1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐH -CĐ LẦN 1

5 463 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử ĐH - CĐ Năm Học 2008 - 2009
Trường học Trường THPT Nguyễn Viết Xuân
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại đề thi thử
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong những điều kiện nhất định tần số alen của quần thể tự phối khụng thay đổi qua cỏc thế hệ D.. Trong những điều kiện nhất định tần số alen của quần thể ngẫu phối khụng thay đổi qua

Trang 1

Mã đề 01

Trường THPT ĐỀ THI THỬ ĐH - CĐ NĂM HỌC 2008 -2009

Nguyễn Viết Xuõn Mụn: Sinh học

(Thời gian làm bài 90 phỳt)

Họ và tờn……… SBD………….

Cõu 1 ẹaởc ủieồm naứo sau ủaõy KHOÂNG phaỷi laứ ủaởc ủieồm cuỷa maừ di truyeàn?

A ủửụùc ủoùc tửứ moọt ủieồm xaực ủũnh theo tửứng boọ ba nucleotit

B taỏt caỷ caực loaứi ủeàu duứng chung moọt maừ di truyeàn, khoõng coự ngoaùi leọ

C coự tớnh ủaởc hieọu, tửực laứ 1 boọ ba chổ maừ hoaự cho 1 loaùi aa

D tớnh thoaựi hoa, tửực laứ nhieàu boọ ba cuứng maừ hoaự cho moọt a.a

Caõu 2 Trong cụ cheỏ tửù sao cheựp ADN ụỷ sinh vaọt nhaõn sụ

A Moói ủụn vũ taựi baỷn chổ goàm coự moọt chaùc hỡnh chửừ Y

B Treõn maùch khuoõn coự chieàu 3’- 5’ maùch boồ sung ủửụùc toồng hụùp giaựn ủoaùn

C Treõn maùch khuoõn coự chieàu 5’ - 3’ maùch boồ sung ủửụùc toồng hụùp lieõn tuùc

D Maùch boồ sung ủửụùc toồng hụùp lieõn tuùc chổ caàn moọt ủoaùn ARN moài

Caõu 3: Noựi veà cụ cheỏ dũch maừ hỡnh thaứnh chuoói poõlipeptit ủieàu naứo sau ủaõy laứ ủuựng?

A Sau khi tieồu phaàn lụựn cuỷa riboõxoõm ủeỏn khụựp vụựi tieồu phaàn beự cuỷa riboõxoõm taùi vũ trớ maừ mụỷ ủaàu treõn mARN thỡ phửực heọ meõtioõnin - tARN mụựi tieỏn vaứo riboõxoõm ủeồ dũch maừ

B Khi riboõxoõm tieỏp xuực vụựi 3 boọ ba keỏt thuực treõn mARN (UAA, UAG, UGA) thỡ quaự trỡnh dũch maừ dửứng laùi

C Trong quaự trỡnh dũch maừ caực phaõn tửỷ tARN ủeỏn lieõn keỏt vụựi mARN theo nguyeõn taộc boồ sung, sau khi riboõxoõm dũch chuyeồn heỏt phaõn tửỷ mARN thỡ caực phaõn tửỷ tARN mụựi rụứi khoỷi riboõxoõm

D Sau khi riboõxoõm gaởp boọ ba keỏt thuực treõn mARN, riboõxoõm taựch khoỷi mARN vaứ chuoói poõlipeptit ủửụùc giaỷi phoựng, ủoàng thụứi a.a mụỷ ủaàu cuừng rụứi khoỷi chuoói poõlipeptit

Caõu 4 Nhận định nào sau đõy là KHễNG đỳng?

B Khi prụtờin ức chế bỏm vào vựng vận hành (O) thỡ gen cấu trỳc khụng phiờn mó được

C Khi cú mặt đường lactụzơ thỡ prụtờin ức chế khụng thể gắn vào vựng vận hành được

D Prụtờin ức chế bỏm vào vựng vận hành thỡ enzim ARN pụlimeraza khụng thể hoạt động được

Cõu 5 Loại đột biến nào sau đõy được phỏt sinh trong quỏ trỡnh nguyờn phõn

A Đột biến giao tử và đột biến xụma B Đột biến giao tử và đột biến tiền phụi

C Đột biến xụma và đột biến tiền phụi D Chỉ cú đột biến xụma

Cõu 6 Đột biến được ứng dụng để làm tăng hoạt tớnh của enzym amilaza dựng trong cụng nghiệp sản xuất

bia là đột biến:

A Lặp đoạn NST B Mất đoạn NST

C Đảo đoạn NST D Chuyển đoạn NST

Cõu 7: Một gen cú 4800 liờn kết hiđrụ và cú tỉ lệ A/G = ẵ, bị đột biến thành alen mới cú 4801 liờn kết hiđrụ

và cú khối lượng 108.104 đvC Số nuclờụtit mỗi loại của gen sau đột biến là:

A T = A = 601, G = X = 1199 B A = T = 600, G = X = 1200

C A = T = 599, G = X = 1201 D A = T = 598, G = X = 1202

Cõu 8: Cú 2 cặp NST tương đồng Aa, Bb Trong quỏ trỡnh giảm phõn cặp Bb phõn li bỡnh thường, cặp Aa rối

loạn sự phõn li ở giảm phõn 1, giảm phõn 2 bỡnh thường Sau giảm phõn cỏc giao tử cú thể tạo ra là

A aaB, AAb, B, b B AaB, Aab, B, b

C AAB, aab, AaB, Aab D ABB, Abb, aBB, abb

- -Đề thi gồm 5 trang1

Trang 2

Mã đề 01

Cõu 9 Gen A : Mắt đỏ bị đột biến thành gen a : Mắt trắng Prụtờin được tổng hợp từ gen a kộm 2 axit amin

và cú thờm 2 axit amin so với prụtờin dược tổng hợp từ gen A Chiều dài của gen A dài hơn chiều dài của gen

a là

A 10,2 A0 B 20,4 A0 C 40,8A0 D 81,6 A0

Cõu 10: Ở một loài thực vật gen A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng, phộp lai nào sau đõy cho tỉ lệ kiểu

hỡnh đời sau 5 quả đỏ : 1 quả vàng

A AAaa x AAaa B Aaaa x Aa C AAa x aaa D Aaaa x Aaaa

Câu 11: Khi nói về liên kết gen, điều nào sau đây không đúng?

A Sự liên kết gen không làm xuất hiện biến dị tổ hợp

B Các cặp gen nằm trên 1 cặp NST ở vị trí gần nhau thì liên kết bền vững.

C Số lợng gen nhiều hơn số lợng NST nên liên kết gen là phổ biến

D Liên kết gen đảm bảo tính di truyền ổn định của cả nhóm tính trạng

Câu 12 : Khi nói về hoán vị gen điều nào sau đây là không đúng?

A hoán vị gen xẩy ra do sự trao đổi chéo những đoạn tơng ứng giữa 2 NST kép trong cặp tơng đồng

B đa số các loài hoán vị gen chỉ xẩy ra ở cả hai giới

C để xác định tần số hoán vị ngời ta chỉ có thể dùng phép lai phân tích

D Trao đổi chéo có thể xẩy ra trong nguyên phân

Câu 13: Phép lai

ab

AB

x

ab

AB

Nếu các cặp tính trạng di truyền trội hoàn toàn trong trờng hợp hoán vị gen một bên với tần số 40% thì tổng số cá thể có kiểu hình khác bố mẹ chiếm tỷ lệ:

A 50% B 65% C 35% D 10%

Cõu 14: Tại sao trong di truyền qua tế bào chất tớnh trạng luụn luụn được di truyền theo dũng mẹ và cho kết

quả khỏc nhau trong lai thụõn nghịch?

A do gen chi phối tớnh trạng di truyền kết hợp với nhiễm sắc thể (NST) giới tớnh X

B do gen chi phối tớnh trạng di truyền kết hợp với nhiễm sắc thể (NST) giới tớnh Y

C do hợp tử nhận tế bào chất cú mang gen ngoài nhõn chủ yếu từ mẹ

D do hợp tử nhận vật chất di truyền chủ yếu từ mẹ

Cõu 15: Trong quy luật di truyền phõn ly độc lập với cỏc gen trội là trội khụng hoàn toàn Nếu P thuần

chủng khỏc nhau bởi n cặp tương phản thỡ tỷ lệ kiểu gen, tỉ lệ kiểu hỡnh ở F2 là:

A (1:2:1)n , (3:1)n B (3:1)n , (3:1)n C (1:2:1)n , (1:2:1)n D (1:1)n ,(1:2:1)n

Cõu 16 Tỉ lệ xuất hiện loài kiểu hỡnh (aabbD-) ở F1 của phộp lai AaBbDd x AaBbDd là:

A 1/64 B 3/32 C 3/64 D 1/16

Cõu 17: Tỉ lệ phõn li kiờu hỡnh 7:1 phự hợp với kiểu tương tỏc:

A Bổ trợ kiểu 9:7 hoặc ỏt chế kiểu 13:3 B Át chế kiểu 13:3

C Bổ trợ kiểu 9:7 D ỏt chế 12 :3 : 1

Cõu 18 Xột 1000 tế bào sinh tinh cú kiểu gen AB/ ab Khi giảm phõn đó cú 100 tế bào xảy ra trao đổi đoạn

và hoỏn vị gen.Tần số hoỏn vị gen trong trường hợp trờn là:

A 10% B 5 % C 20% D 2,5%

Cõu 19: Ở một loài khi lai giữa cõy thõn cao với cõy thõn thấp được F1 đều cú thõn cao, F2 xuất hiện tỉ lệ

81,25% cõy thõn cao, 18,75% cõy thõn thấp Tớnh trạng chiều cao cõy được di truyền theo quy luật

A Tương tỏc bổ sung B Tương tỏc ỏt chế lặn C Tương tỏc ỏt chế trội D phõn li

Cõu 20: Khi tớnh trạng do gen nằm trờn NST giới tớnh X khụng cú alen trờn NST giới tớnh Y Điều nào sau

đõy KHễNG đỳng với đối tượng là ruồi giấm?

A Nếu cỏ thể mẹ đồng hợp về tớnh trạng trội thỡ F1 đồng tớnh trội

B Bố luụn truyền NST Y cho con đực và truyền NST X cho con cỏi ở đời sau

C Nếu bố mang tớnh trạng trội thỡ tất cả con ruồi cỏi đời sau mang tớnh trội

D Nếu mẹ mang tớnh trạng trội thỡ tất cả con đực đời sau cú kiểu hỡnh giống mẹ

Cõu 21 Phỏt biểu nào dưới đõy về kĩ thuật chuyểngen là khụng đỳng?

A Thể truyền được sử dụng phổ biến là plasmit hoặc thể thực khuẩn

B ADN tỏi tổ hợp cú thể tạo ra do kết hợp ADN của cỏ loài rất xa nhau trong hệ thống phõn loại

C Enzym restrictaza cú khả năng cắt phõn tử ADN tại cỏc vị trớ ngẫu nhiờn

D ADN của tế bào cho sẽ gắn với ADN của thể truyền để tạo ra ADN tỏi tổ hợp nhờ enzym ligaza

Cõu 22 Mụ tả nào dưới đõy về pasmit là khụng đỳng:

Trang 3

Mã đề 01

A Là những cấu trỳc di truyền, nằm trong nhõn của vi khuẩn

B Cú cấu trỳc là một phõn tử ADN dạng vũng

C Cú khả năng tự nhõn đụi độc lập với ADN nhiễm sắc thể

D Mỗi tế bào vi khuẩn cú thể chứa từ vài đến vài chục plasmit

Cõu 23 Cụnsixin là hoỏ chất cú hiệu quả rất cao trong việc :

A Gõy đột biến gen B Gõy đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể

C Gõy đột biến lệch bội D Gõy đột biến đa bội

Cõu 24 Phương phỏp chọn giống chủ yếu đối với vi sinh vật là:

Cõu 25 Núi về quần thể tự phối và quần thể ngẫu phối điều nào sau đõy là KHễNG đỳng?

A Cấu trỳc di truyền của quần thể tự phối thay đổi qua cỏc thế hệ

q2 = 1

C Trong những điều kiện nhất định tần số alen của quần thể tự phối khụng thay đổi qua cỏc thế hệ

D Trong những điều kiện nhất định tần số alen của quần thể ngẫu phối khụng thay đổi qua cỏc thế hệ

Cõu 26 Cho một quần thể ở thế hệ xuất phỏt như sau:

P : 0,2 AA : 0.8 Aa

Nếu cho cỏc cỏ thể trong quần thể ngẫu phối sau 3 thế hệ thỡ cấu trỳc di truyền của quần thể sẽ là:

A 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa B 0,04 AA : 0,16 Aa : 0,8 aa

C 0,55 AA : 0,1 Aa : 0,35 aa D 0,04 AA : 0,32 Aa : 0,64 aa

Cõu 27 Trong một quần thể người tần số bị chứng bạch tạng ( aa) được xỏc định là 1/10000 Giả sử quần thể

đang ở trạng thỏi cõn bằng Tần số kiểu gen đồng hợp trong quần thể là…

A 0,9801 B 0,0099 C 0,9802 D 0,0001

Cõu 28 Beọnh hoàng caàu hỡnh lửụừi lieàm ụỷ ngửụứi xuaỏt hieọn do

A ẹoọt bieỏn maỏt ủoaùn NST soỏ 21

B Maỏt moọt caởp A - T trong gen toồng hụùp Hb

C Thay theỏ moọt caởp T - A baống caởp A - T trong gen toồng hụùp Hb

D thay theỏ caởp A - T baống caởp G - X trong gen toồng hụùp Hb

Cõu 29 Một người đàn ụng mang nhúm mỏu A và một người phụ nữ mang nhúm mỏu B cú thể cú cỏc con

với kiểu hỡnh nào?

A chỉ mỏu A hoặc mỏu B B mỏu AB hoặc mỏu O

C mỏu A, B, AB hoặc O D mỏu A, B hoặc O

Cõu 30 Ở người gen h qui định mỏu khú đụng, H qui định mỏu đụng bỡnh thường, cỏc gen núi trờn đều nằm

trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X Bố và mẹ khụng bị mỏu khú đụng sinh được 4 người con, trong đú cú người con trai bị mỏu khú đụng, số cũn lại mỏu đụng bỡnh thường Con gỏi của họ cú kiểu gen là:

A XHXH hoặc XHXh B XhXh và XHXh C XHXH D XHXh

Cõu 31 những cơ quan nào dưới đõy KHễNG là cơ quan tương đồng?

A Cỏnh tay ở người và cỏnh dơi

B Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của cỏc sinh vật khỏc

C Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan

D Gai cõy Hoàng Liờn và gai cõy Hoa Hồng

Cõu 32 Theo Lamac sự hỡnh thành cỏc đặc điểm thớch nghi là do

A Trờn cơ sở biến dị, di truyền và chọn lọc, cỏc dạng kộm thớch nghi bị đào thải, chỉ cũn lại dạng thớch nghi nhất

dạng nào bị đào thải

C Đặc điểm cấu tạo theo nguyờn tắc cõn bằng dưới ảnh hưởng ngoại cảnh

D Kết quả của một quỏ trỡnh lịch sử chịu sự chi phối của 3 nhõn tố chủ yếu: đột biến, giao phối và chọn - -Đề thi gồm 5 trang3

Trang 4

Mã đề 01

lọc tự nhiờn

Cõu 33 Theo S.R.Dacuyn , nhõn tố chớnh trong quỏ trỡnh hỡnh thành cỏc đặc điểm thớch nghi là:

A Biến dị cỏ thể và quỏ trỡnh giao phối B.Chọn lọc tự nhiờn, đột biến và giao phối C.Chọn lọc tự nhiờn thụng qua biến dị và di truyền D Đột biến và chọn lọc tự nhiờn

Cõu 34 Phỏt biểu nào dưới đõy về chọn lọc tự nhiờn (CLTN) là KHễNG đỳng?

A Chọn lọc tự nhiờn tỏc động lờn kiểu gen của cỏ thể thụng qua tỏc động lờn kiểu hỡnh của cỏ thể

B CLTN làm cho tần số tương đối của cỏc Alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xỏc định

với từng cỏc thể riờng rẽ mà cũn đối với cả quần thể

D mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiờn là sự phõn hoỏ khả năng sinh sản của những kiểu gen khỏc nhau trong quần thể

Cõu 35 Cấp độ tỏc động quan trọng của chọn lọc tự nhiờn:

A Cỏ thể và dưới cỏ thể B Cỏ thể và quần thể

C dưới cỏ thể,Cỏ thể, , quần thể, quần xó D Dưới cỏ thể và quần thể

Cõu 36 Điều nào dưới đõy khụng đỳng khi núi về vai trũ, tỏc dụng của quỏ trỡnh giao phối ngẫu nhiờn (ngẫu

phối)

A phỏt tỏn đột biến trong quần thể, trung hoà tớnh cú hại của dột biến

B tạo ra vụ số dạng biến dị tổ hợp

C làm thay đổi tần số cỏc Alen trong quần thể

D tạo ra những tổ hợp gen thớch nghi

Cõu 37 Quỏ trỡnh hỡnh thành cỏc đặc điểm thớch nghi chịu sự chi phối của cỏc nhõn tố chủ yếu là:

A Quỏ trỡnh đột biến, quỏ trỡnh giao phối, quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn

B Quỏ trỡnh đột biến, quỏ trỡnh giao phối và cỏc cơ chế cỏch li

C Quỏ trỡnh đột biến, quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn và cỏc cơ chế cỏch li

D Quỏ trỡnh đột biến, quỏ trỡnh giao phối, quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn và cỏc cơ chế cỏch li

Cõu 38 Trong quỏ trỡnh hỡnh thành loài bằng con đường địa lý , phỏt biểu nào dưới đõy là khụng đỳng

A Hỡnh thành loài bằng con đường địa lý là phương thức cú cả ở động vật và thực vật

B Điều kiện địa lý là nguyờn nhõn trực tiếp gõy ra những biến đổi tương ứng trờn cơ thể sinh vật

C Trong quỏ trỡnh này nếu cú sự tham gia của cỏc nhõn tố biến động di truyền thỡ sự phõn húa kiểu gen của loài gốc diễn ra nhanh hơn

D Trong những điều kiện sống khỏc nhau , chọn lọc tự nhiờn đó tớch lũy cỏc đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khỏc nhau dần dần tạo thành những nũi địa lý rồi thành loài mới

Cõu 39 Khớ quyển nguyờn thủy chưa cú chất:

A NH3 B O2 C N2, O2 D CH4, H2O

Cõu 40: Cõy hạt trần và bũ sỏt phỏt triển ngự trị vào đại nào?

A Thỏi cổ B Cổ sinh C Trung sinh D Tõn sinh

Cõu 41: Hoang mạc, đồng cỏ, đồng ruộng, rừng cõy bụi, rừng nhiệt đới là

C cỏc giai đoạn của diễn thế sinh thỏi D cỏc vớ dụ về quần thể sinh vật

Cõu 42 Điều khụng đỳng khi núi về đặc điểm chung của cỏc động vật sống trong đất và trong cỏc hang động

là cú sự

A tiờu giảm hoạt động thị giỏc B tiờu giảm hệ sắc tố

C tiờu giảm toàn bộ cỏc cơ quan cảm giỏc D thớch nghi với những điều kiện vụ sinh ổn định

Cõu 43 Phong lan và những cõy gỗ làm vật bỏm là mối quan hệ

A hợp tỏc đơn giản B cộng sinh

C hội sinh D ức chế cảm nhiễm

Cõu 44 Một quần thể với cấu trỳc 3 nhúm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản, quần thể sẽ bị

diệt vong khi mất đi nhúm

A trước sinh sản B đang sinh sản

C trước sinh sản và đang sinh sản D đang sinh sản và sau sinh sản

Trang 5

Mã đề 01

Cõu 45 Tập hợp nào sau đõy KHễNG phải là quần thể?

A những con ong thợ trong tổ ong B cỏ rụ phi trong ao

C Ốc bươu vàng trong ruộng lỳa C Sỳng trong đầm

Cõu 46 Cõy ưa sỏng cú đặc điểm

A Lỏ dày, màu xanh nhạt B Lỏ mỏng, màu xanh nhạt

C Lỏ dày, màu xanh đậm D Là mỏng, màu xanh đậm

Cõu 47 Nguyờn nhõn dẫn tới sự phõn tầng trong quần xó

A để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do cỏc loài cú nhu cầu ỏnh sỏng khỏc nhau

B để tiết kiệm diện tớch, do cỏc loài cú nhu cầu nhiệt độ khỏc nhau

C để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tớch

sống khỏc nhau

Cõu 48 Hiện tượng khống chế sinh học cú thể xảy ra giữa cỏc quần thể

A cỏ rụ phi và cỏ chộp B chim sõu và sõu đo

C ếch đồng và chim sẻ D tụm và ốc

Cõu 49 Thỏp sinh thỏi số lượng cú dạng lộn ngược được đặc trưng cho mối quan hệ

A vật chủ- kớ sinh B con mồi- vật dữ

C cỏ- động vật ăn cỏ D tảo đơn bào, giỏp xỏc, cỏ trớch

Cõu 50 í kiến KHễNG đỳng khi cho rằng năng lượng chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lờn bậc dinh dưỡng

cao liền kề của chuỗi thức ăn trong hệ sinh thỏi bị mất đi trung bỡnh tới 90% do

A một phần khụng được sinh vật sử dụng

B một phần do sinh vật thải ra dưới dạng trao đổi chất, chất bài tiết

C một phần bị tiờu hao dưới dạng hụ hấp của sinh vật

D phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thỏi bị phản xạ trở lại mụi trường

………Hết………

- -Đề thi gồm 5 trang5

Ngày đăng: 18/08/2013, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w