Là phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể mang tính trạng lặn.. Là phép lai giữa hai cá thể mang kiểu gen dị hợp.. Là phép lai giữa cá thể mang tính t
Trang 1Phòng GD & ĐT Quận Bình Thuỷ
Trường THCS Long Tuyền
ĐỀ THAM KHẢO THI HỌC KÌ I
MÔN SINH LỚP 9 THỜI GIAN : 45 PHÚT
I Trắc nghiệm : ( 3 điểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái ( A, B, C, D ) ở đầu câu đúng nhất
Câu 1/ Thế nào là phép lai phân tích?
A Là phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể mang tính trạng lặn
B Là phép lai giữa hai cá thể mang kiểu gen dị hợp
C Là phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội với cá thể mang tính trạng trội
D Là phép lai giữa hai cá thể mang tính trạng lặn
Câu 2/ Ở ruồi giấm 2n = 8 NST, ở kì giữa của nguyên phân tế bào có bao nhiêu tâm động?
A Có 4 tâm động B Có 6 tâm động
C Có 8 tâm động D.Có 16 tâm động
Câu 3/ Chọn kiểu gen của bố mẹ như thế nào để con sinh ra có một kiểu hình?
Câu 4/ Mỗi chu kỳ xoắn của ADN cao 34A0 gồm 10 cặp nuclêôtit Vậy chiều dài của mỗi nuclêôtit tương
A 34A0 . B 3,4A0. C 1,7A0 . D 17A0
Câu 5/ NST nhân đôi ở kì nào của chu kì tế bào?
A Kì trung gian B Kì đầu C Kì giữa D Kì sau
Câu 6/ Bố mẹ có kiểu gen sau P : AABBccdd x aabbCCDD F1 có kiểu gen như thế nào?
Câu 7/ Một phân tử ADN có tổng số nuclêôtit là 1200000 Biết A = 200000, vậy số nuclêôtit là bao
nhiêu?
A G = 400000 B G = 500000 C G = 600000 D G = 800000
Câu 8/ Ở ruồi giấm 2n = 8 NST, kì sau lần phân chia thứ nhất của giảm phân tế bào có bao nhiêu NST?
Câu 9/ Di truyền liên kết không xuất hiện biến dị tổ hợp ở F2 là do
A các tính trạng nằm trên cùng một NST
B các tính trạng nằm trên các NST khác nhau
Câu 10/ Cho đoạn mạch sau : - A – T – G – T – X – A – G – G – X – T - Hãy tìm đoạn mạch ADN còn
lại
A - T – A – X – A – X – A – X – X – G – A –
B - T – A – X – A – G – A – X – X – G – A –
C - T – A – X – A – G – T – X – G – G – A –
D - T – A – X – A – G – T – X – X – G – A –
Câu 11/ Cơ chế dẫn đến sự hình thành thể 3 nhiễm là do nguyên nhân chủ yếu nào?
A Do cặp NST trong cặp tương đồng tự nhân đôi
B Do sự phân li của các cặp NST trong quá trình phát sinh giao tử
C Do sự không phân li của 1 cặp NST tương đồng nào đó, và do sự kết hợp giữa giao tử mang 2 NST và giao tử bình thường mang 1 NST
D Do sự kết hợp của giao tử bình thường mang 1 NSt và giao tử không mang NST nào
Câu 12/ Ở prôtêin bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của nó?
A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 2
C Cấu trúc bậc 3 D Cấu trúc bậc 4
Trang 2II Tự luận : ( 7 điểm )
Câu 1/ Kết quả của quy luật phân li như thế nào? ( 2,5 điểm )
biết gen A quy định cà chua quả đỏ, a quy định cà chua quả vàng )
Câu 2/ Phân biệt thường biến với đột biến ( 2,5 điểm )
Câu 3/ Thế nào là đột biến gen? Đột biến gen có những dạng nào? ( 1 điểm )
Câu 4/ Trình bày mối quan hệ giữa gen và tính trạng? ( 1,0 điểm )
Hết
Trang 3ĐÁP ÁN SINH HỌC 9
I Trắc nghiệm :( 3 điểm )
Câu
Đáp án
II Tự luận : ( 7 điểm )
Câu 1/ Kết quả lai phân li một cặp tính trạng? ( 2,5 điểm )
phân li kiểu hình theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn ( 0,5 điểm )
- Áp dụng :
P : AA x aa ( 0,25điểm )
F1 x F1
* Kiểu gen : 1AA : 2Aa : 1aa ( 0,25điểm )
* Kiểu hình : 3 quả đỏ ; 1 quả vàng ( 0,25điểm )
Câu 2/ Phân biệt thường biến với đột biến ( 2,5 điểm )
- Thường biến là biến đổi các kiểu hình của cùng một kiểu gen ( 0,25điểm ), phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường ( 0,25điểm )
- Là những biến đổi kiểu hình, không làm thay
- Do ảnh hưởng của môi trường, xuất hiện
- Giúp sinh vật thích nghi trước những thay
đổi của môi trường ( 0,25điểm )
- Đa số có hại, một ít trung tính, một ít có lợi ( 0,25điểm )
Câu 3/ Đột biến gen ( 1 điểm )
Trang 4- Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen ( 0,5điểm )
- Các dạng đột biến gen : mất cặp, thêm cặp, thay thế cặp nuclêôtit ( 0,5điểm )
Câu 4/ Mối quan hệ giữa gen và tính trạng ( 1,0 điểm )
- Trình tự các nuclêôtit trên ADN quy định trình tự các nuclêôtit trong ARN ( 0,25điểm )
- Trình tự ARN quy định trình tự các axit amin trong chuỗi axit amin.( 0,25điểm)
- Chuỗi axit amin cấu thành prôtêin và biểu hiện thành tính trạng ( 0,5điểm )