- Quy ước: Hoá trị của H là I, hoá trị của O là II; Hoá trị của một nguyên tố trong hợp chất - Tìm được hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử theo công thức hoá học cụ thể.. - Lập đư
Trang 1PHÒNG GD&ĐT SI MA CAI
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ NÀN SÍN
MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC LỚP: 8
NĂM HỌC: 2013 – 2014
Mức độ
Kiến thức
NGUYÊN TỬ
Biết được
- Các chất đều được tạo nên từ các nguyên tử
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử là các electron (e) mang điện tích âm
- Hạt nhân gồm proton (p) mang điện tích dương và nơtron (n) không mang điện
- Vỏ nguyên tử gồm các eletron luôn chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và được sắp xếp thành từng lớp
- Trong nguyên tử, số p bằng số e, điện tích của 1p bằng điện tích của 1e
về giá trị tuyệt đối nhưng trái dấu, nên nguyên tử trung hoà về điện
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ %: 10%
1 1 100%
1 1 100% HÓA TRỊ Biết được:
- Hoá trị biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử của nguyên tố này với nguyên tử của nguyên tố khác hay với nhóm nguyên tử khác
- Quy ước: Hoá trị của H
là I, hoá trị của O là II; Hoá trị của một nguyên tố trong hợp chất
- Tìm được hoá trị của nguyên
tố hoặc nhóm nguyên tử theo công thức hoá học cụ thể
- Lập được công thức hoá học của hợp chất khi biết hoá trị của hai nguyên tố hoá học hoặc nguyên tố và nhóm nguyên tử tạo nên chất
- Cách lập công thức hóa học của một chất dựa vào hóa trị
Trang 2cụ thể được xác định theo hoá trị của H và O
- Quy tắc hoá trị: Trong hợp chất 2 nguyên tố AxBy thì:
a.x = b.y (a, b là hoá trị tương ứng của 2 nguyên tố A, B)
(Quy tắc hóa trị đúng với
cả khi A hay B là nhóm nguyên tử)
T/S câu: 2
T/S điểm: 1
Tỉ lệ % :10%
2 1 100%
2 1 100%
ĐỊNH LUẬT BẢO
TOÀN KHỐI
LƯỢNG
Biết được: Trong một phản ứng hoá học, tổng khối lượng của các chất phản ứng bằng tổng khối lượng các sản phẩm
- Quan sát thí nghiệm cụ thể, nhận xét, rút ra được kết luận về sự bảo toàn khối lượng các chất trong phản ứng hoá học
- Viết được biểu thức liên hệ giữa khối lượng các chất trong một số phản ứng cụ thể
- Tính được khối lượng của một chất trong phản ứng khi biết khối lượng của các chất còn lại
Số câu: 1
Số điểm : 1
Tỉ lệ %: 10%
1 1 100%
1 1 100%
PHƯƠNG TRÌNH
HOÁ HỌC
Biết được:
- Phương trình hoá học biểu diễn phản ứng hoá học
- Các bước lập phương trình hoá học
- Ý nghĩa của phương trình hoá học: Cho biết các chất phản ứng và sản phẩm, tỉ lệ số phân tử, số nguyên tử giữa các chất trong phản ứng
- Biết lập phương trình hoá học khi biết các chất phản ứng (tham gia) và sản phẩm
- Xác định được ý nghĩa của một
số phương trình hoá học cụ thể
T/S câu: 1
T/S điểm: 2.5
Tỉ lệ %: 25%
1 2.5 100%
1 2.5 100% CHUYỂN ĐỔI
GIỮA KHỐI
LƯỢNG, THỂ
Biết được:
- Biểu thức biểu diễn
- Tính được m (hoặc n hoặc V) của chất khí ở điều kiện
Trang 3TÍCH VÀ LƯỢNG
CHẤT
mối liên hệ giữa lượng chất (n), khối lượng (m) và thể tích (V)
tiêu chuẩn khi biết các đại lượng
có liên quan.
Số câu: 1
Số điểm : 1.5
Tỉ lệ %: 15%
1 1.5 100%
1 1.5 100%
TÍNH THEO
CÔNG THỨC HOÁ
HỌC
Biết được:
- Ý nghĩa của công thức hoá học cụ thể theo số moℓ, theo khối lượng hoặc theo thể tích (nếu là chất khí)
- Các bước tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi nguyên
tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học
- Các bước lập công thức hoá học của hợp chất khi biết thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố tạo nên hợp chất
- Dựa vào công thức hoá học:
+ Tính được tỉ lệ
số moℓ, tỉ lệ khối lượng giữa các nguyên
tố, giữa các nguyên tố
và hợp chất
+ Tính được thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố khi biết công thức hoá học của một số hợp chất và ngược lại
- Xác định được công thức hoá học của hợp chất khi biết thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố tạo nên hợp chất
T/S câu: 1
T/S điểm: 3
Tỉ lệ %: 30%
1 3 100%
1 3 100%
T/S câu: 6
T/S điểm: 10
Tỉ lệ %: 100%
5 4,5 45%
1 2,5 25%
1 3 30%
7 10 100%
Trang 4PHÒNG GD&ĐT SI MA CAI
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ NÀN SÍN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC LỚP: 8
THỜI GIAN: 45' (Không kể thời gian chép đề)
NĂM HỌC: 2013 – 2014
I TRẮC NGHIỆM (2đ)
Câu 1 (1đ): Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:
“ (1) là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hòa về điện Từ (2) tao ra mọi chất Nguyên tử gồm (3) mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (4) ”.
Em hãy chọn phương án trả lời đúng trong các câu hỏi sau.
Câu 2 (0.5đ): Trong hợp chất AxBy Hoá trị của A là a, hoá trị của B là b thì quy tắc hóa trị là:
a) a.b = x.y b) a.y = b.x c) a.A= b.B d) a.x = b.y
Câu 3 (0.5đ): Trong công thức hóa học sau CH4, nguyên tố Cacbon có hóa trị mấy:
a) I b) II c) III d) IV
II PHẦN TỰ LUẬN (8đ)
Câu 4 (1đ): Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng?
Câu 5 (1,5đ): Viết các công thức chuyển đổi giữa khối lượng và lượng
chất?
Câu 6 (2,5đ): Hoàn thành và cân bằng các phương trình phản ứng sau:
a) Al + - Al2O3.
b) BaCl2 + H2SO4 Ba SO4 +
c) + O2 - H2O
Câu 7 (3đ):
a) Tìm thành phần phần trăm (theo khối lượng) các nguyên tố có trong hợp chất CaO.
b) Một hợp chất khí A có 82,35% N, 17,65% H Hãy cho biết CTHH khí A; Khối lượng mol của khí A là 17g.
(Chobiêt: Ca = 40; O = 16; N=14; H =1; Hóa trị: Al(III); O(II); Na(I);
H(I) Ba(II); SO4 (II); Cl(I)).
Hết
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 5PHềNG GD&ĐT SI MA CAI
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ NÀN SÍN
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I
MễN: HểA HỌC LỚP: 8
NĂM HỌC: 2013 -2014
I Hớng dẫn chấm.
- Bài thi chấm theo thang điểm 10.
- Điểm thành phần nhỏ nhất cho mỗi ý trả lời đúng là 0,25 điểm.
- Học sinh làm đến đâu cho đến đó.
- Học sinh có cách trả lời khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
II Đáp án và thang điểm
điểm
2) Nguyờn tử.
3) Hạt nhõn.
4) electron mang điện tớch õm
0.25 0.25 0.25 0.25
4
Nội dung định luật: Trong một phản ứng húa học, tổng khối lượng của cỏc sản phẩm bằng tổng khối lượng của cỏc chất
tham gia phản ứng.
1
5
a) 4Al + 3O2 2Al2O3
b) BaCl2 + H2SO4 Ba SO4 + 2HCl
c) 2H2 + O2 2H2O
0.75 1 0.75
Cỏc cụng thức chuyển đổi giữa khối lượng và lượng chất:
-) m = n M
-)
M
m
n =
-)
n
m
M =
Trong đú, M là khối lượng moℓ của chất (g)
n là số mol chất (mol)
m là khối lượng chất (g)
0.5 0.5
0,5
- ) Khối lượng mol của hợp chất CaO là:
MCaO = 40 + 16 = 56 g/mol.
-) Phần trăm theo khối lượng của cỏc nguyờn tố trong hợp chất
là:
0,5
0.5
Trang 656
16
% 100% 28,57%
56
Hoặc %O = 100% - 71,43 = 28,57%
b) Công thức hóa học của khí B:
-) Khối lượng của mỗi nguyên tố có trong 1 mol khí A là:
mN =
100
17 35 , 82
= 14 g
mH =
100
17 65 , 17
= 3 g -) Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 mol khí A là:
nN = 14 : 14 = 1 mol
nH = 3 : 1 = 3 mol
Trong 1 phân tử khí A có 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử H
=> Công thức khí A là NH3
0,5
0,5
0,5 0,5