-Vì tam giác ABC vuông tại B và nội tiếp đường tròn C nên AC là đường kính của đường tròn C... Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn C biết đường thẳng BC có
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU ĐỀ KSCL THI ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2014-2015 Mụn: TOÁN; Khối A
Thời gian làm bài: 180 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề
Cõu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y mx 33mx23m1 cú đồ thị là C m
a) Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số với m1
b) Chứng minh rằng với mọi m0 đồ thị C m luụn cú hai điểm cực trị A và B, khi đú tỡm cỏc giỏ trị của tham số m để 2 AB2 ( OA2 OB2) 20 ( trong đú O là gốc tọa độ)
Cõu 2 (1,0 điểm) Giải phương trỡnh: 2 3 sin 2 x 3 sin x cos 2 x 3 cos x
Cõu 3(1 điểm): Giải hệ phương trỡnh:
Cõu 4 (1,0 điểm) Cho hỡnh chúp S.ABC cú đỏy là tam giỏc vuụng cõn tại C, cạnh huyền
bằng 3a, G là trọng tõm tam giỏc ABC, ( ), 14
2
a
SG ABC SB Tớnh thể tớch khối chúp
S.ABC và khoảng cỏch từ B đến mặt phẳng ( SAC ) theo a
Cõu 5 (1 điểm): Cho x, y, z là ba số dương thoả món x2 + y2 + z2 = 1
Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức 1 1 1
AB x y , phương trỡnh đường thẳng : 3 AC x 4 y và điểm (1; 3) 6 0 M nằm trờn
đường thẳng BC thỏa món 3MB2MC Tỡm tọa độ trọng tõm G của tam giỏc ABC
Cõu 7 (1điểm):Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường tròn 2 2
-Hết -Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm
Họ và tờn thớ sinh:……….……… …….…….….….; Số bỏo danh………
Trang 2SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
ĐÁP ÁN KSCL THI ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2014-2015
Môn: TOÁN; Khối A
II ĐÁP ÁN:
1 a 1,0 điểm
Với m1, hàm số đã cho có dạng: y x 3 3 x2TXĐ:
Trang 3Do vai trò của A,B như nhau nên không mất tính tổng quát giả sử
m m
11711
m m
)1(0612)
12(2
2
x
y x y
2
1 2
x y
Trang 4Vậy nghiệm (x,y) của hệ đã cho là: (1,1) và )
2
1,2( 0,25
4 1,0 điểm
H M I
G S
C
B A
Vì tam giác ABC vuông cân tại C, 3 3
2 2
a MB
3
32xyz
Đặt t = 3 xyzCũng theo Cauchy: 1 = x2 + y2 +z2 ≥ 3 x y z Đẳng thức khi x = y = z 3 2 2 2Nên có: 0 < t ≤ 3
Trang 5Xét hàm số: f(t) = 3 3
2t
t với 0 < t ≤ 3
3 Tính f’(t) =
4 2
a b
a b
5
02626
025
132
y x y x
y x
y y
y x
y x
Trang 6-Vì tam giác ABC vuông tại B và nội tiếp đường tròn (C) nên AC là đường kính của đường tròn (C) Hay tâm I1;2 là trung điểm của AC
0,25
Khi đó: A 2;0 ,B 3; 1 C4; 4
A 3; 1 , B 2;0 C 1;5Vậy: C4;4 hoặc C 1;5
2 6 - 6 f(x)
f'(x)
Trang 7ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x3 (m 3 )x2 (m2 2 m)x 2 ( ) 1 , với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ( ) 1 khi m 0
b) Tìm m để hàm số ( ) 1 có hai điểm cực trị x1 và x2 sao cho x x1 2 6 (x1 x )2 4 0
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin3x sin x sin2x 0
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình log 2 x log1 x log8 x 3
2
Câu 4 (1,0 điểm)
a) Trong một hộp đựng 8 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp trên Tìm
xác suất để 4 viên bi được lấy ra có cả bi xanh và bi đỏ
b) Tìm hệ số của x5 trong khai triển thành đa thức của biểu thức x 1 2 x 5 x2 1 3 x 10
Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, a
SD 17
2 , hình chiếu vuông góc H của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của đoạn AB Gọi K là trung điểm của đoạn AD
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng HK và SD theo a
Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có D( ; ) 4 5 Điểm M là trung điểm của đoạn AD, đường thẳng CM có phương trình x 8 y 10 Điểm B 0 nằm trên đường thẳng 2 x Tìm tọa độ các đỉnh A, B và C, biết rằng điểm C có tung độ y 1 0
y 2
Câu 7 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình xy y y x y x
(x, y ) ( y) x y (x ) ( x y ) y
Trang 8- Khoảng đồng biến: ( ; ) 0 2 ; các khoảng nghịch biến ( ; ) 0 và ( ; 2 )
- Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x 0 ; yCT 2 ; đạt cực đại tại x 2 ; yCD 2
Trang 92
0,25
(1,0 điểm)
a) Số cách lấy ra 4 viên bi từ hộp là: C 144 1001
4 viên bi lấy ra có cả xanh và đỏ, có 3 khả năng:
1viên đỏ + 3viên xanh; 2 viên đỏ + 2 viên xanh; 3 viên đỏ + 1viên xanh
Hệ số của x trong khai triển của 5 x (1 3x) là 2 10 3 3
10
3 C Vậy hệ số của x trong khai triển là 5 4 4
5( 2) C + 3 C3 310 3320 0,25
0,25 0,25
K
H
C B
S
E F
Trang 105
0,25 0,25
C( c 8 10 ; c) CD.CB ( 14 8 c).( 12 8 c) ( 5 c)( 5 c) 0
65 2 208 143 0 c
2 65
B
K
G I
Trang 11t 0 1
f’(t) - 0 + f(t)
4 2
1 2 Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 3
Trang 12Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho hàm số y x3 3 mx2 4 m2 2 (1), với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m1
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A và B sao cho điểm I(1;0) là trung điểm của đoạn AB
Câu 2 (1,0 điểm)
62sin23sin
Câu 5 (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x12 y22 9 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn (C) biết đường thẳng BC có phương trình là
05
AC và mặt phẳng ( ABC) bằng 450 Tính theo a khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ABC ), ( A/B/C/)
và côsin góc giữa hai đường thẳng AD , CC/
Câu 7 (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại C, D có BC2AD2DC, đỉnh C( 3; 3), đỉnh A nằm trên đường thẳng d:3x y20, phương trình đường thẳng
02:x y
DM với M là điểm thỏa mãn BC 4 CM Xác định tọa độ các điểm A, D, B
1
11
41
y x xy xy
y x x
y y
x x
Câu 9 (1,0 điểm)
Cho các số thực không âm a ,,b c thỏa mãn 1 2 a2 1 2 b2 1 2 c2 5
Chứng minh rằng 4 2 a3 b6 c6 64
-HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……… ; Số báo danh:…… ………
Trang 130 x 0 / y
0,25
- Các khoảng đồng biến: ( ; 0 ); ( 2 ; ) , khoảng nghịch biến: (0;2)
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 2; đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = -2
- Giới hạn tại vô cực:
0,25
- Bảng biến thiên:
0,25
*Đồ thị: Giao Oy tại (0;2), Giao Ox tại (1;0) và 1 3;0
Đồ thị nhận U(1;0) làm tâm đối xứng (Học sinh tự vẽ hình)
0,25 b) (1,0 điểm)
0 x 0
1 m
2
Giải hệ được m = 1, thỏa mãn điều kiện tồn tại cực trị
2
(1,0đ)
Phương trình đã cho tương đương với
2 x sin 2 x cos x cos 3 x 2 cos x 2 sin 3 x cos 3 2 x sin
0 x sin 3 x cos 3 2 x sin
5 x
2 k 6
x 0 x sin 2
5 x
2 k 6
Trang 145 x 2 2 x lim
2 x 2
2 2
x 2 2 x 2 x
10 x 2 x lim
2 x 2
Số phần tử của không gian mẫu là: C114 330 0,25
4 viên bi được chọn gồm 3 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh 0,25
Số cách chọn 4 viên bi đó là C35.C16 60 0,25 Vậy xác suất cần tìm là
11
2330
5x
05x2
92y1
0,5
Đường tròn (C) có tâm I(1; 2) Vì tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn (C) nên I là trọng
;2
5C
;2
332
;2
ABC ( ,
Sử dụng định lí cosin cho
3
7aAD
3
7aADD
AA//
CC nên AD , CC/ AD , AA/
Vì C/D ( ABC ) nên
3
a4DAA
CDC)CBA(D
C/ / / / / / / /
a3
22DCD
CCC
AcosCC
,ADcos56
14AD
; 1 ( A 3 a
) 7
; 3 ( A 1 a
Do A, C nằm khác phía với đường thẳng DM nên A(-1; 5) 0,25
CD AD
Giải hệ ta được d = 5 nên D(5; 3) 0,25
Trang 15Điều kiện xyxy10(*) Vì t 1 t2 0
y 1 x 4 1
y x y
x 2 y y 1 x 1 x 2
2 2
2 2 2
1 x
3 4 x x
1 2 x
3 x
2x
1x
;14
373
Khi x < 0 ta được t 2 t 4 t 2 Từ đó, kết hợp với x < 0 ta được
2
317y
;4
173
x thỏa mãn điều kiện (*) Vậy hệ có 2 cặp nghiệm… 0,25
9
(1,0đ) Với hai số không âm A, B ta chứng minh: ( 1 ) 2 A B 2 1 A 1 B 2 A 1 B A 2 1 1 A B B 1 1 A B (1) Thật vậy,
BA1ABBA
Dấu đẳng thức xảy ra khi A = 0 hoặc B = 0
Áp dụng (1) ta có 5 1 2 a2 1 b2 1 2 c2 1 1 2 a2 2 b2 1 2 c2 2 1 2 a2 b2 2 c2 Suy ra a2 b2 c2 4 , hay b2 c2 4 a2 (2)
0,5
a 4 a 2 4 c b a 2 4 c b a 2
Từ (2) và do a, b, c không âm ta có 0a2 Xét hàm số 3 23
a 4 a 2 4 ) a ( trên 0 ; 2 Ta có
2 /( a ) 12 2 a 6 a 4 a 6 a a 2 a 6 a 2 8 a
Với a 0 ; 2 , f/(a)0a0;a 2
Có (0)64; ( 2)24; (2)32 2 (a)64;a 0;2Vậy 4 2 a3 b6 c6 64 Dấu đẳng thức xảy ra khi ab0,c2 hoặc a c0;b2
0,5
Trang 16
(Biên soạn: Trần Thanh Tâm)
(Thời gian làm bài: 180 phút)
Đội ngũ Giảng viên chuyên LTĐH hàng đầu TP.HCM (học ca tối: 18h00 20h15 21h00)
Học phí: 1.500.000 VNĐ/khóa (3 môn)
Để biết thêm chi tiết liên hệ tại Văn phòng Trung Tâm BDVH 60 An Sương – ĐT: 08 3719 4559
– 0932 178517)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m1
b) Tìm m để đường thẳng (d): y = x + 1 cắt đồ thị(C m) tại 3 điểm phân biệt P(0;1), M, N sao cho bán kính
đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN bằng
2
2
5 với O(0;0)
1 1 3
x x
x
b) Trong một hộp kín đựng 2 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 7 viên bi vàng ( các viên bi chỉ khác nhau về màu sắc) Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi, tìm xác suất để 4 viên bi lấy ra không có đủ cả ba màu
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(4;-4;3), B(1;3;-1), C(-2;0;-1) Viết phương trình
mặt cầu (S) đi qua các điểm A, B, C và cắt hai mặt phẳng ( ) : x y z 2 0 và ():xyz40
theo hai giao tuyến là hai đường tròn có bán kính bằng nhau
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có cạnh bên bằng a, đáy A’B’C’ là tam giác đều
cạnh bằng a, hình chiếu vuông góc của đỉnh B lên (A’B’C’) là trung điểm H của cạnh A’B’ Gọi E là trung điểm của cạnh AC Tính thể tích của khối tứ diện EHB’C’và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC’A’)
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Hai điểm B và C thuộc trục tung
Phương trình đường chéo AC: 3x + 4y – 16 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đã cho, biết rằng bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ACD bằng 1
Trang 17
* ĐC: 60 QL1A (góc vòng xoay ngã tư An Sương), P.Tân Hưng Thuận, Q.12, TP.HCM
2 3
2 2
2 3
21
3
21
3
y xy x y yx y
x xy y x xy x
)1
;0(10
0)3
m x x
P y
x m
x x
0
m m
Giả sử M(x1;x11), N(x2;x21) khi đó x1; x2 là nghiệm của pt (2)
Ta có
R
MN ON OM d
O d MN
S OMN
4
))
(
;(.2
với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN
))(
;(25))(
;(.2
4
))
(
;(
2
1
d O d d
O d R ON OM R
MN ON OM d
O d
)122)(
122(
1 1
1))(
2
2252512
m
m m
x x x
x x
x cos2 2sin6 sin 2 2 3sin3 cos2
x x x
x x
x sin 2 cos2 2sin6 2 3sin3 cos2
x x x
x x
xsin 4sin3 cos3 2 3sin3 cos3
x
x x
x x
x
3cos2cos3sin
03sin0
)cos33cos2(sin3sin
2
30
3
Trang 18
123
cos6
cos3
cos2cos3sin
k x
x x
x x
1(
1
Đặt
1
31
42
)37(2
12
7934
9
1 3 1
1 3
x
1 3
6161001
385
Vì (S) đi qua các điểm A, B, C và cắt hai mặt phẳng 0():x yz2 và ():xyz40 theo
hai giao tuyến là hai đường tròn có bán kính bằng nhau nên ta có hệ :
9223
15473))(,())(
,
c b a
c b a I
d I
c b
712
719
c b a
Trang 19
* ĐC: 60 QL1A (góc vòng xoay ngã tư An Sương), P.Tân Hưng Thuận, Q.12, TP.HCM
712
719
97
127
Tam giác B’HC’vuông tại H nên B’H =
2
3'
H B
BB
2 '
2 0
' '
8
34
360sin'
''
'2
1
a S
a C
B B A
S B C HB C
168
32
3.3
1
'3
' '
a a
a S
H B
V EHB C HB C
'
'
3))''(
,
(
A ACC
A ACC B S
V A
ACC
B
488
' ' ' ' '
.
a a a V
V
V B ACC A ABC B C B B C
AC J A S
AC J A AC IJ AB
I
A' , ' , ACC A' '
5
15
4154
3))''(,(4
15'
a A
ACC B d
a IJ A A J
Câu 7 Ta có C là giao điểm của trục tung và đường thẳng AC nên C(0;4)
Vì bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ACD bằng 1 nên bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC cũng bằng 1
Vì B nằm trên trục tung nên B(0;b) Đường thẳng AB đi qua B và vuông góc với BCOy:x0 nên AB :
Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC Ta có
43
543
44
434
3
416)4(3
4164
3
416.42
b
b b
b
b b
b b
CA BC AB
Theo giả thiết r = 1 nên ta có b = 1 hoặc b = 7
Với b = 1 ta có A(4;1), B(0;1) Suy ra D(4;4)
Với b = 7 ta có A(-4;7), B(0;-7) Suy ra D(-4;4)
13
)1(2
13
2 2
2 3
2 2
2 3
y xy x y yx y
x xy y x xy x
Từ (1) và (2) ta có x33xy2 x1(y33yx2 y1)i y2 2xyx2(x22xy y2)i
)1()1(2)1(1)(3
Trang 20
)(
1(1)()(x yi 3 xyi i i y2 xyii2x2
2
)(x yi xyi i i yix
i z
2)()(24)()()
(xy 3 x y 2 xy 3 xy x y 3 xy 2 xy
2
3)(
1)(min
; 2
Do đó GTNN của P bằng
16
32233, đạt được khi và chỉ khi
Trang 21TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TẤT THÀNH
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA LTĐH LẦN 4, NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn: TOÁN; Khối A, B và khối A1
Thời gian 180 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3 -3mx2 +3(m2 – 1)x – m3 +1 (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số khi m1
2 Gọi d là tiếp tuyến tại điểm cực đại A của đồ thị hàm số (1) Đường thẳng d cắt Oy tại điểm B Tìm tất
cả các giá trị của m để diện tích tam giác OAB bằng 6
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình (2 cos 1) sin 4 2sin 2
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông với AB 2a Tam giác SAB vuông tại
S, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng (SBC) bằng với sin 1
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) ( Thí sinh chỉ chọn một trong hai phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có A(5, 7) , điểm
C thuộc vào đường thẳng có phương trình: x y 4 0 Đường thẳng đi qua điểm D và trung điểm của đoạn AB có phương trình: 3x4y230 Tìm tọa độ của B và C, biết điểm B có hoành độ dương
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm A 1;2;1 , B 1; 2;4 và mặt phẳng ( ) : 2 P y z 0 Tìm toạ độ điểm C thuộc mp(P) sao cho tam giác ABC cân tại B và có diện tích bằng 25
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với toạ độ Oxy cho hình thang ABCD vuông tại A và D có
,
ABADCD điểmB(1; 2), đường thẳng BD có phương trình y 2 Biết rằng đường thẳng ( ) : 7 d x y 25 0 lần lượt cắt các đoạn thẳng AD và CD theo thứ tự tại M và N sao cho BM BC và tia
BN là tia phân giác của góc MBC Tìm toạ độ đỉnh D (với hoành độ của D là số dương)
Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
( ) :S x (y1) (z 2) 25 Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua điểm M(1; 2;3) và vuông góc với mặt phẳng ( ) : x y 4z 4 0,đồng thời ( ) cắt mặt cầu ( )S theo giao tuyến là đường tròn có diện tích bằng 16
Câu 9b (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn (1 3 ) i z là số thực và z 2 5 i 1.
……… Hết………
Trang 22TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TẤT THÀNH
TỔ TOÁN
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA LTĐH LẦN 4
NĂM HỌC 2013 - 2014 Môn: TOÁN; Khối A, B và khối A1
Thời gian 180 phút (không kể thời gian giao đề)
-4
0.25
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (;0) và (2;); hàm số nghịch biến trên
khoảng (0; 2) Hàm sốn đạt cực đại tại điểm x = 0 và yCĐ = 0; hàm số đạt cực tiểu
Đường trẳng d cắt trục Oy tại điểm B(0; -3m + 3)
Điều kiện để ba điểm O, A, B tạo thành tam giác là m1 0.25
Do d song song với trục Ox nên tam giác OAB vuông tại B
Diện tích tam giác OAB là 1 3( 1) 2
Trang 23So sánh điều kiện ta được ; 2 ( )
Trang 24Vậy
3
0
22
Trang 250.25 ( ) ( ; ; 2 )
Giải hệ được hai nghiệm (a ; b) là (6 ; -2) ; (-4 ; -2)
Vậy có hai điểm C thoả mãn yêu cầu có toạ độ là (6 ; -2 ; 4) , (-4 ; -2 ; 4)
045
3
x x
Trang 26Vậy phương trình mp : 2x + 2y – z + 5 = 0 hoặc 34x – 38y + z – 113 = 0
Trang 27Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 -
ĐỀ THI
CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2015
Môn Toán; Khối A và khối A1
Câu 1 (2 điểm)
a) Khảo sát biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số y=x3− 3x2+ 2
b) Tìm giá trị tham số m ∈ thì đồ thị của hàm số y= −x4+4 mx2−4 m có 3 cực trị là 3 đỉnh của 1tam giác nhận điểm 0;31
4
H
làm trực tâm
Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình: +1 = 3−
sin 2x tan cos 2
2 x 2 x Câu 3 (1 điểm) Tính giới hạn: 5 3 2
3 2 1
=900
ASC Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (SBD) theo a Câu 5 (1 điểm)
a) Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác nhau nhỏ hơn
4321đồng thời các chữ số 1 và 3 luôn có mặt và đứng cạnh nhau
b) Chứng minh rằng: với mọi cặp số nguyên k n , (1 ≤ k ≤ n) ta có: kCnk= nCnk−−11 Tìm số nguyên n > 4 biết rằng 2Cn0+5Cn1+8Cn2+ +(3n+2)Cnn =1600
Câu 6 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy,cho tam giác ABC có phương trình các đường thẳng AB AC , lần lượt là 4x 3 − y − 20 = 0; 2x + y + 10 = 0 Đường tròn ( )C đi qua trung điểm của các đoạn thẳng HA HB HC , , có phương trình là (x − 1)2+(y + 2)2= 25 , trong đó H là trực tâm của tam giác ABC Tìm tọa độ điểm H biết xC> − 4
Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ,cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của cạnh BC , N thuộc cạnh AC sao cho = 1
4
AN AC Biết MN có phương trình 3x − y − 4 = 0
và D(5;1) Tìm tọa độ của điểm B biết M có tung độ dương
Câu 8 (1 điểm) Giải hệ phương trình: ( )
Trang 28Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 -
2 +∞
−∞ −2 Hàm đồng biến trên mỗi khoảng(−∞ ; 0) và(2; +∞ , nghịch biến trên ) (0; 2 )
Hàm số đạt cực đại tại điểm x= 0 với giá trị cực đại của hàm số là y( )0 = 2 và hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 2 với giá trị cực tiểu của hàm số là y( )2 = − 2
∗ Đồ thị
• Điểm đặc biệt : '' 6 6
y = x − và y " = 0 ⇔ x = 1⇒I(1; 0)
• Chọn x = 3 ⇒ y = 2, x = − ⇒ 1 y = − 2 Chú ý: Ta có thể tìm điểm đặc biệt bằng cách tìm giao điểm của đồ thị với trục tọa độ:
Giao điểm của đồ thị với trục Oy là điểm(0; 2)
Đồ thị cắt Ox tại ba điểm (1; 0),(1± 3; 0) Nhận xét: Đồ thị nhận I(1; 0)làm tâm đối xứng
Vì tam giác ABC cân tạiAvà , B C đối xứng nhau qua Oy
H là trực tâm tam giác ABC khi AH BC BH AC 0 ( )
Trang 29Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 -
Câu 2 (1 điểm) Điều kiện: ≠π+ π
2
x k +1 =3− ⇔ +1 = 1− 2
sin 2 tan cos 2 sin 2 tan 2 sin
( 2)( 2) 3 lim
x
x x B
Nếu = d 0 chọn a có: 2cách Trường hợp này có 2.1.2=4 số
Nếu ≠ d 0 chọn d có 2 cách, chọn a có: 2 cách Trường hợp này có 2.2.2=8 số
Trang 30Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 -
1 8
xy
= −
= −
, suy ra A(− − 1; 8) Gọi D, E, F, N lần lượt là trung điểm của HA, HB, HC, AC và B’ là chân đường cao hạ từ B của tam giác ABC Ta có
5 5 2
x y
4 1 / /
Trang 31Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 -
5 1 15
B B
x
By
Câu 8 (1 điểm) Điều kiện: ≤ 5
2
x Phương trình ( )1 ⇔(x2− −1 y x)( 2+y2)=0⇔x=y=0 hoặc x2=y+1
Trường hợp = x y = 0 thế vào (2) không thỏa mãn
Câu 9 (1 điểm) Với a,b,c là các số dương ta có: ( ) ( )
Trang 32SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI THỬ
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
2
x y x
+
=
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
(C) tại hai điểm M, N sao cho tứ giác ABMN là hình bình hành
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình:
2
x x
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng
(ABCD) và góc giữa đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (SAB) bằng 300 Gọi M là trung điểm của SA, (P)
là mặt phẳng đi qua M và vuông góc với SC Mặt phẳng (P) cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại N, E, F Tính theo a thể tích khối chóp S.MNEF và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.MNEF
Câu 6 (1,0 điểm) Tìm m để phương trình sau có đúng hai nghiệm thực:
5x +(m+14)x+4m+ =9 x − −x 20 5+ x+ 1
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
(1; 2)
I − Gọi M là trung điểm cạnh CD, H(2; 1)− là giao điểm của hai đường thẳng AC và BM Tìm tọa
độ các điểm A, B
điểm (3; 1; 3), (5;1;1)A − − B Tìm tọa độ điểm C thuộc (P) sao cho mặt phẳng (ABC) vuông góc với (P) và diện tích tam giác ABC bằng 3
Câu 9.a (1,0 điểm) Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau và đều
khác 0 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3
B Theo chương trình Nâng cao
điểm M(3; 1)− Viết phương trình đường thẳng đi qua M và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác IAB bằng 8 (I là tâm đường tròn (C))
và hai điểm (3; 5; 2), (7; 3; 2)A − B − − Tìm điểm M trên (S) sao cho biểu thức MA2+MB2có giá trị nhỏ nhất
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:………
Trang 33=+
cắt đồ thị (C) tại hai điểm M, N sao cho tứ giác ABMN là hình bình hành
Phương trình hoành độ giao điểm giữa (d) và (C):
x m
x x x m x
≠ −
+
−
Trang 34(d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N khi phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt
Nhận thấy hai điểm A, B thuộc đường thẳng y = x song song với (d) khi m≠ 0
Do đó với điều kiện (3), để tứ giác ABMN là hình bình hành thì ta chỉ cần MN =
m m
ππ
Trang 35x x
SC ⊥ (P) tại E nên thể tích khối chóp
S.MNEF được xác định bởi:
SM a SE
Từ đó ∆SNM, ∆SEM và ∆SFM là 3 tam giác vuông nhận SM là cạnh huyền chung
Suy ra nếu gọi I là trung điểm của SM thì I chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình
0,25
30 0
F N
M
C
A
D B
S
E I
Trang 36⇔ ≥
+ ≥
2 2
+ Điều kiện của t là t ≥ 0+ Với mỗi t ≥ thì phương trình 0
4
x x t
0,25
t g’(t) g(t)
− ∞
Trang 37Suy ra BM đi qua H(2; 1)− , nhận vtpt IH =(1;1)⇒pt BM x y: + − =1 0
32
0,25 Câu 9.a
TH2: a, b, c chia cho 3 dư 1⇒a b c C, , ∈ ={1; 4;7}⇒ có 3! cách chọn n
TH3: a, b, c chia cho 3 dư 2⇒a b c D, , ∈ ={2;5;8}⇒ có 3! cách chọn n 0,25
TH4: Trong 3 số a, b, c có một số thuộc B, một số thuộc C và số còn lại thuộc D
⇒ có (3x3x3)3! cách chọn n Suy ra số cách chọn n là (3 3 ).3! 180+ 3 = Vậy xác suất để số được chọn chia hết cho 3 là 180 5
Gọi H là trung điểm AB, suy ra AH ⊥ AB
2
IAB
S = IH AB = ⇔ IH = 4 hoặc IH = 2 Đường thẳng ∆ đi qua điểm M nên có phương trình
Trang 38TH1: d(I,∆) = IH = 4 ⇔
2 2
24
a b
a b
+
=+
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2+ y2+z2− −x 4y − = và 2 0
hai điểm (3; 5;2), (7; 3; 2) A − B − − Tìm điểm M trên (S) sao cho biểu thức MA2+MB2có giá trị nhỏ nhất
Gọi I là trung điểm của AB thì (5; 4;0) I −
Vậy MA2+MB2 nhỏ nhất khi M là giao điểm của đoạn IJ với (S)
Trang 39+ Cách giải khác của Câu 3:
Với điều kiện trên phương trình đã cho tương đương:
( 2 )2 2
2
73
x x
++
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 1; x = 3
+ Cách giải khác của Câu 8a:
Từ giả thiết suy ra IA=3HI ⇒ ( 2; 5)A − −