1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài soạn tin 6

73 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS:Chú ý lắng nghe, quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận ->trả lời: Để lưu văn bản em thực hiện: - Nháy chuột vào nút lệnh Save trên thanh công cụ hoặc mở bảng chọn File và chọn lệnh Save C

Trang 1

2 Kỹ năng: Vận dụng sự hiểu biết đó vào thực hiện tạo văn bản trên máy tính.

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B PHƯƠNG PHÁP

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa nhận xét

C CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

1.Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

2 Học sinh: sgk, đọc bài trước

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I Ổn định lớp

II.Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

GV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang 81

Tuần : 20 - Tiết : 35

Ngày soan: 02/01/2012

Ngày dạy: 03/01/2012

Trang 2

GV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang

Hoạt động 1: 1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản.

GV:Hằng ngày em thường tiếp xúc với những loại văn

bản nào?

GV:Các thao tác em có thể thực hiện với văn bản là gì?

GV:Em có thể tạo ra các văn bản bằng cách nào?

GV:Ngày nay ngoài cách truyền thống chúng ta có thể

tạo văn bản bằng cách nào?

GV:Giới thiệu cho học sinh biết phần mềm soạn thảo

văn bản Open Office Write

HS:Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Hằng ngày em thường tiếp xúc với những loại vănbản như: trang sách, vở, bài báo…

HS:Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Em không chỉ xem, đọc văn bản mà em còn có thểtạo ra các văn bản

- Em có thể tạo ra các văn bản bằng bút và viết trêngiấy

HS:Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Ngoài cách soạn thảo văn bản truyền thống thì chúng

ta có thể tạo ra các văn bản nhờ máy tính điện tử vàphần mềm soạn thảo văn bản

HS:Chú ý lắng nghe, ghi nhận:

Open Office Write là phần mềm soạn thảo văn bản docộng đồng mã nguồn mở phát hành Hiện nay OpenOffice Write được sử dụng phổ biến miễm phí

Hoạt động 2: Khởi động Write.

GV:Để khởi động một phần mềm có thể thực hiện như

thế nào?

GV:Vậy để khởi động Write em làm thế nào?

HS:Suy nghĩ -> nhắc lạiHS:Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Để khởi động Write em có thể thực hiện như sau:+ Nháy đúp chuột lên biểu tượng của Write trên mànhình nền

+ Nháy nút Start, trỏ chuột vào Programs, trỏ chuộtvào Open Officevà chọn Open Office Write

Sau khi khởi động, Write mở ra một trang trống có têntạm thời là Untitled1

Hoạt động 3: 3 Có gì trên cửa sổ Write.

GV:Hãy quan sát “Cửa sổ Write” và cho biết trên cửa

HS:Quan sát, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Thanh tiêu đề, thanh bảng chọn, thanh công cụ, thanhcuốn dọc, thanh cuốn ngang, vùng soạn thảo

a Bảng chọnHS:quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Các lệnh được sắp xếp theo từng nhóm trong cácbảng chọn đặt trên thanh bảng chọn

- Để thực hiện một lệnh nào đó, ta nháy chuột vào tênbảng chọn có chứa lệnh đó và chọn lệnh

HS:Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Từ trái sang phải có các bảng chọn: File, Edit, View,Insert, Format, Tools,…

b Nút lệnhHS:quan sát, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Các nút lệnh thường dùng nhất được đặt trên các thanhcông cụ Mỗi nút lệnh đều có tên để phân biệt

HS:Ví dụ: khi em nháy chuột vào nút lệnh New thì mộttrang văn bản trống sẽ được mở ra

Hoạt động 4: 4 Mở văn bản.

GV:Để mở một văn bản đã được lưu trên máy tính em

làm thế nào?

HS:Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Nháy nút lệnh Open hoặc mở bảng chọn File vàchọn lệnh Open (Ctrl + O) -> hộp thoại Open xuất

Trang 3

IV Cũng cố

-GV hệ thống lại nội dung chính của bài học và yêu cầu hs nhắc lại

-Trả lời các câu hỏi 1 -> 4 trong sgk

V Dặn dò và hướng dẫn học sinh học tập ở nhà

- Học thuộc các khái niệm, trả lời tốt các câu hỏi 1, 2, 3, 4 trong SGK vào vở

- Đọc trước phần 5 và 6 trong bài 13 và phần 1, 2, trong bài 14-> tiết sau học

2 Kỹ năng: Vận dụng sự hiểu biết đó vào thực hiện tạo văn bản trên máy tính

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B PHƯƠNG PHÁP

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa nhận xét

C CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

1.Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

2 Học sinh: sgk, đọc bài trước

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I Ổn định lớp

II.Kiểm tra bài cũ

1 Trình bày cách khởi động Write? -> làm bài tập 4 sgk

2 Trình bày các thành phần cơ bản trên cửa sổ Write

III Bài mới

Hoạt động 1: Lưu văn bản

GV:Sau khi soạn thảo văn bản em có thể lưu văn bản,

vậy để lưu văn bản em thực hiện những bước nào?

HS:Chú ý lắng nghe, quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận ->trả lời:

Để lưu văn bản em thực hiện:

- Nháy chuột vào nút lệnh Save trên thanh công cụ hoặc

mở bảng chọn File và chọn lệnh Save (Ctrl + S) -> hộpthoại Save as xuất hiện

- Tại look in chọn thư mục cần lưu tệp văn bản, tại filename gõ tên văn bản cần lưu

- Nháy nút Save để lưu

Lưu ý: Nếu tệp văn bản đó đã được lưu ít nhất là một lầnGV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang 83

Tuần : 20 - Tiết : 36

Ngày soan: 02/01/2012

Ngày dạy: 03/01/2012

Trang 4

rồi thì khi em nháy chuột vào nút lệnh Save hoặc vào filechọn Save (ctrl + s) thì hộp thoại Save as không xuất hiệnnữa, mọi sự thay đổi sẽ được lưu trên chính tệp văn bản

đã có

Hoạt động 2: 6 Kết thúc

GV:Để thoát khỏi một cửa sổ bất kỳ trong hệ điều hành

Windows em làm thế nào?

HS:Để thoát khỏi phần mềm soạn thảo văn bản Open

Office Write em làm thế nào?

HS:Suy nghĩ, nhắc lại

HS:Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời

- Nháy nút (Close) trên để kết thúc việc soạn thảo

- Nháy nút (Close) dưới để đóng văn bản đang mở

Hoạt động 3: Bài 14 Soạn thảo văn bản đơn giản

1 Các thành phần của văn bản

GV giới thiệu các thành phần cơ bản của văn bản khi

học tiếng Việt là từ, câu và đoạn

GV giới thiệu cho HS khi soạn thảo văn bản trên máy

tính em cần phân biệt thêm Ký tự, dòng, đoạn và trang

Gv treo bảng phụ và yêu cầu hs phân biệt đâu là ký tự,

2 Con trỏ soạn thảo:

GV hỏi: để nhập nội dung văn bản vào máy tính em

làm như thế nào?

GV: Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấp nháy

trên màn hình Nó cho biết vị trí xuất hiện của ký tự

được gõ vào

Gv: khi soạn thảo văn bản thì con trỏ soạn thảo di

chuyển như thế nào?

GV: khi soạn thảo văn bản thì con trỏ soạn thảo di

chuyển từ trái sang phải và tự động xuống dòng mới

nếu nó đến vị trí cuối cùng

GV: lưu ý cần phân biệt con trỏ soạn thảo và con trỏ

chuột

GV: Muốn chèn ký tự hay một đối tượng nào văn bản

thì em phải làm như thế nào?

GV: Muốn di chuyển con trỏ soạn thảo tới vị trí cần

thiết e chỉ cần nháy chuột tại vị trí đó ngoài ra em có

thể sử dụng các phím mũi tên, phím Home, end … trên

IV Cũng cố

-GV hệ thống lại nội dung chính của bài học và yêu cầu hs nhắc lại

-Trả lời các câu hỏi 1 -> 4 trong sgk

V Dặn dò và hướng dẫn học sinh học tập ở nhà

- Đọc trước phần tiêp theo của bài 14 -> tiết sau học

Trang 5

1 Kiến thức: Biết các quy tắc soạn thảo văn bản trong Write, biết cách gõ chữ tiếng Việt trên máy tính.

2 Kỹ năng: Vận dụng sự hiểu biết đó vào thực hiện soạn thảo văn bản trên máy tính

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B PHƯƠNG PHÁP

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa nhận xét

C CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

1.Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

2 Học sinh: sgk, đọc bài trước

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I Ổn định lớp

II.Kiểm tra bài cũ

1.Trình bày các thành phần cơ bản của văn bản?

2.Con trỏ soạn thảo là gì? để chèn một đối tượng nào đó vào văn bản em làm thế nào? muốn di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí bất kỳ em làm thế nào?

III Bài mới

Hoạt động 1: 3 Quy tắc gõ văn bản trong Write

GV:Trình bày quy tắc gõ văn bản trong Write? HS:Quan sát skg, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

* Các dấu ngắt câu (dấu chấm (.), dấu phẩy (,), dấu haichấm (:), dấu chấm phẩy (;), dấu chấm than (!), dấu chấmhỏi (?) phải được đặt sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo làmột dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung

* Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (,[, {, <, ‘ và “ phải được đặt sát vào bền trái ký tự đầu tiêncủa từ tiếp theo Các dấu đóng ngoặc và đóng nháy tươngứng gồm các dấu ), ], }, >, ’ và ” phải được đặt sát vào bênphải ký tự cuối cùng của từ ngay trước nó

* Giữa các từ chỉ dùng một ký tự cách trống (gõ phímGV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang 85

Tuần : 21 - Tiết : 37

Ngày soan: 08/01/2012

Ngày dạy: 09/01/2012

Trang 6

Spacebar để phân cách).

* Một văn bản thường gồm nhiều đoạn văn bản Em nhấnphím Enter để kết thúc một đoạn văn bản và chuyển sangmột đoạn văn bản mới và chỉ nhấn Enter một lần

Hoạt động 2: 4 Gõ văn bản chữ Việt

GV:Muốn soạn thảo được văn bản chữ Việt chúng ta

cần có thêm những công cụ có những khả năng nào?

GV:Vậy để gõ được chữ Việt trên bàn phím ta cần

gì?

GV:Trình bày cho hs một số chương trình gõ phổ

biến

GV:Trình bày cho hs biết cách gõ các chữ cái tiếng

Việt và dấu mà trên trên bàn phím không có của hải

kiểu gõ TELEX và VNI

GV:Để xem được và in được thì chúng ta cần có gì?

HS:Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Muốn soạn thảo được văn bản chữ Việt chúng ta cần cóthêm những công cụ có những khả năng:

+ Gõ chữ Việt vào máy tính bằng bàn phím+ Xem được chữ Việt trên màn hình và in trên máy in.HS:Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Để gõ chữ Việt trên bàn phím em phải dùng chươngtrình hỗ trợ gõ (chương trình gõ)

HS:Lắng nghe, ghi nhận

- Một chương trình gõ có thể cho nhiều kiểu gõ khácnhau: hai kiểu gõ phổ biến nhất hiện nay là TELEX vàVNI

HS:Chú ý lắng nghe, quan sát, ghi nhận:

IV Cũng cố

-GV hệ thống lại nội dung chính của tiết học và yêu cầu hs nhắc lại

-Trả lời các câu hỏi 3 -> 6 trong sgk

V Dặn dò và hướng dẫn học sinh học tập ở nhà

- Học thuộc các khái niệm, trả lời tốt các câu hỏi 3 -> 6 trong SGK vào vở bài tập

- Đọc trước Bài thực hành 5 -> tiết sau học

Trang 7

2 Kỹ năng: Thực hiện nhanh chóng, chính xác.

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B PHƯƠNG PHÁP

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa nhận xét

C CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

1.Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

2 Học sinh: sgk, đọc bài trước

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I Ổn định lớp

II.Kiểm tra bài cũ

1 Trình bày quy tắc soạn văn bản trong Write?

2 2 em lên bảng trình bày 2 kiểu gõ tiếng việt là VNI và Telex

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 1 Mục đích yêu cầu

GV:Trình bày mục đích yêu cầu của bài thực hành để

hs biết -> hs thực hành đạt mục đích yêu cầu đó

HS:Chú ý lắng nghe, ghi nhận:

- Làm quen, tìm hiểu cửa sổ làm việc của Write, các bảngchọn, một số nút lệnh

- Bước đầu tạo và lưu một văn bản chữ Việt đơn giản

Hoạt động 2: 2 Nội dung

GV:Trình bày các cách khởi động Write?

GV: Yêu cầu học sinh quan sát màn hình mở một vài

a Khởi động Write và tìm hiểu các thành phần trên mànhình của Write

HS:Suy nghĩ, nhắc lạiHS: Quan sát màn hìnhGV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang 87

Tuần : 21 - Tiết : 38

Ngày soan: 08/01/2012

Ngày dạy: 09/01/2012

Trang 8

bảng chọn để học sinh quan sát

GV: Giới thiệu một số thanh công cụ

GV: Mở lại bảng chọn File thực hiện một số thao tác

như mở, lưu tệp tin để học sinh quan sát để học sinh

quan sát

GV: Thực hiện thao tác mở một tệp tin trên máy để

hs quan sát bằng 2 cách vào File-> open và chọn

open trên thanh công cụ để học sinh quan sát và yêu

cầu học sinh so sánh hai cách trên

GV: Yêu cầu học mở chương trình vietkey để chọn

kiểu chữ và soạn đoạn văn bản sau

HS: Lắng ngheHS: Lắng nghe và quan sát

HS: Quan sát và trả lời-Việc thực hiện hai thao trên là là tương tự như nhau

b Soạn một văn bản đơn giản

- Gõ đoạn văn bản sau: (gõ bằng mười ngón tay, nếu gõsai chưa cần sửa)

Buối sớm nắng sáng Những cánh buốm nâu trên biểnđược nắng chiếu vào hồng rực lên như đàn bướm múalượn giữa trời xanh

Rồi một ngày mưa rào Mưa giăng giăng bốn phía Cóquảng nắng xuyên xuống biển óng ánh đủ màu: xanh lá

mạ, tím phớt, hồng, xanh biếc Có quảng thâm sỳ nặngtrịch Những cánh buồm ra khỏi cơn mưa, ướt đẫm, thẩmlại, khoẻ nhẹ, bồi hồi, như ngực áo bác nông dân cày xongthửa ruộng về bị ướt

- Lưu văn bản với tên: bien dep

Hoạt động 3: Thực hành

GV:Quan sát quá trình thực hành của hs, chổ nào hs

còn chưa rõ -> gv hướng dẫn lại

HS:Chú ý thực hành theo nội dung giáo viên đề ra

IV Cũng cố

-GV hệ thống lại nội dung chính của bài thực hành

V Dặn dò và hướng dẫn học sinh học tập ở nhà

- Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức cũ, thực hành thêm (nếu có máy)

- Tiếp tục xem trước nội dung Bài thực hành 5 -> tiết sau thực hành

Trang 9

2 Kỹ năng: Thực hiện nhanh chóng, chính xác.

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B PHƯƠNG PHÁP

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa nhận xét

C CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

1.Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

2 Học sinh: sgk, đọc bài trước

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I Ổn định lớp

II.Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

Hoạt động 1: 2 Nội dung

GV: Yêu cầu học sinh gõ tiếp đoạn văn bản

GV:Hãy trình bày các cách di chuyển con trỏ soạn thảo?

GV:Hướng dẫn hs cách thực hiện các yêu cầu của bài

thực hành và yêu cầu hs thực hiện

b Soạn thảo văn bản đơn giản (tiếp)

HS:Gõ đoạn văn bản Biển đẹp -> lưu với tên bien dep

c Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo và cáccách hiển thị văn bản

HS:suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Tập di chuyển con trỏ soạn thảo trong văn bản bằngcon trỏ chuột và các phím mủi tên

- Sử dụng các thanh cuốn để xem các thành phần khácnhau của văn bản khi được phóng to

- Chọn các lệnh View -> Normal, View -> Print layout,View -> Outline để hiển thị văn bản trong các chế độkhác nhau Quan sắt sự thay đổi trên màn hình

- Thu nhỏ kích thước của màn hình soạn thảo

- Nháy chuột ở các nút: thu nhỏ, khôi phục kích thước

và phóng to ở góc trên bên phải cửa sổ và biểu tượngcủa văn bản trên thanh công việc để thu nhỏ, khôi phụckích thước trước đó và phóng to cực đại cửa sổ

- Đóng cửa sổ văn bản và thoát khỏi Write

Hoạt động 2: Thực hành

GV:Quan sát quá trình thực hành của hs, chổ nào hs còn

chưa rõ -> gv hướng dẫn lại HS:Chú ý thực hành theo nội dung giáo viên đề ra.

GV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang 89

Tuần : 22 - Tiết : 39

Ngày soan: 15/01/2012

Ngày dạy: 16/01/2012

Trang 10

IV Cũng cố

-GV hệ thống lại nội dung chính của bài thực hành

V Dặn dò và hướng dẫn học sinh học tập ở nhà

- Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức cũ, thực hành thêm (nếu có máy)

- Đọc trước bài 15 (Chỉnh sửa văn bản) -> tiết sau học

Trang 11

Bài 15:CHỈNH SỬA VĂN BẢN

A.MỤC TIÊU HỌC TẬP.

1 Kiến thức: Biết cách xóa, thêm, chèn và chọn đoạn văn bản

2 Kỹ năng: Thực hiện nhanh chóng, chính xác

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B PHƯƠNG PHÁP

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa nhận xét

C CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

1.Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

2 Học sinh: sgk, đọc bài trước

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I Ổn định lớp(

II.Kiểm tra bài cũ

1 2 em lên bảng trình bày 2 kiểu gõ tiếng việt là VNI và Telex

III Bài mới

GV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang 91

Tuần : 22 - Tiết : 40

Ngày soan: 30/01/2012

Ngày dạy: 01/02/2012

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 1 Xoá và chèn thêm văn bản

GV:Để xoá ký tự em có thể thực hiện bằng cách nào?

GV:Trình bày ví dụ để hs quan sát, ghi nhận

GV:Để chèn thêm văn bản em làm thế nào?

HS:Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

* Xoá ký tự:

Để xoá một ký tự em có thể sử dụng phím Delete hoặcphím Backspace

- Phím Delete: xoá ký tự đứng sau con trỏ soạn thảo

- Phím Backspace xoá ký tự đứng sau con trỏ soạn thảo

Ví dụ:

Trời n|ắngNếu dùng phím Delete: Trời n|ngNếu dùng phím Backspace: Trời ắng

* Chèn thêm văn bản

HS:Muốn chèn thêm văn bản vào một vị trí, em dichuyển con trỏ soạn thảo vào vị trí đó và có thể sử dụngbàn phím đề gõ thêm nội dung

Chú ý: Để xoá những phần văn bản lớn hơn, nếu sửdụng phím Backspace hoặc phím Delete sẽ rất mất thờigian Khi đó nên chọn (còn gọi là đánh dấu) phần vănbản cần xoá và nhấn phím Delete hoặc phím Backspace

Hoạt động 2: 2 Chọn phần văn bản

GV:Yêu cầu hs đọc nguyên tắc sgk

Để chọn một phần văn bản em làm thế nào?

Để di chuyển con trỏ soạn thảo bằng bàn phím em có

thể thực hiện như thế nào?

HS:Nguyên tắc: Khi muốn thực hiện một thao tác (ví

dụ như xoá, di chuyển, thay đổi cách trình bày, ) tácđộng đến một phần văn bản hay đối tượng nào đó, trướchết cần chọn phần văn bản hay đối tượng đó (còn gọi làđánh dấu)

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Dùng chuột

B1:Nháy chuột tại vị trí đầu

B2:Kéo chuột đến cuối phần văn bản cần chọn.Dùng phím:

B1: Di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí đầu phầnvăn bản cần chọn

B2: Nhấn giữ phím Shift và di chuyển con trỏ soạnthảo đến vị trí cuối của phần văn bản

Suy nghĩ, nhắc lại

Trang 13

Trình bày ví dụ để hs quan sát.

Trình bày lưu ý để học sinh biết

Trình bày ví dụ sgk để hs hiểu hơn về nút lệnh Undo

và nút lệnh Redo

Chú ý quan sát, ghi nhận

Lưu ý:

Nếu thực hiện một thao tác mà kết quả không được như

ý muốn: em có thể khôi phục trạng thái của văn bảntrước khi thực hiện thao tác đó bằng cách nháy nútUndo trên thanh công cụ

Sau khi nháy nút Undo mà muốn quay lại trang tháitrước khi nháy nút Undo em có thể nháy vào nút lệnhRedo

Ví dụ: sgkChú ý quan sát, ghi nhận

IV Cũng cố

GV hệ thống lại nội dung chính của tiết học và yêu cầu hs nhắc lại

Trả lời các câu hỏi 1 trong sgk

V- Dặn dò và hướng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Học thuộc các khái niệm, trả lời câu hỏi 1 trong SGK vào vở bài tập

- Đọc trước mục 3, 4 -> tiết sau học

GV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang 93

Trang 14

BÀI 15 CHỈNH SỬA VĂN BẢN (TIẾP) A.MỤC TIÊU HỌC TẬP.

1 Kiến thức: Biết cách xoá sao chép và di chuyển phần văn bản

2 Kỹ năng: Vận dụng sự hiểu biết đó vào thực hiện soạn thảo văn bản trên máy tính

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B PHƯƠNG PHÁP

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa nhận xét

C CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trước

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1 Trình bày cách xoá một ký tự trong văn bản?

2 Nêu nguyên tắc và trình bày các bước chọn một phần văn bản?

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 3 Sao chép

Sao chép phần văn bản là thao tác như thế nào?

Để sao chép một phần văn bản em làm thế nào?

Trình bày ví dụ skg để hs quan sát

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Sao chép phần văn bản là giữ nguyên phần văn bản đó

ở vị trí gốc, đồng thời sao nội dung đó vào vị trí khác.Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Chọn phần văn bản muốn sao chép và nháy nút Copytrên thanh công cụ (hoặc chọn lệnh Edit\ Copy hoặcnhấn tổ hợp phím Ctrl + C) Khi đó phần văn bản đãđược lưu vào bộ nhớ

- Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần sao chép và nháynút Paste trên thanh công cụ (hoặc chọn lệnh edit\pastehoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V)

Ví dụ: sgkChú ý quan sát, ghi nhận

Lưu ý: Em có thể nháy nút copy một lần và nháy nútPaste nhiều lần để sao chép cùng nội dung vào nhiều vịtrí khác nhau

Hoạt động 2: 4 Di chuyển

Di chuyển một phần văn bản là thao tác như thế nào?

Trình bày các bước di chuyển nội dung ô tính?

Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Di chuyển phần văn bản là sao chép phần văn bản đósang vị trí mới đồng thời xoá phần văn bản ở vị trí gốc.Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Chọn phần văn bản muốn di chuyển và nháy nút Cuttrên thanh công cụ (hoặc chọn lệnh Edit\ Cut hoặc nhấn

tổ hợp phím Ctrl + X) Khi đó phần văn bản ở vị trí gốc

Tuần : 23 - Tiết : 41

Ngày soan: 05/02/2012

Ngày dạy: 07/02/2012

Trang 15

Yêu cầu hs trình bày sự giống và khác nhau giữa sao

chép và di chuyển?

bị xoá và nó đã được lưu vào bộ nhớ

- Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần di chuyển vànháy nút Paste trên thanh công cụ (hoặc chọn lệnhedit\paste hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V)

? Thao tác sao chép và di chuyển khác nhau ở chỗ nào.Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Giống: cùng tạo ra một phần văn bản giống phần vănbản cũ

Khác: khi sao chép nội dung phần văn bản cũ ở vị trígốc vẫn còn, khi sao chép phần văn bản cũ ở vị trí gốc

bị xoá đi

Hoạt động 3: Ghi nhớ

Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ sgk -> rút ra những nội

dung chính của bài học Đọc ghi nhớ:- Cần phải chọn (đánh dấu) phần văn bản hay đối

tượng trước khi thực hiện các thao tác có tác dụng đếnchúng

- Có thể sử dụng các nút lệnh Copy, Cut, Paste để saochép và di chuyển phần văn bản

IV Cũng cố

-GV hệ thống lại nội dung chính của tiết học và yêu cầu hs nhắc lại

-Đọc bài đọc thêm 7: Nhà xuất bản trên bàn

-Trả lời các câu hỏi 2, 3, 4, 5 trong sgk

V- Dặn dò và hướng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Học thuộc các khái niệm, trả lời câu hỏi 2, 3, 4, 5 trong SGK vào vở bài tập

- Đọc trước Bài thực hành 6 -> tiết sau thực hành

GV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang 95

Trang 16

BÀI THỰC HÀNH 6 EM TẬP CHỈNH SỬA VĂN BẢN

A MỤC TIÊU HỌC TẬP.

1 Kiến thức: Thực hiện tốt các thao tác soạn thảo văn bản và chỉnh sửa văn bản, thay đổi trật tự nội dung văn bản

2 Kỹ năng: Thao tác thực hiện nhanh chóng, chính xác

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B PHƯƠNG PHÁP

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa nhận xét

C CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trước

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1 Để xoá văn bản em làm thế nào? trình bày các bước thực hiện chọn phần văn bản?

2 Trình bày các bước sao chép và di chuyển phần văn bản

III Bài mới

Hoạt động 1: 1 Mục đích yêu cầu

Trình bày mục đích yêu cầu của bài thực hành để hs

biết -> hs thực hành đạt mục đích yêu cầu đó Chú ý lắng nghe, ghi nhận:- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lưu,

nhập nội dung văn bản

- Luyện kỷ năng gõ văn bản tiếng Việt

- Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung vănbản, thay đổi trật tự nội dung văn bản bằng các chức năngsao chép, di chuyển

Hoạt động 2: 2 Nội dung

Trình bày các cách khởi động Write?

Hướng dẫn hs thực hiện gõ đoạn văn bản và sửa lỗi

b Phân biệt chế đội gõ chèn hoặc gõ đè

Đặt con trỏ soạn thảo vào trước đoạn văn bản thứ 2 vànháy đúp nút Overtype/ Insert một vài lần để thấy nút đóhiện rõ chữ OVR (chế độ gõ đề) hoặc mờ đi (chế đội gõ

Tuần : 23 - Tiết : 42

Ngày soan: 05/02/2012

Ngày dạy: 07/02/2012

Trang 17

Hướng dẫn hs thực hiện gõ đoạn văn bản và sửa lỗi

Hoạt động 3: Thực hành

Yêu cầu học sinh thực hành theo nhóm đồng thời

quan sát quá trình thực hành của hs, chổ nào hs còn

chưa rõ -> gv hướng dẫn lại

Chú ý thực hành theo nội dung giáo viên đề ra

IV Cũng cố

-GV hệ thống lại nội dung chính của tiết thực hành

V- Dặn dò và hướng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức cũ, thực hành thêm (nếu có máy)

- Tiếp tục xem trước nội dung Bài thực hành 6 -> tiết sau thực hành tiếp

GV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang 97

Trang 18

BÀI THỰC HÀNH 6 EM TẬP CHỈNH SỬA VĂN BẢN (TIẾP)

A MỤC TIÊU HỌC TẬP.

1 Kiến thức: Thực hiện tốt các thao tác soạn thảo văn bản và chỉnh sửa văn bản, thay đổi trật tự nội dung văn bản

2 Kỹ năng: Thao tác thực hiện nhanh chóng, chính xác

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B PHƯƠNG PHÁP

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa nhận xét

C CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trước

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1 Trình bày sự khác nhau giữa chế độ chèn và chế độ đè?

2 Trình bày các bước sao chép và di chuyển phần văn bản

III Bài mới

Hoạt động 1: 2 Nội dung (tiếp)

để mở văn bản đã lưu em làm thế nào?

Hướng dẫn hs cách thực hiện

Để thay đổi trật tự các đoạn văn bản em làm thế nào?

Để lưu văn bản với tên cũ em làmt thế nào?

Hướng dẫn hs cách thực hiện

Để lưu văn bản với tên Trang oi em làm thế nào?

c Mở văn bản đã lưu và sao chép, chỉnh sửa nội dung vănbản

suy nghĩ -> trả lời

1 Mở văn bản có tên Bien dep.doc đã lưu trong bài thựchành 5 Trở lại văn bản vừa gõ nội dung (ở phần a và phầnb), sao chép toàn bội nội dung của văn bản đó vào cuối vănbản Bien dep.doc (có thể nhấn Ctrl + A để chọn toàn bộivăn bản)

2 Thay đổi trật tự các đoạn văn bản bằng cách sao chéphoặc di chuyển với các nút lệnh Copy, Cut và Paste để cóthứ tự nội dung đúng (tham khảo sgk Ngữ văn 6)

Suy nghĩ -> trả lời

3 Lưu văn bản với tên cũ (Bien dep.doc)

Suy nghĩ -> trả lời

d Thực hành gõ chữ Việt kết hợp với sao chép nội dung

1 Mở văn bản mới và gõ bài thơ Trăng ơi sgk Quan sátcác câu thơ lặp lại để sao chép nhanh nội dung Sửa các lỗi

gõ sai sau khi gõ xong nội dung

2 Lưu văn bản với tên Trang oi

Trang 19

Yêu cầu học sinh thực hành theo nhóm đồng thời

quan sát quá trình thực hành của hs, chổ nào hs còn

chưa rõ -> gv hướng dẫn lại

Chú ý thực hành theo nội dung giáo viên đề ra

IV Cũng cố

-GV hệ thống lại nội dung chính của tiết thực hành

V- Dặn dò và hướng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức cũ, thực hành thêm (nếu có máy)

- Tiếp tục xem trước nội dung Bài 16 (Định dạng văn bản) -> tiết sau học

GV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang 99

Trang 20

BÀI 16 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN A.MỤC TIÊU HỌC TẬP.

1 Kiến thức: Biết cách định dạng văn bản (định dạng ký tự) trong chương trình soạn thảo văn bản Write

2 Kỹ năng: Vận dụng sự hiểu biết đó vào thực hiện soạn thảo văn bản trên máy tính

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B PHƯƠNG PHÁP

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa nhận xét

C CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trước

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1.Trình bày cách xoá một ký tự trong văn bản?

2.Trình bày các bước sao chép và di chuyển nội dung văn bản?

III Bài mới

Hoạt động 1: 1 Định dạng văn bản

Định dạng văn bản là gì?

Định dạng văn bản nhằm mục đích gì?

Định dạng văn bản gồm định dạng những gì?

Suy nghĩ , thảo luận -> trả lời:

Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của ký tự(con số, chữ, ký hiệu), các đoạn văn bản và các đối tượngkhác trên trang

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Định dạng văn bản nhằm mục đích để văn bản dễ đọc,trang văn bản có bố cục đẹp và người đọc dễ ghi nhớ cácnội dung cần thiết

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Định dạng ký tự là thay đổi dáng vẻ của một hay mộtnhóm ký tự

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ, màu sắc

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Sử dụng các nút lệnh và sử dụng hộp thoại Font

a Sử dụng các nút lệnhQuan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Trang 21

thực hiện như thế nào?

Muốn sử dụng hộp thoại Font để định dạng ký tự ta

làm thế nào?

? Trên hộp thoại Font có các lựa chọn định dạng ký

tự tương đương với các nút lệnh trên thanh công cụ

+ Màu chữ: Nháy chuột vào mủi tên bên phải hộp FontColor và chọn màu thích hợp

+ Tại Font Color: chọn màu chữ-> Chọn OK

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Trên hộp thoại Font có các lựa chọn định dạng ký tự tươngđương với các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng

IV Cũng cố

-Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ sgk -> rút ra nội dung chính của bài học

-GV hệ thống lại nội dung chính của tiết học và yêu cầu hs nhắc lại

-Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5, 6 trong sgk

V- Dặn dò và hướng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Học thuộc các khái niệm, trả lời câu hỏi 1 -> 6 trong SGK vào vở bài tập

- Đọc trước Bài 17 (Định dạng đoạn văn bản) -> tiết sau học

GV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang 101

Trang 22

BÀI 17 ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN A.MỤC TIÊU HỌC TẬP.

1 Kiến thức: Biết cách định dạng đoạn văn bản trong chương trình soạn thảo văn bản Write

2 Kỹ năng: Vận dụng sự hiểu biết đó vào thực hiện soạn thảo văn bản trên máy tính

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B PHƯƠNG PHÁP

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa nhận xét

C CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trước

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1.Định dạng văn bản là gì? định dạng văn bản nhằm mục đích gì?

2.Trình bày các bước định dạng văn bản (ký tự)?

III Bài mới

Hoạt động 1: 1 Định dạng đoạn văn

Định dạng đoạn văn bản là gì?

Hướng dẫn hs quan sát hình sgk

Nêu sự khác biệt giữa định dạng ký tự và định dạng

đoạn văn bản?

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Định dạng đoạn văn bản là thay đổi các tính chất sau củađoạn văn bản:

- Kiểu căn lề

- Vị trí lề của cả đoạn văn bản so với toàn trang

- Khoảng cách lề của dòng đầu tiên

- Khoảng cách đến đoạn văn bản trên hoặc dưới

- Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

Chú ý quan sát

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Khác với định dạng ký tự, định dạng đoạn văn tác độngđến toàn bộ đoạn văn bản mà con trỏ soạn thảo đang ở đó

Hoạt động 2: 2 Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn

Để định dạng đoạn văn bản bằng việc sử dụng các

nút lệnh em làm thế nào?

Trình bày cách sử dụng các nút lệnh định dạng đoạn

văn bản?

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Để định dạng đoạn văn bản em chỉ cần đưa con trỏ soạnthảo vào đoạn văn bản đó và sử dụng các nút lệnh trênthanh công cụ định dạng

* Căn lề: Nháy chuột vào một trong các nút (Left) đểcăn thẳng lề trái, nút (Center) để căn giữa, nút

Tuần : 25 - Tiết : 45

Ngày soan: 19/02/2012

Ngày dạy: 20/02/2012

Trang 23

(Right) để căn thẳng lề phải hoặc nút (Justify) để căn

thẳng hai lề

* Thay đổi lề cả đoạn văn: Nháy chuột vào một trong cácnút (Increase Indent), (Decrease Indent) trên thanhcông cụ định dạng để tăng hay giảm lề trái của cả đoạn vănbản

* Khoảng cách dòng trong đoạn văn: Nháy chuột vào nútmủi tên bên phải nút lệnh (Line Spacing (1)) và chọnmột trong các tỉ lệ trong bảng chọn hiện ra

IV Cũng cố

-Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ sgk -> rút ra nội dung chính của bài học

-GV hệ thống lại nội dung chính của tiết học và yêu cầu hs nhắc lại, làm bài tập sgk

V- Dặn dò và hướng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Học thuộc các khái niệm, trả lời câu hỏi 1 -> 6 trong SGK vào vở bài tập

- Đọc trước Bài thực hành 7 (Em tập trình bày văn bản) -> tiết sau học

GV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang 103

Trang 24

BÀI 17 ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN A.MỤC TIÊU HỌC TẬP.

1 Kiến thức: Biết cách định dạng đoạn văn bản trong chương trình soạn thảo văn bản Write

2 Kỹ năng: Vận dụng sự hiểu biết đó vào thực hiện soạn thảo văn bản trên máy tính

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B PHƯƠNG PHÁP

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa nhận xét

C CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trước

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1.Định dạng văn bản là gì? định dạng văn bản nhằm mục đích gì?

2.Trình bày các bước định dạng văn bản (ký tự)?

III Bài mới

Hoạt động 3: 3 Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph

Tuần : 25 - Tiết : 46

Ngày soan: 19/02/2012

Ngày dạy: 20/02/2012

Trang 25

Hướng dẫn hs quan sát hình: Hộp thoại Paragraph

sgk

Hộp thoại Paragraph được dùng để làm gì?

Hãy trình bày cách định dạng đoạn văn bản bằng

cách sử dụng hộp thoại Paragraph?

? Hãy chỉ ra các lựa chọn định dạng đoạn văn bản

trên hộp thoại Paragraph tương đương với các nút

lệnh trên thanh công cụ?

Chú ý lắng nghe, quan sát

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Hộp thoại Paragraph được dùng để tăng hay giảmkhoảng cách giữa các đoạn văn bản và thiết đặtkhoảng cách thụt lề dòng đầu tiên của đoạn

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Đặt điểm chèn vào đoạn văn bản cần định dạng

- Chọn lệnh Format\ Paragraph -> hộp thoạiParagraph xuất hiện

-Tại Alignment chọn kiểu căn lề

-Tại Indentation:

+ trong ô Left chọn khoảng cách lề trái

+Tại ô Right chọn khoảng cách lề phải

+Tại Spacing: Trong ô Before/ After chọn khoảngcách đến đoạn văn bản trước/ sau

+ Tại Line Spacing: trong ô At chọn khoảng cáchgiữa các dòng -> Chọn OK

Suy nghĩ -> trả lời:

Căn lề, khoảng cách dòng,

IV Cũng cố

-Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ sgk -> rút ra nội dung chính của bài học

-GV hệ thống lại nội dung chính của tiết học và yêu cầu hs nhắc lại, làm bài tập sgk

V- Dặn dò và hướng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Học thuộc các khái niệm, trả lời câu hỏi 1 -> 6 trong SGK vào vở bài tập

- Đọc trước Bài thực hành 7 (Em tập trình bày văn bản) -> tiết sau học

GV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang 105

Trang 26

Bài Tập

A.MỤC TIÊU HỌC TẬP.

1.Kiến thức: các dạng bài tập trong chương IV

2.Kỹ năng: HS biết cách làm các bài tập trong chương IV

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B PHƯƠNG PHÁP

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa nhận xét

C CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trước

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : BÀI TẬP LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN

GV: yêu cầu HS đọc đề bài 2 trang 68 SGK

GV: cách nhanh nhất để khởi động Write

GV: Liệt kê một số thành phần cơ bản có trên cửa sổ

HS: đọc đề HS: nháy đúp vào biểu tượng Open Office Write

Tuần : 26 - Tiết : 47

Ngày soan: 26/02/2012

Ngày dạy: 28/02/2012

Trang 27

GV: yêu cầu HS làm bài tập số 4 trang 68 SGK

GV: Nhận xét câu trả lời của HS

GV: Yêu cầu làm bài 5 trang 68 SGK

GV: chốt lại các nút lệnh dùng để lưu, mở, tạo mới

một văn bản

GV: gọi HS đọc bài 6 trang 68

Yêu cầu HS trả lời?

GV: nhận xét

HS: liệt kê các thành phần cơ bản trên cửa sổ Worc:thanh tiêu đề, thanh bảng chọn, thanh công cụ, contrỏ soạn thảo, vùng soạn thảo, thanh cuốn…

HS: lên bảng điền từ

HS: trả lời HS: lắng ngheHS: trả lời

Hoạt động 2: BI TẬP VỀ SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN

GV: gọi HS làm bài tập 2, 3, 4 trang 74 SGK

GV: gọi HS trả lời bài 2

GV: Yêu cầu HS lên đánh dấu các câu trả lời đúng

HS: trả lời theo cách hiểu

Hoạt động 3: BÀI TẬP VỀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN

GV: yêu cầu HS trả lời các câu hỏi

GV: hướng dẫn HS trả lời câu 4

HS: trả lời :

1 giống nhau: xoá một vài kí tựKhác nhau: phím Delete xoá kí tự ngay sau con trỏsoạn thảo còn phím Back space xoá kí tự ngay trướccon trỏ soạn thảo

2 lệnh Copy: sao chép văn bản, lệnh Cut: di chuyểnmột phần văn bản, Paste: dán các phần văn bản vào

vị trí mới HS: trả lời bài 4 theo hướng dẫn

Hoạt động 4: BÀI TẬP VỀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

GV: yêu cầu HS làm bài tập 2, 3, 6 trang 88 SGK

GV: nhận xét các câu trả lời của HS và chốt lại

GV: yêu cầu HS làm bài 2 trang 91 SGK

HS: làm bài : Kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới HS: trả lời bài 3

HS: trả lời bài 6: có thể định dạng nhiều phần khácnhau của văn bản bằng những phông chữ khác nhau.Không nên dùng như vây Khiến người đọc có thểkhó nhìn

IV Cũng cố

-Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ sgk -> rút ra nội dung chính của bài học

-GV hệ thống lại nội dung chính của tiết học và yêu cầu hs nhắc lại, làm bài tập sgk

V- Dặn dò và hướng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Học lại lý thuyết Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa

GV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang 107

Trang 28

BÀI THỰC HÀNH 7 EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN

A MỤC TIÊU HỌC TẬP.

1 Kiến thức: Thực hiện tốt các thao tác soạn thảo văn bản và định dạng văn bản

2 Kỹ năng: Thao tác thực hiện nhanh chóng, chính xác

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B PHƯƠNG PHÁP

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa nhận xét

C CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trước

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1 Định dạng đoạn văn bản là gì?

2 Trình bày các bước định dạng đoạn văn bản bằng cách sử dụng các nút lệnh?

III Bài mới

Tuần : 26 - Tiết : 48

Ngày soan: 26/02/2012

Ngày dạy: 28/02/2012

Trang 29

Hoạt động 1: 1 Mục đích, yêu cầu

Trình bày mục đích yêu cầu của bài thực hành để hs

biết -> thực hành đạt mục đích yêu cầu đó

Chú ý lắng nghe, ghi nhậnBiết và thực hiện được các thao tác định dạng văn bản đơngiản

Hoạt động 2: 2 Nội dung

Hãy trình bày cách khởi động Write và mở tệp văn

bản biendep.doc đã lưu trong bài thực hành trước?

Yêu cầu học sinh đọc phần yêu cầu -> nêu cách thực

Suy nghĩ -> trình bày lại

Đọc yêu cầu -> trình bày cách thực hiện

- Hãy áp dụng các định dạng đã biết để trình bày giốngmẫu sgk

Yêu cầu:

- Tiêu đề có phông chữ, kiểu chữ, màu chữ khác với phôngchữ, kiểu chữ, màu chữ của nội dung văn bản Cở chữ củatiêu đề lớn hơn nhiều so với cở chữ của phần nội dung.Đoạn cuối cùng (Theo Vũ Tú Nam) có màu chữ và kiểuchữ khác với nội dung

- Tiêu đề căn giữa trang, các đoạn nội dung căn thẳng hai

lề, đoạn cuối cùng căn thẳng lề phải

- Các đoạn nội dung có dòng đầu thụt lề

- Ký tự đầu tiên của đoạn nội dung thứ nhất có cở chữ lớnhơn và kiểu chữ đậm

Chú ý quan sát -> thực hiện

3 Lưu văn bản với tên cũSuy nghĩ -> nhắc lại

Hoạt động 2: Thực hành

Yêu cầu học sinh thực hành theo nhóm đồng thời

quan sát quá trình thực hành của hs, chổ nào hs còn

chưa rõ -> gv hướng dẫn lại

Chú ý thực hành theo nội dung giáo viên đề ra

IV Cũng cố

- GV hệ thống lại nội dung chính của tiết thực hành

- Nhận xét chung về giờ thực hành, động viên khích lệ những hs thực hành tốt đồng thời nhắc nhở những hs thựchành còn yếu -> lần sau khắc phục

V- Dặn dò và hướng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức cũ, thực hành thêm (nếu có máy)

- Tiếp tục xem trước nội dung Bài thực hành 7 -> tiết sau thực hành

GV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang 109

Trang 30

BÀI THỰC HÀNH 7 EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN (TIẾP)

A MỤC TIÊU HỌC TẬP.

1 Kiến thức: Thực hiện tốt các thao tác soạn thảo văn bản và định dạng văn bản

2 Kỹ năng: Thao tác thực hiện nhanh chóng, chính xác

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B PHƯƠNG PHÁP

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa nhận xét

C CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trước

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1 So sánh sự khác nhau giữa định dạng ký tự và định dạng đoạn văn bản?

Trang 31

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 2 Nội dung (Tiếp)

Hướng dẫn hs cách gõ đoạn văn bản theo mẫu

Để định dạng văn bản như mẫu trên em cần định

dạng những gì?

Để lưu văn bản với tên Tre xanh em thực hiện như

thế nào?

b Thực hành

- Gõ và định dạng đoạn văn bản theo mẫu:

Chú ý quan sát lắng nghe -> thực hiện

Tre xanh

Tre xanh Xanh tự bao giờ Chuyện ngày xưa đã có bờ tre xanh Thân gầy guộc, lá mong manh

Mà sao nên luỹ nên thành tre ơi?

ở đâu tre cũng xanh tươi Cho dù đất sỏi đất vôi bạc màu!

Có gì đâu, có gì đâu

Mở màu ít chất dồn lâu hoá nhiều

Rễ siêng không ngại đất ngèo Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù.

(Theo Nguyễn Du)

Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

+ Tiêu đề phải có kiểu chữ nghiêng, đậm và được căngiữa

+ Toàn bộ nội dung của văn bản được căn giữa và có kiểuchữ nghiêng

+ Phần cuối được căn lề phải

- Lưu văn bản với tên Tre xanhSuy nghĩ -> trả lời

Hoạt động 2: Thực hành

Yêu cầu học sinh thực hành theo nhóm đồng thời

quan sát quá trình thực hành của hs, chổ nào hs còn

chưa rõ -> gv hướng dẫn lại

Chú ý thực hành theo nội dung giáo viên đề ra

IV Cũng cố

-GV hệ thống lại nội dung chính của tiết thực hành

-Nhận xét chung về giờ thực hành, động viên khích lệ những hs thực hành tốt đồng thời nhắc nhở những hs thực hànhcòn yếu -> lần sau khắc phục

V- Dặn dò và hướng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức cũ, thực hành thêm (nếu có máy)

- Về nhà ôn lại nội dung chương 4 -> Chuẩn bị kiểm tra

GV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang 111

Trang 32

KIỂM TRA 1 TIẾT

A MỤC TIÊU HỌC TẬP.

1 Kiến thức: Ôn lại các kiến thức đã được học

2 Kỹ năng: Trả lời các câu hỏi nhanh chóng, chính xác

3 Thái độ: Nghiêm túc trong giờ làm bài

B PHƯƠNG PHÁP

-Làm trên giấy kiểm tra

C CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

- Giáo viên: Phát đề

- Học sinh: Học bài và làm bài kiểm tra

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

III Đề kiểm tra

TRẮC NGHIỆM.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

1/ Để khởi động Write em thực hiện như sau:

a/ Nháy đúp vào biểu tượng của Write trên màn hình nền

Tuần : 27 - Tiết : 50

Ngày soan: 03/03/2012

Ngày dạy: 06/03/2012

Trang 33

b/ Nháy chuột vào Start trỏ chuột vào All Program và chọn Open Office Write.

c/ Nháy đúp vào biểu tượng My Computer trên màn hình

d/ Câu a và câu b đúng

2/ Để mở văn bản đã lưu trong máy tính em nháy chuột vào nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:

a/ (New) b/ (Open) c/ (Save) d/ (Print)

3/ Muốn chèn ký tự hay một đối tượng nào đó vào văn bản em làm thế nào?

a/ Di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn

b/ Nháy chuột vào nút lệnh New trên thanh công cụ

c/ Nháy chuột vào nút lệnh Save trên thanh công cụ

d/ Tất cả đều sai

4/ Để di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí cần thiết em làm thế nào?

a/ Nháy chuột tại vị trí đó

b/ Sử dụng các phím mũi tên, phím Home, phím End

c/ Sử dụng các phím chữ cái

d/ Câu a và câu b đúng

5/ Để xoá ký tự đứng trước con trỏ soạn thảo em nhấn phím:

a/ Delete b/ Backspace c/ Enter d/ Space bar (phím cách)

6/ Nút lệnh (Copy) được dùng để:

a/ Sao chép b/ Di chuyển c/In văn bản d/ Tất cả đều sai

7/ Để chọn kiểu chữ đậm sau khi đã chọn phần văn bản cần định dạng em nháy nút:

a/ (Bold) b/ (Italic) c/ (Underline) d/ (Font Color)

8/ Để căn thẳng hai lề cho đoạn văn bản mà con trỏ soạn thảo đang ở đó ta nháy nút:

a/ (Align Left) b/ (Center) c/ (Align Right) d/ (Justify)

TỰ LUẬN.

1/ Nêu quy tắc soạn thảo văn bản trong Write

2/ a/ Trình bày các thao tác định dạng một phần văn bản với: cở chữ 18, phông chữ VNI-Times, kiểu chữ đậm, màuchữ đỏ

b/ Trình bày các thao tác định dạng đoạn văn bản sao cho: đoạn văn bản đó được căn thẳng hai lề, khoảng cách giữacác dòng là 1,5

3/ Trình bày cách gõ đoạn văn bản sau bằng bàn phím

Rồi một ngày mưa rào, mưa giăng giăng bốn phía Có quảng nắng xuyên xuống biển óng ánh đủ màu: xanh lá mạ,tím phớt, hồng, xanh biếc có quảng thâm sì, nặng trịch Những cánh buồm ra khỏi cơn mưa, ướt đẩm, thẩm lại,khoẻ nhẹ bồi hồi, như ngực áo bác nông dân cày xong thửa ruộng về bị ướt

ĐÁP ÁN

I Phần trắc nghiệm.

1 d 2 b 3 a 4 d 5 b 6 a 7 a 8 d

II Phần tự luận

1 Các quy tắc soạn thảo văn bản trong Write:

* Các dấu ngắt câu (dấu chấm (.), dấu phẩy (,), dấu hai chấm (:), dấu chấm phẩy (;), dấu chấm than (!), dấu chấm hỏi(?) phải được đặt sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung

* Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (, [, {, <, ‘ và “ phải được đặt sát vào bền trái ký tự đầu tiêncủa từ tiếp theo Các dấu đóng ngoặc và đóng nháy tương ứng gồm các dấu ), ], }, >, ’ và ” phải được đặt sát vào bênphải ký tự cuối cùng của từ ngay trước nó

* Giữa các từ chỉ dùng một ký tự cách trống (gõ phím Spacebar để phân cách)

* Một văn bản thường gồm nhiều đoạn văn bản Em nhấn phím Enter để kết thúc một đoạn văn bản và chuyển sang một đoạn văn bản mới và chỉ nhấn Enter một lần

2.a - Chọn phần văn bản cần định dạng

- Nháy chuột vào mủi tên bên phải ô Font và chọn phông VNI-Times

GV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang 113

Trang 34

- Nháy chuột vào mủi tên bên phải ô Size và chọn cở chữ 18

- Nháy chuột vào nút Bold để chọn kiểu chữ đậm

- Nháy chuột vào mủi tên bên phải ô Font Color và chọn màu đỏ

b - Di chuyển con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản cần định dạng

- Nháy chuột vào nút Center để chọn căn thẳng 2 lề

- Nháy chuột vào mủi tên bên phải ô Line Spacing và chọn khoảng cách là 1.5

3 Roif mootj ngayf muwa raof, muwa giawng giawng boons phias Cos quangx nawngs xuyeen xuoongs bieenr ongsanhs ddur mauf: xanh las maj, tims phowts, hoongf, xanh bieecs,… cos quangx thaam sif nawngj trichj Nhuwngxcanhs buoomf ra khoir cown muwa, uwowts ddaamr thaamr laij, khoer nhej booif hooif, nhuw nguwcj aos bacsnoong daan cayf xong thuwar ruoongj veef bij uwowts

- Yêu cầu hs về nhà xem lại bài, ôn tập

- Đọc trước bài 9 (Trình bày dữ liệu bằng biểu đổ) -> tiết sau học

Trang 35

Bài 8: QUAN SÁT TRÁI ĐẤT VÀ CÁC VÌ SAO

TRONG HỆ MẶT TRỜI

A MỤC TIÊU HỌC TẬP.

1 Kiến thức: Tìm hiểu các hiện tượng thiên nhiên, quan sát trái đất, mặt trời và ác vì sao

2 Kỹ năng: Thao tác thực hiện nhanh chóng, chính xác

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B PHƯƠNG PHÁP

- Quan sát thực hành chủ yêu trên máy tính

C CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trước

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:1 Giới thiệu màn hình chính.

Giáo viên giới thiệu cho học sinh về phần

mềm

- Trong khung chính của màn hình là Hệ mặt trời

+ Mặt trời màu lửa đỏ nằm ở trung tâm

+ Các hành tinh trong hệ mặt trời nằm trên các quỹ đạo khácnhau quay xung quanh mặt trời

- Mặt trăng chuyển động như một vệ tinh quay xung quanh tráiđất

* Hoạt động 2: 2 Các lệnh điều khiển quan sát.

Giáo viên hướng dẫn HS cách sử dụng các nút

lệnh trong phần mềm

Hãy nêu các nút lệnh giúp điều chỉnh vị trí

quan sát, góc nhìn từ vị trí quan sát đến hệ mặt

trời và tốc độ chuyển động của các hành tinh

Hướng dẫn HS dùng chuột nháy vào các nút

lệnh để điều chỉnh theo ý muốn

Hướng dẫn HS dùng chuột di chuyển thanh

cuốn ngang của biểu tượng Zoom hoặc Speed

- Zoom: phóng to/ thu nhỏ khung nhìn

- Speed: thay đổi vận tốc chuyển động của các hành tinh

, : nâng lên/ hạ xuống vị trí quan sát hiện thời so với mặtphẳng ngang của toàn hệ mặt trời

GV: Hồ Phi Khanh - Năm học 2011 – 2012 Trang 115

Tuần : 28 - Tiết : 51

Ngày soan: 11/03/2012

Ngày dạy: 12/03/2012

Trang 36

Hướng dẫn HS đặt lại vị trí mặc định của hệ

thống, vị trí ban đầu của chương trình

, , , : dịch chuyển toàn bộ khung nhìn lên trên/xuống dưới/ sang trái/ sang phải

: đặt lại vị trí mặc định hệ thống, đưa mặt trời về trungtâm của cửa sổ màn hình

: Xem thông tin chi tiết của các vì sao

IV Cũng cố

-GV hệ thống lại nội dung chính của tiết thực hành

-Nhận xét chung về giờ thực hành, động viên khích lệ những hs thực hành tốt đồng thời nhắc nhở những hs thực hànhcòn yếu -> lần sau khắc phục

V- Dặn dò và hướng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức cũ, thực hành thêm (nếu có máy)

Ngày đăng: 17/02/2015, 10:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐIỂM LỚP EM - bài soạn tin 6
BẢNG ĐIỂM LỚP EM (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w