Từ M kẻ một đường thẳng vuông góc với ON tại K và cắt AB tại I.. Chứng minh NC và ND là hai tiếp tuyến của đường tròn O.. b Tìm tọa độ giao điểm A của D1vàD2 bằng phép toán... c Gọi H l
Trang 1Trần Thanh Phong – 0908 456 313
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 9 0O0 -
ĐỀ SỐ 1 Bài 1 :Thưc hiên phép tính (2,5 đ)
a) 122 753 108
b) 84 3 5 12 6 3
c)
1 3
2 5
1
3
15
Bài 2 : (1,5 đ)
A =
a a a a
a a a
a a
1 :
1
1
(a > 0 và a ≠ 1) a) Rút gọn A
b) Tìm a Z để 3A Z
Bài 3 : (2 đ)
a) Trên cùng mặt phẳng Oxy ,vẽ đồ thị các hàm số sau :
y =
2
3
x (D 1 ) và y = x - 1 (D 2 ) b) Xác định hàm số y = ax + b để đồ thị (D) của hàm số ấy song song với (D2) và cắt (D1) tại một điểm có hòanh độ là 2
Bài 4 : (4 đ)
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB.H là trung điểm của OB.Qua H vẽ dây CD vuông
góc vơi AB
a) Chứng minh tam giác OCB đều
b) Tính đô dài AC và CH theo R
c) Tiếp tuyến tại C và D cắt nhau ở I.Chứng tỏ 3 điểm O,B,I thẳng hàng và
4HB.HI = 3R2
d) Đường vuông góc với AD kẻ từ H cắt CB ở E.OE cắt CI tại K.Chứng minh KB
là tiếp tuyến của (O) và B là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ICD
ĐỀ SỐ 2 Bài 1 : (3 điểm) Thu gọn các biểu thức sau :
50 3 2 2 4
2 2 1
B = 5 3 3 5 1 6 5
21 12 3
Bài 2 : (1 điểm) Rút gọn biểu thức
a a
a
Bài 3 : (2,5 điểm) Cho đồ thị hàm số (d 1 ) y = 1
2 x
và (d 2 ) y = 2x 3
Trang 2a) Vẽ (d 1 ) và (d 2 ) trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm A của (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép toán
c) Viết phương trình đường thẳng (d 3 ) song song với (d 1 ) và đi qua B(2 ; 1)
Bài 4 : (3,5 điểm) Từ một điểm A ở ngoài (O; R), kẻ tiếp tuyến AB với (O) (B là tiếp điểm) Đường thẳng qua B và vuông góc với AO tại H cắt (O) tại C Vẽ đường kính BD của (O)
a) Chứng minh ΔBCD vuông
b) Chứng minh AC là tiếp tuyến của (O)
c) Chứng minh DC AO = 2R 2
d) Biết OA = 2R Tính diện tích ΔBCK theo R
ĐỀ SỐ 3 Câu 1: (3đ) Rút gọn
3
2 108 5 192 75
3 B= 532 74 5 C=5 21 14 6 5 21
Câu 2: (1đ) Chứng minh đẳng thức : 2 2 15 5 3
Câu 3: (2,5đ) Cho hàm số (y)=
2
1
x - 2 (D1) và y=2x + 3 (D2) a) Vẽ đồ thị (D1) và (D2) trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy
b) Tìm toạ độ giao điểm M của (D1) và (D2) bằng phép toán
c) Viết phương trình đường thẳng (D3) // (D2) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3 Câu 4: (3,5đ)
Cho hai đường tròn (O;2cm) và (O’;1cm) tiếp xúc ngoài tại A Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC (B
(O) và C(O’)) Tiếp tuyến chung trong tại A, cắt BC ở I
1) Tính số đo góc OIO’
2) Tính độ dài BC
3) Chứng minh rằng OO’ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính BC
4) Gọi K là giao điểm của BC và OO’ Tính độ dài OK
Trang 3Trần Thanh Phong – 0908 456 313
ĐỀ SỐ 4
Bài 1 Thực hiện các phép tính sau :
a) 7 13
b)
5 2 15 5 1 2 5
Bài 2 Rút gọn biểu thức :
b a ab với a < 0 và b > 0 Bài 3
Cho hàm số y 1x
3
có đồ thị là (D 1 ) và hàm số y x 2 có đồ thị là (D 2 )
1) Vẽ (D 1 ) và (D 2 ) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
2) Tìm tọa độ giao điểm của (D 1 ) và (D 2 ) bằng phép tính
3) Tìm giá trị của m để đường thẳng (D 3 ):y2m 3 x 4 m đồng quy với (D 1 và (D 2 )
Bài 4
Từ một điểm M ở ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến MA và MB (A và B là hai
tiếp điểm), OM cắt AB tại H
1) Chứng minh H là trung điểm của AB
2) Trên đường thẳng AB lấy điểm N (với A nằm giữa B và N) Từ M kẻ một đường thẳng vuông góc với ON tại K và cắt AB tại I Chứng minh 5 điểm O,
K, A, M, B cùng nằm trên một đường tròn
3) Chứng minh : NA.NB = NI.NH 4) Tia MK cắt đường tròn (O) tại C và D (với C nằm giữa M và D) Chứng minh
NC và ND là hai tiếp tuyến của đường tròn (O)
ĐỀ SỐ 5 Câu 1: Thu gọn biểu thức (3đ)
a) 20 + 2 45 - 80 + 125
b) 218 5 - 218 5
ab
a b b
b
a 1
Câu 2:Trên cùng một hệ trục tọa độ cho 2 đường thẳng (2,5đ)
y= -2x (D1)
y= x + 3 (D2)
a) Vẽ (D1) và (D2) trên cùng hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm A của (D1)và(D2) bằng phép toán
Trang 4c) Viết phương trình đường thẳng (D Biết 3) (D //3) (D1)và (D cắt 3) (D2) tại điểm có hoành độ bằng 2
Câu 3 : chứng minh đẳng thức (1đ)
1
2 1 1
2 1
2
2
a a
a a
a a
a
a
Câu 4 : (3,5đ)
Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R) với OM = 2R từ M kẻ hai tiếp tuyến MA,MB (A,B là hai tiếp điểm)
a) Chứng minh OM ┴ AB Tính MA theo R
b) Đường thẳng vuông góc OA tại O cắt MB tại I chứng minh ∆MOI cân
c) Gọi H là giao điểm của OM với cung nhỏ AB, tia IH cắt MA tại J
Chứng minh tứ giác OIMJ là hình thoi
d) Tính diện tích AJIB theo R
ĐỀ SỐ 6 Câu 1: Thu gọn biểu thức (3đ)
d) 20 + 2 45 - 80 + 125
e) 218 5 - 218 5
ab
a b b
b
a 1
Câu 2:Trên cùng một hệ trục tọa độ cho 2 đường thẳng (2,5đ)
y= -2x (D1)
y= x + 3 (D2)
d) Vẽ (D1) và (D2) trên cùng hệ trục tọa độ
e) Tìm tọa độ giao điểm A của (D1)và(D2) bằng phép toán
f) Viết phương trình đường thẳng (D Biết 3) (D //3) (D1)và (D cắt 3) (D2) tại điểm có hoành độ bằng 2
Câu 3 : chứng minh đẳng thức (1đ)
1
2 1 1
2 1
2
2
a a
a a
a a
a
a
Câu 4 : (3,5đ)
Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R) với OM = 2R từ M kẻ hai tiếp tuyến MA,MB (A,B là hai tiếp điểm)
e) Chứng minh OM ┴ AB Tính MA theo R
f) Đường thẳng vuông góc OA tại O cắt MB tại I chứng minh ∆MOI cân
g) Gọi H là giao điểm của OM với cung nhỏ AB, tia IH cắt MA tại J
Chứng minh tứ giác OIMJ là hình thoi
h) Tính diện tích AJIB theo R
Trang 5Trần Thanh Phong – 0908 456 313
ĐỀ SỐ 7
Bài 1 : (4 điểm) Thu gọn các biểu thức sau:
a) 4 2 3 12 6 3
d) 3 2 2 3 5
Bài 2 : (2 điểm) Cho 2 hàm số : (D1 ) : y 2x
3 và (D 2 ) : y 1x 1
3
a) Vẽ (D 1 ) và (D 2 ) trên cùng mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của (D 1 ) và (D 2 ) bằng phép toán
Bài 3: (4điểm) Cho ABC có 3 góc nhọn (AB < AC) Đường tròn tâm O đường kính BC cắt AB và
AC lần lượt tại F và E BE cắt CF tại H Chứng minh:
a) AH vuông góc với BC tại D
b) HB.HE = HC.HF
c) EOC 2.EFC
d) Bốn điểm E, F, D, O cùng nằm trên một đường tròn
ĐỀ SỐ 8 Bài 1: Thực hiện các phép tính( 3 điểm)
a) 2 5- 125- 80+ 45
b) 6+ 2 5- (1- 5)2
c) 3 2 3 2 2 ( 2 3)
+
Bài 2: ( 1,5 điểm)
x 1
÷
a) Rút gọn A
b) Tìm x để A= - 1
Bài 3: ( 1,5 điểm)
Cho hàm số: y = 1
2x ( D) và y = - 2x + 5 ( D’) a) Vẽv( D ) và (D’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của ( D ) và ( D’ ) bằng phép tính
Bài 4: ( 4 điểm)
Cho VABCcó 3 góc nhọn, đường tròn tâm O đường kính BC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại E và D; BD và CE cắt nhau tại H
a) C/m: AH^ BC
b) C/m: A, E, D, H cùng thuộc một đường tròn Xác định tâm I của đường tròn này
Trang 6c) Gọi K là trung điểm DE C/m: I, K, O thẳng hàng
d) Cho biết · o
BAC= 60 , tính DE theo R
ĐỀ SỐ 9
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính
a) 3 2 72 98 3 50
b) 4 2 3 7 4 3
c) 2 3 3 2 2 2 3
Bài 2: (1,5 điểm) Cho hàm số y = –1
2x – 2 có đồ thị là đường thẳng (D) a) Vẽ (D) trên toạ độ Oxy
b) Cho đường thẳng (D1): y = ax + b Xác định a và b biết (D1) song song với (D) và đi qua điểm B(–1 ; 2)
Bài 3: (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức
2x 4x 4x1 với x 1
2
x x x x
Bài 4: (0,5 điểm) Chứng minh đẳng thức:
0
Bài 5: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O ; R) và một điểm D nằm ngoài đường tròn Vẽ các
tiếp tuyến DB, DC tới đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Vẽ đường kính BOA Tia phân giác của góc AOC cắt đường thẳng CD ở E
a) Chứng minh OD là đường trung trực của BC
b) Chứng minh AE là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Tính góc DOE và chứng minh BD.AE = R2
d) Đặt AOE Chứng minh: ED = R : (sin cos)