1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKI toán 7

2 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B Hai góc đồng vị bằng nhau.. C Hai góc trong cùng phía bù nhau.. D Tất cả các đáp án trên.. Tính số cây mỗi lớp đã trồng.

Trang 1

Phòng GD & ĐT Thanh Trì

Trờng THCS Ngọc Hồi

-Đề kiểm tra học kì I - Năm học 2011-2012

Môn Toán 7 - Thời gian 90'

I/ Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau:

Câu 1 : Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba của số 789,56261 là :

A) 789,560 B) 789,562 C) 789,563 D) 789,56

Cõu 2: Nếu x = 3 thỡ x =

Cõu 3: Cho biết x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 8 thì y = 4

Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

2

4

Câu 4 : Cho hàm số y = f(x) = x – 1 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A) f(0) = 1 B) f(1) = 0 C) f(-1) = 2 D) f(2) = - 1

Câu 5: Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì :

A) Hai góc sole trong bằng nhau B) Hai góc đồng vị bằng nhau C) Hai góc trong cùng phía bù nhau D) Tất cả các đáp án trên

Câu 6 :Với ba đờng thẳng phân biệt a, b, c Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì:

A) a // b B) a ⊥ b C) a // c D) b // c

Câu 7 : Tổng ba góc của một tam giác bằng :

A) 900 B) 1200 C) 1800

. D) 3600

Câu 8 : Cho tam giác ABC, biết ∠A = 300; ∠B = 400 thì góc ngoài tại đỉnh C bằng :

A) 700 B) 1000 C) 1100 D) 1200

II/ Tự luận

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (Tính một cách hợp lý nếu có thể)

a) 14 6 11 20 7

25 18 25 15 5 + + − − b)

4

: 2

27 27 2

   

− − ữ + − ữ

   

Bài 2(1 điểm) Tìm x, biết:

a) 1 1

Bài 3(1,5 điểm)

Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cây, biết rằng số cây của mỗi lớp 7A, 7B, 7C trồng lần lợt tỉ lệ với 2, 3, 4 và số cây trồng đợc của lớp 7C nhiều hơn lớp 7A là 30 cây Tính số cây mỗi lớp đã trồng

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = AC Tia phân giác góc A cắt BC tại D

a) Chứng minh: ∆ABD = ∆ACD

b) Chứng minh: AD ⊥ BC

b) Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A vẽ tia Ay // BC và tia Cx ⊥ BC

Chứng minh: ∠yAC = ∠ABC và AD // Cx

Bài 5(0,5 điểm) Cho a, b, c là 3 số khác 0 và a b c 0+ + ≠ thỏa mãn: a b c

b c = c a = a b

+ + + Tính giá trị biểu thức P b c c a a b

9

8 9

1 5 4

2x + − =

Trang 2

Phòng GD & ĐT Thanh Trì

Trờng THCS Ngọc Hồi

-đáp án Đề KT học kì I - Năm học 2011-2012

Môn Toán 7 - Thời gian 90'

I/ Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm

II/ Tự luận

1

a) 14 6 11 20 7 14 11 1 4 7 1 1 7 7

25 18 25 15 5 25 25 3 3 5 5 5

+ + − − = + ữ + − ữ− = − − = −

0,75

b)

4

: 2 3 1 : 2 2

   

− − ữ + − ữ = − + = + =

   

0,75

2

a) 1 1

4 + =−x 3 => { 7}

12

b)

9

8 9

1 5

4

2x + − = => { ;1 9}

10 10

3 Gọi số cây 3 lớp 7A, 7B, 7C trồng là x, y, z (x,y,z ∈ N*)

Ta có x : y : z = 2 : 3 : 4 và z - x = 30

=> x = 30

y = 45

z = 60

Kết luận

0,25 0,5 0,5 0,25

4 Vẽ hình, ghi GT, KL đúng

a) ∆ABD = ∆ACD (cgc)

b) Chứng minh ∠ADB = ∠ADC = 900

=> AD ⊥ BC

c) ∠yAC = ∠ABC (cùng = ∠ACB)

AD // Cx( cùng vuông góc với BC)

0,5 1 1

0,5 0,5

b c c a a b 2.(a b c) 2

+ +

b c c a a b

2

b c c a a b

⇒ = + + = + + =

0,25 0,25

y x

C

1 2

A

Ngày đăng: 16/02/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w