1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Bai soan tin 6 ky II

72 291 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Soạn thảo văn bản
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy và học * ổn định lớp Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ 0 phút Đặt vấn đề 2.Bài mới Hoạt động 1 phút Văn bản và phần mềm soạn thảo văn Giới t

Trang 1

Ngày dạy: / / 2010 Tại lớp 6A1

Ngày dạy: / / 2010 Tại lớp 6A2

Chơng IV: Soạn thảo văn bản

I Mục tiêu học tập.

1 Kiến thức: Biết đợc phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word, cách khởi

động phần mềm, nhận biết và phân biệt các thành phần chính trên cửa sổ chơng trìnhnày

Hiểu đợc vai trò của các bảng chọn và các nút lệnh, cách sử dụng các nút công cụ

2 Kỹ năng: Bớc đầu sử dụng phần mềm Word: Khởi động, sử dụng nút lệnh.

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập.

II Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

1 Giáo viên: Giáo án, máy tính, sgk, tài liệu tham khảo,

2 Học sinh: SGK, đọc bài trớc,ĐDDH.

III Hoạt động dạy và học

* ổn định lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ (0 phút)

Đặt vấn đề

2.Bài mới

Hoạt động 1 ( phút) Văn bản và phần mềm soạn thảo văn

Giới thiệu cho học sinh biết phần mềm

soạn thảo văn bản Microsoft Word

1.Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản.

Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Hằng ngày em thờng tiếp xúc với nhữngloại văn bản nh: trang sách, vở, bài báo…Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Em không chỉ xem, đọc văn bản mà emcòn có thể tạo ra các văn bản

- Em có thể tạo ra các văn bản bằng bút

và viết trên giấy

Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Ngoài cách soạn thảo văn bản truyềnthống thì chúng ta có thể tạo ra các vănbản nhờ máy tính điện tử và phần mềmsoạn thảo văn bản

Chú ý lắng nghe, ghi nhận:

Microsoft Word là phần mềm soạn thảovăn bản do hãng phần mềm Microsoftphát hành Hiện nay Microsoft Word đợc

sử dụng phổ biến nhất trên thế giới

Trang 2

Hoạt động 2: Khởi động Word.

+ Nháy đúp chuột lên biểu tợng củaWord trên màn hình nền

+ Nháy nút Start, trỏ chuột vàoPrograms, trỏ chuột vào MicsoftOffice và chọn Microsoft Word

Sau khi khởi động, Word mở ra mộttrang trống có tên tạm thời làDocument1

Hoạt động 3: 3 Có gì trên cửa sổ Word.

Hãy quan sát hình vẽ “Cửa sổ Word” trong

sgk và cho biết trên cửa sổ Word có những

Hãy lấy ví dụ?

Quan sát, suy nghĩ, thảo luận -> trảlời:

Thanh tiêu đề, thanh bảng chọn, thanhcông cụ, thanh cuốn dọc, thanh cuốnngang, vùng soạn thảo

a Bảng chọnquan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trảlời:

- Các lệnh đợc sắp xếp theo từngnhóm trong các bảng chọn đặt trênthanh bảng chọn

- Để thực hiện một lệnh nào đó, tanháy chuột vào tên bảng chọn có chứalệnh đó và chọn lệnh

Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Từ trái sang phải có các bảng chọn:File, Edit, View, Insert, Format, Tools,

b Nút lệnhquan sát, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:Các nút lệnh thờng dùng nhất đợc đặttrên các thanh công cụ Mỗi nút lệnh

Trang 3

- GV hÖ thèng l¹i néi dung chÝnh cña bµi häc vµ yªu cÇu hs nh¾c l¹i.

- Tr¶ lêi c¸c c©u hái 1 -> 4 trong sgk

V- DÆn dß vµ híng dÉn häc sinh häc tËp ë nhµ.

- Häc thuéc c¸c kh¸i niÖm, tr¶ lêi tèt c¸c c©u hái 1, 2, 3, 4 trong SGK vµo vë

- §äc tríc phÇn 4, 5 vµ 6 trong bµi 13 -> tiÕt sau häc

Trang 4

Bài 13 Làm quen với soạn thảo văn bản (Tiếp)

A Mục tiêu học tập.

1 Kiến thức: Biết cách mở một văn bản đã lu trên máy tính, lu văn bản và thoát

khỏi chơng trình soạn thảo văn bản Microsoft Word

2 Kỹ năng: Vận dụng sự hiểu biết đó vào thực hiện tạo văn bản trên máy tính

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B Phơng pháp

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đa nhận xét

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trớc

D Tiến trình dạy học

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1 Trình bày cách khởi động Word? -> làm bài tập 4 sgk

2 Trình bày các thành phần cơ bản trên cửa sổ Word

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 4 Mở văn bản.

Để mở một văn bản đã đợc lu trên máy tính

em làm thế nào?

Sau khi mở văn bản em có thể thực hiện những

thao tác nào với văn bản?

Hãy cho biết tên tệp tin gồm mấy phần đó là

những phần nào?

Trình bày cho hs biết tên tệp văn bản trong

Word có hai phần và phần đuôi ngầm định

là doc

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Nháy nút lệnh (Open) hoặc mở bảngchọn File và chọn lệnh Open (Ctrl + O) -> hộpthoại Open xuất hiện

- Tại Look in chọn th mục lu tệp văn bản, nháychuột chọn tệp văn bản cần mở

- Nháy nút Open để mở

-> Sau khi mở văn bản em có thể gõ thêm nộidung mới hoặc chỉnh sửa các nội dung đã cócủa văn bản

Suy nghĩ -> nhắc lạiChú ý lắng nghe, ghi nhận

Hoạt động 2: Lu văn bản

Sau khi soạn thảo văn bản em có thể lu văn Chú ý lắng nghe, quan sát sgk, suy nghĩ, thảo

Soạn ngày: 13/01/2009 Tuần 20

Tiết 38

Trang 5

bản, vậy để lu văn bản em thực hiện những

b-ớc nào? luận -> trả lời:Để lu văn bản em thực hiện:

- Nháy chuột vào nút lệnh (Save) trênthanh công cụ hoặc mở bảng chọn File vàchọn lệnh Save (Ctrl + S) -> hộp thoại Save asxuất hiện

- Tại look in chọn th mục cần lu tệp văn bản,tại file name gõ tên văn bản cần lu

- Nháy nút Save để lu

Lu ý: Nếu tệp văn bản đó đã đợc lu ít nhất làmột lần rồi thì khi em nháy chuột vào nút lệnhSave hoặc vào file chọn Save (ctrl + s) thì hộpthoại Save as không xuất hiện nữa, mọi sự thay

đổi sẽ đợc lu trên chính tệp văn bản đã có

Hoạt động 3: 6 Kết thúc

Để thoát khỏi một cửa sổ bất kỳ trong hệ điều

hành Windows em làm thế nào?

Để thoát khỏi phần mềm soạn thảo văn bản

Microsoft Word em làm thế nào?

Suy nghĩ, nhắc lại

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời

- Nháy nút (Close) trên để kết thúc việc soạnthảo

- Nháy nút (Close) dới để đóng văn bản

đang mở

Lu ý: Nếu văn bản cha đợc lu lần nào thì khinháy chuột vào nút Close một hộp thoại sẽxuất hiện và thông báo “Do you want to savethe changes to Document1” (bạn có muốn luvăn bản không) Nếu em chọn “Yes” thì hộpthoại Save as sẽ xuất hiện cho phép em lu tệpvăn bản lại và thoát, nếu em chọn “No” thìkhông lu và thoát, nếu chọn Cancel thì sẽ bỏqua và không thoát

IV Cũng cố

- GV hệ thống lại nội dung chính của bài học và yêu cầu hs nhắc lại

- Yêu cầu hs đọc bài đọc thêm

- Trả lời các câu hỏi 5 -> 6 trong sgk

V- Dặn dò và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Học thuộc các khái niệm, trả lời tốt các câu hỏi 5, 6 trong SGK vào vở

- Đọc trớc lại bài đọc thêm, đọc bài 14 -> tiết sau học

Trang 6

Bài 14 soạn thảo văn bản đơn giản

B Mục tiêu học tập.

1 Kiến thức: Biết các thành phần của văn bản, biết con trỏ soạn thảo và cách sử

dụng con trỏ soạn thảo trong khi soạn thảo văn bản

2 Kỹ năng: Vận dụng sự hiểu biết đó vào thực hiện tạo văn bản trên máy tính

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B Phơng pháp

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đa nhận xét

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

2 Trình bày cách lu văn bản vào máy tính?

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Suy nghĩ, lấy ví dụ:

Ví dụ: a, b, c, #, &, 4, 6…

2 Dòng: tập hợp các ký tự nằm trên một đờngngang từ lề trái sang lề phải là một dòng Dòng

có thể chứa các từ của nhiều câu

3 Đoạn: Nhiều câu liên tiếp có liên quan vớinhau và hoàn chỉnh về mặt ngữ nghĩa nào đótạo thành một đoạn văn bản Khi soạn thảo vănbản bằng Word em nhấn phím Enter một lần

để kết thúc một đoạn văn bản

4 Trang: phần văn bản trên một trang in đợcgọi là một trang văn bản

Tiết 39 20/01/2009 Soạn ngày:

Tuần 21

Trang 7

Hoạt động 2: 2 Con trỏ soạn thảo

Con trỏ soạn thảo là gì?

Con trỏ soạn thảo khác với con trỏ chuột nh

thế nào?

Để chèn một ký tự hay một đối tợng vào văn

bản em làm thế nào?

Để di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí cần

thiết em có thể thực hiện những cách nào?

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấp nháytrên màn hình Nó cho biết vị trí xuất hiện của

ký tự đợc gõ vào Trong khi gõ văn bản con trỏsoạn thảo sẽ di chuyển từ trái sang phải và tự

động xuống dòng mới nếu nó đến vị trí cuốidòng

Lu ý: Cần phân biệt con trỏ soạn thảo với contrỏ chuột

Suy nghĩ, trả lời:

Con trỏ soạn thảo chỉ là một vạch đứng nhấpnháy trên màn hình soạn thảo Còn con trỏchuột nó có hình mủi tên (nó có thể bị biếtthành I…) và nó sẽ di chuyển khi ngời dùng dichuyển chuột

- Nếu muốn chèn ký tự hay một đối tợng vàovăn bản, em phải di chuyển con trỏ soạn thảotới vị trí cần chèn

- Muốn di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trícần thiết em có thể nháy chuột tại vị trí đóhoặc em có thể dùng các phím mủi tên, phímhome, end, trên bàn phím

IV Cũng cố

- GV hệ thống lại nội dung chính của tiết học và yêu cầu hs nhắc lại

- Trả lời các câu hỏi 1, 2 trong sgk

V- Dặn dò và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Học thuộc các khái niệm, trả lời tốt các câu hỏi 1, 2 trong SGK vào vở bài tập

- Đọc trớc phần 3, 4 (bài 14) -> tiết sau học

Trang 8

- Thuyết trình, minh hoạ.

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đa nhận xét

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

2 Con trỏ soạn thảo là gì? để chèn một đối tợng nào đó vào văn bản em làm thế

nào? muốn di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí bất kỳ em làm thế nào?

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 3 Quy tắc gõ văn bản trong Word

Trình bày quy tắc gõ văn bản trong Word? Quan sát skg, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

* Các dấu ngắt câu (dấu chấm (.), dấu phẩy (,),dấu hai chấm (:), dấu chấm phẩy (;), dấu chấmthan (!), dấu chấm hỏi (?) phải đợc đặt sát vào

từ đứng trớc nó, tiếp theo là một dấu cách nếusau đó vẫn còn nội dung

* Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồmcác dấu (, [, {, <, ‘ và “ phải đợc đặt sát vàobền trái ký tự đầu tiên của từ tiếp theo Cácdấu đóng ngoặc và đóng nháy tơng ứng gồmcác dấu ), ], }, >, ’ và ” phải đợc đặt sát vàobên phải ký tự cuối cùng của từ ngay trớc nó

* Giữa các từ chỉ dùng một ký tự cách trống(gõ phím Spacebar để phân cách)

* Một văn bản thờng gồm nhiều đoạn văn bản

Em nhấn phím Enter để kết thúc một đoạn vănbản và chuyển sang một đoạn văn bản mới và

Tiết 40 22/01/2009 Soạn ngày:

Tuần 21

Trang 9

chỉ nhấn Enter một lần.

Hoạt động 2: 4 Gõ văn bản chữ Việt

Muốn soạn thảo đợc văn bản chữ Việt chúng

Trình bày cho hs biết cách gõ các chữ cái

tiếng Việt và dấu mà trên trên bàn phím không

có của hải kiểu gõ TELEX và VNI

Để xem đợc và in đợc thì chúng ta cần có gì?

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Muốn soạn thảo đợc văn bản chữ Việt chúng

ta cần có thêm những công cụ có những khảnăng:

+ Gõ chữ Việt vào máy tính bằng bàn phím+ Xem đợc chữ Việt trên màn hình và in trênmáy in

Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Để gõ chữ Việt trên bàn phím em phải dùngchơng trình hỗ trợ gõ (chơng trình gõ)

Vd: vntime, vnArial…

Lu ý: Để gõ chữ Việt cần chọn tính năng chữViệt của chơng trình gõ Ngoài ra để hiển thị

và in chữ Việt còn cần chọn đúng phông vớichơng trình gõ

IV Cũng cố

- GV hệ thống lại nội dung chính của tiết học và yêu cầu hs nhắc lại

- Trả lời các câu hỏi 3 -> 6 trong sgk

V- Dặn dò và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Học thuộc các khái niệm, trả lời tốt các câu hỏi 3 -> 6 trong SGK vào vở bài tập

- Đọc trớc Bài thực hành 5 -> tiết sau học

Trang 10

Bài thực hành 5 Văn bản đầu tiên của em

A Mục tiêu học tập.

1 Kiến thức: Biết cách thực hiện khởi động Word, nhận biết các thành phần trên

cửa sổ của Word cũng nh soạn thảo văn bản đơn giản

2 Kỹ năng: Thực hiện nhanh chóng, chính xác

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B Phơng pháp

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đa nhận xét

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trớc

D Tiến trình dạy học

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1 Trình bày các quy tắc soạn thảo văn bản trong Word?

2 Trình bày cách gõ một số chữ cái tiếng Việt và dấu mà trên bàn phím không có?

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 1 Mục đích yêu cầu

Trình bày mục đích yêu cầu của bài thực hành

để hs biết -> hs thực hành đạt mục đích yêu

Hoạt động 2: 2 Nội dung

Trình bày các cách khởi động Word?

Hớng dẫn học sinh cách thực hiện làm quen

với các thành phần trên cửa sổ của Word

a Khởi động Word và tìm hiểu các thành phầntrên màn hình của Word

- Khởi động Word

Suy nghĩ, nhắc lại

- Nhận biết các bảng chọn trên thanh bảngchọn Mở một vài bảng chọn và di chuyểnchuột để tự động mở các bảng chọn khác

- Phân biệt các thanh công cụ của Word Tìmhiểu các nút lệnh trên các thanh công cụ đó

- Tìm hiểu một số chức năng trong bảng chọnFile: mở, đóng, lu tệp văn bản, mở tệp văn bảnmới

Tiết 41 30/01/2009 Soạn ngày:

Tuần 22

Trang 11

- Chọn các lệnh File -> Open và nháy nút lệnhOpen trên thanh công cụ, suy ra sự tơng tựgiữa lệnh trong bảng chọn và nút lệnh trênthanh công cụ.

đàn bớm múa lợn giữa trời xanh

Rồi một ngày ma rào Ma giăng giăng bốnphía Có quảng nắng xuyên xuống biển óng

ánh đủ màu: xanh lá mạ, tím phớt, hồng, xanhbiếc Có quảng thâm sỳ nặng trịch Nhữngcánh buồm ra khỏi cơn ma, ớt đẫm, thẩm lại,khoẻ nhẹ, bồi hồi, nh ngực áo bác nông dâncày xong thửa ruộng về bị ớt

- Lu văn bản với tên: bien dep

Hoạt động 3: Thực hành

Quan sát quá trình thực hành của hs, chổ nào

hs còn cha rõ -> gv hớng dẫn lại Chú ý thực hành theo nội dung giáo viên đề ra.

IV Cũng cố

- GV hệ thống lại nội dung chính của tiết thực hành

V- Dặn dò và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức cũ, thực hành thêm (nếu có máy)

- Tiếp tục xem trớc nội dung Bài thực hành 5 -> tiết sau thực hành

**********************ooOoo**********************

Bài thực hành 5 Văn bản đầu tiên của em (Tiếp)

A Mục tiêu học tập.

1 Kiến thức: Biết cách thực hiện khởi động Word, nhận biết các thành phần trên

cửa sổ của Word cũng nh soạn thảo văn bản đơn giản

2 Kỹ năng: Thực hiện nhanh chóng, chính xác

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B Phơng pháp

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đa nhận xét

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

Tiết 42 31/01/2009 Soạn ngày:

Tuần 22

Trang 12

- Học sinh: sgk, đọc bài trớc.

D Tiến trình dạy học

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1 Trình bày các quy tắc soạn thảo văn bản trong Word?

2 Trình bày cách gõ một số chữ cái tiếng Việt và dấu mà trên bàn phím không có?

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 2 Nội dung

Hãy trình bày các cách di chuyển con trỏ soạn

thảo?

Hớng dẫn hs cách thực hiện các yêu cầu của

bài thực hành và yêu cầu hs thực hiện

b Soạn thảo văn bản đơn giản (tiếp)

Gõ đoạn văn bản Biển đẹp -> lu với tên biendep

c Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo

và các cách hiển thị văn bản

suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Tập di chuyển con trỏ soạn thảo trong vănbản bằng con trỏ chuột và các phím mủi tên

- Sử dụng các thanh cuốn để xem các thànhphần khác nhau của văn bản khi đợc phóng to

- Chọn các lệnh View -> Normal, View ->Print layout, View -> Outline để hiển thị vănbản trong các chế độ khác nhau Quan sắt sựthay đổi trên màn hình

- Thu nhỏ kích thớc của màn hình soạn thảo

- Nháy chuột ở các nút: thu nhỏ, khôi phụckích thớc và phóng to ở góc trên bên phải cửa

sổ và biểu tợng của văn bản trên thanh côngviệc để thu nhỏ, khôi phục kích thớc trớc đó vàphóng to cực đại cửa sổ

- Đóng cửa sổ văn bản và thoát khỏi Word

Hoạt động 2: Thực hành

Quan sát quá trình thực hành của hs, chổ nào

hs còn cha rõ -> gv hớng dẫn lại Chú ý thực hành theo nội dung giáo viên đề ra.

IV Cũng cố

- GV hệ thống lại nội dung chính của bài thực hành

V- Dặn dò và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức cũ, thực hành thêm (nếu có máy)

- Đọc trớc bài 15 (Chỉnh sửa văn bản) -> tiết sau học

Trang 13

Bài 15 chỉnh sửa văn bản

a Mục tiêu học tập.

1 Kiến thức: Biết cách xoá và chèn thêm văn bản, chọn phần văn bản

2 Kỹ năng: Vận dụng sự hiểu biết đó vào thực hiện soạn thảo văn bản trên máy

tính

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B Phơng pháp

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đa nhận xét

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trớc

D Tiến trình dạy học

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1 Trình bày các quy tắc soạn thảo văn bản trong Word?

2 Trình bày cách gõ một số chữ cái tiếng Việt và dấu mà trên bàn phím không có?

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Phím Delete: xoá ký tự đứng sau con trỏ soạnthảo

- Phím Backspace xoá ký tự đứng sau con trỏsoạn thảo

Ví dụ:

Trời n|ắngNếu dùng phím Delete: Trời n|ngNếu dùng phím Backspace: Trời ắng

* Chèn thêm văn bản

Muốn chèn thêm văn bản vào một vị trí, em dichuyển con trỏ soạn thảo vào vị trí đó và cóthể sử dụng bàn phím đề gõ thêm nội dung.Chú ý: Để xoá những phần văn bản lớn hơn,nếu sử dụng phím Backspace hoặc phímDelete sẽ rất mất thời gian Khi đó nên chọn

Tiết 43 10/02/2009 Soạn ngày:

Tuần 23

Trang 14

(còn gọi là đánh dấu) phần văn bản cần xoá vànhấn phím Delete hoặc phím Backspace.

Trình bày ví dụ để hs quan sát

Trình bày lu ý để học sinh biết

Trình bày ví dụ sgk để hs hiểu hơn về nút lệnh

Undo và nút lệnh Redo

Nguyên tắc: Khi muốn thực hiện một thao tác

(ví dụ nh xoá, di chuyển, thay đổi cách trìnhbày, ) tác động đến một phần văn bản hay đốitợng nào đó, trớc hết cần chọn phần văn bảnhay đối tợng đó (còn gọi là đánh dấu)

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:Dùng chuột

- Nháy chuột tại vị trí đầu

- Kéo chuột đến cuối phần văn bản cần chọn.Dùng phím:

- Di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí đầuphần văn bản cần chọn

- Nhấn giữ phím Shift và di chuyển con trỏsoạn thảo đến vị trí cuối của phần văn bản.Suy nghĩ, nhắc lại

Chú ý quan sát, ghi nhận

Lu ý:

Nếu thực hiện một thao tác mà kết quả không

đợc nh ý muốn: em có thể khôi phục trạng tháicủa văn bản trớc khi thực hiện thao tác đóbằng cách nháy nút Undo trên thanh công cụ.Sau khi nháy nút Undo mà muốn quay lạitrang thái trớc khi nháy nút Undo em có thểnháy vào nút lệnh Redo

Ví dụ: sgkChú ý quan sát, ghi nhận

IV Cũng cố

- GV hệ thống lại nội dung chính của tiết học và yêu cầu hs nhắc lại

- Trả lời các câu hỏi 1 trong sgk

V- Dặn dò và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Học thuộc các khái niệm, trả lời câu hỏi 1 trong SGK vào vở bài tập

- Đọc trớc mục 3, 4 -> tiết sau học

Trang 15

Bài 15 chỉnh sửa văn bản (tiếp)

b Mục tiêu học tập.

1 Kiến thức: Biết cách xoá sao chép và di chuyển phần văn bản

2 Kỹ năng: Vận dụng sự hiểu biết đó vào thực hiện soạn thảo văn bản trên máy

tính

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B Phơng pháp

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đa nhận xét

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trớc

D Tiến trình dạy học

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1 Trình bày cách xoá một ký tự trong văn bản?

2 Nêu nguyên tắc và trình bày các bớc chọn một phần văn bản?

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 3 Sao chép

Sao chép phần văn bản là thao tác nh thế nào?

Để sao chép một phần văn bản em làm thế

nào?

Trình bày ví dụ skg để hs quan sát

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:Sao chép phần văn bản là giữ nguyên phần vănbản đó ở vị trí gốc, đồng thời sao nội dung đóvào vị trí khác

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Chọn phần văn bản muốn sao chép và nháynút Copy trên thanh công cụ (hoặc chọn lệnhEdit\ Copy hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + C).Khi đó phần văn bản đã đợc lu vào bộ nhớ

- Đa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần sao chép

và nháy nút Paste trên thanh công cụ (hoặcchọn lệnh edit\paste hoặc nhấn tổ hợp phímCtrl + V)

Ví dụ: sgkChú ý quan sát, ghi nhận

Lu ý: Em có thể nháy nút copy một lần vànháy nút Paste nhiều lần để sao chép cùng nộidung vào nhiều vị trí khác nhau

Tiết 44 11/02/2009 Soạn ngày:

Tuần 23

Trang 16

Hoạt động 2: 4 Di chuyển

Di chuyển một phần văn bản là thao tác nh thế

nào?

Trình bày các bớc di chuyển nội dung ô tính?

Yêu cầu hs trình bày sự giống và khác nhau

giữa sao chép và di chuyển?

Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Di chuyển phần văn bản là sao chép phần vănbản đó sang vị trí mới đồng thời xoá phần vănbản ở vị trí gốc

Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Chọn phần văn bản muốn di chuyển và nháynút Cut trên thanh công cụ (hoặc chọn lệnhEdit\ Cut hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + X).Khi đó phần văn bản ở vị trí gốc bị xoá và nó

đã đợc lu vào bộ nhớ

- Đa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần di chuyển

và nháy nút Paste trên thanh công cụ (hoặcchọn lệnh edit\paste hoặc nhấn tổ hợp phímCtrl + V)

? Thao tác sao chép và di chuyển khác nhau ởchỗ nào

Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Giống: cùng tạo ra một phần văn bản giốngphần văn bản cũ

Khác: khi sao chép nội dung phần văn bản cũ

ở vị trí gốc vẫn còn, khi sao chép phần văn bản

cũ ở vị trí gốc bị xoá đi

Hoạt động 3: Ghi nhớ

Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ sgk -> rút ra

những nội dung chính của bài học Đọc ghi nhớ:- Cần phải chọn (đánh dấu) phần văn bản hay

đối tợng trớc khi thực hiện các thao tác có tácdụng đến chúng

- Có thể sử dụng các nút lệnh Copy, Cut, Paste

- Học thuộc các khái niệm, trả lời câu hỏi 2, 3, 4, 5 trong SGK vào vở bài tập

- Đọc trớc Bài thực hành 6 -> tiết sau thực hành

Trang 17

Bài thực hành 6 em tập chỉnh sửa văn bản

A Mục tiêu học tập.

1 Kiến thức: Thực hiện tốt các thao tác soạn thảo văn bản và chỉnh sửa văn bản,

thay đổi trật tự nội dung văn bản

2 Kỹ năng: Thao tác thực hiện nhanh chóng, chính xác

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B Phơng pháp

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đa nhận xét

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trớc

D Tiến trình dạy học

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1 Để xoá văn bản em làm thế nào? trình bày các bớc thực hiện chọn phần văn

bản?

2 Trình bày các bớc sao chép và di chuyển phần văn bản

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 1 Mục đích yêu cầu

Trình bày mục đích yêu cầu của bài thực hành

để hs biết -> hs thực hành đạt mục đích yêu

cầu đó

Chú ý lắng nghe, ghi nhận:

- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc vănbản đã lu, nhập nội dung văn bản

- Luyện kỷ năng gõ văn bản tiếng Việt

- Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửanội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dung vănbản bằng các chức năng sao chép, di chuyển

Hoạt động 2: 2 Nội dung

Trình bày các cách khởi động Word?

Hớng dẫn hs thực hiện gõ đoạn văn bản và sửa

đảo xa lam nhạt pha màu trắng sữa Không

có gió mà sóng vẫn vỗ đều đều, rì rầm Nớc biển giâng đầy, quánh đặc một màu bạc trắng, lấm tấm nh bột phấn trên da quả nhót.

Tiết 45 15/02/2009 Soạn ngày:

Tuần 24

Trang 18

Hớng dẫn hs thực hiện gõ đoạn văn bản và sửa

lỗi (nếu có)

Chiều nắng tàn, mát dịu Biển trong veo màu mảnh trai Đảo xa tím pha hồng Những con sóng nhè nhè liếm trên bãi cát, bọt sóng màu bởi đào.

b Phân biệt chế đội gõ chèn hoặc gõ đè

Đặt con trỏ soạn thảo vào trớc đoạn văn bảnthứ 2 và nháy đúp nút Overtype/ Insert một vàilần để thấy nút đó hiện rõ chữ OVR (chế độ gõ

đề) hoặc mờ đi (chế đội gõ chèn) Gõ đoạn vănbản dới đây để phân biệt tác dụng của hai chế

độ gõ

Lại đến một buổi chiều, gió mùa đông Bắc vừa dừng Biển lặng, đỏ đục, đầy nh mâm bánh đúc, loáng thoáng những con thuyền

nh những hạt lạc ai đem rắc lên.

Hoạt động 3: Thực hành

Yêu cầu học sinh thực hành theo nhóm đồng

thời quan sát quá trình thực hành của hs, chổ

nào hs còn cha rõ -> gv hớng dẫn lại

Chú ý thực hành theo nội dung giáo viên đề ra

IV Cũng cố

- GV hệ thống lại nội dung chính của tiết thực hành

V- Dặn dò và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức cũ, thực hành thêm (nếu có máy)

- Tiếp tục xem trớc nội dung Bài thực hành 6 -> tiết sau thực hành tiếp

**********************ooOoo**********************

Bài thực hành 6 em tập chỉnh sửa văn bản (tiếp)

A Mục tiêu học tập.

1 Kiến thức: Thực hiện tốt các thao tác soạn thảo văn bản và chỉnh sửa văn bản,

thay đổi trật tự nội dung văn bản

2 Kỹ năng: Thao tác thực hiện nhanh chóng, chính xác

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B Phơng pháp

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đa nhận xét

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trớc

Tiết 46 16/02/2009 Soạn ngày:

Tuần 24

Trang 19

D Tiến trình dạy học

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1 Trình bày sự khác nhau giữa chế độ chèn và chế độ đè?

2 Trình bày các bớc sao chép và di chuyển phần văn bản

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 2 Nội dung (tiếp)

2 Thay đổi trật tự các đoạn văn bản bằng cáchsao chép hoặc di chuyển với các nút lệnhCopy, Cut và Paste để có thứ tự nội dung đúng(tham khảo sgk Ngữ văn 6)

2 Lu văn bản với tên Trang oi

Suy nghĩ -> trả lời

Hoạt động 2: Thực hành

Yêu cầu học sinh thực hành theo nhóm đồng

thời quan sát quá trình thực hành của hs, chổ

nào hs còn cha rõ -> gv hớng dẫn lại

Chú ý thực hành theo nội dung giáo viên đề ra

IV Cũng cố

- GV hệ thống lại nội dung chính của tiết thực hành

V- Dặn dò và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức cũ, thực hành thêm (nếu có máy)

- Tiếp tục xem trớc nội dung Bài 16 (Định dạng văn bản) -> tiết sau học

Trang 20

- Thuyết trình, minh hoạ.

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đa nhận xét

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trớc

D Tiến trình dạy học

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1 Trình bày cách xoá một ký tự trong văn bản?

2 Trình bày các bớc sao chép và di chuyển nội dung văn bản?

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 1 Định dạng văn bản

Định dạng văn bản là gì?

Định dạng văn bản nhằm mục đích gì?

Định dạng văn bản gồm định dạng những gì?

Suy nghĩ , thảo luận -> trả lời:

Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trícủa ký tự (con số, chữ, ký hiệu), các đoạn vănbản và các đối tợng khác trên trang

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Định dạng văn bản nhằm mục đích để văn bản

dễ đọc, trang văn bản có bố cục đẹp và ngời

đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Định dạng ký tự là thay đổi dáng vẻ của mộthay một nhóm ký tự

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ, màu

Tiết 47 22/02/2009 Soạn ngày:

Tuần 25

Trang 21

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Sử dụng các nút lệnh và sử dụng hộp thoạiFont

a Sử dụng các nút lệnhQuan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Để định dạng em cần chọn phần văn bản cần

định dạng và sử dụng các nút lệnh trên thanhcông cụ định dạng

b Sử dụng hộp thoại Font

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Chọn phần văn bản cần định dạng

- Mở bảng chọn Format, chọn lệnh Font ->hộp thoại Font xuất hiện

IV Cũng cố

- Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ sgk -> rút ra nội dung chính của bài học

- GV hệ thống lại nội dung chính của tiết học và yêu cầu hs nhắc lại

- Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5, 6 trong sgk

V- Dặn dò và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Học thuộc các khái niệm, trả lời câu hỏi 1 -> 6 trong SGK vào vở bài tập

- Đọc trớc Bài 17 (Định dạng đoạn văn bản) -> tiết sau học

Trang 22

- Thuyết trình, minh hoạ.

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đa nhận xét

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Định dạng đoạn văn bản là thay đổi các tínhchất sau của đoạn văn bản:

- Kiểu căn lề

- Vị trí lề của cả đoạn văn bản so với toàntrang

- Khoảng cách lề của dòng đầu tiên

- Khoảng cách đến đoạn văn bản trên hoặc dới

- Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.Chú ý quan sát

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:Khác với định dạng ký tự, định dạng đoạn văntác động đến toàn bộ đoạn văn bản mà con trỏsoạn thảo đang ở đó

Hoạt động 2: 2 Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn

Để định dạng đoạn văn bản bằng việc sử dụng

các nút lệnh em làm thế nào? Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:- Để định dạng đoạn văn bản em chỉ cần đa

con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản đó và sử

24/02/2009 Tuần 25

Trang 23

* Thay đổi lề cả đoạn văn: Nháy chuột vàomột trong các nút (Increase Indent), (Decrease Indent) trên thanh công cụ địnhdạng để tăng hay giảm lề trái của cả đoạn vănbản.

* Khoảng cách dòng trong đoạn văn: Nháychuột vào nút mủi tên bên phải nút lệnh (Line Spacing (1)) và chọn một trong các tỉ lệtrong bảng chọn hiện ra

Hoạt động 3: 3 Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph

Hớng dẫn hs quan sát hình: Hộp thoại

Paragraph sgk

Hộp thoại Paragraph đợc dùng để làm gì?

Hãy trình bày cách định dạng đoạn văn bản

bằng cách sử dụng hộp thoại Paragraph?

? Hãy chỉ ra các lựa chọn định dạng đoạn văn

bản trên hộp thoại Paragraph tơng đơng với

các nút lệnh trên thanh công cụ?

Chú ý lắng nghe, quan sát

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Hộp thoại Paragraph đợc dùng để tăng haygiảm khoảng cách giữa các đoạn văn bản vàthiết đặt khoảng cách thụt lề dòng đầu tiên của

đoạn

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Đặt điểm chèn vào đoạn văn bản cần địnhdạng

- Chọn lệnh Format\ Paragraph -> hộp thoạiParagraph xuất hiện

-> Tại Alignment chọn kiểu căn lề, TạiIndentation: trong ô Left chọn khoảng cách lềtrái và tại ô Right chọn khoảng cách lề phải;Tại Spacing: Trong ô Before/ After chọnkhoảng cách đến đoạn văn bản trớc/ sau TạiLine Spacing: trong ô At chọn khoảng cáchgiữa các dòng -> Chọn OK

Suy nghĩ -> trả lời:

Căn lề, khoảng cách dòng,

IV Cũng cố

- Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ sgk -> rút ra nội dung chính của bài học

- GV hệ thống lại nội dung chính của tiết học và yêu cầu hs nhắc lại, làm bài tập

sgk

V- Dặn dò và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Học thuộc các khái niệm, trả lời câu hỏi 1 -> 6 trong SGK vào vở bài tập

Trang 24

- §äc tríc Bµi thùc hµnh 7 (Em tËp tr×nh bµy v¨n b¶n) -> tiÕt sau häc.

Trang 25

Bài thực hành 7 em tập trình bày văn bản

A Mục tiêu học tập.

1 Kiến thức: Thực hiện tốt các thao tác soạn thảo văn bản và định dạng văn bản

2 Kỹ năng: Thao tác thực hiện nhanh chóng, chính xác

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B Phơng pháp

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đa nhận xét

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

2 Trình bày các bớc định dạng đoạn văn bản bằng cách sử dụng các nút lệnh?

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 1 Mục đích, yêu cầu

Trình bày mục đích yêu cầu của bài thực hành

để hs biết -> thực hành đạt mục đích yêu cầu

đó

Chú ý lắng nghe, ghi nhậnBiết và thực hiện đợc các thao tác định dạngvăn bản đơn giản

Hoạt động 2: 2 Nội dung

Hãy trình bày cách khởi động Word và mở tệp

văn bản biendep.doc đã lu trong bài thực hành

Suy nghĩ -> trình bày lại

Đọc yêu cầu -> trình bày cách thực hiện

- Hãy áp dụng các định dạng đã biết để trìnhbày giống mẫu sgk

Yêu cầu:

- Tiêu đề có phông chữ, kiểu chữ, màu chữkhác với phông chữ, kiểu chữ, màu chữ củanội dung văn bản Cở chữ của tiêu đề lớn hơnnhiều so với cở chữ của phần nội dung Đoạncuối cùng (Theo Vũ Tú Nam) có màu chữ và

Tiết 49 28/02/2009 Soạn ngày:

Tuần 26

Trang 26

Thực hiện làm mẫu một số thao tác chính để

hs quan sát

Để lu văn bản với tên cũ em làm thế nào?

kiểu chữ khác với nội dung

- Tiêu đề căn giữa trang, các đoạn nội dungcăn thẳng hai lề, đoạn cuối cùng căn thẳng lềphải

- Các đoạn nội dung có dòng đầu thụt lề

- Ký tự đầu tiên của đoạn nội dung thứ nhất có

cở chữ lớn hơn và kiểu chữ đậm

Chú ý quan sát -> thực hiện

3 Lu văn bản với tên cũSuy nghĩ -> nhắc lại

Hoạt động 2: Thực hành

Yêu cầu học sinh thực hành theo nhóm đồng

thời quan sát quá trình thực hành của hs, chổ

nào hs còn cha rõ -> gv hớng dẫn lại

Chú ý thực hành theo nội dung giáo viên đề ra

IV Cũng cố

- GV hệ thống lại nội dung chính của tiết thực hành

- Nhận xét chung về giờ thực hành, động viên khích lệ những hs thực hành tốt

đồng thời nhắc nhở những hs thực hành còn yếu -> lần sau khắc phục

V- Dặn dò và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức cũ, thực hành thêm (nếu có máy)

- Tiếp tục xem trớc nội dung Bài thực hành 7 -> tiết sau thực hành

**********************ooOoo**********************

Bài thực hành 7 em tập trình bày văn bản (tiếp)

A Mục tiêu học tập.

1 Kiến thức: Thực hiện tốt các thao tác soạn thảo văn bản và định dạng văn bản

2 Kỹ năng: Thao tác thực hiện nhanh chóng, chính xác

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B Phơng pháp

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đa nhận xét

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trớc

D Tiến trình dạy học

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1 So sánh sự khác nhau giữa định dạng ký tự và định dạng đoạn văn bản?

Tiết 50 01/03/2009 Soạn ngày:

Tuần 26

Trang 27

2 Trình bày các bớc định dạng ký tự bằng cách sử dụng các nút lệnh?

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 2 Nội dung (Tiếp)

Hớng dẫn hs cách gõ đoạn văn bản theo mẫu

Mà sao nên luỹ nên thành tre ơi?

ở đâu tre cũng xanh tơi Cho dù đất sỏi đất vôi bạc màu!

Có gì đâu, có gì đâu

Mở màu ít chất dồn lâu hoá nhiều

Rễ siêng không ngại đất ngèo Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù.

(Theo Nguyễn Du)

Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

+ Tiêu đề phải có kiểu chữ nghiêng, đậm và

Yêu cầu học sinh thực hành theo nhóm đồng

thời quan sát quá trình thực hành của hs, chổ

nào hs còn cha rõ -> gv hớng dẫn lại

Chú ý thực hành theo nội dung giáo viên đề ra

IV Cũng cố

- GV hệ thống lại nội dung chính của tiết thực hành

- Nhận xét chung về giờ thực hành, động viên khích lệ những hs thực hành tốt

đồng thời nhắc nhở những hs thực hành còn yếu -> lần sau khắc phục

V- Dặn dò và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức cũ, thực hành thêm (nếu có máy)

- Về nhà ôn lại nội dung chơng 4 -> tiết sau làm bài tập

Trang 28

Bài tập

A Mục tiêu học tập.

1 Kiến thức: Cũng cố lại kiến thức đã học từ bài 13 -> bài 17

2 Kỹ năng: Vận dụng những kiến thức đó vào giải quyết các câu hỏi, bài tập cụ thể

do giáo viên đề ra

3 Thái độ: Hình thành hứng thú học tập, khả năng tìm hỏi hiểu biết

B Phơng pháp

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đa nhận xét

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trớc

D Tiến trình dạy học

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1 Trình bày cách khởi động Word, lu văn bản, mở văn bản?

2 Trình bày các quy tắc soạn thảo văn bản trong Word?

3 Trình bày cách gõ một số chữ cái tiếng Việt và dấu mà trên bàn phím không có?

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Bài 1

Trình bày bài tập lên bảng, và yêu cầu hs suy

nghĩ làm bài Ghi bài tập, thảo luận -> làm bài.Điền vào bảng sau ý nghĩa của các nút lệnh

t-ơng ứng:

SaveOpenNewCutCopyPasteBoldItalicUnderlineLeftCenterRight

Tiết 51 09/03/2009 Soạn ngày:

Tuần 27

Trang 29

Yêu cầu hs trình bày bài làm của mình

JustifyLine spacingLên bảng trình bày

ý nghĩa của các nút lần lợt là: lu văn bản, mởvăn bản, mở văn bản mới, di chuyển đ/t vào bộnhớ đệm, sao chép đ/t vào bộ nhớ đệm, dán đ/t

đợc lu trong bộ nhớ đệm vào vị trí con trỏ soạnthảo hiện hành, chọn chữ đậm, chọn chữnghiêng, chọn chữ gạch chân, căn thẳng lềtrái, căn giữa, căn thẳng lề phải, căn thẳng 2

lề, thay đổi khoảng cách dòng

Yêu cầu hs lên bảng trình bày

Yêu cầu hs khác lên trình bày cách gõ bằng

bàn phím

Suy nghĩ, thảo luận -> làm bàiHãy áp dụng quy tắc soạn thảo văn bản và chobiết đoạn văn bản sau sai ở những chỗ nào? emhãy sửa lại cho đúng

“ Ngày nay khi soạnthảo văn bản,chúng ta ờng sử dụng máy vitính“

th-Trình bày cách gõ đoạn văn bản trên bằng bànphím?

Suy nghĩ, nhắc lại

Lên bảng trình bày bài làmCác lỗi: sau dấu “ không có dấu cách,soạnthảo, vitính không có dấu cách trống, saudấu phẩy (…bản,chúng…) không có dấu cách,dấu chấm không đợc đặt sát vào từ ngay trớcnó

Sửa lại:

“Ngày nay khi soạn thảo văn bản, chúng ta thờng sử dụng máy vi tính“.

Lên bảng trình bày:

“Ngayf nay khi soanj thaor vawn banr, chungs

ta thuwowngf suwr dungj mays vi tinhs”

Yêu cầu hs lên bảng trình bày bài làm?

Suy nghĩ, thảo luận -> làm bàiTrình bày cách định dạng một phần văn bảnvới: cở chữ 16, phông chữ VntimeH, kiểu chữvừa đậm vừa gạch chân, màu chữ đỏ?

Suy nghĩ, thảo luận -> nhắc lại:

Lên bảng trình bày:

- Chọn phần văn bản cần định dạng

Trang 30

- Nháy chuột vào mủi tên bên phải hộp FontColor và chọn màu đỏ.

-> yêu cầu hs làm bài -> lên bảng trình bày

Suy nghĩ, thảo luận -> làm bàiHãy trình bày các thao tác định dạng đoạn vănbản sao cho: đoạn văn bản đó đợc căn giữa vàkhoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn là1,5

Suy nghĩ -> nhắc lạiChú ý làm bài -> lên bảng trình bày

- Đa con trỏ soạn thảo đến đoạn văn bản cần

định dạng

- Nháy chuột vào nút Center

- Nháy chuột vào mủi tên bên phải nút Linespacing và chọn khoảng cách dòng là 1.5

IV Cũng cố

- GV hệ thống lại nội dung lý thuyết cần nhớ sau tiết bài tập

V- Dặn dò và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà.

- Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức cũ, thực hành thêm (nếu có máy)

- Về nhà ôn lại nội dung chơng 4 -> tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 31

3 Thái độ: Hình thành hứng thú học tập, khả năng tìm hỏi hiểu biết.

b yêu cầu của đề

- Kiến thức: kiểm tra kiến thức về khả năng soạn thảo văn bản trong Word

- Kỷ năng: Trình bày cách soạn thảo một văn bản đơn giản

- Thái độ: Nghiêm túc làm bài

Soạn thảovăn bản đơngiản

Chỉnh sửavăn bản

Định dạngvăn bản

Định dạng

đoạn vănbản

D Đề bài

I Trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

1 Để khởi động Word em thực hiện nh sau:

a Nháy đúp vào biểu tợng của Word trên màn hình nền

b Nháy chuột vào Start trỏ chuột vào All Program và chọn Microsoft Word

c Nháy đúp vào biểu tợng My Computer trên màn hình

d Câu a và câu b đúng

2 Để mở văn bản đã lu trong máy tính em nháy chuột vào nút lệnh nào trong các nút

lệnh sau:

3 Muốn chèn ký tự hay một đối tợng nào đó vào văn bản em làm thế nào?

a Di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn

b Nháy chuột vào nút lệnh New trên thanh công cụ

c Nháy chuột vào nút lệnh Save trên thanh công cụ

d Tất cả đều sai

4 Để di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí cần thiết em làm thế nào?

a Nháy chuột tại vị trí đó

b Sử dụng các phím mũi tên, phím Home, phím End

c Sử dụng các phím chữ cái

d Câu a và câu b đúng

5 Để xoá ký tự đứng trớc con trỏ soạn thảo em nhấn phím:

Tiết 52 09/03/2009 Soạn ngày:

Tuần 27

Trang 32

a Delete b Backspace c Enter d Space bar (phím cách)

6 Nút lệnh (Copy) đợc dùng để:

a Sao chép b Di chuyển c In văn bản d Tất cả đều sai

7 Để chọn kiểu chữ đậm sau khi đã chọn phần văn bản cần định dạng em nháy nút:

a (Bold) b (Italic) c (Underline) d (Font Color)

8 Để căn thẳng hai lề cho đoạn văn bản mà con trỏ soạn thảo đang ở đó ta nháy nút:

a (Align Left) b (Center) c (Align Right) d

(Justify)

II Tự luận.

1 Nêu quy tắc soạn thảo văn bản trong Word

2 a Trình bày các thao tác định dạng một phần văn bản với: cở chữ 18, phông chữ.VntimeH, kiểu chữ đậm, màu chữ đỏ

b Trình bày các thao tác định dạng đoạn văn bản sao cho: đoạn văn bản đó đợc cănthẳng hai lề, khoảng cách giữa các dòng là 1,5

3 Trình bày cách gõ đoạn văn bản sau bằng bàn phím

Rồi một ngày ma rào, ma giăng giăng bốn phía Có quảng nắng xuyên xuống biển óng

ánh đủ màu: xanh lá mạ, tím phớt, hồng, xanh biếc có quảng thâm sì, nặng trịch.Những cánh buồm ra khỏi cơn ma, ớt đẩm, thẩm lại, khoẻ nhẹ bồi hồi, nh ngực áo bácnông dân cày xong thửa ruộng về bị ớt

D Đáp án

I Phần trắc nghiệm.

II Phần tự luận

1 Các quy tắc soạn thảo văn bản trong Word:

* Các dấu ngắt câu (dấu chấm (.), dấu phẩy (,), dấu hai chấm (:), dấu chấm phẩy (;),dấu chấm than (!), dấu chấm hỏi (?) phải đợc đặt sát vào từ đứng trớc nó, tiếp theo làmột dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung

* Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (, [, {, <, ‘ và “ phải đợc đặt sátvào bền trái ký tự đầu tiên của từ tiếp theo Các dấu đóng ngoặc và đóng nháy tơng ứnggồm các dấu ), ], }, >, ’ và ” phải đợc đặt sát vào bên phải ký tự cuối cùng của từ ngaytrớc nó

* Giữa các từ chỉ dùng một ký tự cách trống (gõ phím Spacebar để phân cách)

* Một văn bản thờng gồm nhiều đoạn văn bản Em nhấn phím Enter để kết thúc một

đoạn văn bản và chuyển sang một đoạn văn bản mới và chỉ nhấn Enter một lần

2.a - Chọn phần văn bản cần định dạng

- Nháy chuột vào mủi tên bên phải ô Font và chọn phông vntimeh

- Nháy chuột vào mủi tên bên phải ô Size và chọn cở chữ 18

- Nháy chuột vào nút Bold để chọn kiểu chữ đậm

- Nháy chuột vào mủi tên bên phải ô Font Color và chọn màu đỏ

b - Di chuyển con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản cần định dạng

- Nháy chuột vào nút Center để chọn căn thẳng 2 lề

- Nháy chuột vào mủi tên bên phải ô Line Spacing và chọn khoảng cách là 1.5

Trang 33

3 Roif mootj ngayf muwa raof, muwa giawng giawng boons phias Cos quangxnawngs xuyeen xuoongs bieenr ongs anhs ddur mauf: xanh las maj, tims phowts,hoongf, xanh bieecs,… cos quangx thaam sif nawngj trichj Nhuwngx canhs buoomf rakhoir cown muwa, uwowts ddaamr thaamr laij, khoer nhej booif hooif, nhuw nguwcjaos bacs noong daan cayf xong thuwar ruoongj veef bij uwowts.

Trang 34

Bài 18 trình bày trang văn bản và in

a Mục tiêu học tập.

1 Kiến thức: Biết cách trình bày trang văn bản: chọn hớng trang, đặt lề trang

2 Kỹ năng: Vận dụng sự hiểu biết đó vào thực hiện soạn thảo văn bản trên máy

tính

3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì và khả năng sáng tạo trong học tập

B Phơng pháp

- Thuyết trình, minh hoạ

- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đa nhận xét

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

- Giáo viên: sgk, tài liệu tham khảo,

- Học sinh: sgk, đọc bài trớc

D Tiến trình dạy học

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1 Hãy cho biết các nút lệnh sau đợc dùng để làm gì?

(Bold), (Italic), (Underline), (Left), (Center), (Right),

(Jistify), (Line Spacing)

2 Trình bày cách định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ và màu chữ?

III Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 1 Trình bày trang văn bản

Theo em đợc biết trang văn bản có thể đợc

trình bày theo những hớng nào?

-> hớng dẫn hs quan sát hình (Trình bày văn

bản theo trang đứng và trang nằm ngang) ->

học sinh hiểu hơn về cách trình bày trang

Khi trình bày trang văn bản cần chú ý đến

những yêu cầu nào?

Hãy phân biệt lề trang và lề của đoạn văn?

Suy nghĩ, thảo luận -> trả lờiChú ý lắng nghe, quan sát

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

- Các yêu cầu cơ bản khi trình bày trang vănbản:

+ Chọn hớng trang: trang đứng hay trang nằmngang

+ Đặt lề trang: lề trái, lề phải, lề trên và lề dới.Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Lu ý: Đừng nhầm lề trang với lề đoạn văn Lề

đoạn văn đợc tính từ lề trang và có thể thò rangoài lề trang

Nếu văn bản có nhiều trang thì việc trình bày

14/03/2009 Tuần 28

Trang 35

Nếu văn bản có nhiều trang thì việc trình bày

trang có tác dụng đến bao nhiêu trang? trang có tác dụng đến mọi trang của văn bản.

Hoạt động 2: 2 Chọn hớng trang và đặt lề trang

Để trình bày trang văn bản em làm thế nào?

Để thay đổi các số bên phải các ô Top,

Bototm, Left, Right em làm thế nào?

Khi thực hiện trình bày trang em có thể thấy

- Nháy chuột mở trang Margins

- Chọn Portrait (đứng) hoặc Lanscape (nằmngang) để đặt trang theo chiều đứng hoặcchiều nằm ngang

- Thay đổi các số bên phải các ô: Top (trên) để

đặt lề trên, Bottom (dới) để đặt lề dới, Left(trái) để đặt lề trái hoặc Right (phải) để đặt lềphải

- Chọn Ok để chấp nhận hoặc Cancel để bỏqua

Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời

Để thay đổi các số trong các ô em có thể nháychuột vào nút mủi tên lên/xuống để tăng hoặcgiảm các số hoặc em có thể nháy chuột vào ô

đó và gõ số vào từ bàn phím

Quan sát sgk, suy nghĩ, thảo luận -> trả lời:

Lu ý: khi thao tác trên hộp thoại, em có thểxem hình minh hoạ ở góc dới bên phải hộpthoại để thấy ngay tác dụng

Hoạt động 3: Bài tập vận dụng

Em hãy trình bày các bớc thực hiện trình bày

trang tính sao cho: trang có hớng nằm ngang;

các lề trên, dới, trái, phải lần lợt là: 1, 1, 1.25,

1.25

Yêu cầu hs làm bài và lên bảng trình bày

Ghi bài và suy nghĩ, thảo luận làm bài

Trang 36

- §äc tríc phÇn 3 (In v¨n b¶n) -> tiÕt sau häc.

Ngày đăng: 24/11/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh bằng cách nào? - Tài liệu Bai soan tin 6 ky II
nh ảnh bằng cách nào? (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w