1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI GVG TOAN THCS

7 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 303,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi R và r lần lợt là các bán kính các đờng tròn ngoại tiếp các tam giác ABD và ABC... PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÁ THƯỚC TRƯỜNG THCS ĐIỀN THƯỢNG HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN KÌ THI GIÁO VIÊN

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÁ THƯỚC

TRƯỜNG THCS ĐIỀN THƯỢNG

ĐỀ THI GIÁO VIấN GIỎI C ẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2013 – 2014 Mụn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phỳt( khụng kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm: 01 trang

Cõu 1: (4,0 điểm).

Giải cỏc phương trỡnh sau:

1)

9 7 2 3 7 3 3

2

x x

x

x− + − = − −

2) x2 = x3 − x2 + x2 − x

Cõu 2: (4,0 điểm).

Cho phương trỡnh:x2−mx+1=0 (1) (với ẩn là x ).

1) Giải phương trỡnh (1) khi m =3.

2) Giả sử phương trỡnh (1) cú hai nghiệmx ; 1 x Hóy tớnh 2 7

2

7

1 x x

S = + theo m

3) Tỡm một đa thức bậc 7 biến x cú hệ số nguyờn và nhận số 7 7

0

2013

2014 2014

=

nghiệm

Cõu 3: (4,0 điểm).

x+ + =y z ≠ Tớnh yz2 xz2 xy2

x + y + z 2) Tớnh tổng

S=

2014

2013

4

3 3

2 2014

2013 2013

1

4

3 3 1 3

2 2

2 2

2

2 2 2

2

Cõu 4: (6,0 điểm).

Cho hình thoi ABCD cạnh a Gọi R và r lần lợt là các bán kính các đờng tròn ngoại tiếp các tam giác ABD và ABC

R +r =a

2) Chứng minh :

3 3

2 2 2

8

ABCD

R r S

R r

= + ; ( Kí hiệu S ABCD là diện tích tứ giác ABCD )

3) Trong trường hợp BAD=1080 Hóy tớnh tỉ số

AD BD

Cõu 5: (2,0 điểm).

Cho x, y, z là ba số dương thỏa món x2+y2+z2 =1Chứng minh rằng:

1 1

1 1

2 2

2

− +

+

− +

+

z y z

y x y

x

.Dấu "=" xảy ra khi nào?

-Hết -Họ và tờn thớ sinh: Số bỏo danh:

Chữ kớ của giỏm thị 1: Chữ kớ của giỏm thị 2:

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÁ THƯỚC

TRƯỜNG THCS ĐIỀN THƯỢNG

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

KÌ THI GIÁO VIÊN GIỎI C ẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2013 – 2014

Trang 3

Câu Ý Nội dung Điểm

3

3≤ x

* Đặt

3

x

a= ( v ới 3≤a≤7 ) ta được phương trình:

0,25 0,25

2

7 6 7

Nhận thấy biểu thức vế trái của (1) không âm và

2 7

3 4

) 7 )(

3 ( 2 4 ) 7 3

thức xảy ra ⇔a∈{ }3;7

Lại xét vế phải của (1): 6a−7−a2 =2−(a−3)2 ≤2(3) Đẳng thức xảy ra

3

=

a

Từ (2) và (3) suy ra phương trình (1) tương đương với phương trình

3 2

7 6 7

a

0,25 0,25

0,25

2 ĐK x=0hoặc x≥1

Với x=0thỏa mãn phương trình

0, 25 0,25

2

xx = x x− ≤ x + −x

2

x − =x xxx − +x

x3−x2 + x2− ≤x x2

Dấu "=" xảy ra

2

2

1 1

x x

x x

 = −

⇔  − =



2

2

1

1

x x

x x

 = −

= +

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

2

1 Khi m = 3 ta có phương trình x

Giải phương trình được;

2

5 3

1

+

=

2

5 3

21

=

Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thì ∆=m2−4≥0

Theo định lí Vi-et ta có:

=

= +

1 2

1

2 1

x x

m x x

Kí hiệu: S n =x1n +x2n Khi đó: S 0 =2; S 1 =m

0,25 0,25 0,25

Trang 4

Mặt khác:



=

=



=

=

+ +

+ +

n n n

n n n

x mx x

x mx x

mx x

mx x

2

1 2

1 2

1

1 1

2 1

2

2 2 1

2 1

1

1

với mọi số tự nhiên n

Suy ra: S n+2 =mS n+1−S n

Từ đó tính được S 7 =m 7 -7m 5 +14m 3 -7m

0,5

0,25 0,25

3

2 7

1

2013

2014

; 2014

=

= +

1 2

1

0 2 1

x x

x x x

Theo định lí Vi-et đảo thì

x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình: x2−x0.x+1=0

2013

2014 2014

2

7

= +

Hay: 4054182m7 −28379274m5+56758548m3−28379274m−8108365=0

Vậy đa thức cần tìm là:

8108365 28379274

56758548 28379274

x 4054182 )

P

0,5 0,25

0,25 0,25

Từ giả thiết, suy ra

xyz z

y x z y

x

3 1 1 1 1 1

1

3 3 3 3

3

= + +

=





 +

0, 75

xyz

xyz z

xy y

xz x

yz z

y x

Vậy: 2 + 2 + 2 =3

z

xy y

xz x

yz

0,5

2

Ta có: (n+1)2 =n2 +2n+1⇒n2 +1=(n+1)2 −2n ( với n là số tự

nhiên)

Xét biểu thức:

( )

1 1

) 1 1 (

1 )

1 ( 2 1 1

) 1 ( 1

2

2

2 2

2

2 2

+

= +

+ +

− +

=

+

+ + +

− +

= +

+ + + +

n n

n n

n n

n

n n

n n n

n

n n

n n

1,0

Áp dụng ta có:

2029102 1006

)

3 2014 (

2014 2013

4 3 2014

4 3 2014

2013

4

3 3

2

2014

2013 2013

1

4

3 3 1 3

2 2

2 2

2

2 2 2

2 2

= +

=

+ +

+ +

= +

+ +

= +

+ + +

+ +

+ +

+ + + + +

=

S

Vậy S = 2029102

0,25

Trang 5

4 1

Hỡnh vẽ đỳng:

0,5

Tứ giác ABCD là hình thoi nên AC là đờng trung trực của đoạn thẳng BD,BD là

đờng trung trực của AC.Do vậy nếu gọi M,I,K là giao điểm của đờng trung trực

của đoạn thẳng AB với AB,AC,BD thì ta có I,K là tâm đờng tròn ngoại tiếp các

tam giác ADB,ABC

Từ đó ta có KB = r và IB = R.Lấy một điểm E đối xứng với điểm I qua M , Ta có

BEAI là hình thoi ( vì có hai đờng chéo EI và AB vuông góc với nhau và cắt nhau

tại trung điểm mỗi đờng )

0, 5

Xét ∆EBK có EBK∧ =900,đờng cao BM.Theo hệ thức trong tam giác vuông ta có

BE +BK = BM

0,5

Mà BK = r , BE = BI = R; BM =

2

a

2 Xét ∆AOB và AMI∆ có ABO∧ =AMI∧ =900và gúc A chung

AOB

2

AO

2

BM AB AB BO

0,75

4

ABCD

AB

Rr

_j

_

P

_

O _ I

_

K

_

E

_M

_

D

_

C

_

B

_

A

x

Trang 6

Mà theo định lí Pi ta go trong tam giác vuông AOB ta có

2 2

4

R r

2 2 2

2 2

4R r

AB

R r

+

Từ đó ta có :

3 3

2 2 2

8

ABCD

R r S

R r

= +

Theo tớnh chất đường phõn giỏc trong tam giỏc ta cú:

AD BD

AD AD

BD AD

BP

AD AD

BD AP

AB DP

BD

=

=

Suy ra: BD2-BD.AD-AD2=0

4

5 ) 2

1 (

0

2

=

=

AD

BD AD

BD AD

BD

0,25

Vậy:

2

5

1+

=

AD

BD

0,25

1

) ( 1 1

2 2 2

2

y x x x

y

x y x x y

− +

− +

1

2

2

z y y y z

2

2

x z z z x

− +

0, 75

Cộng theo từng vế của BĐT ta được:

− +

+

− +

+

z y z

y x y

x

1 1

1

2 2

2

) 1

(

2 x y

x + − +y2(1+yz)+z2(1+zx)

− +

+

− +

+

z y z

y x y

x

1 1

1

2 2

2

1+x3+y3+z3-x2y-y2z-z2x (1)

Áp dụng BĐT Cụ-si cho 3 số dương ta cú:

y x y x

x3+ 3+ 3 ≥3 2 Tương tự: y3+y3+z3 ≥3y2z; z3+z3+x3≥3z2x

Cộng theo từng vế ta được: x3+y3+z3 ≥x2y+y2z+z2x (2)

1 1

1

2 2

2

− +

+

− +

+

z y z

y x y

x

(đpcm)

0, 75

Dấu “=” xảy ra khi x = y = z =

3

Ghi chỳ: - Thớ sinh trỡnh bày đỳng, đủ nội dung bài làm cho 20 điểm.

- Điểm của toàn bài là tổng điểm thành phần và được làm trũn số đến 0,5đ.

……… Hết ………

Ngày đăng: 17/02/2015, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ đúng: - DE THI GVG TOAN THCS
Hình v ẽ đúng: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w