơ, sơ tuyển
7 Kiểm tra tuyển
8 Quyết định tuyển dụng
9 Hòa nhập người mới
10 Đánh giá chí phí tuyển dụng
Trang 11Xác định nhu cầu
Trang 12Đánh giá tình trạng nhân lực hiện tại
Bản mô tả công việc
Bản tiêu chuẩn công viêc
Trang 13Căn cứ xác định nhu cầu nhân lực
Chiến lược phát triển
Khối lượng công việc cần thực hiện
Định lượng
Định tính: cơ cấu tổ chức
Trình độ trang bị kỹ thuật và thay đổi về công nghệ
Sự thay đổi về tổ chức hành chính nhằm tăng cao năng suất
Năng suất
Cơ cấu ngành nghề theo yêu cầu công việc
Khả năng nâng cao chất lượng nhân viên
Tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên
Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm dịch vụ
Trang 14Phân tích vị trí cần tuyển
Trang 15Xây dựng tiêu chuẩn tuyển
cạnh
Tiêu chuẩn chung của tổ chức
Tiêu chuẩn của phòng ban hoặc bộ phận cơ sở
Tiêu chuẩn đối với cá nhân thực hiện (liệt kê trong bảng yêu cầu về công việc)
Trang 16Phân tích vị trí cần tuyển
Chia 2 loại vị trí : đã tồn tại và chưa tồn tại trong thực tế.
Nội dung phân tích:
8/ Trường hợp thay thế
9/ Các dự kiến về Trình độ, Kinh nghiệm và các Yêu cầu về phẩm chất con người
Trang 17Cã chøng chØ qu¶n lý Anh v¨n C
cã th©m niªn trªn 5 n¨m trong lÜnh vùc b¸n m¸y tÝnh
cã ®Çu ãc tæ chøc
cã ®Çu ãc kinh doanh
30 tuæi
Trang 18Nguồn tuyển
Tuyển nội bộ
Tuyền từ bên ngoài
Trang 19Kênh tuyển dụng nội bộ
Yết thông báo
hiện có Lập 1 danh sách về các nhân viên và các KSA mà mỗi người có
Gọi ứng viên Quy trình nộp đơn của các ứng viên hiện đang là
nhân sự, thuộc công đoàn công ty
Thông tin
chuyển nhượng
qua nhân viên
Các nhân viên hiện tại cung cấp tên của các ứng viên tiềm năng, và thu lại một khoản phí chuyển nhượng thông tin
Trang 20Tuyển dụng từ nguồn nội bộ
Tuyển dụng từ nguồn nội bộ
1 Nhân viên đã quen thuộc với công ty.
2 Giảm chi phí tuyển dụng và đào tạo.
3 Tăng tinh thần và sự khích lệ
đối với nhân viên.
4 Có thể thành công nhờ đánh giá chuẩn
1 Tranh chấp nội bộ về chính trị để được đề bạt.
2 Gây căng thẳng nội bộ.
3 Các vấn đề đạo đức nảy sinh ở những người không được đề bạt
Trang 21Kênh tuyển dụng bên
ngoài
Kênh tuyển dụng bên
ngoài
• Ứng viên vãng lai
• Ứng viên do nhân viên công ty giới thiệu
• Qua quảng cáo (QC rao vặt/QC chung)
• Qua các trường học, cao đằng, đại học
• Qua các cơ sở giới thiệu việc làm
• Qua các công ty tìm kiếm nhân sự (săn đầu người)
• Qua các hiệp hội ngành nghề
• Qua các tổ chức lao động (công ty cho thuê nhân viên,
nhà thầu)
• Tuyển dụng online (qua Internet, website)
Trang 22Tuyển dụng từ nguồn bên ngoài
Tuyển dụng từ nguồn bên ngoài
1 Ý tưởng và cách tiếp cận mới
2 Có thể tạo ấn tượng, kinh nghiệm
cụ thể về công ty hoàn toàn từ đầu.
3 Có thêm những kiến thức và kỹ năng
mà công ty hiện chưa có.
1 Chưa có sự phù hợp giữa nhân viên
và công ty.
2 Tinh thần và sự tận tuỵ thấp hơn.
3 Thời gian để tự điều chỉnh, thích nghi nhiều hơn.
Trang 23Quảng cáo tuyển dụng
Quảng cáo tuyển dụng
Phân mức quan trọng
Vấn đề Nhà tuyển dụng Trung gian/ Tư vấn Người tìm việc
Kinh nghiệm và trình độ
Tên vị trí công việc
Hoạt động kinh doanh
Tên người tuyển dụng
Địa điểm
Lương
Trách nhiệm
90.7 88 82
67.3 50.7 41.3
80
76.3
97.7
68.4 N/S N/S 65.8 65.8
80.9 N/S
74.5 N/S N/S 68.3
85.1
Trang 244 Mau chóng phát triển sự nghiệp.
5 Chóng được tăng lương.
6 Cơ hội học hỏi những kỹ năng mới.
Trang 25Thông báo tuyển dụng
Phương tiện đại chúng
Trung tâm dịch vụ việc làm
Thông báo tại doanh nghiệp
Trang 26Thông báo , quảng cáo
Thông báo : tuyển dụng bên trong Doanh nghiệp
Quảng cáo : tuyển dụng bên ngoài doanh nghiệp
Nội dung quảng cáo :
+ xúc tích, lượng thông tin cao nhất, thường gồm 4 điểm chính ( Giới
thiệu DN với khuynh hướng phát triển, Giới thiệu vị trí với các lợi
ích hấp dẫn, Các tiêu chuẩn và yêu cầu, Hồ sơ, thủ tục liên hệ và
tiếp xúc);
+ lời lẽ hấp dẫn để thu hút tối đa sự chú ý, song vẫn bảo đảm tính
trung thực, tính pháp lý của quảng cáo
Trang 27CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI QUẢNG
CÁO/THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG
1 Rõ ràng, chặt chẽ
2 Nêu đầy đủ và chính xác các yêu cầu
3 Liệt kê các phẩm chất và năng lực
4 Đưa ra đủ thông tin để ứng viên biết họ có phù hợp không
5 Đưa ra 1 vài điểm “hấp dẫn”
6 Chỉ rõ cách nộp hồ sơ và ngày hết hạn
Trang 28NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN KẾT QUẢ TUYỂN DỤNG
điều kiện sống)
Trang 29LỰA CHỌN NHÂN SỰ
Trang 30• Khả năng sử dụng chuyên gia tư vấn
• Yêu cầu của công đoàn
• Tác động của các quan hệ nhân sự trong tổ chức
• Mục tiêu của tổ chức
Trang 31Quy trình lựa chọn nhân
Kiểm tra viết và Phỏng vấn
Kiểm tra tham chiếu Giới thiệu vị trí cần tuyển Kiểm tra sức khỏe
Trang 32Kiểm tra sơ bộ
Từ chối ứng viên
Giới thiệu điều kiện công việc
Không phù hợp để thực hiện những nhiệm vụ thiết yếu của công việc
đạt
đạt đạt đạt
Không qua được kiểm tra
Không hoàn thiện được hồ sơ hoặc không nêu được cụ thể các yếu tố liên quan đến vị trí tuyển dụng Không đáp ứng được các yêu cầu tối thiểu về trình độ
Quy trình lựa chọn nhân
sự
Quy trình lựa chọn nhân
sự
đạt
Trang 33SƠ TUYỂN
ứng viên qua các thông tin về:
Kinh nghiệm làm việc
Trình độ được đào tạo
Các năng lực và yêu cầu cần thiết khác
viên
Trang 34Đơn xin việc
• Thông tin cá nhân
• Tình trạng công việc
• Trình độ học vấn và kỹ năng
• Quá trình làm việc
• Tư cách hội viên, phần thưởng, sở thích
• Người chứng nhận/giới thiệu
• Chữ ký
• Loại công việc đang tìm kiếm (FT,PT)
• Công việc hay vị trí đang tìm kiếm
• Ngày có thể bắt đầu làm việc, nếu được tuyển dụng
• Sẵn sàng chấp nhận công việc khác (Có/Không)
• Mức lương tháng trung bình mong muốn
Trang 35Các loại hình kiểm tra để
lựa chọn ứng viên
Các loại hình kiểm tra để
lựa chọn ứng viên
• Kiểm tra kiến thức
• Kiểm tra năng lực làm việc
• Kiểm tra tâm lý
• Kiểm tra thái độ
• Kiểm tra sức khỏe
• Kiểm tra tim mạch
Trang 36Chuẩn bị phỏng vấn
Trang 37Các lỗi thường gặp khi phỏng vấn
Các lỗi thường gặp khi phỏng vấn
Hiệu quả của
• “Bạn có nghĩ rằng mình sẽ yêu thích công việc này không?”
• “Bạn có đồng ý rằng lợi nhuận là cần thiết không?”
Câu hỏi theo
cảm tính
• “Tôi thích nhân viên kinh doanh cao ráo, sáng sủa
• “Một số công việc chỉ dành cho đàn ông, và một số chỉ dành cho phụ nữ.”
Sự chi phối của
người phỏng vấn
• Giành toàn bộ thời gian phỏng vấn để kể với ứng viên về các
kế hoạch hoặc lợi nhuận của công ty.
• Dùng buổi phỏng vấn để nói với ứng viên về tầm quan trọng của công việc phỏng vấn.
Trang 38Tính hiệu quả của phỏng vấn
1 Việc người phỏng vấn biết trước về ứng viên có thể khiến buổi
phỏng vấn thiếu tính công bằng.
2 Người phỏng vấn thường giữ sẵn 1 khuôn mẫu về ứng viên “tốt”.
3 Người phỏng vấn thường có xu hướng ủng hộ những ứng viên
chia sẻ được với họ về quan điểm.
4 Thứ tự phỏng vấn của các ứng viên thường có ảnh hưởng đến việc
đánh giá.
5 Thứ tự thông tin được đưa ra cũng ảnh hưởng đến việc đánh giá.
6 Thông tin tiêu cực lại thường không được đưa ra hợp lý.
7 Người phỏng vấn có thể đưa ra quyết định căn cứ trên sự phù hợp
của ứng viên trong những phút đầu tiên của buổi phỏng vấn.
8 Người phỏng vấn có thể quên phần nhiều nội dung thông tin
phỏng vấn trong vòng vài phút sau khi có kết luận.
9 Các cuộc phỏng vấn có cấu trúc và tổ chức tốt thường đáng tin
cậy hơn.
10 Cuộc phỏng vấn có tác dụng nhiều nhất trong việc đánh giá sự
phù hợp về mặt tổ chức của ứng viên, mức độ nhiệt tình, và các kỹ năng giao tiếp cá nhân Nguồn: DeCenzo and Robbins (1999: 201-2)
Trang 39Giới thiệu cấu trúc phỏng vấn
Giới thiệu cấu trúc phỏng
thảo
Tiến hành Thu thập thông tin
Cung cấp thông tin
viên (Sức khỏe, đơn xin việc, năng lực)
Trang 40CÁC LOẠI CÂU HỎI
Có 7 loại câu hỏi cần có trong một cuộc phỏng vấn
lý thoải mái cho ứng viên Đồng thời có thể đánh giá khả năng của ứng viên bằng các chứng cứ trong quá khứ
sẽ lại tiếp diễn trong tương lai Các câu hỏi càng chi tiết về thời kỳ khó khăn nhất hoặc thành công nhất của ứng viên cho phép có sự dự báo gần nhất về hành vi của ứng viên
trong tương lai
phỏng vấn, đòi hỏi xác định khả năng phù hợp về văn hóa của ứng viên với tổ chức Xem xét nếu đặt trong tổ chức, ứng viên đó có làm việc được không?
Trang 41CÁC LOẠI CÂU HỎI (tiếp theo)
năng cơ bản để có thể hoàn thành Câu hỏi này nhằm xác định ứng viên có các kỹ năng đó không? Có thể thay thế câu hỏi này bằng các bài test về khả năng (aptitude test)
huống khó xử, gai góc liên quan đến đạo đức
Trang 42CÁC LOẠI CÂU HỎI (tiếp theo)
huống để ứng viên thể hiện khả năng phân tích, tư duy logic,
đề xuất giải pháp Câu hỏi có thể không có đáp án đúng/sai
câu hỏi, ứng viên muốn hỏi gì thêm về c.ty không?
Trang 433 Kiểm tra lại đơn xin việc và/hoặc C.V của ứng viên.
4 Giúp ứng viên không cảm thấy căng thẳng.
5 Hỏi các câu hỏi.
6 Kết luận.
7 Hoàn thiện mẫu đánh giá sau phỏng vấn.
Trang 44Quá trình làm việc
Nguồn: Bohlander & Snell (2004:215)
Trang 45GIAI ĐOẠN
3
Các ứng viên tham dự 1 chương trình kéo dài 4h nhằm đánh giá kỹ năng giải quyết vấn đề của cá nhân và nhóm Ứng viên được các chuyên gia Toyota giám sát
Các ứng viên bộ phận dây truyền lắp ráp cũng tham dự chương trình mô phỏng dây truyền sản xuất kéo dài 5h.
GIAI ĐOẠN Nhân viên được giám sát chặt chẽ bởi những
Nhà máy sản xuất của
Toyota tại Goergetown,
Trang 46Hiệu quả của tuyển dụng lựa chọn
Hiệu quả của tuyển dụng lựa chọn
được tuyển dụng, chi phí vận hành, ví dụ: phí đi lại, ăn ở,
quảng cáo, ra sách giới thiệu, cung ứng, bưu phí
Trang 47Câu hỏi thảo luận nhóm
động tại Việt Nam hiện nay là “thừa thầy, thiếu thợ”, theo các bạn quan điểm đó có đúng không? Vì sao
đúng, vì sao không?
gặp phải những khó khăn gì trong việc tuyển dụng và lựa chọn lao động?