4 Các hidro halogenua đều là những chất khí, dung dịch của chúng trong nước đều có tính axit mạnh.. Trong công nghiệp , nước Gia-ven được điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối ăn t
Trang 1SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG
-ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1(THÁNG 12/2013)
Môn: HOÁ HỌC 11
Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi có 4 trang)
Họ và tên Lớp SBD STT
Mã đề thi : 621 Cho giá trị nguyên tử khối của nguyên tử:
H= 1; C= 12; N= 14; O= 16; Na= 23; Mg= 24; Al= 27; S= 32; Cl= 35,5; K= 39; Mn= 55;
Fe= 56; Cu= 64; Ba= 137;
ra 0,672 lít CO2 (đktc) Hàm lượng C trong mẫu gang đó là
của m là
3 Si phản ứng với dãy chất nào sau đây
A O2, C, F2, Mg, dung dịch HCl, dung dịch KOH B O2, C, F2, Mg, dung dịch HCl, dung dịch NaOH
4 Sau khi nung 9,4 gam Cu(NO3)2 ở nhiệt độ cao thu được 6,16 gam chất rắn Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là
5 Cho phương trình phản ứng hóa học: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + NO + NH4NO3 + H2O
Tỉ lệ mol N2O : NO : NH4NO3 là 1:1:1 Sau khi cân bằng Tổng hệ số nguyên nhỏ nhất của phương trình hóa học trên là:
6 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Từ C đến Pb khả năng thu thêm electron để đạt đến vỏ electron bền của khí hiếm tăng dần
B Thành phần chính của supephotphat kép là CaSO4 và Ca(H2PO4)2
C Vì có liên kết 3 nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hoá học
D Ở điều kiện thường , khả năng hoạt động hoá học của P so với N là yếu hơn
7 Để phân biệt CO2 và SO2, người ta có thể sử dụng dung dịch thuốc thử nào sau đây
A dung dịch Br2, dung dịch KMnO4, dung dịch H2S B dung dịch Ca(OH)2, dung dịch KMnO4
C dung dịch Ca(OH)2, dung dịch H2SO4 đặc D dung dịch Br2, dung dịch Ca(OH)2
8 Dung dịch axit một nấc X nồng độ 0,01M có pH= 2,27 và dung dịch bazơ nột nấc Y 0,01M có pH=12 Vậy kết luận nào sau đây là đúng
A X là chất điện li mạnh, Y là chất điện li yêu B X là chất điện li yếu, Y là chất điện li mạnh
9 Cho các phát biểu sau:
(1) Nguyên tử các nguyên tố halogen đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng
(2) Các nguyên tố halogen chỉ có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
(3) Các nguyên tố halogen có độ âm điện giảm dần theo thứ tự: F > Cl > Br > I
(4) Các hidro halogenua đều là những chất khí, dung dịch của chúng trong nước đều có tính axit mạnh (5) Tính khử của các hidro halogenua tăng dần theo thứ tự: HF < HCl < HBr < HI
(6) Các muối bạc halogenua đều không tan trong nước
(7) Trong tự nhiên các halogen tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất
Các phát biểu sai là:
A (1), (3), (4), (6) B (1), (2), (4), (5) C (2), (4), (6), (7) D (2), (3), (5), (6)
10 Chọn nhận xét không đúng
A Trong công nghiệp , nước Gia-ven được điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối ăn trong thùng điện phân không có màng ngăn
B Nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng do muối NaClO có tính oxi hoá rất mạnh
C HClO là axit yếu nhưng vẫn mạnh hơn axit cacbonic
D Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp NaCl và NaClO
11 Tiến hành thí nghiệm sau:
Cốc (1) dung dịch HCl 0,01M + kém lá
Cốc (2): dung dịch HCl 0,1M+ kẽm hạt
Cốc (3) dung dịch HCl 1M + kẽm bột
Biết lượng kẽm trong các thí nghiệm có bằng nhau Kết luận nào sau đây là đúng?
Trang 212 Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M , sau phản ứng thu được 3a gam kết tủa Mặt khác, nếu hấp thụ hoàn toàn 13,44 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M, thì sau phản ứng thu được 2a gam kết tủa Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị x là
13 Trong các thí nghiệm sau:
(a) Cho khí O3 tác dụng với Ag đun nóng
(b) Nhiệt phân amoni nitrit
(c) Cho NaClO tác dụng với dung dịch HCl đặc
(d) Cho khí H2S tác dụng với dung dịch FeCl3
(e) Cho khí NH3 tác dụng với khí Cl2
(g) Cho dung dịch H2O2 tác dụng với dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng)
(h) Cho FeS2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, nóng
(i) Cho NaI tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng
(k) Cho SiO2 tác dụng với Na2CO3 nóng chảy
(l) Cho Na2S2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
14 Dung dịch X có chứa các ion : 0,1 mol Na+; 0,15 mol Mg2+; a mol Cl-; b mol NO−3 Lấy
10
1
dung dịch X
dung dịch X là
15 Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
16 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
17 Hoà tan 4,32 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO (đktc) và dung dịch X Cô cạn X thu được 35,52 gam muối Giá trị của V là:
18 Axit HNO3 và H3PO4 cùng tác dụng với dãy chất nào sau đây?
19 Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên các oxit có:
20 Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong môôt dung dịch là
21 Thổi khí SO2 vào 500 ml dung dịch Br2 đến khi vừa mất màu hoàn toàn thu được dung dịch X Để trung hoà dung dịch X cần 250 ml dung dịch NaOH 0,2M Nồng độ dung dịch Br2 là:
22 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho rất từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3
(2)Cho rất từ từ dung dịch chứa 0,1mol HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 (3) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ca(HCO3)2
Thí nghiệm có giải phóng khí CO2 là:
23 Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH tạo ra được 0,78 gam kết tủa Xác định nồng độ mol của NaOH đã dùng
24 Một nhà máy sản xuất axit X, tất cả các cửa kính của nhà máy đều bị mòn và sần sùi Axit X là
25 Thổi 3,36 lít khí O3 (đktc) vào 400 ml dung dịch KI 1M Trung hoà dung dịch thu được cần V ml dung dịch HCl 0,5M Giá trị V là
26 Hoà tan hoàn toàn 13,92 gam Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 dư thu được 448 ml khí X (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Khí X là
Trang 3A NO B N2O C NO2 D N2.
sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được 1,344 lít (đktc) SO2 (là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Thành phần phần trăm khối lượng của Mg trong X là:
28 Pha chế các dung dịch theo mô tả sau:
- Lấy 0,155 gam Na2O pha thành 500 ml dung dịch X
- Lấy 4,59 gam BaO pha thành 2 lít dung dịch Y
- Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M thành 500 ml dung dịch Z
- Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08M với 250 ml dung dịch NaOH 0,16M thành 500 ml dung dịch P
Hai dung dịch có pH bằng nhau (giả thiết các chất điện li mạnh phân li hoàn toàn) là
29 Cho từ từ V ml dung dịch NaOH 0,5M vào một cốc thuỷ tinh chứa 200 ml dung dịch AlCl3 0,2M thì thu được m gam kết tủa Khi V biến thiên trong đoạn 200ml ≤ V ≤ 280ml thì giá trị của m biến thiên như thế nào?
30 Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe và S trong bình kín không có oxi Sau phản ứng đem chất rắn thu được tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 2,8 gam chất rắn A không tan, dung dịch B và 4,48 lít khí Y (đktc) Dẫn khí Y qua dung dịch Cu(NO3)3 dư thu được 9,6 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng nung hỗn hợp X là
31 Cho phản ứng: CO + Cl2
o
xt,t
¬ COCl2 thực hiện trong bình kín dung tích 1 lít ở nhiệt độ không đổi Khi cân bằng [CO] = 0,02mol/l; [Cl2] = 0,01 mol/l; [COCl2] = 0,02 mol/l Bơm thêm vào bình 1,42 gam Cl2 Nồng độ mol/l của CO; Cl2 và COCl2 ở trạng thái cân bằng mới lần lượt là
A 0,01236 mol/l; 0,02236 mol/l và 0,02764 mol/l B 0,01436 mol/l; 0,02436 mol/l và 0,02664 mol/l
C 0,01564 mol/l; 0,02564 mol/l và 0,02536 mol/l D 0,02764 mol/l; 0,01764 mol/l và 0,01236 mol/l
32 Dung dịch nào sau đây có pH > 7 ?
33 Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí CO ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại M là:
34 Cho 3 lít N2 và 6 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 8,2 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiệu suất phản ứng và thể tích của NH3 trong hỗn hợp thu được sau phản ứng là
35 Nguyên tố X có hai đồng vị X1 và X2 Tổng số hạt không mang điện trong X1 và X2 là 90 Nếu cho 1,2 gam Ca tác dụng với một lượng X vừa đủ thì thu được 5,994 gam hợp chất CaX2 Biết tỉ lệ số nguyên tử
X1: X2 = 9: 11 Nguyên tố X và số khối của X1 , X2 lần lượt là:
36 Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dd gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dd sau PƯ thì khối lượng muối khan thu được là
37 Cho các thí nghiệm sau:
(4) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng
(6) Nung nóng hỗn hợp cát, than và quặng photphorit ở 12000C
(7) Sục Cl2 vào dung dịch AgNO3
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá khử là
38 Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là
Trang 439 Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ( điều kiện coi như có đủ ) ?
40 Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S
(e) BaS + H2SO4 (loãng) →BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+→ H2S là
41 Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại ?
A 1s21s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p62s23p6 D 1s22s22p63s23p3
42 Để khử hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 1,12 lít NH3 (đktc) Khối lượng
Fe thu được là:
43 Thuốc thử dùng phân biệt 3 dung dịch riêng biệt : NaCl, NaHSO4, HCl là
44 Để thu hồi thuỷ ngân rơi vãi trong phòng thí nghiệm, người ta xử lý như thế nào?
45 Thêm từ từ đến dư dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 thì độ dẫn điện của dung dịch
46 Cho các dung dịch : Ba(OH)2, NH4NO3, (NH4)2SO4, KNO3, Na2CO3, K2SO4 Có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch mà không cần dùng thêm thuốc thử?
47 Cho 0, 25
17
a
NaH2PO4 và Na2HPO4 Giá trị của a nằm trong khoảng nào?
kết tủa Số mol của X là:
49 Có các nhận định sau:
(1) Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 thì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB
(2) Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có bán kính tăng dần
(3) Phân tử CO2 có liên kết côông hóa trị, phân tử phân cực
(4) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K,
Mg, Si, N
(5) Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần
Những nhận định đúng là:
50 Dẫn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dich A chứa NaOH 4M và Ba(NO3)2 3M Khối lượng kết tủa thu được là:
- HÕt