tổ chức sự kiện phần 1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1KỸ NĂNG TỔ CHỨC SỰ KIỆN
TS Lưu Kiếm Thanh
HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA
77-Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội
ĐT: 04.8357083
NR: 04.8636227
DĐ: 0913045209
E-mail: luukiemthanh@yahoo.com
Trang 2Nội dung chương trình
Trang 3Sự kiện: mục tiêu và phân loại
1
Trang 4Mục tiêu
¾ Tổ chức sự kiện - Event Management:
lễ khai trương, ra mắt sản phẩm mới, hội
nghị khách hàng v.v 1 mảng của PR.
- Media Kit: quan hệ báo chí-truyền thông
- Crisis Management: quản lý khủng hoảng.
- Government Relations: quan hệ với chính phủ.
- Reputation Management: quản lý danh tiếng của công ty
- Investor Relations: quan hệ với các nhà đầu tư.
- Social Responsibility: trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
1.1.
Trang 5Mục tiêu
¾ Tổ chức sự kiện: Công cụ tiếp thị
1.1.
Tổ chức những sự kiện đặc biệt -công cụ phổ biến nhất trong hoạt động tiếp thị với mục đích là
gây sự chú ý cho sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp, tạo
sự quan tâm hơn nữa từ khách hàng, từ đó giúp tăng doanh số bán của công ty.
Trang 6Mục tiêu
¾ Tổ chức sự kiện: Cần có những …
1.1.
¾ Tri thức …
¾ Kỹ năng …
¾ Sức khoẻ
¾ …
Trang 7Mục tiêu
¾ Tổ chức sự kiện: Nghề của những ý tưởng
1.1.
Nhanh nhạy, năng động, sáng tạo, có đầu óc tổ chức, biết
cách xoay xở tình thế và ứng phó trong mọi tình huống…,
đó là những phẩm chất của những người làm công việc
tổ chức sự kiện.
Trang 8Phân loại
1.2.
¾ Khai trương, khánh thành; động thổ, khởi công.
¾ Giới thiệu sản phẩm mới; hội nghị khách hàng.
¾ Hội chợ
¾ Hội nghị, hội thảo; họp báo.
¾ Diễn trình; phát biểu của CEO trước công chúng.
¾ Biểu diễn nghệ thuật; Trình diễn thời trang.
¾ Chương trình Team building
¾ Các kỳ nghỉ, các ngày lễ.
¾ Kỷ niệm thành lập; nhận danh hiệu.
¾ Tiệc chiêu đãi; tiệc trại (catering)
¾ Tổ chức các trò chơi và cuộc thi (thể thao)
Trang 9Phân loại
1.2.
Trang 10Tổ chức sự kiện
2.1 Chuẩn bị (Before planning)
¾ Ý tưởng (concept)
¾ Mục đích sự kiện (objective)
¾ Ngân sách (budget)
2.2 Lập kế hoạch (Action plan)
¾ Chương trình nghị sự
¾ Những người tham gia
¾ Điều kiện vật chất
2.3 Triển khai (action)
¾ Tiến hành
¾ Kiểm tra
2
Trang 11Chuẩn bị
2.1.
¾ Ý tưởng (concept)
¾ Mục đích sự kiện (objective)
¾ Ngân sách (budget)
Trang 12Chuẩn bị
2.1.
¾ Có một lý thuyết chung ở Mỹ cho rằng
cứ mỗi giờ sự kiện đòi hỏi phải mất từ
5 đến 10 giờ lập
kế hoạch tổ chức.