Trong dãy công thức hóa học các hợp chất với oxi của các nguyên tố sau đây: KI; CuII; AlIII; PbIV; PV; SVI.. Hãy chọn dãy chỉ có công thức đúng A.. Một kim loại R tạo muối Nitrat RNO33..
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN HÓA
I Trắc nghiệm (2,5 đ): Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái đầu câu đáp án em cho là đúng
Câu 1 (1đ):
a Trong dãy công thức hóa học các hợp chất với oxi của các nguyên tố sau đây: K(I); Cu(II); Al(III); Pb(IV); P(V); S(VI).
Hãy chọn dãy chỉ có công thức đúng
A KO, CuO, Al2O3, PbO2, P2O3, SO3 B K2O, Cu2O, Al2O3, PbO2, P2O5, SO3
C K2O, CuO, Al2O3, PbO2, P2O5, SO3 D KO2, Cu2O, Al2O3, PbO, P2O5, SO2
b Một kim loại R tạo muối Nitrat R(NO3)3 Muối Sunfat của kim loại R nào sau đây được viết
đúng?
Câu 2 (0,5 đ ) Đâu là hiện tượng hóa học
a Hòa muối tan vào trong nước tạo thành dung dịch muối
b Nung đá vôi bị phân hủy thành vôi sống và khí cácbonic
c Thổi thủy tinh dẻo thành những đồ dùng khác nhau
d Cắt đoạn dây thép thành những đoạn ngắn hơn.
Câu 3 (0,5 đ ) Ở điều kiện tiêu chuẩn ( 0oC , 1atm ) thì thể tích đo được của 1 mol chất khí là
a 22,4 lit
Câu 4: (0,5 đ)Khí Oxi ( O2 ) nặng gấp bao nhiêu lần khí Hiđrô ( H2 )?
II Tự luận (7,5 đ)
Câu 1 (2 đ): Chọn hệ số và viết thành phương trình hóa học Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử các chất trong
mỗi phương trình hóa học sau:
a Fe + O2 > Fe2O3; b MgCl2 + K2CO3 > KCl + MgCO3 ↓ ; c Zn + HCl > ZnCl2 + H2 ↑
Câu 2: (1,5 đ) Hãy tìm công thức hóa học của khí B Biết rằng khí B nặng hơn khí Oxi 1,375 lần
Thành phần phần trăm tính theo khối lượng của các nguyên tố có trong khí B là: 27,3 %C và 72,7 % O.
Câu 3(3,0 đ): Nhôm tác dụng với dung dịch axit clohidric (HCl) theo sơ đồ sau: Al + HCl > AlCl3 + H2 Cho
2,7 (g) nhôm vào dung dịch axit HCl thì thu được V (l) khí H2 (đo đktc)
a Viết phương trình hóa học?
b Tính khối lượng dung dịch axit HCl tham gia và thể tích khí H2 tạo thành.
(Cho: Al = 27; Cl = 35,5; H = 1; O = 16; C =12 )
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I Trắc nghiệm (2,5 đ)
Câu 1 (1,0 đ):
a Đáp án đúng C (0,5 đ)
b Đáp án đúng B (0,5 đ)
II Tự luận (7,5 đ):
Câu 1 (3 đ): Mỗi phương trình hóa học đúng được 1,0 điểm
(a): 4Fe + 3O2 →0t 2 Fe2O3 (0,5 đ)
tỉ lệ 4 : 3 : 2
(b): MgCl2 + K2CO3 KCl + MgCO3 ↓
tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1
(c): Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2 ↑
tỉ lệ 1 : 2 : 1 : 1
Câu 2: (1,5 đ )
-dA/B =
MB
MA
= MO MA MA= 1,375 32 =44 g ( 0,25 đ)
-Tính khối lượng các nguyên tử
-m C =27,3x 44: 100 = 12g ; mO = 72,7 x44 : 100 =32g (0,5 đ)
-Tính số mol 0,5 đ
+ nC =1 mol ; nO = 2 mol
- Tỷ lệ mol : n C:nO = 1: 2
-Vậy công thức của hợp chất là : CO2 (0,25 đ)
Câu 3 (3,0 đ):
a Viết được phương trình hóa học đúng (1,0 đ):
2 Al + 6 HCl 2 AlCl3 + 3 H2 ↑ (*)
b Tính toán
27 7
2 , = ,
=
Al
- Theo phương trình (*): nHCl = 3nAl = 3.0,1 = 0,3 (mol) (0,5 đ)
=> mHCl = 0,3 x 36,5 = 10,95 (g) (0,25 đ)
- Theo phương trình (*):
15 0 1 0 2
3 2
3
2 = n Al = . , = ,
H
=> V H2(dktc) =0,15.22,4=3,36(l) (0,5 đ)
PHẦN MA TRẬN
Trang 3TT Chủ đề kiến thức
Tổng
Trắc nghiệm Tự luận nghiệm Trắc luận Tự nghiệm Trắc Tự luận
1 Chất – Nguyên tử – Phân tử 1 Câu
1,0 đ
1 câu
1 đ
2 Phản ứng hoá học 1Câu 0,5đ 1Câu 1,5 đ 1 Câu 3,0 đ 3 câu 5 đ
Tổng
3 câu 2đ
1 câu 0,5 đ
1 câu 1,5 đ
2 câu
6 đ
7 câu
10 đ